Kn về khoáng vật và ý nghĩa của việc nghiên cứu kv n Định nghĩa khoáng vật: Kv là những đơn chất or h.chất hoá học tồntại trong tự nhiên, đc thành tạo do các quátrình hoá học & vật lý nh
Trang 1ĐỊA KỸ THUẬT
Trang 2Tài liệu tham khảo
Trang 3KHOÁNG VẬT VÀ ĐẤT ĐÁ
Chương 1
Trang 4Chương 1: 1: Đất Đất đá đá
Nội dung nghiên cứu:
1 Khái niệm về khoáng vật & k.vật tạo đá
2 Khái niệm về đất đá
3 Đá magma
4 Đá trầm tích
5 Đá biến chất
Trang 51 KHÁI NIỆM VỀ KHOÁNG VẬT VÀ
KHOÁNG VẬT TẠO ĐÁ
Trang 6I Kn về khoáng vật và ý nghĩa của việc
nghiên cứu kv
n Định nghĩa khoáng vật:
Kv là những đơn chất or h.chất hoá học tồntại trong tự nhiên, đc thành tạo do các quátrình hoá học & vật lý nhất định trong vỏ tráiđất or trên mặt đất, có t/phần & t/chất vật lýxác định
n Khoáng vật tạo đá:
là những kv tham gia chủ yếu vào thành
phần của đá
Trang 7I Khái niệm về khoáng vật và ý nghĩa của việc nghiên cứu khoáng vật
n Nghiên cứu kv?
n Kv là những t.phần cấu tạo nên đá,quyết định t.chất XD of đá Do vậyn/cứu kv ta hiểu biết đc nguồn gốc & đkhình thành của đá
n N/cứu kv giúp ta nhận xét khả năng sử dụng of đất đá trong XD ctr
Trang 8II Các trạng thái & dạng tồn tại của kv
n Trạng thái của khoáng vật:
n Rắn (đại đa số): CaC03; Cu;
n Lỏng (một số): H2O; Hg
n Khí (một số): CO2; NH4
Đất đá được cấu tạo chủ yếu bởi kv ở t.thái rắn
n Dạng tồn tại của khoáng vật
n Dạng kết tinh
n Dạng vô định hình
n Dạng keo
Trang 9Dạng kết tinh
nguyên tố h.học → những tinh thể gắn kết lại với nhau.
Có t0 nóng chảy nhất định, tới t0 đó vật chất chuyển sang dạng lỏng & thu nhiệt.
Trang 10Dạng vô định hình
n Các phân tử vật chất → kv ko sắp xếp theo 1 trật tự có tính quy luật tuần hoàn trong ko gian (or ko → mạng tinh thể).
n Đặc điểm
n Có tính đẳng hướng
n Khi nung nóng thì thay đổi t.thái từ từ, mềm dần rồi chuyển sang lỏng
Trang 11Dạng keo
n Khoáng vật tồn tại trong các dung dịch keo, các hạt keo có tính chất đặc biệt, phức tạp:
VD: Dung dịch phù sa, bentonit…
Trang 12III Phân loại khoáng vật
Trang 142 Theo điều kiện thành tạo
• Kv nội sinh: do các dạng năng lượng nhiệt &
áp suất bên trong trái đất phát sinh
• Kv ngoại sinh: do các quá trình địa chất ngoạiđộng lực như QT phong hóa, QT trầm tích
Trang 15Kv chính: > 5% k/lượng trong 1 đá
Kv phụ: < 5% k/ lượng trong 1 loại đá¸
(Các loại đá ≠, khái niệm chính, phụ chỉ
mang tính tương đối)
3 Theo vai trò tạo đá
Trang 16III Phân loại khoáng vật (tiếp)
n Theo thành phần hóa học: chia thµnh 9 líp
n Lớp 1: các nguyên tố tự nhiên: vàng(Au), kim cương (C)
n Lớp 2: sulfua VD: Pirit (FeS2), galenit (PpS)
n Lớp 3: halogenua VD: Halit (NaCl)
n Lớp 4: cabonat: Canxit (CaCO3), dolomit (CaMg(CO3)2)
n Lớp 5: Sulfate VD: Thạch cao (CaSO4.2H2O)
n Lớp 6: Phosphate VD: Apatite
n Lớp 7: ô xit VD: Thạch anh (SiO2), Coridon(Al2O3)
n Lớp 8: Silicat VD: Felpat KAlSi3O8
n Lớp 9: Các chất của hữu cơ
Trang 17III Phân loại khoáng vật (tiếp)
n Mục đích của phân loại khoáng vật:
n Mô tả kv một cách có hệ thống
