1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG TRƯỜNG THPT LÝ TỬ TẤN 2

3 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 81,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của V là Câu 4 Một hiđrocacbon và O2 lượng O2 bằng 8/5 lượng O2 cần thiết cho phản ứng cháy.. Công thức của hiđrocacbon là Câu 5 Cho m g hỗn hợp hai rượu no,đơn chức, kế tiếp tá

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÝ TỬ TẤN

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG (Số11)

Môn thi: HOÁ HỌC, Khối A

Thời gian làm bài: 90 phút.

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Các chất có cùng nhóm chức có công thức phân tử lần lượt là: H2CO2 , C2H4O2 , C3H4O2 để phân biệt các chất trên cần dùng

Câu 2 Một hỗn hợp chứa : Na2SO4, BaSO4 , MgSO4, Al2(SO4)3 Các điều kiện cần thiết có đủ Để điều chế Al từ hỗn hợp cần các hoá chất

Câu 3 Cho 4,59 g Al và m g hỗn hợp Fe2O3 và CuO vào một bình kín không có không khí Đun nóng bình thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Hoà tan Y vào HNO3 dư thì thu được V lít hỗn hợp N2O và NO (đktc) có tỷ khối so với H2 là 16,75 Giá trị của V là

Câu 4 Một hiđrocacbon và O2 lượng O2 bằng 8/5 lượng O2 cần thiết cho phản ứng cháy đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Dẫn sản phẩm đi qua

H2SO4 đặc dư thì thu được hỗn hợp khí có tỷ khối so với H2 là 19 Công thức của hiđrocacbon là

Câu 5 Cho m g hỗn hợp hai rượu no,đơn chức, kế tiếp tác dụng với CuO dư, sau phản ứng thu được hỗn hợp hơi Y có tỷ khối so với H2 là 13,75 Cho hỗn hợp hơi tác dụng với AgNO3/NH3 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 64,8 g Ag.Giá trị của m là

Câu 6 Cho sơ đồ : Tinh bộtXYZCH3COOH X,Y,Z lần lượt là

Câu 7 Cho hỗn hợp Zn, Fe tác dụng hoàn toàn với HNO3 loãng Sau phản ứng thu được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp NO và NO2 có tỷ khối so với H2

là 21 và hai muối Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu 8 Cho một ankan X (có %mC = 83,72% ) tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1(trong điều kiện ánh sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên X là

Câu 9 Trộn 500 ml hỗn hợp H2SO4 0,075M và HCl 0,05M với 500 ml Ba(OH)2 0,08M và NaOH aM Sau phản ứng thu được dung dịch có pH=12 Giá trị của a là

Câu 10 Các ion nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch :

-Câu 11 Có thể dùng NaOH rắn khan để làm khô các khí sau:

Câu 12 Cho dẫn xuất 2-Clo butan tác dụng với KOH+C2H5OH Sản phẩm chính thu được là

Câu 13 Cho 5,04 g hỗn hợp Mg, Fe, Cu tác dụng với HNO3 loãng dư Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 1,344 lít NO(duy nhất ở đktc) và 0,64 g chất rắn không tan Nếu nung nóng hỗn hợp trên trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 6,8 g hỗn hợp oxit Khối lượng

Fe trong hỗn hợp là

Câu 14 Ảnh hưởng của nhóm –OH đến vòng benzen trong phenol thể hiện ở phản ứng nào sau đây

Câu 15 Cho 9,2 g một axit hữu cơ đơn chức tác dụng vừa đủ với Ca(OH)2 sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 13 g muối khan Axit là

Câu 16 Nhiệt phân 11,46 g hỗn hợp NaNO3 và Mg(NO3)2 trong không khí thu được hỗn hợp khí có tỷ khối so với H2 là 18,8 Khối lượng NaNO3

trong hỗn hợp là

Câu 17 Một hỗn hợp hai rượu no, đơn chức cùng dãy đồng đẳng trong đó một rượu bậc III Tách nước hoàn toàn 2,12 g hỗn hợp rượu trên thu

được 1,76 g hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau Công thức hai rượu là

Câu 18 hỗn hợp A gồm hai axit số nhóm chức không quá 2 Chia 0.6 mol hỗn hợp A làm hia phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu

Câu 19 các nguyên tố : O,F,S,P chiều tăng dần của bán kính nguyên tử là

Câu 20 Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H9O2N.Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được 9,7 g muối Công thức của X là

Câu 21 Cho phản ứng : CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) H>0 để phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận cần

Câu 22 nguyên tố R có công thức phân tử với H2 là RH3 Trong hợp chất R có hoá trị cao nhất với O2 thì R chiếm 43,66 % khối lượng R là

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 1,8 g một amin no đơn chức cần dùng 3,36 lít O2(đktc) Công thức của amin là

