1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 16. Ôn tập và kiểm tra phần Tiếng Việt

11 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm 2: a, Dựa vào kiến thức về văn học dân gian và về cấp độ khái quát nghĩa của từ ngữ, hãy điền từ thích hợp vào sơ đồ sgk-15.Giải thích các từ có nghĩa hẹp trong sơ đồ trên.. Tìm t

Trang 1

I TỪ VỰNG :(TIẾT 63)

1 LÍ THUYẾT( NHÓM 1)

2 THỰC HÀNH ( NHÓM 2)

II NGỮ PHÁP:(TIẾT 64)

1 LÍ THUYẾT ( NHÓM 3)

2 THỰC HÀNH (NHÓM 4)

TIẾT 63

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

Trang 2

CHUẨN BỊ Ở NHÀ

Nhóm 1: Em hãy trình bày các khái niệm sau:

- Cấp độ khái quát nghĩa của từ ngữ.

- Trường từ vựng.

- Từ tượng hình, từ tượng thanh.

- Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội.

- Các biện pháp tu từ: nói giảm, nói tránh.

Nhóm 2:

a, Dựa vào kiến thức về văn học dân gian và về cấp

độ khái quát nghĩa của từ ngữ, hãy điền từ thích hợp vào sơ đồ (sgk-15).Giải thích các từ có nghĩa hẹp trong sơ đồ trên Cho biết trong những câu giải thích ấy có từ ngữ nào chung.

b Tìm trong ca dao dân ca Việt Nam hai ví dụ về nói quá hoặc nói giảm nói tránh.

c Viết hai câu, trong đó một câu dùng từ tượng

hình, một câu dùng từ tượng thanh.

Nhóm 3, 4: phần lí thuyết, thực hành phần ngữ pháp.

Trang 3

I Từ vựng:

các khái niệm sau:

- Cấp độ khái quát nghĩa của từ ngữ.

- Trường từ vựng.

- Từ tượng hình, từ tượng thanh.

- Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội.

- Các biện pháp tu từ: nói giảm, nói quá, nói tránh.

Trang 5

NHÓM 2: 2.THỰC HÀNH

a Dựa vào kiến thức về văn học dân gian

và về cấp độ khái quát nghĩa của từ ngữ,

hãy điền từ thích hợp vào sơ đồ

(sgk-157).

- Giải thích các từ có nghĩa hẹp trong sơ

đồ trên Cho biết trong những câu giải

thích ấy có từ ngữ nào chung.

b Tìm trong ca dao dân ca Việt Nam hai ví

dụ về nói quá hoặc nói giảm nói tránh.

c Viết hai câu, trong đó một câu dùng từ

tượng hình, một câu dùng từ tượng thanh.

Trang 6

Truyện dân gian

Truyền thuyết Truyện

Cổ tích

Truyện ngụ ngôn Truyện cười

Bài tập nhóm 2, a:

Trang 7

Truyện dân gian

Bài tập nhóm 2:

Truyền thuyết Truyện

Cổ tích

Truyện ngụ ngôn Truyện cười

- Từ ngữ có nghĩa rộng:

Truyện dân gian

- Từ ngữ có nghĩa hẹp: Truyền

thuyết, cổ tích, ngụ ngôn,

truyện cười.

=> Truyền thuyết : là truyện dân gian kể về các

nhân vật và sự kiện lịch sử xa xưa, có nhiều yếu

tố thần kì

=> Cổ tích: là truyện dân gian kể về cuộc đời ,số

phận của một số nhân vật quen thuộc……

=>Truyện ngụ ngôn : là truyện dân gian mượn

truyện về con vật , đồ vật, hoặc về con người để nói bóng gió về con người

=>Truyện cười: là truyện dân gian dùng hình

thức gây cười để mua vui hoặc phê phán.

 Từ ngữ chung là: truyện dân gian

Trang 8

Bài tập cả lớp: Quan sát 4 b ức ảnh sau và dựa vào các từ tượng thanh, tượng hình cho sẵn, hãy lựa chọn các từ ngữ thích hợp với bức ảnh và đặt câu.

xối xả, khúc khuỷu, lập loè, lắc lư, ầm ầm, lộp độp, thướt tha, lững thững.

Trang 9

Mưa xối xả như trút nước.

Thác đổ ầm ầm

Con thuyền lắc lư theo sóng.

Những tà áo dài thướt tha trong gió.

xối xả, khúc khuỷu, lập loè, lắc lư, ầm ầm, lộp độp, thướt tha, lững thững.

Trang 10

Ví dụ:

- Ngoài trời, mưa rơi lộp bộp.

Lom khom dưới núi tiều vài chú Lác đác bên sông chợ mấy nhà.

Từ tượng thanh: Lộp bộp

Từ tượng hình: Lom khom, lác đác

Ví dụ:

Một trăm chiếc nốc chèo xuôi Không có chiếc mô chèo ngược để ta gửi lời viếng thăm

Tôi cười đáp lại cô tôi:

Không! Cháu không muốn vào Cuối năm thế nào mợ cháu cũng về

(Nguyên Hồng-Trong lòng mẹ)

Ví dụ:

- Ước gì sông hẹp một gang Bắc cầu dải yếm cho chàng sang chơi

- Ông ấy đã qua đời vì bệnh sưng phổi

Nói quá: sông hẹp một gang, cầu dải yếm

Nói giảm nói tránh: qua đời

Bài tập dành cho cả lớp:

Trang 11

2

3

4

8

7

6

9

5

1- Có 6 chữ cái: Những từ ngữ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp?

9- Có 5 chữ cái: Những từ chuyên đi kèm với một từ ngữ

trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật

sự việc được nói đến ở từ ngữ đó, là từ gì?

2- Có 10 chữ cái: Những từ được thêm vào câu để cấu tạo

câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói?

3- Có 5 chữ cái: Trong câu ghép mỗi kết cấu chủ vị được gọi

là gì?

4- Có 11 chữ cái : Là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái

của sự vật?

5- Có 7 chữ cái: Câu sau là loại câu nào (nhận xét cấu tạo):

“Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi, vì chính lòng tôi

đang có sự thay đổi lớn Hôm nay tôi đi học”

6- Có 12 chữ cái: Tập hợp của những từ có ít nhất một nét

chung về nghĩa là gì?

8- Có 7 chữ cái: Từ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định?

7- Có 6 chữ cái: Hai câu thơ: “Những kẻ vá trời khi lỡ bước Gian nan chi kể việc cỏn con” đã sử dụng biện pháp tu từ

nào?

Dọc

¸ n T õ

T h

Õ c © u v

n ã i q u ¸

b i Ö t n g Ữ

t h ¸ i t õ

î n g h Ì n h

t ­

t õ

c © u g h Ð p

õ v ù n

n g t

r ­

î

t r

T i Õ n

v i Ö g

t

Ngày đăng: 13/12/2017, 04:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm