1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử đại học lần 2- THPT YÊN LẠC 2- VĨNH PHÚC

6 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 381 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

axit fomic là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó C©u 18 : Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dd HCl dư.. số mol HCl đã tham gia phản ứng là C©u 19 : Khi điện phân dd NiSO

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo Vĩnh Phỳc Đề thi ………

Thời gian thi : ………… Ngày thi : ………

ĐỀ THI MễN HểA HỌC 12

(Mã đề 112)

Câu 1 : Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4 Sau khi kết thỳc cỏc

phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại Muốn thỏa món điều kiện đú thỡ

A z = x+y B z ≥ x C x ≤ z < x+y D x < z < y

Câu 2 : Trong phản ứng este húa giữa rượu và axit hữu cơ thỡ cõn bằng sẽ khụng bị chuyển dịch theo

chiều tạo este khi

A dựng chất hỳt nước để tỏch nước B giảm nồng độ rượu hay axit

Câu 3 : Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1 : 1) Lấy 5,3g hỗn hợp X tỏc dụng với

5,75g C2H5OH (cú xỳc tỏc H2SO4 đặc ) thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của cỏc phản ứng este húa đều bằng 80%) Giỏ trị của m là

Câu 4 : Biết tổng số hạt trong nguyờn tử Y là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang

điện là 33 hạt Số hiệu nguyờn tử và số khối Y là

Câu 5 : Ankadien sau đõy cú bao nhiờu đồng phõn hỡnh học

CHCH =CH CH− =CH CH

Câu 6 : Điện phõn dung dịch AgNO3 ( với điện cực trơ) Nếu dung dịch sau khi điện phõn cú pH =1,

hiệu suất điện phõn là 80%, thể tớch của dung dịch coi như khụng đổi (100ml ) thỡ nồng độ AgNO3 trong dung dịch ban đầu là

Câu 7 : Cho 3,2 gam bột Cu tỏc dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M

Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lớt khớ NO ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của V là

Câu 8 : Trong pin điện húa thỡ xảy ra

C sự oxi húa ở cực dương D sự oxi húa- khử đều ở cực dương

Câu 9 : Để phõn biệt 3 chất: hồ tinh bột, lũng trắng trứng và glixerin, ta dựng thớ nghiệm nào

I-TN1 dựng HNO3đ và TN2 dựng Cu(OH)2

II-TN1 dựng dd iot và TN2 dựng Cu(OH)2

III-TN1 dựng dd iot và TN2 đun núng

Câu 10 : Rượu A cú một loại nhúm chức Đốt chỏy 10,4g A cần dung hết 15,68 lớt oxi (đktc) và thu

được tỉ lệ số mol CO2 : số mol H2O là 5:6 CTPT A là

A C5H10(OH)2 B C5H9(OH)3 C kết quả khỏc D C5H11OH

Câu 11 : Cho 9,85g hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc 1 tỏc dụng vừa đủ với dd HCl thu được 18,975g muối

Khối lượng HCl đó dựng là

Câu 12 : Hỗn hợp A gồm axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở và este no, đơn chức, mạch hở Để phản

ứng hết với m g A cần 400ml d NaOH 0,5M Nếu đốt chỏy hoàn toàn m g hỗn hợp này thu được 0,6mol CO2 Giỏ trị của m là

Trang 2

C©u 13 : Hòa tan hoàn toàn m g hỗn hợp bột gồm Fe3O4 và FeCO3 trong dd HNO3 nóng dư, thu được

3,36 lít hỗn hợp A gồm 2 khí (đktc) và dd B Tỷ khối hơi của A đối với hidro bằng 22,6 Giá trị

m là

C©u 14 : Cho 7,22 g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi Chia hỗn hợp thành 2 phần

bằng nhau

-Phần 1 hòa tan hết trong dd HCl dư thu được 2,128 lít H2 (đktc)

-Phần 2 hoà tan hết trong dd HNO3 dư thu được 1,792 lít khí NO (đktc) Kim loại M là

C©u 15 : Đốt cháy hoàn toàn 1V hơi chất A cần 1V oxi, thu được 1V CO2 và 1V hơi H2O (các thể tích

