1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Môn luật đất đai

13 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 470 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ HỮU NGHỊ

-o0o -TÀI LIỆU ÔN THI MÔN: LUẬT ĐẤT ĐAI

(Thời gian 45 phút)

Câu 1: Theo Luật Đất đai hiện hành, những chủ thể nào có quyền thuê đất của Nhà nước.

A Đối với những tổ chức muốn có đất để kinh doanh

B Đối với những cá nhân, tổ chức muốn có đất để sản xuất kinh doanh

C Đối với những cá nhân, tổ chức muốn có đất để sản xuất kinh doanh, xây dựng nhà ở, trụ sở làm việc

D Đối với những cá nhân, tổ chức muốn có đất để sản xuất, kinh doanh, xây dựng trụ sở làm việc

Câu 2: Theo Luật Đất đai hiện hành, việc giao đất có hạn mức được áp dụng cho những chủ thể nào?

A Hộ gia đình, tổ hợp tác

B Hộ gia đình, tổ hợp tác, pháp nhân

C Hộ gia đình, pháp nhân

D Hộ gia đình, cá nhân

Câu 3: Trường hợp sau đây được sử dụng đất với hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất?

A) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối B) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm.

C) Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối được giao đất nông nghiệp trong hạn mức.

D) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất cho hoạt động khoáng sản.

Câu 4: Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc được sử dụng

đất với hình thức:

A) Giao đất không thu tiền sử dụng đất

B) Giao đất có thu tiền sử dụng đất

C) Thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc thuê đất trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê

D) Được lựa chọn một trong các hình thức nêu trên

Câu 5: Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán

kết hợp cho thuê được sử dụng đất với hình thức:

A) Thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm

B) Thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

C) Được lựa chọn một trong hai hình thức trên

D) Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Câu 6: Nhà nước giao đất trong trường hợp:

A) Đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối B) Đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối kết hợp với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

C) Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng an ninh

D) Tất cả các trường hợp trên đều được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất

Trang 2

Câu 7: Cơ quan có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia

đình, cá nhân là:

A) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

B) Ủy ban nhân dân cấp huyện.

C) Ủy ban nhân dân cấp huyện trừ trường hợp khu đất có diện tích 0,5 héc ta trở lên thì thẩm quyền ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

D) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình,

cá nhân sử dụng đất dưới 0,5 héc ta.

Câu 8: Luật đất đai năm 2013 quy định về ủy quyền giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất như

sau:

A) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện cho hộ gia đình, cá nhân thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp để sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ với diện tích từ 0,5 héc ta trở lên.

B) Ủy ban nhân dân cấp huyện được ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp xã cho thuê đất thuộc quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn.

C) Thẩm quyền giao đất đối với cơ sở tôn giáo là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện.

D) Cơ quan có thẩm quyền quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định không được ủy quyền.

Câu 9: Hãy chọn câu sai Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thu hồi đất trong các trường hợp:

A) Thu hồi đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo.

B) Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.

C) Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

D) Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam.

Câu 10: Theo Luật Đất đai hiện hành, hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân được áp dụng cho những loại đất

nào?

A Đất trồng cây hàng năm, lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối

B Đất trồng cây hàng năm, lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng

C Đất trồng cây hàng năm, lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối, đất rừng

D Đất nông nghiệp, đất làm nhà ở tại nông thôn, thành thị

Câu 11: Thẩm quyền của cơ quan nhà nước trong việc thu hồi đất.

A UBND quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh đối với đất của hộ gia đình, cá nhân UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với đất của các cơ sở tôn giáo, cá nhân, tổ chức nước ngoài

B UBND quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư

ở nước ngoài mua nhà ở UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với đất của các tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân, tổ chức nước ngoài

C UBND quận, huyện, thị xã đối với cá nhâ, hộ gia đình, tổ hợp tác, pháp nhân UBND tỉnh đối với cá nhân, tổ chức nước ngoài

D UBND quận, huyện và tương đương đối với cá nhân, tổ chức trong nước UBND tỉnh đối với cá nhân, tổ chức nước ngoài

Câu 12: Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh cho

những đối tượng nào?

A Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở

B Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế, người Việt Nam ở nước ngoài mua nhà ở, tổ hợp tác

C Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

D Hộ gia đình, cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác

Trang 3

Câu 13: Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cho

những đối tượng nào?

A Các cá nhân, tổ chức đã có giấy đăng ký kinh doanh

B Các cá nhân nước ngoài, các tổ chức đã có giấy đăng ký kinh doanh

C Các cá nhân, tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức đã có giấy đăng ký kinh doanh

D Các tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài, tổ chức nước ngoài

Câu 14: Theo Luật Đất đai hiện hành, đất phi nông nghiệp gồm những loại đất nào?

