1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Dia ky thuat - diakythuat-htl ď chuong1 p2

76 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 4,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dia ky thuat - diakythuat-htl ď chuong1 p2 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...

Trang 1

NGUỒN GỐC VÀ ĐẶC ĐIỂM MỘT SỐ LOẠI ĐẤT

Trang 2

I Phong hoá và đất tàn tích

Đất đá ko phải vĩnh cửu theo thời gian, địa chất học gọi sự phá hủy và biến đổi đất đá là quá trình phong hóa

Trang 3

1 Phong hóa – Khái niệm

o P.hóa là quá trình biến đổi đất đá do phá hủy

cơ học & biến đổi hoá học & các hoạt động của sinh vật.

o Xảy ra ở phần trên cùng của vỏ trái đất do các

tác nhân bên ngoài (khí quyển, thủy quyển & sinh quyển) làm đất đá thay đổi t.phần, cấu trúc & trạng thái, suy giảm t.chất XD.

o Diễn ra 1 cách từ từ; giảm dần theo chiều sâu

o Kết quả cuối cùng : đất

Trang 4

2 Các hình thức phong hóa

o Phong hóa vật lý (phong hóa cơ học);

o Phong hóa hóa học;

o Phong hóa sinh học.

Theo nguyên nhân gây phong hóa

Trang 5

Phong hóa vật lý

o P.hóa vật lý: đá bị phá hủy vỡ vụn, nhưng

ko thay đổi t.phần khoáng hóa

o Nguyên nhân:

n Do dao động nhiệt độ (chủ yếu);

n Do nước trong các khe nứt đóng băng;

n Do muối trong đá kết tinh;

n Do phơi khô tẩm ướt nhiều lần

n Do quá trình dỡ tải làm đá bị tróc vỡ.

Trang 6

+ KV sáng màu hấp phụ t0 tốt hơn KV sẫm màu

→ Các KV nằm cạnh nhau nhưng độ giãn nở nhiệt ko giống nhau, & theo time, mối liên kết giữa các KV dần bị phá hủy.

Trang 7

Phong hóa vật lý

Trang 9

Do nước đóng băng

Trang 10

Do gi

Do giảm tải ảm tải

Phong hoá vật lý

Trang 12

Phong hoá cầu

Trang 13

Phong hoá cầu

Trang 14

Sự tróc mảng

-Do giảm tải

Phong hoá vật lý

Trang 15

Phong hóa hóa học

o Phong hóa học: đá bị thay đổi thành

Trang 16

Phong hóa hóa học

o Phong hóa hóa học phụ thuộc:

ü TP KV, kiến trúc, cấu tạo của đá

ü Đk địa hình (đk thoát nc và đk xói rửa)

ü Mức độ nút nẻ của đá

ü Đk khí hậu, to môi trường

ü Sự vận động của nước trong đá

Trang 17

Phong hóa hóa học

Trang 18

Tác dụng hòa tan

nước có tính xâm thực: CO2, axit hòa tan

(rửa trôi) các khoáng vật dễ tan

2 3 2

Trang 19

Hoà tan

Phong hóa hóa học

Trang 20

Tác dụng ô xy hóa

Phản ứng ô xy hóa làm thay đổi thành phần hóa học của nhiều loại kv tạo thành các ôxit

