1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi thử đại học trường THPT Yên Lạc lần II

6 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi thử đại học Trường THPT Yên Lạc lần II
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Yên Lạc
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử đại học
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Yên Lạc
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 343,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác nếu hoà tan hoàn toàn m g hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được bao nhiêu lít SO2 đktc Câu 3: Ứng với công thức phân tử C3H9NO2, số chất vừa tác dụng được với d

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC ĐỀ KHẢO SÁT KHỐI 12 LẦN 2

NĂM HỌC 2008 - 2009 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề

Mã đề thi 109

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Sắp xếp theo thứ tự mạnh dần tính bazơ giữa các hợp chất là:

CH3NH2, (CH3)2NH, NH3,

NH2

CH3

NH2

NO2

NH2

A (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 >

B C6H5NH2 > (CH3)2NH > CH3NH2 >

>

C NH3 > CH3NH2 > (CH3)2NH > C6H5NH2 >

>

D CH3NH2 > (CH3)2 NH > NH3 > C6H5NH2 >

>

Câu 2: Hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10,08 l H2 (đktc) Mặt khác nếu hoà tan hoàn toàn m g hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)

Câu 3: Ứng với công thức phân tử C3H9NO2, số chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

Trang 2

Câu 4: Cho cân bằng sau NH3 + H2O NH4+ + OH- Để cân bằng chuyển dịch sang phải người ta làm cách nào sau đây

A Cho thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein B Cho thêm vài giọt dung dịch HCl

C Cho thêm vài giọt dung dịch NaOH D Cho thêm vài giọt dung dịch NH4Cl

Câu 5: Dẫn xuất A của benzen có công thức phân tử C8H10O, không tác dụng với NaOH và thoả mãn

sơ đồ :

A  H O 2

   B trïng hîp

    polime Dẫn xuất A là:

A Chỉ có thể là :

B Chỉ có thể là:

OH

C Chỉ có thể là :

hoặc

OH

Câu 6: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp AlCl3, ZnCl2 thu được kết tủa X Nung X đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Cho H2 (dư) qua Y nung nóng thu được chất rắn

A Zn và Al2O3 B ZnO và Al2O3 C Al2O3 D ZnO và Al.

Câu 7: Ba rượu X, Y, Z có khối lượng phân tử khác nhau và đều bền Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra

CO2 và H2O theo tỷ lệ mol: nCO2 : nH2O = 3 : 4 Vậy công thức 3 rượu có thể là:

A C3H8O, C3H8O2, C3H8O3 B C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH

C C3H8O, C4H8O, C5H8O D C3H6O, C3H6O2, C3H6O3

Câu 8: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra ?

A 2NaOH + Cl2  NaCl + NaClO + H2O B 2Fe + 3Cl2  2FeCl3

C 2Fe + 3I2  2FeI3 D Cl2 + 2NaI  2NaCl + I2

Câu 9: Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,2 M Sau khi nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :

Câu 10: Chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết được các chất đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn :

etyl axetat, etylen glicol, anđehit axetic Thuốc thử đó là :

Câu 11: A là đồng đẳng của benzen có công thức phân tử là C8H10 Cho biết số đồng phân của A là :

Câu 12: Cho phản ứng sau đây đang ở trạng thái cân bằng: 2SO2 + O2  2SO3 xúc tác V2O5, là phản ứng toả nhiệt Hãy cho biết để cân bằng trên chuyển dịch về phía thuận thì tác động đến các yếu

tố như thể nào?

A to giảm, p chung tăng, nồng độ O2 và SO2 tăng

B t0 tăng, p chung tăng, nồng độ O2 và SO2 tăng

C to tăng, p chung tăng, tăng lượng xúc tác

D to tăng, p chung giảm, tăng lượng xúc tác

Câu 13: Hiđrocacbon X tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp, thu được chỉ một dẫn xuất

brom có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 75,5 ( Br = 80) Chất X là

Câu 14: Ở 20oC khối lượng riêng của Fe là 7,85g/cm3 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể Phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu và khối lượng nguyên tử Fe là 55,85 đvC thì bán kính gần đúng của một nguyên tử Fe ở nhiệt độ này là:

A 1,29.10-8 cm B 0,53.10-8 cm C 2,58.10-8 cm D 0,645.10-8 cm

Trang 3

Câu 15: Làm bay hơi 8,7g một hợp chất hữu cơ A thì tu được 7,84 lít hơi (109,20C, 0,6atm) Mặt khác cho 8,7g A tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thì thấy tạo thành 64,8g Ag CTCT A là

Câu 16: Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H2SO4 đặc ta được các ete Lấy X là một trong các ete đó đốt cháy hoàn toàn được tỷ lệ mol của X, oxi cần dùng , cacbonic và nước tạo ra lần lượt là 0,25: 1,375: 1:1 Công thức 2 rượu trên là