A Đất xây dựng các loại công trình, cơ quan, công trình sự nghiệp, khu công nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, làm đồ gốm

B Đất xây dựng các loại công trình cơ quan, công trình sự nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh công nghiệp, nghĩa trang, nghĩa địa, đất của cơ sở tôn giáo

C Đất ở nông thôn, đô thị, xây dựng các loại công trình cơ quan, sự nghiệp, khu công nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, làm

đồ gốm, đất cơ sở tôn giáo, đất sông ngòi, kênh rạch, đất nghĩa trang, đất giao thông, công trình thuỷ lợi

D Đất xây dựng các loại, công trình cơ quan, công trình sự nghiệp, khu công nghiệp, đất làm đồ gốm, nghĩa trang, nghĩa địa

Câu 15: Theo Luật Đất đai hiện hành, đất nông nghiệp gồm những loại đất nào?

A Đất trồng cây hàng năm, lâu năn, đất rừng, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối

B Đất trồng cây hàng năm, lâu năn, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất chăn nuôi

C Đất trồng cây hàng năm, đất chăn nuôi, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối, đất trồng cây lâu năm, đất chăn nôi

D Đất trồng cây hàng năm, lâu năm, đất làm muối, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng phòng hộ, rừng sản xuất, rừng đặc dụng

Câu 16: Luật Đất đai hiện hành phân đất đai thành mấy loại?

A Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất đô thị, đất chuyên dùng

B Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất chuyên dùng, đất đô thị, đất khu dân cư nông thôn

C Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng

D Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất đô thị, đất lâm nghiệp

Câu 17: Đối tượng nào được giao đất trong khu dân cư nông thôn?

A Những hộ có nhu cầu về nhà ở, có hộ khẩu thường trú nơi xin đất ở, chưa có đất ở.

B Những hộ gia đình có hộ khẩu thường trú, chưa có đất ở, các hộ có nhu cầu về nhà ở.

C Những hộ gia đình có hộ khẩu thường trú, chưa có đất ở.

D Những hộ gia đình chưa có đất ở, có hộ khẩu thường trú nơi xin đất ở.

Câu 18: Đất khu dân cư nông thôn gồm những loại đất nào?

A Đất ở, đất xây dựng công trình phục vụ đời sống dân cư, đất di tích văn hoá, thánh thất, đất chưa sử dụng đến ở trong khu

dân cư

B Đất ở, đất vườn, ao, hồ, đất xây dựng trường học, nhà trẻ, trạm xá, trụ sở cơ quan, đất chưa sử dụng đến ở khu dân cư, đất

di tích, đất văn hoá lịch sử.

C Đất ở, đất xây dựng công trình phục vụ chung cho dân cư, đất chưa sử dụng đến trong khu dân cư, đất di tích lịch sử, văn hoá, đình chùa, thánh thất.

D Đất ở, đất vườn ao hồ, đất xây dựng các công trình như đường giao thông, nhà trẻ, trạm xá, đất di tích văn hoá, lịch sử, đền chùa, thánh thất.

Câu 19: Thế nào là đất khu dân cư nông thôn?

A Là đất để làm nhà ở (đất thổ cư) và đất dùng để xây dựng các công trình phục vụ chung cho sinh hoạt nông thôn

B Là đất thổ cư và các đất làm trường học, nhà trẻ cho sinh hoạt nông thôn, trường học, đường giao thông nông thôn.

C Là đất thổ cư và các đất làm trạm xá, trường học, nhà trẻ cho sinh hoạt nông thôn.

D Là đất thổ cư và đất dùng làm trạm xá, trường học, nhà trẻ, đường giao thông nông thôn.

Câu 20: Thẩm quyền xác lập các khu rừng lâm nghiệp thuộc cơ quan nào?

A Các khu rừng đặc dụng, rừng cấm, vườn quốc gia thuộc quyền Chính phủ.

B Các khu rừng cấm, rừng sản xuất thuộc quyền Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Trang 4

C Các khu rừng cấm, rừng sản xuất, rừng danh lam thắng cảnh thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung

ương, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

D Khu rừng sản xuất thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, khu rừng bảo tồn thiên nhiên, rừng cấm,

vườn quốc gia trực thuộc Chính phủ

Câu 21: Thẩm quyền giao đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp thuộc cơ quan nào?

A Uỷ ban nhân dân xã, huyện giao cho các hộ gia đình và cá nhân.

B Uỷ ban nhân dân huyện, tỉnh giao cho các hộ gia đình và cá nhân và các pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình.

C Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho các tổ chức, Uỷ ban nhân dân huyện giao cho các hộ gia đình, cá nhân.

D Uỷ ban nhân dân xã, huyện, tỉnh giao cho các cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức.

Câu 22: Đối tượng được giao đất lâm nghiệp là những cá nhân, tổ chức nào?

A Cá nhân, hộ gia đình, các ban quản lý rừng các nông trường, lâm trường, hợp tác xã kinh doanh rừng.

B Cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã có kinh doanh rừng, các lâm trường, ban quản lý rừng.

C Cá nhân, hộ gia đình, các ban quản lý rừng, các nông trường, lâm trường khai thác rừng, trồng rừng.

D Cá nhân, hộ gia đình, các nông trường, lâm trường, hợp tác xã trồng rừng và kinh doanh khai thác rừng.