Trang 2

A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2

Câu 24 Cho 6,4 g Cu tác dụng với 200 ml hỗn hợp HNO3 0,5M và H2SO4 0,25M Sau phản ứng thu được V lít NO (đktc) Gái trị của V là

Câu 25 Thêm m g Na vào dung dịch chứa 200 ml Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,6M để trung hoà vừa đủ 400 ml dung dịch chứa H2SO4 0,15M và HCl 0,2M Giá trị của m là

Câu 26 Một hỗn hợp gồm một ankin và H2 có tỷ khối so với H2 là 4,8 Dẫn hỗn hợp qua Ni nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí có tỷ khối so với H2 là 8 Công thức của ankin là

Câu 27 hỗn hợp gồm 1ankan, 1 anken,và một xycloankan trong đó ankan và anken có cùng số nguyên tử cacbon số mol của xycloankan bằng 1/3

Câu 28 Khi xà phòng hoá 0,1 mol este cần 12 g NaOH Mặt khác,khi xà phòng hoá 1,27 g este đó cần 0,6 g NaOH thu được 1,41 g muối duy

nhất Biết số cacbon trong muối ≤ 4 và hoặc rượu hoặc axit tạo nên este là đơn chức Công thức cấu tạo của este là

Câu 29 Những chất sau: AgNO3, Cl2, H2SO4 loãng , HNO3 loãng, S, H2SO4 đặc nóng, O2, CuCl2, FeCl3 Số chất có thể oxi hoá Fe nên Fe3+ là:

Câu 30 Các phản ứng :

Số phản ứng oxi hoá khử là

Câu 31 điện phân các dung dịch : AgNO3, NaCl, K2SO4, KBr, CuSO4, NaNO3, CH3COONa số dung dịch bị điện phân cho môi trường kiềm là

Câu 32 dung dịch có các ion : Fe3+, Ag+, Cu2+, Zn2+, H+, Na+,NO3- khi bị điện phân, ở catôt ion bị điện phân đầu tiên là

-Câu 33 Cho thật từ từ 300 ml dung dịch gồm H2SO4 0,75M và HCl 0,5M vào 400 ml dung dịch chứa K2CO3 0,25M và Na2CO3 0,75M sau phản ứng thu được V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 34 các chất sau:(NH4)2CO3,CH3COONH4, NH2-CH2-COOH, AlCl3, Na2CO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3.Số chất có tính chất lưỡng tính là

Câu 35 Đốt cháy 0,1mol hoàn toàn hỗn hợp hai anđehit kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 3,584 lít CO2(đktc).Cho 0,1 mol hỗn hợp tác dụng với AgNO3/NH3 dư số gam Ag thu được là

Câu 36 Hợp chất hữu cơ X có công thức C8H8O2 ( có vòng benzen) X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:2, có phản ứng tráng gương Công thức của X là

Câu 37 Hoà tan 16,2 g Al trong một dung dịch NaNO3 và NaOH dư Hiệu suất phản ứng là 100% Thể tích NH3(đktc) thoát ra là

Câu 38 Hoà tan 10,88 g hỗn hợp Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO vào HNO3 loãng dư thu được 1,792 lít khí NO duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch thu được m g muối giá trị của m là

Câu 39 Cần thêm m g H2O vào 100 g dung dịch NaCl 12% để có dung dịch NaCl 8% Giá trị của m là

Câu 40 Cho phản ứng : FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O Tổng hệ số phản ứng là

Câu 41 một đoạn mạch poli(vinyl clorua) có khối lượng phân tử 793062,5 Số mắt xích trong đoạn mạch polime đó là

Câu 42 các dung dịch sau: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H6ONa, những dung dịch có pH>7 là

Câu 43 Cho hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Trong Y có :

Câu 44 Các chất : HOCH2-CH2OH (X), HOCH2-CH2-CH2OH (Y), HOCH2-CH(OH)-CH2OH(Z), CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R),

Câu 45 Oxi hoá 19 g hỗn hợp Mg, Al, Fe trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 30,2 g hỗn hợp các oxit.Nếu cho 9,5 g hỗn hợp

kim loại đó tác dụng với HNO3 dư thì thu được bao nhiêu gam muối

Câu 46 phản ứng hoá học nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt nhôm:

Câu 47 Số đồng phân của C4H8O2 đều tác dụng với NaOH là

Câu 48 Số đồng phân của C7H8O đều tác dụng được với NaOH là

Trang 3

Câu 49 Các chất sau : C6H5CH3, C6H5NH2, C6H5NO2, C6H5CHO, C6H5C2H5, C6H5COOH Số chất định hướng vị trí nhóm thế meta- là

Câu 50 Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 là

Ngày đăng: 11/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w