Bài 16. Ôn tập và kiểm tra phần Tiếng Việt tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...
Trang 2Hãy chọn định nghĩa đúng cho khái niệm này?
A Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống
nhau
B Là những từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ
giữa các bộ phận câu hay giữa câu với câu
C.Là những từ có nghĩa trái ng ợc nhau
D.Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít khái quát hơn) nghĩa của từ ngữ
khác
D
Trang 3Truyện dân gian
Truyền thuyết Truyện
Cổ tích
Truyện ngụ ngôn Truyện cười
Bài tập a:
Trang 4Truyện dân gian Bài tập a:
Truyền thuyết Truyện
Cổ tích
Truyện ngụ ngôn Truyện cười
- Từ ngữ có nghĩa rộng:
Truyện dân gian
- Từ ngữ có nghĩa hẹp: Truyền
thuyết, cổ tích, ngụ ngôn,
truyện cười.
=> Truyền thuyết : là truyện dân gian kể về các
nhân vật và sự kiện lịch sử xa xưa, có nhiều yếu
tố thần kì
=> Cổ tích: là truyện dân gian kể về cuộc đời ,số
phận của một số nhân vật quen thuộc……
=>Truyện ngụ ngôn : là truyện dân gian mượn
truyện về con vật , đồ vật, hoặc về con người để nói bóng gió về con người
=>Truyện cười: là truyện dân gian dùng hình
thức gây cười để mua vui hoặc phê phán.
Từ ngữ chung là: truyện dân gian
Trang 5Ví dụ:
- Ngoài trời, mưa rơi lộp bộp.
Lom khom dưới núi tiều vài chú Lác đác bên sông chợ mấy nhà.
Từ tượng thanh: Lộp bộp
Từ tượng hình: Lom khom, lác đác
Ví dụ:
Một trăm chiếc nốc chèo xuôi Không có chiếc mô chèo ngược để ta gửi lời viếng thăm
Tôi cười đáp lại cô tôi:
Không! Cháu không muốn vào Cuối năm thế nào mợ cháu cũng về
(Nguyên Hồng-Trong lòng mẹ)
Ví dụ:
- Ước gì sông hẹp một gang Bắc cầu dải yếm cho chàng sang chơi
- Ông ấy đã qua đời vì bệnh sưng phổi
Nói quá: sông hẹp một gang, cầu dải yếm
Nói giảm nói tránh: qua đời
Trang 6Tiết 63: ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
NGỮ PHÁP
Câu ghép
Tình thái từ
từ
Trang 7CỘT A CỘT B
TRỢ TỪ
THÁN TỪ
TÌNH THÁI TỪ
2. Là những từ đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật,
sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.VD: những, có, chính,đích, ngay…
3. Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói,hoặc dùng để gọi đáp…
1. Là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu
nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói
4. Là những từ dùng để trỏ người, sự vật… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi
Tiết 63: ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
Trang 8KIẾN THỨC ĐỊNH NGHĨA
Trợ từ
Thán từ
Tình thái từ
Là những từ đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.
Là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.
Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp Thán từ thường đứng ở đầu câu,có khi được…
Tiết 63: ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
Câu ghép Là những câu do hai hoặc nhiều cụm C – V
không bao chứa nhau tạo thành.
Trang 91 Cuốn sách này mà chỉ 20.000 đồng à?
Trợ từ Tình thái từ
Tiết 63: ÔN TẬP TIẾNG VIỆT Bài tập a:
2 Vâng, chính tôi cũng đang nghĩ đến điều đó.
Trợ từ ; thán từ
Trang 10Bài tập b.
Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân
gần100 năm nay để gây dựng nên nước Việt
Nam độc lập Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế kỷ mà lập nên chế độ Dân chủ
Cộng hòa.
(Hồ Chí Minh , Tuyên ngôn độc lập)
Trang 11
b/=>Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị
Vế 1
Vế 2
Vế 3
Về mặt ngữ pháp có thể tách câu ghép này thành ba câu đơn Nhưng khi tách thành ba câu đơn thì mối liên hệ, sự liên tục của
ba sự việc dường như không được thể hiện rõ bằng khi gộp thành
ba vế của câu ghép
Trang 12Bài tập c:
(1) Chúng ta không thể nói tiếng ta đẹp như thế
nào cũng như ta không thể nào phân tích cái đẹp của ánh sáng, của thiên nhiên.(2) Nhưng đối với chúng ta
là người Việt Nam, chúng ta cảm thấy và thưởng
thức một cách tự nhiên cái đẹp của tiếng nước ta,
tiếng nói của quần chúng nhân dân trong ca dao và dân ca, lời văn của các nhà văn lớn.(3) Có lẽ tiếng việt của chúng ta đẹp bởi vì tâm hồn của người Việt Nam ta rất đẹp, bởi vì đời sống, cuộc đấu tranh của nhân dân ta từ trước tới nay là cao quí, là vĩ đại,
nghĩa là rất đẹp.
Tiết 63: ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
Trang 13c1 =>Chúng ta không thể nói tiếng ta đẹp như thế nào
=> Nối bằng quan hệ từ : cũng như
Vế 1
cũng như ta không thể nào phân tích cái đẹp của ánh sáng,
của thiên nhiên.
Vế 2
Trang 142
3
4
8
7
6
9
5
xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp?
trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật
sự việc được nói đến ở từ ngữ đó, là từ gì?
câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các
là gì?
của sự vật?
“Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi, vì chính lòng tôi
chung về nghĩa là gì?
định?
Gian nan chi kể việc cỏn con” đã sử dụng biện pháp tu từ
Dọc
T h
v
t õ
n g t
î
t r
T i Õ n
v i Ö g
t