D- Có những từ ngữ phủ định như: không, chưa, chẳng, … - Dùng để: Thông báo, xác nhận không có sự vật, sự việc, tính chất, quan hệ nào đó; Phản bác một ý kiến.E- Không có đặc điểm hình
Trang 1Gv: Đậu Thị Hằng
Trang 2Bài 31
(Tiết PPCT: 126)
I Kiểu câu
II Hành động nói III Lựa chọn trật tự từ trong câu
Trang 3ƠN TẬP BÀI CŨ
5.Câu
trần
thuật
2.Câu
cầu
khiến
4.Câu
phủ
định
3.Câu
cảm
thán
A - có những từ ngữ cầu khiến như: hãy, đừng, chớ ; dùng để yêu cầu,ra lệnh, đề nghị, khuyên bảo
- Thường kết thúc bằng dấu chấm than, hoặc dấu chấm
B - Có những từ ngữ cảm thán như: ôi, than ôi, hỡi ơi, …; dùng để bộc lộ trực tiếp cảm xúc.
- Thường kết thúc bằng dấu chấm C- Có những từ ngữ nghi vấn như: ai, gì, nào,… Chức năng chính dùng để hỏi Khi viết thường kết thúc bằng dấu hỏi D- Có những từ ngữ phủ định như: không,
chưa, chẳng, …
- Dùng để: Thông báo, xác nhận không có sự vật, sự việc, tính chất, quan hệ nào đó; Phản bác một ý kiến.E- Không có đặc điểm hình thức của các kiểu câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán.
- Chức năng chính: thông báo, nhận định, miêu tả,…
- Thường kết thúc bằng dấu chấm, dấu chấm than hoặc dấu chấm lửng.
1.Câu
nghi
vấn
Hãy nối thông tin cột trái và cột
phải sao cho hợp lí:
Trang 4Bài 1:
Vợ tôi không ác, nhưng thị khổ qúa rồi(1).[…] Cái bản tính tốt của người ta bị những nỗi lo lắng, buồn đau ích kỉ che lấp mất(2) Tôi biết
vậy, nên tôi chỉ buồn chứ không nỡ giận(3)
Tiết 126: ƠN TẬP TiẾNG ViỆT
Đọc những câu sau và cho biết mỗi câu thuộc kiểu câu nào trong số các kiểu câu
câu câu nghi vấn , câu nghi vấn ,
câu cầu khiến , câu cảm thán , trần thuật , phủ định ? (các câu được đánh số để tiện theo dõi).
I) Kiểu câu: Nghi vấn, cầu kiến,
cảm thán, trần thuật, phủ định:
Bài1:
(1) Câu trần thuật
ghép, có một vế là
dạng câu phủ định
(2) Câu trần thuật đơn
(3) Câu trần thuật
ghép, vế sau có một
vị ngữ phủ định
( không nỡ giận.)
Trang 5Bài 2:
Tiết 126: ƠN TẬP TiẾNG ViỆT
I) Kiểu câu: Nghi vấn, cầu kiến,
cảm thán, trần thuật, phủ định:
Bài1:
(1) Câu trần thuật
ghép, có một vế là
dạng câu phủ định
(2) Câu trần thuật đơn
(3) Câu trần thuật
ghép, vế sau có một
vị ngữ phủ định
( không nỡ giận.)
Dựa theo nội dung câu (2) “Cái bản tính tốt của người ta bị
những nỗi lo lắng, buồn đau ích kỉ che lấp
mất.”Hãy đặt một câu nghi vấn?
nghi vấn? :
Bài2:
- Cái bản tính tốt của
người ta có thể bị
những nỗi lo lắng,
buồn đau ích kỉ che
lấp mất không?
lấp mất không?
Đáp án: Tạo câu nghi vấn
- Cái bản tình tốt của người ta có thể bị
những gì che lấp mất ?
- Những gì có thể che lấp mất cái bản tính tốt của người ta?
- Cái bản tính tốt của người ta có thể bị
những nỗi lo lắng, buồn đau ích kỉ che lấp mất không?
- Những nỗi lo lắng, buồn đau ích kỉ có thể che lấp mất bản tình tốt của người ta không ?
Trang 6Bài 3:
Tiết 126: ƠN TẬP TiẾNG ViỆT
I) Kiểu câu: Nghi vấn, cầu kiến,
cảm thán, trần thuật, phủ định:
Bài3:
- Chao ôi, buồn!
- Bộ phim này hay quá!
- Ôi, tớ vui quá!
- Bạn mặc chiếc áo
này đẹp lắm!
CÁC EM THẢO LUẬN Hãy đặt câu cảm thán chứa một trong những từ như vui, buồn, hay, đẹp,…? ,…?
Bài2:
- Cái bản tính tốt của
người ta có thể bị
những nỗi lo lắng,
buồn đau ích kỉ che
lấp mất không?
lấp mất không?
Đáp án: Tạo ra câu
cảm thán
- Chao ôi, buồn!; Ôâi, buồn quá! Buồn thật!
- Bộ phim này hay quá!
- Ôi, tớ vui quá!
- Bạn mặc chiếc áo này đẹp lắm!
Trang 7Bài 4:
Tiết 126: ƠN TẬP TiẾNG ViỆT
I) Kiểu câu: Nghi vấn, cầu kiến,
cảm thán, trần thuật, phủ định:
Bài3:
- Chao ôi, buồn!