4 4

2 2

2

( ) SO Fe O nH O Fe

FeSO4 → 2 4 3 → 2 3 2

Limonit

Pyrit

2 4

3 2

2

1 3

2

SiO 3

O Fe O

SiO

Pyroxen magnetit Thạch anh

Phong hóa hóa học

Trang 21

Kết quả quá trình ô xy hoá trong đá bazan

Kết vón ô xít sắt

Trang 22

Octocla

Phong hóa hóa học

Trang 23

Tác dụng thủy hóa

Khoáng vật hấp thụ nước à khoáng vật mới

O 2H

CaSO O

Trang 24

Phong hóa hóa học

Phong hóa vật lý

Do thế giới sinh vật

Phong hóa sinh học

Trang 28

3 Tầng tàn tích và các đặc trưng ĐCCT

o Tầng tàn tích: sản phẩm của quá

trình phong hóa, nằm tại chỗ trên

mặt đá gốc

o Đặc điểm: mức độ phong hóa giảm

theo chiều sâu, phân thành các đới có tính chất khác nhau, bề mặt không

đều

Trang 33

Tham khảo

Trang 35

Phong hoá hoá học

do hoà tan Đá vôi

cát kết

Soil Soil Soil

Đá granite giàu felpar

Iron-rich basalt Phong hoá hoá học

do ô xy hoá

Phong hoá hoá học

Do thuỷ hoá

Tầng tàn tích

Trang 36

4 Các biện pháp điều tra và xử lý tầng

phong hóa trong xây dựng

Trang 37

Các biện pháp xử lý tầng phong hóa

o Chọn địa điểm xây dựng phù hợp:

o Bảo vệ đất đá khỏi các tác nhân phong

hóa: Dùng BT, bitum, sét, vôi hoặc để lại

1 lớp đất tự nhiên phủ lên cao trình đáymóng với chiều dày T” ϵ tốc độ phong hóa

4 Các biện pháp điều tra và xử lý tầng

phong hóa trong xây dựng

Trang 38

Các biện pháp xử lý tầng phong hóa

o Cải tạo tầng phong hóa bằng các biện

pháp: phun xi măng, phun dung dịch sét…

o Trung hòa các nhân tố gây phong hóa

o Dùng các biện pháp tiêu thoát nước, ko để

nước ngấm xuống sâu, ngăn các tác nhân phong hóa xâm nhập

o Sử dụng biện pháp công trình hợp lý

4 Các biện pháp điều tra và xử lý tầng

phong hóa trong xây dựng

Trang 39

Ø Đất sét chứa sắt và nhôm (dưới dạng oxit và

hydroxit), thường là sản phẩm của quá trình phong hóa.

Ø Đất có mầu đỏ, nâu và vàng.

Ø Có thể là các hạt mịn hay gồm các hạt cuội sỏi hoặc

các hạt sỏi kết (do tích tụ oxit)

Ø Sự tích tụ của các oxit làm tăng khả năng tạo đá

ong

II Đất laterit và đá ong

Trang 40

II Đất laterit và đá ong

Trang 41

Đất laterit vùng nhiệt đới

Trang 42

Đất laterit và đá ong

Trang 43

III XÓI MÒN VÀ ĐẤT SƯỜN TÍCH

Dòng chảy tạm thời và xói mòn

• Dòng nước tạm thời là dòng phát sinh và

chảy không liên tục theo thời gian

Trang 44

o Nước chảy tràn: trên địa hình dốc thoải,

nước chảy không tập trung, gây bào mònmặt đất

o Nước chảy theo dòng: khi đk địa hình thuân

lợi, nước chảy tập trung thành dòng, nănglượng dòng chảy tương đối lớn, đào phá bềmặt theo dòng, tạo rãnh xói, mương xói

Tác dụng xói mòn

III XÓI MÒN VÀ ĐẤT SƯỜN TÍCH

Trang 45

o Mưa càng lớn, địa hình càng dốc thì khả

năng xói mòn càng lớn

o Đất càng dày, phong hóa càng mạnh, bề

dày vỏ phong hóa lớn thì khả năng xói mòncàng lớn

o Thảm TV có khả năng giảm động năng dc,

vì vậy nên trồng cây trên sườn đồi núi

Tác dụng xói mòn

III XÓI MÒN VÀ ĐẤT SƯỜN TÍCH

Trang 47

Sông, suối

Rãnh xói

Sườn tích

Rãnh xói

Trang 48

III XÓI MÒN VÀ ĐẤT SƯỜN TÍCH

Trang 49

o Dòng chảy làm xói mòn, lôi cuốn các vật liệu

đất đá trên sườn dốc (kéo lê, xô lăn) xuống

chân dốc tích tụ tạo thành tầng sườn tích

o Quá trình tích tụ sườn tích tiếp diễn nhiều lần

theo mùa mưa lũ

o Đặc điểm thành phần tầng sườn tích tùy thuộc

địa hình, dòng chảy, thường có dạng nón hình quạt bao quanh chân núi.