đo ở cùng điều kiện) A là

C©u 16 : Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl ), B (CuCl2 ), C (FeCl3 ), D ( HCl có lẫn CuCl2 ) Nhúng

vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp ăn mòn điện hóa là

C©u 17 : Các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng

A các axít hữu cơ đều làm đỏ quì tím

B các axít hữu cơ đều yếu hơn các axit vô cơ

C các axít hữu cơ đều tan trong nước

D axit fomic là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó

C©u 18 : Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dd HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dd

tăng thêm 7g số mol HCl đã tham gia phản ứng là

C©u 19 : Khi điện phân dd NiSO4 ta thấy khối lượng catot tăng bằng khối lượng anot giảm, điều này

chứng tỏ

A catot bằng Ni B catot trơ C anot bằng Ni D anot trơ

C©u 20 : Trong một phân nhóm chính, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

A Tính axit của các oxit và hidroxit không đổi

B Tính axit của các oxit và hidroxit tăng dần

C Tính bazo của các oxit và hidroxit giảm dần

D Tính bazo của các oxit và hidroxit tăng dần

C©u 21 : Khi nói về số khối điều khẳng định nào sau đây luôn đúng

A Trong một nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron

B Trong một nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron

C Trong một nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt proton, nơtron và electron

D Trong một nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối

C©u 22 : Polietilen được trùng hợp từ etilen Hỏi 280g poletilen đã được trùng hợp từ bao nhiêu phân tử

etilen

A 5 6,02 1023 B 10 6,02 1023 C. không xác định

C©u 23 : Đun 2 rượu đơn chứa với H2SO4đ ở 1400C thu được hỗn hợp 3 ete Lấy 0,72g một trong 3 ete

đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,76g CO2 và 0,72g nước Hai rượu đó là

A CH3OH và C3H5OH B C2H5OH và C3H7OH

C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C4H9OH

C©u 24 : Cho các chất sau: Phenol, Axit acrylic, Glixerin, Rượu etylic, Cu(OH)2, và dung dịch brom Số

cặp chất phản ứng được với nhau là

C©u 25 : Dung dịch FeCl3 không thể hòa tan được kim loại nào ?

C©u 26 : Nhiệt phân hoàn toàn mg hỗn hợp gồm CaCO3, và Na2CO3 thu được 11,6g chất rắn và 2,24 lít

khí (đktc) Thành phần % của CaCO3 trong hỗn hợp là

C©u 27 : Cho các chất và ion sau: Mg2+, Ca, Br2, S2-, Fe2+, NO2 Các chất hoặc ion vừa có tính oxi hóa

Trang 3

vừa có tính khử là

A Fe2+, NO2, Br2 B Mg2+, Fe2+, NO2 C Br2, Ca, S2- D Fe2+, NO2

C©u 28 : Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li , 8O, 9F, 11Na được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ

trái sang phải là

A F, O, Li, Na B F, Li, O, Na C F, Na, O, Li D Li, Na, O, F C©u 29 : Nhúng một thanh sắt nặng 100g vào 500ml dung dịch gồm CuSO4 0,08M và Ag2SO4 0,004M

Sau một thời gian lấy thanh sắt ra cân lại được 100,48g Khối lượng chất rắn bám vào thanh sắt là

C©u 30 : Cho dd NaOH có pH = 12 (dd A) Thêm 0,5885g NH4Cl vào 100ml dd A, đun sôi, để nguội,

thêm một ít quì tím vào Dung dịch thu được có màu

C©u 31 : Hòa tan hoàn toàn 13,92g Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 thu được 448ml khí NxOy (đktc) Xác

định NxOy

C©u 32 : Cho 3,36g anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư dd AgNO3/NH3 đun

nóng, thu được m gam Ag Hòa tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc ,sinh ra 2,24 lít khí duy nhất (đktc) Công thức của X là

C©u 33 : Cho các rượu sau

CH3CH2CH2OH (1) CH3CH(OH)C(CH3)3 (2)

CH3CH2CH(OH)CH2CH3 (3) CH3CH(OH)CH3 (4)

Dãy gồm các rượu khi tách nước từ mỗi rượu chỉ cho 1 olefin duy nhất là

A (1), (2), (3) B (1),(2) C (1), (2), (4) D (3), (4)

C©u 34 : Polime X có phân tử khối là 280.000 và hệ số trùng hợp là n = 10.000

X là

A. (−CH2−(CH CH3) −)n B. (−CF2−CF2−)n

C. (−CH2−CHCl−)n D. (−CH2−CH2−)n

C©u 35 : Trong quá trình điện phân dd CuCl2, nước trong dd có tác dụng gì sau đây

C vừa làm dung môi vừa tham gia pư oxi

hóa-khử D tham gia quá trình oxi hóa- khử

C©u 36 : Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO bằng O2 (xt) thu được hỗn hợp Y gồm

2 axit tương ứng Tỷ khối hơi của Y so với X là a Hỏi a biến thiên trong khoảng nào ?