A CH3OH và CH2 = CH – CH2OH B C2H5OH và CH2= CH–OH

Câu 17: Khi cho isopentan tác dụng với clo (xúc tác ánh sáng) tỉ lệ mol 1:1 và isopren tác dụng với

nước brom tỉ lệ mol 1:1, trường hợp nào tạo ra nhiều sản phẩm đồng phân hơn

Câu 18: Có các lọ hoá chất đựng trong các lọ riêng biệt các dung dịch CuSO4, FeSO4, Cr2(SO4)3 bị mất nhãn

Hãy chọn một hoá chất trong các hoá chất cho sau để phân biệt được 3 lọ hoá chất trên

Câu 19: Khi viết đồng phân của C4H11N và C4H10O một học sinh nhận xét:

1 Số đồng phân của C4H10O nhiều hơn số đồng phân C4H11N

2 C4H11N có 3 đồng phân amin bậc I

3 C4H11N có 3 đồng phân amin bậc II

4 C4H11N có 1 đồng phân amin bậc III

5 C4H10O có 7 đồng phân rượu no và ete no

Nhận xét đúng gồm:

Câu 20: Nung 44 gam hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO3)2 trong bình kín cho đến khi muối nitrat bị nhiệt phân hoàn toàn thu được chất rắn Y Y phản ứng vừa đủ với 600 ml dung dịch H2SO4 0,5 M (Y tan hết) Khối lượng Cu và Cu(NO3)2 có trong hỗn hợp X là (Cho: Cu = 64, N = 14, O = 16, S = 32, H

= 1):

A 6,4 g Cu; 37,6 g Cu(NO3)2 B 9,6 g Cu; 34,4 g Cu(NO3)2

C 8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO3)2 D 12,4 g Cu; 31,6 g Cu(NO3)2

Câu 21: Người ta tráng một lớp Zn lên các tấm tôn bằng thép , ống đẫn nước bằng thép vì

A Lớp Zn có màu trắng bạc rất đẹp

B Zn có tính khử mạnh hơn sắt nên bị ăn mòn trước , thép được bảo vệ

C Zn khi bị oxi hoá tạo lớp ZnO có tác dụng bảo vệ

D Zn tạo một lớp phủ cách li thép với môi trường

Câu 22: Phản ứng nào sau đây không chứng minh được tính chất oxi hoá của hợp chất sắt (III):

A Sắt (III) clorua tác dụng với sắt

B Sắt (III) nitrat tác dụng với dung dịch Bazơ

C Sắt (III) clorua tác dụng với đồng

D Fe2O3 tác dụng với nhôm

Câu 23: 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18g A cũng

phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:

Câu 24: Khối lượng nước cần dùng để hòa tan 18,8g kali oxit tạo thành kali hidroxit 5,6% là

Câu 25: Trong một cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3

và 0,02 mol Cl- Xác định loại Nước trong cốc theo kết quả cho sau :

Câu 26: Trong các axit: axit propionic, axit axetic, axit fomic, axit acrilic Hợp chất có tính axit yếu

nhất là …

A axit axetic B axit fomic C axit propionic D axit acrilic

Trang 4

Câu 27: Trong số các polime tổng hợp sau đây: nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3),

thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5) Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:

A (3) và (4) B (1) và (5) C (3) và (5) D (1) và (2)

Câu 28: Nhúng thanh Fe ( đã đánh sạch ) vào dung dịch sau, sau một thời gian rút thanh Fe ra, sấy

khô nhận thấy thế nào? ((Giả sử các kim loại sinh ra (nếu có) đều bám vào thanh Fe)) Nhận xét nào

sau đây là sai?

A Dung dịch CuCl2 : Khối lượng thanh Fe tăng so với ban đầu

B Dung dịch KOH: Khối lượng thanh Fe không thay đổi.

C Dung dịch HCl: Khối lượng thanh Fe giảm.

D Dung dịch FeCl3: Khối lượng thanh Fe không thay đổi

Câu 29: Đun nóng 22,12 g KMnO4 thu được 21,16 g hỗn hợp rắn Cho hỗn hợp rắn tác dụng với dung dịch HCl đặc thì lượng khí clo thoát ra là (hiệu suất phản ứng 100%)

Câu 30: Cho luồng H2 đi qua 0,8g CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%):

Câu 31: Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH tác dụng với dung dịch NaOH Sản phẩm tạo ra là:

A

OH

B

ONa

ONa

ONa

Câu 32: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong

đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:

A CH3-COO-CH2-CH2Cl B HCOOCHCl-CH2-CH3

C HCOOC(CH3)Cl-CH3 D HCOO-CH2- CHCl-CH3

Câu 33: Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch I loãng và nguội, dung dịch II

đậm đặc, đun nóng tới 80oC Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo đi qua hai dung dịch KOH ( I ) và ( II ) là : (Cho : K = 39, Cl = 35,5)

Câu 34: Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng,

có 2,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 4,4gam CO2 CTCT của A và B là:

A HCOONH3C2H5 ; C2H5NH2 B CH3COONH3CH3; CH3NH2

C HCOONH3C2H3 ; C2H3NH2 D CH2=CHCOONH4; NH3

Câu 35: Khí clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,6% clo Số mắt xích trung bình tác dụng với 1

phân tử clo

Câu 36: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thu được tỉ lệ nCO2 : nH2O tăng dần khi số nguyên tử C trong rượu tăng dần Công thức tổng quát của các rượu trong dãy đồng đẳng trên là:

Câu 37: Một dung dịch chứa các ion Na+, Mg2+, Ca2+, Ba2+, Cl-, H+ Để tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào, người ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong số các chất cho sau ?