Hoạt động tích tụ tạo tầng sườn tích

III XÓI MÒN VÀ ĐẤT SƯỜN TÍCH

Trang 52

Đặc điểm của đất sườn tích:

n Thành phần phức tạp, không tuyển lựa: sét,

sét pha, cát pha, thường lẫn mảnh dăm, hòn

đá Càng gần chân núi thì hạt càng thô.

n Hạt vật liệu không được mài tròn

n Không có sự phân lớp

n Các chỉ tiêu cơ lý thường thấp: độ rỗng lớn,

xốp, tính ép co lớn, lực dính kết thấp, tan rã nhanh

III XÓI MÒN VÀ ĐẤT SƯỜN TÍCH

Trang 53

IV TÁC DỤNG ĐỊA CHẤT CỦA SÔNG VÀ

TRẦM TÍCH SÔNG

Khái niệm dòng thường xuyên

• Dòng nước tập trung tạo thành dòng chảy thường

xuyên, quanh năm (Sông)

Trang 54

1 Hoạt động xâm thực

a Xâm thực đứng:

n Đào phá theo phương thẳng đứng, có xu

thế làm bằng địa hình đáy sông, đào sâu

từ hạ nguồn về thượng nguồn

n Thường xảy ra ở vùng địa hình cao, độ

Trang 55

IV TÁC DỤNG ĐỊA CHẤT CỦA SÔNG VÀ TRẦM TÍCH SÔNG

Trang 56

IV TÁC DỤNG ĐỊA CHẤT CỦA SÔNG VÀ TRẦM TÍCH SÔNG

n Hậu quả: lòng sông mở rộng, sông uốn

khúc quanh co, tạo hồ ách trâu, gây sạt

lở bờ sông

Trang 58

o Vật liệu phá hủy được dòng sông mang đi

Trang 60

2 Hoạt động vận chuyển

Trang 61

3 Hoạt động tích tụ

Trang 63

Các loại trầm tích sông

1 Trầm tích lòng sông: Các loại VL trầm đọng trong lòng sông

• Ở miền núi: VL hạt lớn (đá hộc, đá tảng, cuội, sỏi,

cát) Đặc điểm: Ít b.dạng, cường độ tương đối cao,tính thấm lớn

• Ở vùng trung du & đồng bằng: Chủ yếu là cát, sét và

bùn xen kẽ, có thể có cuội, sỏi hạt nhỏ Đặc điểm:Quy luật tuyển lựa thể hiện rõ Thường có dạng phânlớp hoặc thấu kính à Các vấn đề: cát chảy, xóingầm, lún ko đều

IV TÁC DỤNG ĐỊA CHẤT CỦA SÔNG VÀ TRẦM TÍCH SÔNG

Trang 64

IV TÁC DỤNG ĐỊA CHẤT CỦA SÔNG VÀ TRẦM TÍCH SÔNG

2 Trầm tích bãi bồi: Các VL sông mang đến,

lắng đọng ở 2 bên sông bị ngập nước về mùa lũ

vấn đề cát chảy, xói ngầm, lún ko đều

Trang 65

IV TÁC DỤNG ĐỊA CHẤT CỦA SÔNG VÀ

TRẦM TÍCH SÔNG

3 Trầm tích hồ ách trâu: Các vật liệu lắng đọng ở

những chỗ sông cong (sông chết).

o Thường có 2 tầng:

n Tầng dưới: vật liệu tương đối thô (trầm tích sông).

n Tầng trên: thường là bùn yếu gồm cát hạt mịn,

bùn hữu cơ hoặc than bùn.

o Đặc điểm: tính thấm nước nhỏ, thường bão hòa nước,

mềm yếu, biến dạng lớn.à các vấn đề: mất ổn định trượt, lún nhiều, lún lâu dài.

