Ứng dụng Sigma phân tích ứng suất, biến dạng... PHẦN III: Ứng dụng SIGMA/W phân tích ứng suất, biến dạng đất nền... Néi dung giíi thiÖu SIGMAW V.5 • Một số khái niệm chung trong thiết kế
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
KHOA CÔNG TRÌNH
BỘ MÔN ĐỊA KỸ THUẬT
BÀI GIẢNG TIN HỌC ỨNG DỤNG
(Geostudio in engineering practice)
GV : Hoàng Thị Lụa Email: hoangthilua@wru.edu.vn
Trang 2Ứng dụng Sigma phân tích ứng suất, biến dạng
Trang 3PHẦN III: Ứng dụng SIGMA/W phân tích ứng suất, biến dạng đất nền
Trang 4Néi dung giíi thiÖu SIGMAW V.5
• Một số khái niệm chung trong thiết kế ĐKT
• Tính năng chung của SIGMA/W đối với bài toán địa kỹ thuật
• Cơ sở lý luận của SIGMA/W
• Ứng dụng SIGMA/W phân tích ứng suất – biến dạng trong môi trường đất đá
• TÝch hîp cña SIGMAW víi c¸c phÇn mÒm kh¸c trong GEO-SLOPE OFFICE;
• Kết luận chung
Trang 5Một số kháI niệm chung trong thiết kế ĐKT
• Khi thiết kế Địa kỹ thuật, yêu cầu phải đánh giá
được các ứng suất, biến dạng trong khối đất cũng như trong kết cấu công trình ở các điều kiện tải
• Theo PP luận thiết kế ĐKT hiện nay, điều đó ứng với 2 trạng thái GH:
• SIGMA/W có thể cho dự tính các trạng thái ứng suất & ứng biến trong khối đất dùng cho việc tính toán nền & công trình theo các trạng thái GH đó.
Trang 6Một số kháI niệm chung trong thiết kế ĐKT
Kiểm tra mất ổn định tổng thể của tường
chắn trên nền đất - TT GH thứ nhất Đào tunen sau khi đã có CT TT GH thứ hai
Trang 7σ0 : Là ứng suất do bản thân đất nền gây ra,
có liên quan đến lịch sử ứng suất hiện trường.
Trọng lượng PT chuyển về lực nút.
∆ σ : Là ứng suất tăng thêm do tải trọng công trình gây ra.
Trang 8Ví dụ về kết quả phân tích ứng suất theo SIGMA/W
Bể chứachất lỏng
Các đường đẳng
Ưs tăng thêmthẳng đứng
∆σ
kPa
Bể chứa chất lỏng
thẳng đứng & đường phõn bố ưs
bản thõn theo chiều sõu
σ 0
kPa
∆ σ = f(y)
Phân bố ưs tăngthêm thẳng đứngtheo chiều sâu
Trang 9• SIGMAW là phần mềm dùng để phân tích ƯS - BD trong mụi trường đất đỏ theo PP phần tử hữu hạn.
• SIGMAW có thể phân tích được các BT BD phẳng,
đối xứng trục theo L.thuyết chuyển vị-bd nhỏ về nền móng, khối đắp, hố móng, tunnen – Xem minh hoạ.
