Viết p.trình NaCl + AgNO, > NaNO, + AgCl \ 0,5d
(2d) | p.trinh ion
, Na,CO, +2HCl ~ 2NaCl+CoO, T +H,O 0,5d
2 Hoàn thành Cu + 2HNOzx¿ — Cu(NO:); + 2NO;†+ 2H;O 0,5đ
(1đ) PTPƯ 8AI + 30HNOauu„„ — 8Al(NO;); + 3N;O1 + 15H:O 0,5đ
® Xácdinh | 3A+8HNO, ¬> 3A(NO,),+2NOT +4H,O | 994
kim loại 8 96
> n, =—n,, =0,4.— =———(mol)
2 M,
= M, =—— =65(g/ mol)
~ 0,6
0,5d
=> Kim loai A la Kém (Zn) Thanh phan Vi CO> du nén phan ting chỉ tạo ra một muối là
(2đ) | Tính khối CO, + NaOH ~ NaHCo,
lượng muối lNuico, —JNaon =C,, V =l.0,1 =0,1(mol ) 0,5d thu được = mụu„ =nM =0,1(23+1+60) =8,4(g) — | 054 " " "
chất điện li | Chất dién li manh: NaCl, NaNO; 0,5đ
Cơ 1A mạnh, yếu | Chat dién li yeu: H.S, CH;COOH
NaCl — Na’ +Cl
Viet PT dién + -_
HNC) —› FÏ + NC),
li 5 : 0,5d
H,S @ 2H*+S”*
Trang 2
2
HCI > H"+CT
(1đ) dd HCl
0,05M = pH =- lg) H*| =- 1g0,05 =1,30 0,5d
Xac dinh vai - Axit: NH,"
trò của các - Bazo: NH3, CO;*
dung dich Nang | 1B
cao (1d)
Theo Brostet, axit là chất cho proton (H’), bazo là chat nhận proton (H”)
Giải thích NH¿' + H;O ® NH;+ HO" 0,5đ
NH; + HO © NH¿' +OH
CO“ + H:O HCO; +OH HCO; + HO ® H;CO›: + OH HSO; +H;O ®€ CO¿;“ + HO”
Tính pH của CH;COOH @ CH;COO + H*
dung dich Ta co:
(1a) | 0,01M “ —Œ —0.10 =4,11% 0,5đ
a= 4,11% > C=4,11%.0,01 =0,000411M
> [H*] = C =0,000411M
=> pH = - lg[H"] = - Ig(0,000411) = 3,37 056
Trang 3
3B
(1d)
Xac dinh
công thức phần tử của
oxit sat
Goi CTPT cua oxit sat la Fe,O,, theo bai ra ta c6 PTPU
Fe.O, + yCO— xFert+ yCo,
CO, + Ca(OH ), — CaCO, + H,O
15
Neo, — Tà co, —100 =0,15(mo!)
— Mere o, —— Feo, =—— (mol)
M06, =96x +16y “gi (g/mol)
x 2
—=> — ——
y 3
=> Công thức phân tử của oxit sắt đó là FeaO (Bài tập này có thể có nhiều cách giải khác nhau)
0,5đ
0,5đ