Là những từ đ ợc thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và biểu thị các sắc thái tình cảm của ng ời nói.. Là những từ dùng để trỏ ng ời, sự vật… đ ợc nói đến trong một
Trang 2Giáo viên thực hiện: Lê Thị Thanh
Tổ : Văn
Giáo viên thực hiện: Lê Thị Thanh
Tổ : Văn
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ Đọc và trả lời các câu hỏi:
Câu 1: Các lỗi cần tránh về dấu câu là:
A.Thiếu dấu thích hợp để ngắt các bộ phận của câu khi cần
Câu 3:Đặt dâu câu thích hợp vào trong các câu sâu và giải thích
vì sao em lại điền như vậy?
a Cam( )quýt ( )bưởi( )xoài là đặc sản của vùng này ( )
b Sao mãi tới giờ bạn mới đến( )
c Tôi thấy nhớ cái mùi nồng mặn quá ( )
Đọc và trả lời các câu hỏi:
Câu 1: Các lỗi cần tránh về dấu câu là:
A.Thiếu dấu thích hợp để ngắt các bộ phận của câu khi cần
Câu 3:Đặt dâu câu thích hợp vào trong các câu sâu và giải thích
vì sao em lại điền như vậy?
a Cam( )quýt ( )bưởi( )xoài là đặc sản của vùng này ( )
b Sao mãi tới giờ bạn mới đến( )
c Tôi thấy nhớ cái mùi nồng mặn quá ( )
Cam( ,)quýt (,)bưởi(, )xoài là đặc sản của vùng này
(.)
-> Dấu phẩy dùng đề đánh dấu các từ ngữ có cùng
chúc vụ(CN) trong câu Dấu chấm dùng để kết thúc câu trần thuật.
b Sao mãi tới giờ bạn mới đến( ?)
-> Dấu chấm hỏi đặt ở cuối câu hỏi
(câu nghi vấn)
c Tôi thấy nhớ cái mùi nồng mặn quá (! )
-> Dấu chấm than đặt ở cuối câu cảm thán.
Trang 4Mục tiêu bài học
Bài học hôm nay sẽ giúp các em nắm vững những nội dung về từ vựng và ngữ pháp Tiếng Việt đã học ở học kỳ I.
Trang 5Hãy cho biết trong học kì một của năm lớp 8, em đã được học những kiến thức gì về từ
vựng và ngữ pháp?
Trang 6Từ t ợng hìn
h và
Từ t ợng than h
Từ
địa
ph ơng
và Biệt ngữ
xã
hội
Câu ghé p
Tìn
h thái từ
Thán từ
Trợ từ
Nói quá
và Nói giảm nói tránh
Ôn tập Tiếng Việt
Từ vựng
Trang 7Bài tập 1:
Dựa vào kiến thức về văn học dân gian và về cấp
độ khái quát của nghĩa từ ngữ, hãy điền từ ngữ
thích hợp vào những ô trống theo sơ đồ sau:
Truyện cổ tích
Truyện dân
gian
Truyện truyền thuyết
Truyện cổ tích
Truyện ngụ ngôn
C.Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn (khái
quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít khái quát hơn) nghĩa của từ ngữ khác.
D.Là những từ có nghĩa trái ng ợc nhau.
Cần lưu ý điều gỡ khi xỏc
định trường từ vựng của một từ?
Khi xỏc định trường từ vựng của một từ cần lưu ý:
-Một trường từ vựng cú thể bao gồm nhiều trường
từ vựng nhỏ.
-Một trường từ vựng cú thể bao gồm những từ
khỏc biệt nhau về từ loại.
-Do hiện tượng nhiều nghĩa, một từ cú thể thuộc
nhiều trường từ vựng khỏc nhau.
- Trong thơ văn cũng như trong cuộc sống hàng
ngày , người ta thường dựng cỏch chuyển trường
từ vựng để làm tăng thờm tớnh nghệ thuật của
ngụn từ và khả năng diễn đạt( phộp ẩn dụ,
so sỏnh, nhõn hoỏ)
Trang 9héiNãi qu¸
Nãi gi¶m nãi
tr¸nh
NghÜa cña mét tõ cã thÓ réng h¬n (kh¸i qu¸t h¬n) hoÆc hÑp h¬n (Ýt kh¸i qu¸t h¬n) nghÜa cña tõ ng÷ kh¸c
Lµ tËp hîp cña nh÷ng tõ cã Ýt nhÊt mét nÐt chung vÒ nghÜa
Thế nào là từ tượng hình, từ tượng thanh?
Cho ví dụ về từ tượng hình , từ tượng thanh?
Lµ tõ m« pháng ©m thanh cña con ng êi, tù nhiªn.
Lµ tõ gîi t¶ h×nh ¶nh, d¸ng vÎ, hoạt động, trạng thái của cña sù vËt.
Trang 10“… Dù ta tới đây vào lúc nào, ban ngày hay ban đêm, chúng cũng vẫn nghiêng ngả thân cây, lay động lá cành, không ngớt tiếng rì rào theo nhiều cung bậc khác nhau… có khi lại nghe nh một tiếng thì thầm thiết tha nồng thắm truyền qua lá cành nh một đốm lửa vô hình… Và khi mây đen kéo đến cùng với bão dông, xô gãy cành, tỉa trụi lá, hai cây phong nghiêng ngả tấm thân dẻo dai và reo vù vù nh một ngọn lửa bốc cháy rừng rực ”
(Hai cây phong – Ai-Ma-Tốp)
Tìm các từ t ợng hình và t ợng thanh và cho biết tác dụng diễn tả của những từ
ấy trong đoạn văn bản?
Trang 11nghĩa từ ngữ
hộiNói quá
Nói giảm nói
tránh
Nghĩa của một từ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít khái quát hơn) nghĩa của từ ngữ khác
Là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa
Câu ca dao sau là của vùng (miền) nào? Vì sao em biết điều
“…Tôi cũng c ời đáp lại cô tôi:
- Không! Cháu không muốn vào
Cuối năm thế nào mợ cháu cũng về.”
(Nguyên Hồng - Trong lòng mẹ)
Là từ mô phỏng âm thanh của con ng ời, tự nhiên
Là từ ngữ chỉ sử dụng ở một số địa ph ơng nhất định
Là từ ngữ chỉ đ ợc dùng trong một tầng lớp xã
hội nhất định.
Trang 12Lµ tËp hîp cña nh÷ng tõ cã Ýt nhÊt mét nÐt chung vÒ nghÜa.
H·y t×m c©u ca dao cã sö dông biÖn ph¸p nãi
Tiếng đồn cha mẹ anh hiền Cắn cơm không vỡ cắn tiền vỡ đôi.
Trang 13Là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
Là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ… của sự vật
Là từ mô phỏng âm thanh của con ng ời,
tự nhiên
Là từ ngữ chỉ sử dụng ở một số địa ph ơng nhất định
Trang 14Từ t ợng hình và
từ t ợng thanh
Tăng giá trị biểu cảm khi nói
và viết
Từ địa ph ơng và
Biệt ngữ xã hội
Nói quá và Nói giảm nói tránh
Trang 15Là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
Là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ… của sự vật
Là từ mô phỏng âm thanh của con ng ời,
tự nhiên
Là từ ngữ chỉ sử dụng ở một số địa ph ơng nhất định
Là từ ngữ chỉ đ ợc dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định
Là biện pháp tu từ phóng đại qui mô… của sự vật… để nhấn mạnh, tăng sức biểu cảm
Là biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển để tránh cảm giác đau buồn, ghờ
sợ, nặng nề, thô tục, trỏnh thụ tục,thiếu lịch sự
…
Trang 16ợc nói đến ở từ ngữ đó.
C. Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của ng ời nói…
A. Là những từ đ ợc thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và biểu thị các sắc thái tình cảm của ng ời nói.
D. Là những từ dùng để trỏ ng ời, sự vật… đ ợc nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi.
các khái niệm SAU ?
Trang 17sự việc đ ợc nói đến ở từ ngữ đó.
Là những từ đ ợc thêm vào câu
để cấu tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và biểu thị các sắc thái tình cảm của ng ời nói.
Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của ng ời nói…
Em hãy đặt một câu có dùng trợ
Trang 18sự việc đ ợc nói đến ở từ ngữ đó.
Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của ng ời nói…
Là những từ đ ợc thêm vào câu
để cấu tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và biểu thị các sắc thái tình cảm của ng ời nói.
nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ
đánh giá sự vật, sự việc đ ợc nói
đến ở từ ngữ đó.
bộc lộ tình cảm, cảm xúc của ng ời nói…
biểu thị các sắc thái tình cảm của ng ời nói.
Nhận xột điểm giống nhau của
ba khỏi niệm này?
Trang 19Trî Tõ
T¹o c¸c s¾c th¸i ý nghÜa cho c©u
Th¸n Tõ
Trang 20Là những từ đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật,
sự việc đ ợc nói đến ở từ ngữ đó.
Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của ng ời nói…
Là những từ đ ợc thêm vào câu
để cấu tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và biểu thị các sắc thái tình cảm của ng ời nói.