A Dung dịch NaOH vừa đủ B Dung dịch K2CO3 vừa đủ

C Dung dịch Na2CO3 vừa đủ D Dung dịch Na2SO4 vừa đủ

Câu 38: Cho phản ứng: KMnO4 + H2SO4 + KNO2  MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

Khi cân bằng, nếu tỉ lệ hệ số mol nKMnO4: nH SO2 4 bằng 2 : 3 thì tỉ lệ số mol các chất sản phẩm của phản ứng là bao nhiêu ?

Trang 5

A 2 : 5 : 2 : 3 B 2 : 5 : 1 : 3 C 2 : 5 : 2 : 4 D 2 : 5 : 3 : 3

Câu 39: Để tách butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nên

A dùng phương pháp chưng cất phân đoạn.

B dùng dung dịch brom.

C dùng dung dịch AgNO3/NH3, sau đó dùng dung dịch HCl

D dùng dung dịch KMnO4

Câu 40: Để xác định công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ X không no chứa các nguyên tố C, H, O

người ta cho X tác dụng với H2 dư (có xúc tác Ni nung nóng) được chất hữu cơ Y Đun Y với H2SO4

đặc ở 170oC thu được chất hữu cơ Z, trùng hợp Z được poliisobutilen Công thức cấu tạo của X là :

A

3

3

|

H3C

H3C

|

CH

D

3

|

CH

Câu 41: Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C, H, O, N

là: mC : mH : mO : mN = 4,8 : 1 : 6,4 : 2,8 Tỉ khối hơi của X so với He bằng 18,75 Công thức phân

tử của X là ( cho He = 4, C =12, N = 14, O = 16, H = 1)

A C2H8O2N2 B C4H10O4N2 C C3H7O2N D C2H5O2N

Câu 42: Cho các cặp oxi hoá khử sau được sắp xếp theo chiều của dãy điện hoá: Mg2+/Mg, Fe2+/Fe,

Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Khi cho Mg vào 1 dung dịch chứa 3 muối FeCl3, CuCl2, FeCl2 xẩy ra các phản ứng:

Mg + Cu2+ → Mg2+ + Cu (1)

Mg + Fe3+ → Mg2+ + Fe2+(2)

Mg + Fe2+ → Mg2+ + Fe (3)

Thứ tự xẩy ra các phản ứng là:

Câu 43: Cho Zn vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và chất rắn gồm 2 kim loại Thành phần muối trong dung dịch X là:

A ZnSO4 hoặc FeSO4 B ZnSO4 hoặc CuSO4, FeSO4

C ZnSO4 hoặc ZnSO4,FeSO4 D ZnSO4, CuSO4 hoặc FeSO4

Câu 44: Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây:

Câu 45: Trong dung dịch, kim loại Cd khử được Cu2+ thành Cu Nếu nhúng một thanh Cd vào dung dịch CuSO4(1) hoặc AgNO3(2) hoặc Hg(NO3)2(3) sau một thời gian lấy thanh Cd ra khỏi dung dịch rửa sạch, làm khô thì khối lượng của thanh Cd tăng khi nhúng trong dung dịch (cho biết Cd=112; Cu=64; Ag=108; Hg=200)

Câu 46: Cho các chất sau: Phenol, Axit acrylic, Glixerin, Rượu etylic, Cu(OH)2, và dung dịch brom

Số cặp chất phản ứng được với nhau là

Câu 47: Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt, có thể rửa lớp Fe để được Au bằng dung

dịch:

Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 4,00g hỗn hợp MCO3 và M’CO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí (đktc) Dung dịch thu được đem cô cạn được 5,10g muối khan Gía trị của V là

Trang 6

Câu 49: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H2SO4 98%

và hiệu suất điều chế H2SO4 là 90% thì lượng quặng pirit cần dùng là ( Fe = 56, S = 32, O = 16, H = 1) :

A 69,44 tấn B 68,44 tấn C 67,44 tấn D 70,44 tấn.

Câu 50: Ion M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d9 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là

A Chu kỳ 4, phân nhóm IIB B Chu kỳ 4, Phân nhóm IA

C Chu kỳ 4, phân nhóm IB D Chu kỳ 3, phân nhóm VIIB.

- HẾT

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ : - thi thử đại học trường THPT Yên Lạc lần II
Sơ đồ : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w