n Làm rõ mối quan hệ giữa các kv trong đá
à đánh giá sơ bộ tính chất của kv và tính chất xây dựng của đất đá
Trang 18Líp nguyªn tè tù nhiªn:
§ång, Cu
Trang 19Líp nguyªn tè tù nhiªn:
§ång, Cu
Lớp nguyên tố tự nhiên: Vàng, Au
Trang 20Lớp nguyên tố tự nhiên:
Kim cương, C
Graphit Cabon, C
Trang 21Lớp sulfua: Pyrite, FeS 2
Trang 22Lớp sulfua: Pyrite, FeS 2
Trang 23Lớp sulfua: Galena, PbS
Trang 24Lớp sulfua:
Galena – pyrite, PbS – FeS 2
Trang 25Lớp sulfua: Thần sa (cinabar), HgS
Trang 26Lớp sulfua: Chalcopyrite, CuFeS 2
Trang 27Lớp Sulfua:
Sphalerite, ZnS
Trang 28Lớp Halogenua: Halite, NaCl
Trang 29Lớp Halogenua: Flourite, CaF 2
Trang 30Lớp cacbonate:
Trang 31Lớp cacbonate: Malachite, Cu 2 (OH) 2 CO 3
Trang 32Lớp Sulfate: Thạch cao, CaSO 4 .2H 2 O
Trang 33Lớp Sulfate: Barite, BaSO 4
Trang 34Lớp phosphate: Apatite, Ca 2 F(PO 4 ) 3
Trang 35Lớp OXIT Thạch anh, SiO 2
Trang 36Lớp OXIT Corundum (hồng ngọc), Al 2 O 3
Trang 37Lớp OXIT Corundum (hồng ngọc), Al 2 O 3
Trang 38Lớp OXIT
Corundum (sapphire), Al 2 O 3
Trang 39Lớp Silicate
Talc, Mg[Si 4 O 10 ](OH) 2
Trang 40Lớp Silicate
Muscovite (Mica), KAl 2 [Si 3 O 10 ](OH) 2
Trang 41Lớp Silicate Kaolinite, Al 4 [Si 4 O 10 ](OH) 8
Trang 42Líp Halogenua
NaCl
Líp Sunfat
CaSO 4 .2H 2 O
Trang 43Líp silicat: muèi cña axit silicit
Líp oxit: SiO 2
Trang 44IV Các tính chất vật lý của khoáng vật
1 Hình dạng tinh thể khoáng vật
2 Màu của khoáng vật
3 Độ trong suốt và ánh của khoáng vật
4 Tính cát khai của khoáng vật
5 Vết vỡ của khoáng vật
6 Độ cứng
7 Tỷ trọng
Trang 462 Màu của khoáng vật
Nhiều kv chỉ có 1 màu cố định Khi lẫn tạp chất kv mang nhiều
màu khác nhau
Do thành phần hoá học của kv quyết định Chủ yếu do chứa các nguyên tố hoá học mang màu
Màu kv quyết định màu đá > ảh tới khả năng hấp thụ nhiệt of đá
Màu của vết vạch trên kv có thể khác màu kv
Màu của kv quan sát đc phụ thuộc đk ánh sáng, trạng thái mặt
ngoài của kv
III Các tính chất vật lý của khoáng vật (tiếp )
Trang 47Th¹ch anh
2 Mµu cña kho¸ng vËt
Trang 48Limonit Berin (hång ngäc)
2 Mµu cña kho¸ng vËt (tiÕp)
Trang 49Trong suèt:
th¹ch anh, thuû tinh, spat
§é trong suèt: Kh¶ n¨ng cho ¸nh s¸ng ®i qua cña kho¸ng vËt
Nöa trong suèt:
Th¹ch cao, sfalerit
Kh«ng trong suèt:
pirit, manhªtit, grafit
3 §é trong suèt vµ ¸nh kho¸ng vËt
Trang 503 Độ trong suốt và ánh khoáng vật
(tiếp)
ánh của kv: đc tạo thành do phần ánh sáng phản xạ có tần số dao động ko đổi khi ta chiếu á/sáng vào kv
n ánh thuỷ tinh: thạch anh, canxit
n ánh tơ: atbet (khoáng vật dạng sơ)
n ánh đất: caolinit
n ánh xà cừ: mica
n ánh kim: pyrit
Trang 514 TÝnh c¸t khai cña kho¸ng vËt
TÝnh c¸t khai: kh¶ n¨ng cña nh÷ng tinh thÓ kv hoÆc h¹t tinh thÓ kv cã thÓ bÞ t¸ch vì thµnh tÊm hoÆc khèi theo nh÷ng mÆt ph¼ng song song
n C¸t khai rÊt hoµn toµn: Mica, clorit
n C¸t khai hoµn toµn: Canxit, Halit
n C¸t khai trung b×nh: Piroxen, amphib«n
n C¸t khai ko hoµn toµn: Th¹ch anh
Trang 52CanxitKaolinit AnbetPyrit
4 TÝnh c¸t khai cña kho¸ng vËt