• QH ƯS & BD có thể là tuyến tính hoặc phi tuyến;
• Đánh giá quá trình gia tăng U khi chất tải & quá trình tiêu tan của nó theo thời gian;
• Tích hợp với SEEPW để giải bài toán cố kết thấm, với SLOPEW để đánh giá ổn định tổng thể & cục bộ của mái dốc theo ứng suất phân tố, với CTRAN/W để phân tích ô nhiễm nứơc dưới đất
Tính năng chung của SIGMAW
Trang 10Mét sè vÝ dô minh ho¹
Tường trọng lực Mãng bÌ
Trang 12Cơ sở lý luận của SIGMAW
• Các điều kiện biên:
• Hệ phương trình cân bằng tĩnh:
Chú ý: SIGMA/W lập
Ư.S - BD tăng thêm
Trang 13• Quan hệ chuyển vị - biến dạng:
• Quan hệ ứng suất - biến dạng:
• Để giải hệ thống phương trình trên SIGMAW sử dụng phương pháp
σ σ
U x y
∂+
U
z y
yz
∂
∂ +
U x z
xz
∂
∂+
E G
G
xy xy
τ
G
yz yz
τ
γ =
G
xz xz
τ
γ =
VL đồng chất, đẳng hướng
Trang 14Tèt
§¹t
KÐmKh«ng chÊp nhËn
Dïng PT v« h¹n trong SIGMA/W
Chän d¹ng hîp lý c¸c
phÇn tö tø gi¸c vµ tam gi¸c
PhÇn töh÷u h¹n
PhÇn töv« h¹n
PhÇn töv« h¹n
Cùc
Thiết
Trang 15C¸c m« h×nh quan hÖ øng suÊt - biÕn d¹ng
dïng trong SIGMAW
(Anisotropic elastic)
Trang 16§µn håi tuyÕn tÝnh – Linear Elastic Model
Material Properties- Thông số
Trang 17Đàn hồi tuyến tính & tuyến tính bất đẳng hưướng
Đàn hồi tuyến tính bất đẳng hướng
Đàn hồi tuyến tính đẳng hướng
Trang 18p
p K
cos 2
sin
1 1
3
3 1
p
p K
m
p
p K
Trang 19Đàn - Dẻo
(Tresca & Mohr-Coulomb)
Theo LT độ dẻo gia tăng (Hill,1950):
σ σ
G C
F
C F G
C C
e
e e
ε
Trang 20Quay ngược chiều kim đồng hồ 90 độ
Quan hệ biến thiên
thể tích áp suất
Cố kết thông thường
Vậy các đường quá cố kết và
đường cố kết thông thường cho thấy đặc tính của một đường cong ứng suất - biến dạng của một vật liệu đàn dẻo hoá cứng.
Quan hệ ứng suất – ứng biến
Dẻo hoá cứng
Đàn hồi
Trang 21ỨNG DỤNG SIGMA/W PHÂN TÍCH
BT ỨNG SUẤT- BIẾN DẠNG
Trang 22• Bể tròn chứa chất lỏng có đường kính 10 m; Cao 4 m;
trên nền gồm 2 lớp đất như Hình
Trang 23Yêu cầu:
1 Vẽ các đường đẳng ứng suất theo phương đứng:
Giá trị bắt đầu – Starting contour value: 10 kPa
2 Hiển thị kết quả đẳng chuyển vị của nền do tải trọng
3 Làm lại bài toán trên nhưng thay E = 3000 kPa và
E = 10,000 kPa Kết quả tính với ứng suất và lún có
4 Làm bài toán với các thông sô trên trong TH đáy móng hình vuông
Trang 24• NX: Bài toán với áp lực phân bố phía trên giống như bài toán tính ứng suất tăng thêm của Boussinesq
Trang 25Lưu giữ bài toán
Phác hoạ bài toán
Kiểm tra dữ liệu
Giải bài toán - SOLVE
Bắt đầu giải Kết thúc SOLVE
Xem kết quả - CONTOUR
Vẽ đồ thị các kết quả
Cỏc bước giải bài toỏn
Trang 26Cấu trúc lệnh của DEFINE
SIGMA/W dùng thanh thực đơn và các thanh công cụ để điều khiển
• Thanh thực đơn buông (Menu Bar): File, Edit, Set, View, KeyIn,
Draw, Sketch, Modify, tools và help;
Standard Toolbar
Gồm các nút để
thao tác tệp, in, sao
chép
•Thanh công cụ (Toolbar) gồm 5 loại:
- Thanh công cụ chính (Standard Toolbar);