Câu 23: Đất lâm nghiệp gồm các loại:

A Rừng sản xuất, rừng cấm, rừng đặc dụng, vườn quốc gia, rừng phòng hộ, rừng bảo tồn thiên nhiên, di tích, danh lam thắng

cảnh

B Rừng sản xuất, rừng đầu nguồn, chắn gió, chắn cát, chắn sóng, lấn biển, rừng cấm, rừng phòng hộ quốc gia, rừng đặc

dụng

C Rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng đầu nguồn, rừng chắn gió, chắn cát, chắn sóng, rừng cấm.

D Rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đầu nguồn, rừng chắn biển, rừng lấn biển, vườn quốc gia.

Câu 24: Đất lâm nghiệp là đất:

A Có rừng hoặc đất không có rừng nhưng được sử dụng vào mục đích trồng rừng

B Có rừng hoặc đất không có rừng nhưng được sử dụng vào mục đích trồng rừng nghiên cứu thí nghiệm về lâm nghiệp

C Có rừng hoặc đất không có rừng nhưng được sử dụng vào mục đích lâm nghiệp

D.Có rừng hoặc đất không có rừng nhưng được sử dụng vào mục đích trông rừng, tu bổ, bảo vệ rừng.

Câu 25: Đất dự phòng (đất công ích) được sử dụng để:

A Xây dựng công trình công cộng tại xã hoặc đền bù lại đất đã dùng vào việc xây dựng công trình công cộng Uỷ ban nhân

dân xã có thể cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất dự phòng để sản xuất nông nghiệp.

B Xây dựng các công trình công cộng tại xã Uỷ ban nhân dân có thể cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất dự phòng để sản

xuất nông nghiệp nhưng tiền cho thuê phải được dùng vào mục đích công cộng

C Xây dựng công trình công cộng tại xã hoặc đền bù lại đất đã dùng để xây dựng công trình công cộng Uỷ ban nhân dân xã

có thể cho các cá nhân, hộ gia đình thuê đất dự phòng đế sản xuất nông nghiệp nhưng tiền cho thuê phải dùng vào mục

đích công cộng

D Xây dựng các công trình như trường học của xã, nhà Mẫu giáo, trụ sở Uỷ ban xã, trạm xá, đường giao thông trong xã Uỷ

ban nhân dân có thể cho thuê đất dự phòng

Câu 26: Thế nào là đất dự phòng (đất công ích)?

A Là một loại đất nông nghiệp do chính quyền cấp xã quản lý với diện tích 5% đất nông nghiệp của từng xã Đất dự phòng

còn gọi là đất công ích, dùng để xây dựng công trình công cộng của xã.

B Là một loại đất nông nghiệp dùng vào việc xây dựng các công trình công cộng ở xã do chính quyền xã quản lý

C Là một loại đất nông nghiệp dùng vào việc xây dựng các công trình công cộng ở xã do chính quyền xã quản lý còn được gọi là đất công ích

D Là một loại đất dùng vào các việc công ích của xã do chính quyền xã quản lý, trông nom, hưởng dụng.

Câu 27: Thẩm quyền giao đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp thuộc cơ quan nào?

A Uỷ ban nhân dân xã, Uỷ ban nhân dân huyện giao cho cá nhân, hộ gia đình.

B Uỷ ban nhân dân huyện, Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho các cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác và các tổ chức.

C Uỷ ban nhân dân xã giao cho cá nhân, hộ gia đình.

D Uỷ ban nhân dân huyện giao cho cá nhân, hộ gia đình – Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho các tổ chức.

Trang 5

Câu 28: Trình bầy quyền, nghĩa vụ của người sử dụng đất trong các quan hệ đất đai.

A Được Nhà nước cấp giấy về quyền sử dụng đất và bảo vệ lợi ích hợp pháp , được hưởng dụng thành quả của đất, được chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, thế chấp, góp vốn bằng đất Sử dụng đất đúng mục đích, bảo vệ đất và môi trường,

nộp thuế đất, bảo vệ bồi bổ và cải tạo đất

B Được Nhà nước cấp giâý phép về quyền sử dụng đất và bảo vệ lợi ích hợp pháp, được chuyển nhượng, chuyển đổi, cho thuê, thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Sử dụng đất đúng mục đích, nộp thuế đất và bảo vệ đất.

C Được Nhà nước cấp giâý phép về quyền sử dụng đất và được bảo vệ lợi ích hợp pháp, được hưởng dụng thành quả của đất, chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, để thừa kế, thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Sử dụng đất đúng mục đích, bảo vệ đất, môi trường, nộp thuế đất.

D Được chuyển nhượng, chuyển đổi, cho thuê, cho thuê lại, để thừa kế, thế chấp, góp vốn bằng đất Được Nhà nước bảo vệ lợi ích hợp pháp về đất Có nghĩa vụ nộp thuế, sử dụng đất đúng mục đích, bảo vệ và cải tạo đất.

Câu 29: Trình bầy quyền, nghĩa vụ của Nhà nước trong các quan hệ đất đai.

A Quản lý toàn bộ các loại đất, quy hoạch đất đai, kiểm tra giám sát, giao quyền sử dụng đất cho các cá nhân, tổ chức.

B Quản lý toàn bộ các loại đất, lập quy hoạch, phân phối đất, giao quyền sử dụng đất cho cá nhân, tổ chức, giám sát việc sử

dụng đất và quyền chiếm hữu đất đai

C Quản lý toàn bộ các loại đất, lập quy hoạch đất đai từng vùng, kiểm tra giám sát, giao quyền sử dụng đất và quyền chiếm

hữu đất

D Quản lý toàn bộ các loại đất Lập quy hoạch, phân phối đất, giao quyền sử dụng đất cho cá nhân, tổ chức, hộ gia đình,

kiểm tra giám sát việc sử dụng đất

Câu 30: Những cá nhân, tổ chức nào là chủ thể của Luật Đất đai?

A Cá nhân (công dân Việt Nam, công dân nước ngoài định cư ở Việt Nam), hộ gia đình, tổ chức trong nước, tổ chức nước

ngoài

B Cá nhân (công dân Việt Nam, công dân nước ngoài định cư ở Việt Nam), hộ gia đình, các pháp nhân.

C Cá nhân (công dân Việt Nam, công dân nước ngoài định cư ở Việt Nam), hộ gia đình, tổ chức trong nước, tổ chức nước

ngoài hoạt động tại Việt Nam

D Cá nhân (công dân Việt Nam, công dân nước ngoài định cư ở Việt Nam), hộ gia đình, tổ chức trong nước, tổ chức nước

ngoài hoạt động kinh doanh tại Việt Nam

Câu 31: Trình bầy các nguyên tắc cơ bản của Luật Đất đai.

A Nhà nước thống nhất quản lý đất đai bằng quy hoạch, giao cho các tổ chức, cá nhân, sửdụng đất đai

B Nhà nước thống nhất quản lý đất đai bằng quy hoạch, giao cho các tổ chức, cá nhân quyền sử dụng đất, quyền chuyển nhượng, đổi, cho thuê, thế chấp, để thừa kế, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.

C Nhà nước thống nhất quản lý đất đai bằng quy hoạch, pháp luật Bảo vệ nghiêm ngặt đất nông nghiệp Giao cho các cá nhân, tổ chức quyền sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất.

D Nhà nước thống nhất quản lý đất đai bằng quy hoạch, pháp luật Giao cho các cá nhân quyền sử dụng đất, quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, để thừa kế, thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Bảo vệ nghiêm

ngặt đất nông nghiệp

Câu 32: Luật Đất đai điều chỉnh bằng phương pháp hành chính đối với những quan hệ đất đai nào?

A Quan hệ giao đất, cấp đất, đăng ký đất, thanh tra sử dụng đất, giải quyết tranh chấp đất, các quan hệ về quy hoạch đất đai.

B Quan hệ giao đất, cấp đất, thu hồi đất, đăng ký đất, thanh tra sử dụng đất, giải quyết tranh chấp đất, xử lý vi phạm về pháp

luật đất đai, các quan hệ về quy hoạch đất đai

C Quan hệ giao đất, cấp đất, đăng ký đất, thanh tra sử dụng đất, giải quyết tranh chấp đất, quy hoạch đất đai.

D Quan hệ cấp đất, giao đất, thu hồi đất, đăng ký đất, thanh tra sử dụng đất, quy hoạch đất đai, giải quyết tranh chấp đất, xử

lý vi phạm pháp luật đất đai

Câu 33: Luật Đất đai điều chỉnh bằng phương pháp bình đẳng đối với những quan hệ đất đai nào?

A Quan hệ chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.

B Quan hệ đổi, nhượng, cho thuê, cho thuê lại, sử dụng, xin thừa kế, thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.

C Quan hệ đổi đất, bán đất, cho thuê đất, cho thuê lại đất, quan hệ thừa kế đất, góp vốn bằng đất.

D Tất cả các quan hệ về chiếm hữu, sử dụng, định đoạt về đất đai mà Nhà nước quy định.

Trang 6

Câu 34: Phương pháp điều chỉnh của Luật Đất đai gồm những phương pháp nào?

A Phương pháp bình đẳng, phương pháp hoà giải, phương pháp thương lượng.

B Phương pháp bình đẳng, phương pháp thương lượng, phương pháp hành chính.

C Phương pháp cưỡng chế, phương pháp thương lượng, phương pháp hoà giải.

D Phương pháp bình đẳng, phương pháp hành chính.