Trang 54Là năng chống lại lực cơ học bên ngoài (khắc, vạch) của kv Kv
có bán kính điện tử càng nhỏ thì độ cứng càng lớn
Phân ra độ cứng tuyệt đối và độ cứng tưương đối
Độ cứng theo thang Morh (thưường dùng) - 10 bậc:
6 Độ cứng
Trang 55Các kv có tỷ trọng rất ≠ & dao động trong khoảng phạm vi khá lớn ϵ vào t.phần hoá học & cấu trúc tinh thể
Theo tỷ trọng, chia thành 3 nhóm kv: Nhẹ: Tỷ trọng < 2,5
Trung bình: Tỷ trọng = 2,5 ữ 4,0 Nặng: Tỷ trọng > 4,0
Trang 562 KHÁI NIỆM VỀ ĐẤT ĐÁ
Trang 58II Các đặc trưng cơ bản của đất đá
n TP kv: thể hiện hàm lượng of các kv có trong đất đá, xđ
= % của các kv tạo đất đá.
n Kiến trúc: KN tổng hợp về các y.tố như k.thước; h.dạng,
tỷ lệ định lượng giữa các t.phần kv & mức độ kết tinh of chúng.
n Cấu tạo: KN chỉ sự sắp xếp, định hướng of các hạt kv trong đất đá Như vậy, cấu tạo of đất đá đặc trưng cho vị trí ko gian of các t.phần trong đá, thể hiện mức độ đồng nhất of khối đá.
n Thế nằm: là kn cho ta biết vị trí, hình thù cũng như tư
thế of khối đất đá trong k.gian; mối q.hệ tiếp xúc of khối
đá với các đá vây quanh.Thể hiện tư thế of khối đá.
Trang 59III Phân loại đất đá theo nguồn gốc
n Theo nguồn gốc – quan điểm địa chất:
n Đá magma
n Đất đá trầm tích
n Đá biến chất
Trang 61I Sự hình thành & phân loại đá magma
1 Sự hình thành đá magma
v Đá macma (mắc ma) đc hình thành do
sự nguội lạnh , đông cứng của dung nham magma khi chúng xâm nhập vào or trào lên trên vỏ quả đất
v Khi magma đâm thủng vỏ quả đất, chảy trên mặt đất thì đc gọi là dung nham
Trang 621 Sự hình thành đá magma (tiếp)
n Dung dịch magma là những dung dịch
silicat nóng chảy đc hình thành trong lòngđất (30-150km), từ những lò magma, cóchứa hầu hết tất cả các nguyên tố, kể cảcác chất dễ bay hơi, hơi nước
n Dung dịch magma đc phát sinh do t 0 tăng
lên đột ngột (do các phản ứng phân rã hạtnhân or do sự va chạm giữa các lục địa)
Trang 631 Sự hình thành
Trang 641 Sự hình thành
Trang 652 Phân loại đá magma
a Theo điều kiện hình thành
n Đá magma xâm nhập:
Dung nham mắcma xuyên cắt vào các khe hở,
kẽ nứt của các tầng đất đá trong vỏ quả đất rồi
nguội đi, đông cứng lại thành đá mắcma xâmnhập
- Mắcma Xâm nhập nông
- Mắcma xâm nhập sâu
Trang 662 Phân loại đá magma
a Theo điều kiện hình thành
n Đá magma phún xuất (phun trào):
Dung nham magma phun lên, chảy tràn trênmặt đất rồi nguội đi, đông cứng lại thành đámagma phún xuất, theo time thành tạo
- Magma phun trào trẻ
Trang 682 Phân loại đá magma (tiếp)
b Theo thành phần hóa học (dựa vào hàm
lượng SiO2)
n Đá magma axit: SiO2>65%
n Đá magma trung tính: SiO2=55% ÷ 65%
n Đá magma bazơ: SiO2=45% ÷ 55%
n Đá magma siêu bazơ: SiO2<45%
Lượng SiO 2 quyết định tính chất của dung dịch magma và tính chất của đá
Trang 70Kho¸ng vËt sÉm mÇu
Trang 71Kho¸ng vËt s¸ng mµu
Trang 72II Thành phần khoáng vật của đá
n Đặc điểm:
n Hầu hết có mối liên kết hóa trị bền vững
n Được hình thành ở nhiệt độ cao, áp suất lớn
n Dễ bị biến đổi trong điều kiện môi trường
Trang 73II Thành phần khoáng vật của đá magma (tiếp)