- Thanh công cụ chế độ (Mode Toolbar);
- Thanh công cụ xem ưu tiên (View Preferences Toolbar);
- Thanh công cụ lưới (Grid Toolbar) và Thanh công cụ Zoom
Trang 27Cấu trúc lệnh của DEFINE
Thanh công cụ chế độ (Mode Toolbar)
Gồm các nút nhập các chế độ thao tác để hiển thị và soạn thảo
đối tượng văn bản và đồ thị
Trang 28Cấu trúc lệnh của DEFINE
Thanh công cụ xem ưu tiên (View Preferences Toolbar)
Gồm những nút dùng để hiện – tắt những ưu tiên hiển thị
Trang 29Cấu trúc lệnh của DEFINE
Thanh công cụ lưới (Grid Toolbar): điều khiển hiển thị ô lưới
Thanh công cụ Zoom (Grid Toolbar): điều khiển phóng to – thu nhỏ
Trang 30Xác định tỉ lệ Set → Scale Xác định điểm lưới
Trang 312 Phác thảo mô hình tính
Trang 322.Phác thảo mô hình tính
Ph¸c ho¹ bµi to¸n Sketch → Lines
Trang 33Xác định loại bài toán
KeyIn →Analysis Settings
Mô tả tính chất vật liệuKeyIn → Material Properties
Xác định bài toán
Trang 34Control Tab: Thi ết lập loại phõn tớch và lực bản thõn 2-Dimensional: Bài toỏn phẳng, mụ hỡnh tớnh toỏn là mặt cắt đứng
Axisymmetric: Bài toỏn đối xứng trục (Bề chứa nước trũn hoặc mụ hỡnh thớ nghiệm 3 trục)
Xác định bài toán
Trang 35đặt tải trọng ngoài trờn nền cụng trỡnh và cần XĐ những thay đổi về ứng suất, chuyển vị, bao gồm cả sự thay đổi khi đào, đắp trong nền trong quỏ trỡnh thi cụng Trong bài toỏn đắp, trọng lượng của khối đắp thờm đc thờm vào mụ hỡnh Trong TH bài toỏn đào, Sigma/w tớnh toỏn ảnh hưởng gõy ra do việc giảm tải và tớnh ứng suất trờn mặt đào.
Xác định bài toán
Trang 36của bài toán:
Chuyển vị, lực hoặc dưới dạng độ cứng như các lò xo Ta cũng có thể gán các đk biên dọc theo các dải phần tử.
Gán điều kiện biên
Trang 37Điều kiện biên cho bài toán đc gán như sau
1 ĐK biên do tách mô hình ra khỏi nền đất
+ Chuyển vị bằng không (zero) theo cả 2 phương x và
y dọc theo biên đứng bên phải và biên đáy ngang của
Gán điều kiện biên
Trang 381 ĐK biên do tách mô hình ra khỏi nền đất
+ Chuyển vị bằng không (zero) theo cả 2 phương x và
y dọc theo biên đứng bên phải và biên đáy ngang của
Gán điều kiện biên
Trang 39Chia lưới phần tử
Draw → Multiple Elements
Xác định bài toán
Trang 40Nhập điều kiện biên
Draw → Edge Boundary conditions.
Draw → Node Boundary conditions
Xác định bài toán
Trang 41Xác định hệ trục toạ độ
Sketch → Axes
Xác định bài toán
Trang 42Kiểm tra số liệu
Tools → Verify/Sort
Xác định bài toán
Trang 43Gi¶i bµi to¸n - SOLVE
Trang 44• Hiển thị lưới biến dạng
• Hiển thị các đường đẳng trị
• Hiển thị các thông tin số tại các nút,
phần tử, cạnh,
• Tạo các đồ thị kết quả tính toán
• Hiển thị các vòng Mohr tại các nút
hay miền Gauss bất kỳ
• Tô màu các phần tử bị phá hoại
Trang 4545Hiển thị các đường đẳng ứng suất
Draw → Contours
Trang 4646Dán giá trị của các đường đẳng trị
Draw → Contour Labels
Trang 47In c¸c h×nh vÏ
File → Print
Trang 48KẾT THÚC Sigma/W