Tuần 12. Tiếng hát con tàu tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực k...
Trang 1Tiết 35 – Đọc thêm
Chế Lan Viên
Trang 2-I Tiểu dẫn
- Tiểu sử :
- Sự nghiệp văn học :
- Phong cách sáng tác :
Chất suy tưởng triết lý với thế giới hình ảnh đa dạng, phong phú đầy sáng tạo
1 Tác giả
Trang 32 Tác phẩm
a Xuất xứ
b Hoàn cảnh sáng tác
Thuộc tập thơ “Ánh sáng và phù sa” <1960>
Gợi cảm hứng từ một sự kiện kinh tế- xã hội cái cớ để nhà thơ viết về vấn đề khác
Trang 4II Đọc - Hiểu văn bản
1 Đọc văn bản.
a Nhan đề bài thơ.
Khúc hát lên đường đến những miền đất mới, trở về với nhân dân, đất nước.
b Lời đề từ.
Khát vọng về với nhân dân, đất nước, soi vào đất nước, nhân dân để tìm lại tâm hồn mình
Mang ý nghĩa biểu tượng và triết luận sâu sắc
Trang 5c Bè côc:
Chia lµm 3 đoạn:
- §oạn 2: (9 khæ tiÕp) NiÒm h¹nh phóc vµ kh¸t väng
vÒ víi nh©n d©n, gîi nh÷ng kØ niÖm s©u nÆng ®Çy t×nh nghÜa trong nh÷ng n¨m kh¸ng chiÕn
- §oạn 3: Khóc h¸t lªn ® êng
* DiÔn biÕn t©m tr¹ng
Trang 62 Hiểu văn bản.
a Lời thúc giục lên đường.
Băn khoăn trăn trở ,nhà thơ nói với mọi người, cũng như nói với chính mình trước lời thúc gịuc lên đường
b.Tâm trạng khi gặp lại nhân dân.
Trang 7b Tõm trạng khi gặp lại nhõn dõn
Nhúm 1, 3
Tõm trạng khi
gặp lại nhân
dân đ ợc thể
hiện trong khổ
thơ nào? Phân
tích đặc sắc
về nghệ thuật
của khổ thơ
đó?
Nhúm 5, 6 Tỡm những cõu thơ thể hiện rừ nhất chất suy tưởng và triết lý của thơ Chế Lan
viờn?
Nhúm 2, 4 Hỡnh ảnh nhõn dõn trong kỉ niệm của nhà thơ được gợi lờn qua hỡnh ảnh những con người
cụ thể nào? Phõn tớch những khổ thơ núi về những kỉ niệm đú để làm rừ sự gắn bú và lũng biết ơn sõu nặng của nhà thơ với nhõn dõn?
Trang 8Khổ 5: sử dụng liên tiếp những hình ảnh so sánh:
+ Nai về suối cũ
+ Cỏ đón giêng hai
>Hình ảnh so sánh dung dị, gần gũi với sự sống
bình dị của thiên nhiên và con người
=> Niềm vui mừng, hạnh phúc tột độ khi về với nhân dân
Về với nhân dân là về với ngọn nguồn bất tận của sự
sống, ngọn nguồn sáng tạo nghệ thuật, về với những gì thân thiết, sâu nặng của lòng mình
Trang 9- Khổ 6- 9: Hình ảnh nhân dân trong kỷ niệm của
nhà thơ.
+ Người anh du kích
+ Người em liên lạc
+ Mế tóc bạc.
-Xưng hô: thân tình, ruột thịt của đại gia đình kháng
chiến.
-Điệp ngữ : “con nhớ”
=> Đoạn thơ chồng chất, ăm ắp những kỷ niệm đã khắc hoạ hình ảnh nhân dân với tấm lòng rộng lớn và sự hy sinh thầm lặng
=> Lòng biết ơn sâu nặng của tác giả đối với nhân dân
Trang 10- Khổ 9 -10: Câu thơ thể hiện chất suy tưởng và triết lý + “Nhớ bản sương giăng tâm hồn”
+ “Anh bỗng nhớ em hoá quê hương”
Hai khổ thơ đi từ những chi tiết, hình ảnh, những cảm xúc cụ thể dẫn tới suy ngẫm triết luận
Quy luật của tình yêu: sự gắn bó của hai tâm hồn, hai
trái tim với lối so sánh:
Rét- mùa đông Cánh kiến- hoa vàng
Mùa xuân- bộ lông chim rừng.
=>T ình yêu đôi lứ
a gắn v
ới t ình yêu đất
nước, n hân dâ
n
=>Triết lý sâu sắc, hấp dẫn được rút ra từ tâm hồn, từ trải nghiệm của tác giả-> tự nhiên, dung dị
giàu có của tâm hồn nhà thơ khi được hình hài của đất nước, đời sống của nhân dân in dấu và soi bóng
Trang 11c Khúc hát lên đường.
Nhịp điệu vui tươi, khoẻ khoắnlòng người tự nguyện lên đường
d Nghệ thuật.
- Sự sáng tạo hình ảnh: phong phú, đa dạng
- Các biện pháp xây dựng hình ảnh: so sánh, ẩn dụ, tưởng tượng, liên tưởng
- Sự hài hòa giữa lý trí và cảm xúc-> chất trữ tình- triết luận sâu sắc
Trang 12III Tổng kết.
Câu 1: Giá trị nội dung tiêu biểu nhất của bài thơ: “Tiếng hát con tàu” là:
A.Thể hiện hình ảnh cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
B.Thể hiện khát vọng về với những kỷ niệm sâu nặng nghĩa tình trong cuộc kháng chiến chống Pháp, về với ngọn nguồn cảm hứng sáng tác
C.Thể hiện lòng căm thù trước tội ác của thực dân Pháp
D.Thể hiện niềm vui trước công cuộc xây dựng kinh tế ở Tây Bắc
Trang 13Câu 2: Nét đặc sắc nổi bật của nghệ thuật thơ trong bài “Tiếng hát con
tàu” của Chế Lan viên là sự sáng tạo hình ảnh Nhà thơ đã dùng loại hình
ảnh nào sau đây:
A Hình ảnh thực quan sát từ đời sống
B Hình ảnh biểu tượng
C Hình ảnh ẩn dụ, tượng trưng
D Cả 3 loại hình ảnh trên
E Dữ kiện A, B
Trang 14Câu 3: Phong cách rõ nét và độc đáo trong thơ Chế Lan Viên là gì?
A Trữ tình - chính trị
B Suy tưởng - triết lý
C Giàu chất suy tư, xúc cảm dồn nén
D Là tiếng nói của một tâm hồn giàu trắc ẩn, hồn hậu, chân thực và
da diết trong khát vọng về một hạnh phúc đời thường