n Tổng hàm lượng chung trong vỏ quả đất:
Trang 74III Kiến trúc của đá magma
n Theo mức độ kết tinh
n Kiến trúc toàn tinh: Các kv đều kết tinh, có mặt
phân tách rõ rệt, có thể thấy bằng mắt thường
n Kiến trúc ban tinh (poocfia): một số kv lớn nổi lên
trên nền các tinh thể hạt nhỏ hoặc ko kết tinh
n Kiến trúc ẩn tinh: các kv kết tinh hạt bé, ko thấy
đc bằng mắt thường
n Kiến trúc thủy tinh: các kv ko kết tinh, ở dạng vô
định hình
Trang 76KiÕn tróc toµn tinh
Trang 77KiÕn tróc ban tinh
(poocfia)
Kho¸ng vËt kÕt tinh Kho¸ng vËt nÒn
Trang 78KiÕn tróc Èn tinh
Trang 79KiÕn tróc thñy tinh
Trang 80III Kiến trúc của đá magma
Trang 81Theo k.thước hạt kv
Trang 82IV Cấu tạo của đá magma
n Theo quy luật sắp xếp
n Cấu tạo khối: loại c.tạo theo bất kỳ hướng nào trong đá các kv cũng phát triển như nhau Đây là đặc trưng of magma xâm nhập
n Cấu tạo dòng: loại cấu tạo mà các kv trong
đá tập hợp thành dải theo hướng c.động của dòng dung nham (magma phun trào)
Trang 83IV Cấu tạo của đá magma
magma trong quá trình đông cứng (magma phún xuất)
+ Cấu tạo hạnh nhân: Khi các lỗ rỗng trong đá đc lấp đầy bằng các kv thứ sinh như: thạch anh, canxit
Trang 84III Cấu tạo đá macma
Trang 85n Dạng mạch: do magma xâm nhập vào các khe nứt, cắt ngang tầng đá vây quanh, kéo dài
n Dạng lớp: do magma xâm nhập vào khe nứt mặt lớp đá có trước, đông cứng như một lớp
Trang 87V Thế nằm của đá magma (tiếp)
n Thế nằm của đá phun trào
n Dạng vòm: khi magma nhớt, đông cứng ngay tại chỗ phún xuất
n Dạng dòng chảy: khi địa hình thuận lợi, magma linh động chảy thành dòng
n Dạng lớp phủ: khi magma phun theo hệ thống khe nứt, phủ trên diện rộng
Trang 88D¹ng líp
Trang 89V Thế nằm của đá mắc ma
Trang 955 ĐẤT ĐÁ TRẦM TÍCH
Trang 972 Quá trình hình thành đất đá trầm tích
n Hình thành từ vật liệu phong hóa
n Giai đoạn phá hủy đá có trước
n Giai đoạn vận chuyển và trầm đọng
n Giai đoạn keo kết, hóa đá
Trang 98Trầm tích sinh học
đất
không
dính
đất dính
Trang 993 Phân loại đất đá trầm tích
n Trầm tích mềm rời: là trầm tích chưa đc gắn kết
và hóa đá.
n Mềm rời ko dính: cuội (dăm), sỏi (sạn), cát
n Mềm rời dính: sét, sét pha, cát pha
Trang 100n Trầm tích hóa học: là trầm tích do sự kết tủa,
ngưng keo of dung dịch keo & dung dịch hòa tan.
VD: muối mỏ, thạch cao, đolomit
n Trầm tích sinh vật: là trầm tích do xác sinh vật
tham gia vào thành phần tạo đá VD: Than đá, đá
vôi vỏ sò, đá vôi san hô
I Sự hình thành và phân loại đất đá
trầm tích
Trang 101Một số loại đất đá trầm tích
Trầm tích sinh hóa
• Đá vôi • Đá vôi vỏ
Trang 103II Thành phần kv của đất đá trầm tích
1 Kv tàn dư: các kv of đá có trước còn giữ lại chưa bị
biến đổi, thường là các kv trong các mảnh vụn of trầm tích vụn cơ học.
2 Kv thuần túy: là các kv hình thành do sự kết tủa từ
dung dịch thật VD: thạch cao, halit, opan Thường là t.p của trầm tích hóa học & chất xi măng gắn kết trong trầm tích keo kết
3 Kv thứ sinh: là những kv sinh ra từ những kv có
trước do biến đổi hóa học.