- Bộ phim này hay quá!
- Ôi, tớ vui quá!
- Bạn mặc chiếc áo này
đẹp lắm!
Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi.
Tôi bật cười bảo lão(1):
- Sao cụ lo xa quá thế(2)? Cụ còn khỏe lắm chưa chết đâu mà sợ(3)! Cụ cứ để tiền ấy mà ăn, lúc chết hãy ha(4)! Tội
gì bay giờ nhịn đói mà để tiền lại(5)!
- Không ông giáo ạ(6)! Ăn mãi hết đi thì đến lúc chết lấy gì mà lo liệu(7)?
(Nam Cao, Lão Hạc)
Bài4:
a) - Câu trần
thuật:1,3,6
- Câu cầu khiến: 4
- Câu nghi vấn: 2,5,7
b) - Câu nghi vấn dùng
để hỏi: 7
c) - Câu nghi vấn không
dùng để hỏi: 2,5
- Câu dùng để biểu
lộ sự ngạc nhiên của
ơng giáo: 2
- Câu dùng để giải
thích: 5
Trang 8TT Câu đã cho Kiểu câu Kiểu hành động nĩi Cách dùng
1 Tơi bật cười bảo lão:
2 - Sao cụ lo xa quá thế ?
3 Cụ cịn khỏe lắm, chưa chết đâu mà sợ !
4 Cụ cứ để tiền ấy mà ăn, lúc chết hãy hay !
5 Tội gì bây giờ nhịn đĩi mà để tiền lại ?
6 - Khơng, ơng giáo ạ !
7 Ăn mãi hết đi thì đến lúc chết lấy gì mà lo liệu ?
trình bày(kể)
bộc lộ cảm xúctrình
bày (nhận định)điều khiển ( đề nghị )
trình bày (giải thích)
trình bày (phủ
định , bác bỏ)
Hành động
hỏi
Trực tiếp
Trực tiếp Trực tiếp
Gián tiếp
Gián tiếp Trực tiếp Trực tiếp
Bài 1, 2: Hãy xác định kiểu câu, kiểu hành động nĩi, cách dùng:
Trần thuật
Câu nghi vấn
Trần thuật Cầu khiến Câu nghi vấn
Trần thuật Câu nghi vấn
Tiết 126: ƠN TẬP TiẾNG ViỆT
II) Hành động nĩi:
Trang 9Bài 1:
Tiết 126: ƠN TẬP TiẾNG ViỆT
III) Lựa chọn trật tự từ trong câu: Giải thích lí do sắp xếp
trật tự của các bộ phận câu in đậm nới tiếp nhau trong đoạn văn sau:
Sứ giả vào, đứa bé bảo: “Ơng về tâu với vua sắm cho ta một con ngựa sắt, một cái roi sắt, một tấm
áo giáp sắt ta sẽ phá tan lũ giặc này” Sứ giả vừa kinh ngạc, vừa
trước sau của hoạt động , trạng thái : Thoạt tiên là tâm trạng kinh ngạc , sau đó là mừng rỡ , cuối cùng là hoạt động về tâu vua
tự trước sau của hoạt
động , trạng thái
Trang 10Tiết 126: ƠN TẬP TiẾNG ViỆT
III) Lựa chọn trật tự từ trong câu:
tự trước sau của hoạt
động , trạng thái
Bài 2:
Trong những câu sau, việc sắp xếp các từ ngữ in đậm ở đầu câu có tác dụng gì?
b Con người của Bác, đời sống của Bác giản dị như thế nào, mọi người chúng ta đều biết: bữa cơm, đồ dùng, cái nhà, lối sống
a Các lang ai cũng muốn ngôi báu về mình, nên cố làm vừa ý vua cha Nhưng ý vua cha thế nào không ai đoán được. Noái keát câu
của câu nói
Bài
2:
Nối kết
câu
Nhấn mạnh đề tài
của câu nói
Trang 11Tiết 126: ƠN TẬP TiẾNG ViỆT
III) Lựa chọn trật tự từ trong câu:
tự trước sau của hoạt
động , trạng thái
Bài 3: Đọc, đối chiếu
hai câu sau(chú ý các cụm từ in đậm) va cho biết câu nào mang tính nhạc rõ ràng hơn
hôm nào, nồm nam cơn gió thổi, khóm tre làng
rung lên khúc nhạc đồng quê man mác.
a Nhớù một buổi trưa hôm nào, nồm nam cơn gió thổi, khóm tre làng
rung lên man mác khúc nhạc đồng quê.
hơn
Bài
2:
Nối kết
câu
Nhấn mạnh đề tài
của câu nói
Bài
3:
Câu a có tính
nhạc hơn
Trang 12Củng
Kiểu
Lựa chọn trật tự từ trong câu
Nghi
vấn
Cầu khiến
Trần
thuật
Cảm thán
Phủ định
Hỏi Trình
bày
Điều khiển
Bộc lộ cảm xúc
Hứa hẹn
Liên kết câu
Nhấn mạnh Đặc điểm, hình ảnh, sự vật, hiện tương.
các bài tập, tiết:……
Kiểm tra 1 tiết Tiếng Việt, Soạn: Văn bản
tường trình
Trang 13Buổi học
thúc cảm
ơn sự theo
quý thầy
toàn thể các em