Bài tập 2:
“(1) Chúng ta không thể nói tiếng ta đẹp nh thế nào cũng nh
ta không thể nào phân tích cái đẹp của ánh sáng của thiên nhiên (2) Nh ng đối với chúng ta là ng ời Việt Nam, chúng ta cảm thấy và th ởng thức một cách tự nhiên cái đẹp của tiếng n
ớc ta, tiếng nói của quần chúng nhân dân trong ca dao và dân ca, lời văn của các nhà văn lớn (3) Có lẽ tiếng Việt của chúng ta đẹp bởi vì tâm hồn của ng ời Việt Nam ta rất đẹp, bởi vì đời sống, cuộc đấu tranh của nhân dân ta từ tr ớc tới nay là cao quí, là vĩ đại, nghĩa là rất đẹp.”
(Phạm Văn Đồng - Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt)
1 Xác định các câu ghép.
2 Phân tích ngữ pháp các câu ghép.
3 Nêu cách nối các vế trong câu ghép.
Bài tập 2:
“(1) Chúng ta //không thể nói tiếng ta đẹp nh thế nào( cũng nh )
ta //không thể nào phân tích cái đẹp của ánh sáng của thiên nhiên (2) (3) Có lẽ tiếng Việt của chúng ta //đẹp (bởi vì )tâm hồn của ng ời Việt Nam ta //rất đẹp,(bởi vì )đời sống, cuộc
đấu tranh của nhân dân ta từ tr ớc tới nay//là cao quí, là vĩ đại, nghĩa là rất đẹp.”
cũng
nh
Trang 21Là những từ đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật,
sự việc đ ợc nói đến ở từ ngữ đó.
Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của ng ời nói…
Là những từ đ ợc thêm vào câu
để cấu tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và biểu thị các sắc thái tình cảm của ng ời nói.
Bài tập 2:
“(1) Chúng ta /không thể nói tiếng ta đẹp nh thế nào cũng nh ta
/không thể nào phân tích cái đẹp của ánh sáng của thiên nhiên (2) (3) Có lẽ tiếng Việt của chúng ta /đẹp bởi vì tâm hồn của ng ời Việt Nam ta /rất đẹp, bởi vì đời sống, cuộc đấu tranh của nhân dân ta từ tr ớc tới nay /là cao quí, là vĩ đại, nghĩa là rất đẹp.”
Quan hệ ý nghĩa giữa các vế
câu
- Điều kiện - kết quả
- Nguyên nhân - Kết quả
Trang 22III LuyÖn tËp
tượng hình và từ
tương thanh?
Ví dụ: “ Lom khom dưới núi tiều vài chú
( Bà Huyện Thanh Quan)
“ Gió giật sườn non khua lắc cắc
Sóng dồn mặt nước vỗ long bong ”
( Hồ Xuân Hương)
Trang 23Bài tập 2
Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị Dân ta đã
đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm nay để gây dựng nên n ớc Việt Nam độc lập Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy m ơi thế kỷ mà lập nên chế độ Dân chủ Cộng hoà (Hồ Chí Minh - Tuyên ngôn độc lập)
1 Xác định câu ghép.
2 Nếu tách câu ghép đã xác định thành các câu đơn có đ
ợc không? Nếu đ ợc thì việc tách đó có làm thay đổi ý cần diễn đạt hay không?
Nêu tác dụng của việc sử dụng câu ghép
trong văn bản?
Cú thể tỏch cỏc cõu ghộp trờn thành 3 cõu đơn nhưng
ta khụng nờn tỏch nú ra vỡ việc sử dụng cõu ghộp sẽ
làm cho cỏc sự việc cú mối liờn hệ với nhau về nghĩ đồng thời làm tăng tớnh liờn tục của cỏc sự việc được
núi tới.
Trang 24HỨƠNG DẪN VỀ NHÀ:
Làm bài tập: Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) có sử dụng ít nhất ba
đơn vị kiến thức vừa ôn tập để triển khai
câu chủ đề sau:“Hai cây phong cũng có
tiếng nói riêng, tâm hồn riêng”
ễn tập lại toàn bộ cỏc kiến thức về từ vụng,ngữ
phỏp vừa ụn tập, xem và làm cỏc bài tập trong sỏch
để chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết Tiếng Việt.
Soạn bài mới “ Thuyết minh một thể loại văn hoc”
Trang 26Ữ B
Ừ
M Ả
Trang 27số từ ngữ khác được
gọi là gì?
Câu có từ hai cụm C – V trở lên khômg bao chưá nhau tạo thành được gọi là gì?
Khi các vế của câu ghép được nối với nhau bằng
cặp quan hề từ Vì – nên thì nó có quan hệ với nhau như thế nào?