Câu 35: Luật Đất đai điều chỉnh các nhóm quan hệ xã hội:

A Nhóm quan hệ sở hữu, quan hệ quản lý đất đai của Nhà nước, nhóm phân chia các loại đất, nhóm giao quyền sử dụng đất

cho từng loại đối tượng

B Nhóm phân chia các loại đất, nhóm về quyền sở hữu, quản lý đất đai của Nhà nước, nhóm giao quyền sử dụng từng loại

đất cho từng đối tượng

C Nhóm phân chia các loại đất, nhóm qui định về quyền quản lý đất đai của Uỷ ban nhân dân tỉnh, huyện, xã và các chính

quyền đô thị

D Nhóm phân chia các loại đất, qui định quyền quản lý đất đai của Quốc hội, Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, huyện, xã và

chính quyền đô thị

Câu 36: Luật Đất đai là một ngành luật điều chỉnh:

A Quá trình Nhà nước quản lý đất đai, quá trình chiếm hữu, sử dụng, định đoạt đất đai.

B Quá trình sở hữu, chiếm hữu, sử dụng đất đai của các cơ quan, cá nhân, tổ chức, định đoạt đất đai của Nhà nước

C Quá trình Nhà nước sở hữu và quản lý đất đai, quá trình chiếm hữu, sử dụng đất đai của cá nhân, tổ chức.

D Quá trình sở hữu, chiếm hữu, sử dụng, định đoạt đất đai của Nhà nước, cá nhân, tổ chức.

Câu 37: Thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn về quản lý đất đai là:

A Xác nhận, chứng thực các giấy tờ, đơn từ về đất đai Thu hồi đất, thống kê và dăng ký đất đai.

B Thống kê, đăng ký đất đai Xác nhận, chứng thực, chứng nhận các giấy tờ, đơn từ về đất.

C Xác nhận, chứng thực các giấy tờ, đơn từ về đất đai Sử dụng đúng mục đích đất công ích (đất dự phòng) Thống kê, đăng

ký đất đai

D Cấp đất, giao đất công ích (đất dự phòng) Quản lý tốt đất công ích Thu hồi đất sử dụng không đúng mục đích , thống kê,

đăng ký đất đai

Câu 38: Trình bày thẩm quyền của Chính phủ về quản lý đất đai.

A Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Duyệt kế hoạch sử dụng đất của Bộ, ngành, địa phương (cấp tỉnh), chỉ đạo việc lập bản đồ địa chính, thanh tra sử dụng đất, giải quyết các tranh chấp về đất đai.

B Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Duyệt kế hoạch sử dụng đất của Bộ, ngành, địa phương (cấp tỉnh), thanh tra sử dụng đất đai, chỉ đạo việc khảo sát lập bản đồ địa chính, giải quyết tranh chấp đất đai giữa các huyện.

C Duyệt kế hoạch sử dụng đất của các Bộ, tỉnh, thanh tra sử dụng đất, giải quyết tranh chấp đất đai giữa các Bộ, tỉnh huyện,

D Trình Quốc hội về quy hoạch, kế hoạch tổng thể về đất đai Duyệt kế hoạch sử dụng đất của các Bộ, thanh tra đất đai, giải

quyết tranh chấp về đất đai

Câu 39: Trình bày thẩm quyền của Quốc hội về quản lý đất đai.

A Quyết định quy hoạch, kế hoạch, ban hành pháp luật về đất đai, giải quyết tranh chấp về địa giới giữa các tỉnh, giám sát tối

cao về đất đai

B Quyết định quy hoạch, kế hoạch hàng năm về đất đai Ban hành luật, pháp lệnh về đất đai Giám sát tối cao việc thực hiện

Luật Đất đai

C Quyết định quy hoạch đất đai, ban hành luật, pháp lệnh về đất đai, thông qua kế hoạch hàng năm của Chính phủ về đất đai, giám sát tối cao việc sử dụng đất, giải quyết tranh chấp địa giới giữa các tỉnh.

D Giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định quy hoạch, kế hoạch đất đai, ban hành pháp luật về đất đai, giám sát việc thi

hành pháp luật đất đai

Câu 40: Trình bày chức năng chủ yếu của Nhà nước về quản lý đất đai.

A Quy hoạch các vùng đất, cấp đât, đăng ký đất, thu hồi đất, thanh tra việc sử dụng đất, giải quyết tranh chấp đất.

B Quy hoạch các vùng đất, đăng ký đất, thu hồi đất, thanh tra sử dụng đất, cấp các loại giấy tờ về đất.

C Lập quy hoạch về đất, đăng ký đất, thanh tra sử dụng đất, thu hồi đất, thống kê tình hình biến động về đất.

D Cấp đất, cấp giấy chứng nhận đất, thanh tra sử dụng đất, thu hồi đất, đền bù về đất, theo dõi tình hình biến động về đất

Trang 7

Câu 41: Những cá nhân, tổ chức nước ngoài nào được thuê đất?

A Tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vào Việt Nam, cơ quan ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện Liên hiệp quốc, đại diện

liên chính phủ

B Tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vào Việt Nam, các loại cơ quan ngoại giao, Việt kiều định cư ở nước ngoài đầu tư vào

Việt Nam

C Tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vào Việt Nam, các cơ quan đại diện ngoại giao, Liên hiệp quốc, liên chính phủ, Việt

kiều định cư ở nước ngoài đầu tư vào Việt Nam

D Việt kiều định cư ở nước ngoài đầu tư vào Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vào Việt Nam, các cơ quan nước

ngoài hoạt động tại Việt Nam

Câu 42: Những loại đất nào được phép đem đi thế chấp?

A Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở, đất thuê của Nhà nước đã trả tiền thuê đất.

B Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất thuê của Nhà nước đã trả tiền thuê đất.

C Đất nông nghiệp, đất thuê của Nhà nước đã trả tiền thuê đất, đất ở, đất chuyên dùng.

D Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở, đất chuyên dùng, đất thuê của Nhà nước đã trả tiền thuê đất.

Câu 43: Những cá nhân, tổ chức nào được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất?

A Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội.

B Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế.

C Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức xã hội

D Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức xã hội, lực lượng vũ trang.

Câu 44: Pháp luật cho phép việc để lại thừa kế quyền sử dụng đất như thế nào?

A Người được để thừa kế: cá nhân, hộ gia đình, thành viên của hộ gia đình.

Đất để thừa kế: đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đất ở, đất chuyên dùng.

B Người được để thừa kế: cá nhân, hộ gia đình, thành viên của hộ gia đình

Đất để thừa kế: đất trồng trọt, đất chăn nuôi, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất ở.

C Người được để thừa kế: cá nhân, hộ gia đình, thành viên của hộ gia đình.

Đất để thừa kế: đất trồng cây hàng năm, lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, đất trồng rừng, đất ở, đất chuyên dùng.

D Người được để thừa kế: cá nhân, hộ gia đình.

Đất để thừa kế: đất trồng cây hàng năm, lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất ở, đất chuyên dùng.

Câu 45: Những loại đất nào, tổ chức kinh tế được phép cho thuê quyền sử dụng?

A Đất do Nhà nước cho thuê đã trả đủ tiền thuê, đất do Nhà nước giao có thu tiền.

B đất do Nhà nước giao có thu tiền, đất do nhận chuyển nhượng hợp pháp, đất đã có cơ sở hạ tầng.

C Đất đã có đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, đất do Nhà nước giao có thu tiền, đất thuê của Nhà nước đã trả đủ tiền thuê, đất

chuyển nhượng hợp pháp

D Đất nhận chuyển nhượng hợp pháp, đất thuê của Nhà nước, đất đã đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.

Câu 46: Những loại đất nào, cá nhân, hộ gia đình được phép cho thuê quyền sử dụng?

A Đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản hoặc đất thuê của Nhà nước đã trả đủ tiền thuê.

B Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản.

C Đất nuôi trồng thuỷ sản, đất trồng trọt, đất chăn nuôi, đất ở (thổ cư).

D Đất nông nghiệp, đất ở (thổ cư), đất nuôi trồng thuỷ sản.

Câu 47: Tổ chức kinh tế được phép chuyển nhượng quyền sử dụng đất những loại đất nào?

A Đất do Nhà nước giao có thu tiền hoặc cho thuê mà đã trả đủ tiền thuê đất

B Đất do Nhà nước giao không thu tiền, giao có thu tiền hoặc cho thuê đất.

C đất do Nhà nước cho thuê mà đã trả đủ tiền thuê đất

D Đất do mua lại của các cá nhân, hộ gia đình.

Câu 48: Những loại đất nào được chuyển nhượng quyền sử dụng?

Trang 8

A Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở, đất chuyên dùng, đất được Nhà nước cho thuê đã trả xong tiền thuê.

B Đất trồng trọt, đất trồng rừng, đất thổ cư, đất được Nhà nước cho thuê, đất ao hồ, đất nuôi trồng thuỷ sản.

C Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất thổ cư, đất được Nhà nước cho thuê đã trả đủ tiền thuê đất.

D Đất chuyên dùng, đất ở, đất được Nhà nước cho thuê đã trả đủ tiền thuê đất.

Câu 49: Những ai được pháp luật cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng đất?

A Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội.

B Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức kinh tế.

C Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức chính trị.

D Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức chính trị, tổ chức xã hội.

Câu 50: Phải có những điều kiện gì mới được chuyển đổi quyền sử dụng đất?

A Thuận tiện cho sinh hoạt, khi chuyển đổi xong phải sử dụng đùng mục đích.

B Khi chuyển đổi, hai bên phải sử dụng đất đúng mục đích.

C Thuận tiện cho sản xuất, đời sống Khi chuyển đổi, hai bên phải sử dụng đất đúng mục đích.

D Khi chuyển đổi, hai bên phải sử dụng đất đúng mục đích, đúng hạn được Nhà nước quy định.

Câu 51: Những loại đất nào được chuyển đổi quyền sử dụng?

A Đất nông nghiệp đất lâm nghiệp, đất đô thị.

B Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối.

C Đất nông nghiệp, đất ở (thổ cư), đất lâm nghiệp.

D Đất nông nghiệp, đất trồng rừng, đất chăn nuôi, đất làm muối.

Câu 52: Những ai được pháp luật cho phép chuyển đổi quyền sử dụng đất?

A Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội

B Hộ gia đình, cá nhân.

C Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế của Nhà nước.

D Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế chính trị, tổ chức kinh tế chính trị xã hội.