4 Các hóa thạch trong đá
Trang 104III Kiến trúc của đá trầm tích
1 Kiến trúc của trầm tích vụn rời: dựa vào hình dạng và
kích thước hạt
2 Kiến trúc của đá vụn keo kết: Kiểu kiến trúc keo kết, dựa
vào hình thức liên kết giữa các hạt
Trang 105III Kiến trúc của đá trầm tích
Trang 106III Kiến trúc của đá trầm tích
Trang 107III Kiến trúc của đá trầm tích
Trang 108IV Cấu tạo của đá trầm tích
1 Cấu tạo khối: Các hạt sắp xếp hỗn độn, ko
theo quy tắc, ko định hướng
2 Cấu tạo dòng: Các hạt sắp xếp có định hướng
theo phương dòng chảy
3 Cấu tạo lớp: Các hạt kv sắp xếp có quy luật &
thành từng lớp riêng biệt
Trang 109IV Cấu tạo của đá trầm tích
Trang 110IV Cấu tạo của đá trầm tích
Trang 111tạo, đá có thế nằm nghiêng hoặc uốn cong
n Nếp uốn (nếp lồi, nếp lõm)
n Đơn nghiêng
Trang 112V Thế nằm của đá trầm tích
Trang 113V Thế nằm của đá trầm tích
Trang 114V Thế nằm của đá trầm tích
Trang 115V Thế nằm của đá trầm tích
Trang 1166 ĐÁ BIẾN CHẤT
Trang 117I Sự hình thành và phân loại đá biến chất
1 Định nghĩa
Đá biến chất là loại đá hình thành từ các loại đá có trước do quá trình biến đổi dưới tác dụng của nhiệt độ cao
đất
Trang 1182 Sự hình thành đá biến chất
n Tại chỗ tiếp xúc với đá magma, t 0 cao of khối magma làm các lớp đá vây quanh tái kết tinh lại.
n Tại các đới phá hủy dọc các đứt gãy kiến tạo, áp
suất cao làm cho các lớp đất đá bị phân phiến, cà nát mạnh………
n Tại các vùng tạo núi, có các chuyển động kiến tạo
diễn ra mạnh mẽ, các lớp đá trầm tích bị vùi sâu,
chịu tác động of cả t 0 , áp suất….
I Sự hình thành và phân loại đá biến chất
Trang 1193 Phân loại đá biến chất
n Biến chất tiếp xúc – xảy ra ở chỗ tiếp xúc với đá
magma, chủ yếu do t 0
n Biến chất động lực – xảy ra ở các đứt gãy kiến
tạo, chủ yếu do áp suất
n Biến chất khu vực – xảy ra ở các vùng tạo núi,
các vùng đá trầm tích bị vùi sâu, do cả t 0 , áp suất
I Sự hình thành và phân loại đá biến chất
Trang 120II Thành phần khoáng vật của đá biến chất
n Kv tàn dư: kv of đá ban đầu ko bị biến đổi trong
n Kém ổn định trong đk môi trường
n Thông thường tỉ trọng cao, ko chứa nước or nghèo nước
Trang 121III Kiến trúc của đá biến chất
tinh kv of đá ban đầu
biến chất động lực): Đá bị miết, nghiền nát sau đó đc các kv khác gắn kết lại
hướng dưới td of áp lực
Trang 122III Kiến trúc của đá biến chất
Trang 123III Kiến trúc của đá biến chất
Trang 124III Kiến trúc của đá biến chất
Trang 125III Kiến trúc của đá biến chất
Trang 126IV Cấu tạo của đá biến chất
n Ct khối: thường xảy ra ở đá biến chất tiếp xúc
n Ct phiến: Khi trong đá các kv dạng tấm, dạng que
sắp xếp định hướng theo phương vuông góc với
áp lực, thường thấy ở biến chất khu vực & biến chất động lực Đá dễ tách
n Ct gơnai (gneiss): Các kv sáng mầu & tối màu
nằm xen kẽ nhau thành các dải Do biến chất sâu sắc, các kv tối màu có xu hướng tách riêng, thành các dải định hướng (vuông góc với chiều áp lực)
Trang 127IV Cấu tạo của đá biến chất
Trang 128IV Cấu tạo của đá biến chất
Trang 129IV Cấu tạo của đá biến chất
Trang 130V Thế nằm của đá biến chất
n Đá biến chất tiếp xúc: Dạng đới bao quanh
n Đá biến chất động lực: dạng tuyến dọc theo
đứt gãy
n Đá biến chất khu vực: giữ nguyên thế nằm
ban đầu