Trang 66

4 Trầm tích cửa sông: Các vật liệu được sông mang

đến lắng đọng tại cửa sông

o Thường có 3 tầng:

n Tầng dưới: vật liệu mịn như bùn sét.

n Tầng giữa: vật liệu hạt vừa (cát pha, sét pha)

n Tầng trên: vật liệu thô (cát mịn)

o Đặc điểm: bề dày lớn, phân bố rộng, độ rỗng lớn,

chứa muối, xen kẹp sét Các tính chất cơ lý thay đổi theo không gian.à các vấn đề: mất ổn định mái hố móng, cát chảy, xói ngầm, lún nhiều, lún lâu dài.

IV TÁC DỤNG ĐỊA CHẤT CỦA SÔNG VÀ TRẦM TÍCH SÔNG

Trang 67

V ĐẤT BỤI VÀ HOÀNG THỔ

q Nguồn gốc: trầm tích do gió

Trang 68

Ø Kích thước hạt, độ lỗ rỗng, độ ẩm của đất bụi à Tính

cố kết của đất bụi (cố kết sơ cấp có thể chiếm tới 75%)

Ø Đất hoàng thổ có hàm lượng hạt bụi từ 50%-90%

Ø Hệ số rỗng, chỉ số dẻo, liên kết giữa các hạt, độ chặt à sức kháng cắt

V ĐẤT BỤI VÀ HOÀNG THỔ

Trang 69

Kết cấu xốp của đất hoàng thổ được gắn kết bằng ximăng

cacbonat

Dung trọng: 1.2 – 1.36 kg/cm3, khi ướt có thể lên tới 1.6 kg/cm3 Giới hạn chảy khoảng 30%, giới hạn dẻo khoảng 4% - 9%, chỉ số dẻo 6%

Đất bụi và hoàng thổ dễ bị hóa lỏng và khó nén chặt.

Có khả năng hình thành các lỗ rỗng dạng ống trong đất hoàng thổ

V ĐẤT BỤI VÀ HOÀNG THỔ

Trang 70

Hạt vừa 0.2 – 0.6 Hạt mịn 0.06 – 0.2 Bụi Hạt thô 0.02 – 0.06

Hạt vừa 0.006 – 0.02 Hạt mịn 0.002 – 0.006

Phân loại đất theo kích thước hạt (Tiêu chuẩn Anh)

Trang 72

V Đất trầm tích mềm rời và mềm dính

Trang 74

Ø Là sản phẩm của sự tích tụ các di tích thực vật đã

được phân tán và phân hủy một phần, nó được hóa thạch trong điều kiện thiếu khí và độ ẩm cao

Ø Có thể được chia ra thành ba nhóm cơ bản: dạng hạt

vô định hình, dạng sợi thô và dạng sợi mịn

Ø Hàm lượng hữu cơ trong đất than bùn dao động từ

50% tới trên 90%

Đất than bùn

Trang 75

Ø Hệ số rỗng từ 9 đến 25 (có xu hướng giảm theo chiều sâu)

Ø Độ ẩm rất lớn, thay đổi tùy thuộc vào loại than bùn, với nhóm vô định hình khoảng 500%, ở nhóm sợi thô đã ghi nhận được độ ẩm vượt quá 3000%

Ø Lượng co ngót thể tích thường thay đổi từ 10 đến 75%

Ø Khối lượng riêng, dung trọng khô và dung trọng đẩy nổi rất thấp

Ø Sức kháng nén không thoát nước rất nhỏ, khoảng 20 đến 30 kPa và môdun đàn hồi khoảng 100 đến 140 kPa

Ø Sức kháng nén, kháng cắt phụ thuộc vào loại vật chất hữu cơ

Đất than bùn

Trang 76

Email: Pass:

DT lt:

Nhóm

Ngày đăng: 11/12/2017, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w