Câu 53: Những cá nhân, tổ chức nào được Nhà nước cho thuê đất?

A Tổ chức kinh tế, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu đất để sản xuất kinh doanh.

B Tổ chức kinh tế của các thành phần kinh tế khác nhau có nhu cầu đất để sản xuất kinh doanh

C Tất cả các tổ chức, pháp nhân có nhu cầu đất để sản xuất kinh doanh.

D Tổ chức kinh tế của Nhà nước, tổ chức kinh tế tập thể có nhu cầu đất để sản xuất kinh doanh.

Câu 54: Cá nhân, tổ chức nào được Nhà nước giao đất có thu tiền?

A Cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu đất để làm nhà ở Tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng nhà ở để bán , cho thuê hoặc để xây

dựng cơ sở hạ tầng

B Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đất để làm nhà ở Tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.

C Tổ chức kinh tế xây dựng nhà ở để bán Tổ chức kinh tế đầu tư cơ sở hạ tầng

D Tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

Câu 55: Cá nhân, tổ chức nào được Nhà nước giao đất không thu tiền?

A Cá nhân, hộ gia đình chuyên sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối Các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị – xã hội, đơn vị lực lượng vũ trang nhận đất để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích công cộng

B Các cá nhân, tổ chức nhận đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, để xây dựng công trình phúc lợi chung.

C Các cá nhân, tổ chức nhận đất để sử dụng vào mục đích phục vụ lợi ích công cộng.

D Các cá nhân, tổ chức nhận đất để sản xuất nông nghiệp, trồng và bảo vệ các rừng phòng hộ, các công trình chung.

Câu 56: Những loại đất nào được Nhà nước giao không thu tiền?

A Đất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối đối với những người có nguồn sống chủ yếu từ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối Đất để xây dựng trụ sở cơ quan Nhà nước, công trình sự nghiệp, cơ sở hạ tầng, công trình an ninh quốc phòng.

B Đất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối đối với những người có nguồn sống chủ yếu bằng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối Đất để xây dựng trụ sở cơ quan Nhà nước, công trình sự nghiệp, cơ sở hạ tầng, công trình an ninh quốc phòng, đất trồng và bảo vệ rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.

Trang 9

C Đất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, xây dựng trụ sở cơ quan Nhà nước, xây dựng công trình phúc lợi công cộng, xây dựng công trình an ninh quốc phòng, xây dựng các công trình sự nghiệp, khoa học kỹ thuật.

D Đất nông nghiệp lâm nghiệp, làm muối, đất xây dựng trụ sở cơ quan Nhà nước, công trình an ninh quốc phòng, công trình văn hoá, khu di tích lịch sử, xây dựng các cơ sở hạ tầng.

Câu 57: Thế nào là đất chưa sử dụng?

A Là đất chưa có đủ điều kiện sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, đô thị, khu dân cư nông thôn, đất chuyên

dùng

B Lầ đất bỏ hoang, bỏ hoá chưa được sử dụng đến.

C Là đất được Nhà nước khuyến khích cho các cá nhân, tổ chức nhận để khai hoang.

D Là đất chưa có điều kiện sử dụng, được Nhà nước khuyến khích cá nhân, tổ chức nhận để sản xuất.

Câu 58: Trình bầy đặc điểm của đất chuyên dùng.

A Đất nằm xen kẽ với đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đô thị, khu dân cư nông thôn Có chế độ pháp lý đặc biệt về sử dụng đất

chuyên dùng

B Đất nằm xen kẽ với tất cả các loại đất khác, người được giao sử dụng loại đất này rất hạn chế.

C Đất nằm xen kẽ với các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đô thị, khu dân cư nông thôn, không tập ttrung thành một vùng

lớn

D Đất nằm xen kẽ với đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đô thị, khu dân cư nông thôn Người được giao loại đất này và chế độ sử

dụng được quy định riêng

Câu 59: Thế nào là đất chuyên dùng?

A Đường giao thông, đê điều, thăm dò khai thác khoáng sản, công trình an ninh quốc phòng, đất làm muối, làm nghĩa trang.

B Là đất được sử dụng vào việc xây dựng các công trình chuyên môn không đung vào mục đích nông nghiệp , lâm nghiệp,

xây dựng nhà ở

C Là đất được sử dụng vào mục đích không phải nông nghiệp, lâm nghiệp, nhà ở.

D Là đất được sử dụng để xây dựng các công trình công nghiệp, khoa học kỹ thuật, an ninh, quốc phòng, đê điều thuỷ lợi, thăm dò khai thác khoáng sản, đất làm muối, làm nghĩa trang, làm công trình văn hoá.

Câu 60: Thế nào là đất đô thị?

A Là đất của cộng đồng người sống tập trung, hoạt động trong những khu vực kinh tế phi nông nghiệp.

B Là đất trong một thị trấn, thị xã, thành phố được sử dụng để xây dựng nhà ở, trụ sở cơ quan, cơ sở sản xuất, kinh doanh, cơ

sở hạ tầng phục vụ lợi ích công cộng

C Là đất dùng để xây dựng nhà ở, trụ sở cơ quan, cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở hạ tầng phục vụ lợi ích công cộng như cầu cống, bệnh viện, chợ, công viên, khu vui chơi, sân vận động.