A 1,12 < a < 1,36 B 1,36 <a < 1,64 C 1,53 < a < 1,64 D 1,36 < a < 1,53 C©u 37 : Trong sơ đồ phản ứng sau

CH CH≡ → →X CHCHCl Thì X là

I, CH2=CH2 II, CH3-CH3 III, CH2=CHCl

C©u 38 : Để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm người ta nhiệt phân 2 muối Kaliclorat và

Kalipemanganat Nếu lấy khối lượng 2 muối bằng nhau, trường hợp nào điều chế được nhiều oxi hơn

A Kaliclorat B. Không xác định

C©u 39 : Chất nào có phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm

C©u 40 : A là hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong đó N chiếm 15,054% theo khối lượng A

tác dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl Cho 9,3g A tác dụng hết với nước brom dư thu được a g kết tủa giá trị của a là

C©u 41 : Để phân biệt saccarozơ và glucozơ có thể dùng phản ứng

Trang 4

A phản ứng trùng ngưng B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

C phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng D phản ứng este hóa

C©u 42 : Khí thải (của một nhà máy) có chứa các chất : HF, CO2, SO2, NO2, N2 Hãy chọn chất tốt nhất

để loại bỏ các khí độc trước khi xả ra khí quyển

A CaCl2 B CaCO3 và H2O C SiO2 và H2O D Nước vôi trong C©u 43 : Làm bay hơi 8,7g một hợp chất hữu cơ A thì tu được 7,84 lít hơi (109,20C, 0,6atm) Mặt khác

cho 8,7g A tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thì thấy tạo thành 64,8g Ag CTCT A là

C©u 44 : Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo của phân tử glucozơ

A Phản ứng tráng gương để chứng minh phân tử có nhóm –CHO

B Phản ứng với 5 phân tử CH3COOH để chứng minh có 5 nhóm OH trong phân tử

C Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có nhóm OH

D Hòa tan Cu(OH)2 để chứng minh phân tử có nhiều nhóm chức –OH

C©u 45 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức cần 5,68g khí oxi và thu được 3,248 lít

khí CO2 (đktc) Cho hỗn hợp este trên tác dụng vừa đủ với KOH thí thu được 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp và 3,92g muối của một axit hữu cơ CTCT của 2 este là

A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C C3H7COOCH3 và CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3 và CH3COOCH3

C©u 46 : Trong thùng điện phân dd NaCl để điều chế NaOH, dương cực được làm bằng than chì mà

không làm bằng sắt vì lý do nào sau đây:

A Than chì dẫn điện tốt hơn sắt B lý do khác

C Than chì không bị dd NaCl phá hủy D Than chì không bị khí clo ăn mòn

C©u 47 : Công thức đơn giản nhất của chất X là (C4H9ClO)n Giá trị đúng của n là

C©u 48 : Để tách rượu etylic khan ra khỏi hỗn hợp rượu etylic và axit axetic, dùng thí nghiệm nào sau

đây

A Cho dd Na2CO3 vừa đủ vào rồi chưng cất hỗn hợp

B Cho bột Zn vừa đủ vào rồi chưng cất hỗn hợp

C Cho dd NaOH vừa đủ vào rồi chưng cất hỗn hợp

D Cho Cu(OH)2 vừa đủ vào rồi chưng cất hỗn hợp

C©u 49 : Khi cho Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và NaNO3 thì vai trò của NaNO3 trong phản

ứng là

A chất oxi hóa B chất xúc tác

C môi trường D chất khử

C©u 50 : Không dùng thêm thuốc thử nào khác có thể nhận biết được bao nhiêu dd trong số các dd sau:

NaOH, HCl, FeCl3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3, NH4NO3

A 6 dung dịch B 3 dung dịch C 4 dung dịch D 5 dung dịch

Trang 5

MễN HểA HỌC 12 (Mã đề 112)

L

bài Cách tô sai:   ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với

ph-ơng án trả lời Cách tô đúng : 

24

25

26

27

Trang 6

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : HOA HOC 12 Mã đề : 112

24

25

26

27

Ngày đăng: 18/04/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w