D Là đất dùng để xây dựng nhà ở, trụ sở cơ quan, trung tâm thương mại, công trình văn hoá, an ninh, quốc phòng, các khu vui chơi, giải trí.

Câu 61: Cơ quan nào có thẩm quyền giao đất ở trong khu dân cư nông thôn?

A Uỷ ban nhân dân xã

B Cơ quan địa chính cấp huyện, quận, huỵên, thị xã thuộc tỉnh xem xét đơn của các gia đình rồi ra quyết định giao đất.

C Uỷ ban nhân dân xã xác nhận đơn của các gia đình xin đất ở rồi đưa lên Uỷ ban nhân dân huyện ra quyết định

D Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định

Câu 62: Tổ chức kinh tế thuê đất của Nhà nước, muốn cho thuê lại phải có điều kiện gì ?

A Đất do Nhà nước cho thuê nhưng tổ chức kinh tế không muốn dùng đến nữa

B Đất do Nhà nước cho thuê nhưng sử dụng không có hiệu quả

C Đất do Nhà nước cho thuê mà tổ chức kinh tế đã trả hết tiền thuê đất

D Đất do Nhà nước cho thuê nhưng có người muốn thuê lại

Câu 63: Tổ chức kinh tế muốn cho thuê đất phải có điều kiện gì ?

A Đất mà tổ chức kinh tế đang sử dụng

B Đất do Nhà nước giao cho tổ chức kinh tế có thu tiền

C Đất mà tổ chức kinh tế, cá nhân đang thuê của Nhà nước

D Đất mà tổ chức kinh tế được Nhà nước cấp

Trang 10

Câu 64: Cá nhân, hộ gia đình thuê đất nông nghiệp muốn cho thuê lại phải có điều kiện gì?

A Đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê

B Đã trả tiền thuê đất cho một nửa thời gian thuê

C Đã trả tiền thuê đất cho 3/4 thời gian thuê

D Đã trả tiền thuê đất cho 1/4 thời gian thuê

Câu 65: Cá nhân, hộ gia đình nông nghiệp được cấp đất nông nghiệp, muốn cho thuê đất phải có điều kiện gì?

A Chuyển sang làm nghề khác

B Gia đình gặp khó khăn

C Thiếu sức lao động

D Gặp nhiều rủi ro

Câu 66: Cá nhân, tổ chức nào được góp vốn kinh doanh bằng giá trị quyền sử dụng đất?.

A Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân

B Các tổ chức, pháp nhân, cá nhân, hộ gia đình

C Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp liên doanh

D Các tổ chức, pháp nhân, hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế nước ngoài ở Việt Nam

Câu 67: Ai có quyền vay vốn tại các tổ chức tín dụng Việt Nam bằng cách thế chấp giá trị quyền sử dụng đất?

A Cá nhân, hộ gia đình, pháp nhân, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế

B Cá nhân, các loại pháp nhân, hộ gia đình, tổ chức kinh tế

C Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức kinh tế

D Hộ gia đình, pháp nhân, cá nhân, tổ chức

Câu 68: Thế nào là chuyển đổi quyền sử dụng đất?

A Là chế độ đổi đất giữa hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở khi có đủ điều kiện luật định

B Là chế độ đổi đất giữa những người đã được cấp sổ đỏ về quyền sử dụng đất khi có đủ điều kiện luật định

C Là chế độ đổi đất giữa những người đã được cấp giấy về quyền sử dụng đất, nay đổi cho nhau để thuận lợi cho việc sản xuất

D Là chế độ đánh đổi đất trồng lúa, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản giữa các hộ gia đình đã được Uỷ ban nhân dân cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Câu 69: Thế nào là chuyển nhượng quyền sử dụng đất?

A Là chế độ cho phép người có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được bán đất cho người khác

B Là chế độ bán đất của người được cấp đất cho người khác

C Là chế độ bán giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người được cấp đất cho người khác

D Là chế độ cho phép hộ gia đình, cá nhân có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được bán quyền đó cho hộ gia đình, cá nhân khác với các điều kiện luật định

Câu 70: Luật Đất đai gồm những quy phạm của ngành luật nào?

A Ngành Luật Đất đai, Luật Hành chính, Luật Dân sự

B Ngành Luật Đất đai, Luật Dân sự, Luật Hành chính, Luật Kinh tế

C Ngành Luật Đất đai, Luật Hành chính, Luật Dân sự, Luật Hình sự, Luật Kinh tế

D Ngành Luật Đất đai

Câu 71: Cá nhân, tổ chức nào là chủ thể đặc biệt của Luật Đất đai

A Công dân, các doanh nghiệp

B Công dân, các doanh nghiệp, Nhà nước

C Nhà nước

D Công dân, các doanh nghiệp, các công ty nước ngoài

Ngày đăng: 14/12/2017, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w