Hãy cho biết có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dung dịch X.. Được sử dụng nước và một hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các chất rắn đó.. Hãy cho biết dãy hóa chất nào sau
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 10) Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40; số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Xác định vị trí của X.
A phân nhóm chính nhóm I B phân nhóm chính nhóm III C phân nhóm chính nhóm VI D phân nhóm phụ nhóm VIII
Câu 2 Hãy cho biết chất nào sau đây có chứa liên kết ion?
Câu 3 Hãy cho biết thí nghiệm nào sau đây khi xảy ra phản ứng có kết tủa và khí bay lên ?
A dd Na2ZnO2 và dd HCl B dd AlCl3 và dd NaOH C dd NaHSO4 và dd BaCl2 D dd FeCl3 và dd
Na2CO3
Câu 4 Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Hãy cho biết trong các hóa chất sau: Cu, Mg, Ag, AgNO3, Na2CO3, NaHCO3, NaOH, NH3 Hãy cho biết có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dung dịch X
Câu 5 Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3
Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH
A pH1 < pH2 < pH3 B pH1 < pH3 < pH2 C pH3< pH2 < pH1 D pH3 < pH1 < pH2
Câu 6 Cho các cặp hóa chất sau: (1) dd NH3 + dd NH4HSO4 ; (2) dd NaOH + dd C6H5NH3Cl ; (3) dd CH3COOH + dd C6H5ONa; (4) dd NaOH + chất lỏng CH3COOCH3 t0; (5) dd FeCl3 + dd Na2CO3 Hãy cho biết những cặp hóa chất nào PƯ theo kiểu axit - bazơ?
A (1) (2) (3) (4) (5) B (1) (2) (3) (4) C (1) (2) (3) (5) D (2) (4) (5)
Câu 7 Một dung dịch chứa các cation: Na+, NH+
4, Ag+, Ba2+, Fe3+, Al3+ và một anion nào trong số các anion sau:
-3
Câu 8 Có các mẫu chất rắn sau: CaCO3, CaSO4.2H2O, Na2CO3, NaCl và CaCl2 Được sử dụng nước và một hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các chất rắn đó ?
Câu 9 Cho khí CO dư đi qua hh X gồm: Fe3O4, FeO, Fe2O3, CuO, Al2O3 và MgO thu được chất rắn Y Hãy cho biết thành phần chất rắn Y
A Fe3O4, FeO, Fe, Cu, Al2O3 và MgO B Fe, Cu, Al2O3 và MgO
Câu 10 Hãy cho biết dãy hóa chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đềuthu được khí NO2 bay ra ?
A Fe, BaCO3, Al(OH)3, ZnS B Fe3O4, Na2SO3, As2S3, Cu C Fe2O3, CuS, NaNO2, NaI D CaSO3, Fe(OH)2, Cu, ZnO
Câu 11 Một hỗn hợp gồm Ag, Cu và Fe Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để loại bỏ hết Cu, Fe ra khỏi hỗn hợp và thu
được Ag có khối lượng đúng bằng khối lượng Ag có trong hỗn hợp ban đầu
Câu 12 Cho chất X vào dd NaOH đun nóng thu được khí Y ; cho chất rắn X vào dung dịch HCl sau đó cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí
không màu bay lên hóa nâu trong không khí Nhiệt phân X trong điều kiện thích hợp thu được một oxit phi kim Vậy X là chất nào sau đây ?
Câu 13 Cho hỗn hợp X gồm a mol Mg và b mol Zn vào dd chứa c mol AgNO3 và d mol Cu(NO3)2 thu được dd Y chứa 2 chất tan và kết tủa
Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra Hãy cho biết mối quan hệ giữa a, b, c, d
Câu 14 Cho các hóa chất sau: NaOH, NaHCO3, BaCl2, Ba(HCO3)2, Na2SO4 Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi trộn các dung dịch đó với nhau theo từng đôi một ?
Câu 15 Cho sơ đồ sau: NaX + BaY2 → có phản ứng Hãy cho biết X, Y có thể là cặp ion nào sau đây ?
A OH- và Cl- B OH- và HCO
-3 và Cl
-Câu 16 Hãy cho biết quá trình hóa học nào sau đây là quá trình ăn mòn điện hóa ?
A Zn nhúng vào dd HCl B Cu vào dd HCl và sục khí O2 C Gang nhúng vào dd H2SO4 l; D Al để trong không khí ẩm
Câu 17 Cation R2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là np6 Hãy cho biết phương pháp được nào sử dụng để điều chế kim loại R
A dùng CO hoặc H2 để khử oxit B đpnc muối clorua C đpnc hiđroxit D đpnc oxit
Câu 18 Chỉ từ NH4HCO3, Al, MnO2 và các dd Ba(OH)2 và dd HCl có thể điều chế trực tiếp được các khí nào? (không sử dụng dòng điện)
A CO2, NH3, H2, Cl2 B CO2, NH3, H2, Cl2, O2 C O2, CO2, NH3, H2, Cl2, HCl D O2, NH3, Cl2
Câu 19 Để bảo vệ thép, người ta tiến hành tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng thiếc Hãy cho biết phương pháp chống ăn mòn kim loại
trên thuộc vào phương pháp nào sau đây?
Câu 20 Cho các chất rắn sau: NaOH; Na2CO3; BaCO3; Fe(OH)3; KNO3; Cu(NO3)2 Hãy cho biết có bao nhiêu chất có thể bị phân hủy khi nung ở nhiệt độ cao?
Câu 21 Cho 8,64 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Hãy cho biết nếu cho KNO3 dư vào và đun nóng thu được tối đa bao nhiêu lít NO (Giả sử NO là sản phẩm khử duy nhất của NO
-3)
Câu 22.Cho 200 ml dd NaOH 2M vào 100ml dd AlCl3 thu được7,8 gam kết tủa Hãy cho biết cần cho vào 100 ml dd AlCl3 trên bao nhiêu
ml dd NaOH 2M để thu được kết tủa cực đại?
Câu 23 Cho một hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe3O4 và a mol Fe vào 400 ml dung dịch HCl 2,5M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và còn lại 5,6 gam Fe chưa tan Xác định a
Câu 24 Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch Y và 4,48 lít H2 (đktc) Xác định thể tích CO2 (đktc) cho vào dung dịch X để có thể thu được kết tủa cực đại?
Trang 2A 2,24 lít ≤ V ≤ 4,48 lít B 2,24 lít ≤ V ≤ 6,72 lít C 4,48 lít ≤ V ≤ 6,72 lít D 1,12 lít ≤ V ≤ 6,72 lít
Câu 25 Cho hh X gồm Mg, Al, Zn vào 400 ml dd Fe(NO3)2 0,5M và Cu(NO3)2 0,8M thu được 29,44 gam chất rắn Y Hãy cho biết khi hòa tan hoàn toàn chất rắn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được bao nhiêu lít khí SO2 (quy về đktc)?
Câu 26 Hiđrocacbon X tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ Y (duy nhất) Phân tử khối của Y là 202 Hãy
cho biết Y có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 27 Hãy cho biết có bao nhiêu anken khi hiđro hóa thu được neo-hexan ?
Câu 28 Khi cho isopren tác đụng với brom (dd) Hãy cho biết chất nào sau đây không phải là sản phẩm của phản ứng ?
A 3,4-đibrom-3-metyl buten-1 B 3,4-đibrom-2-metyl buten-1 C 1,4-đibrom-2-metyl buten-2 D 1,4-đibrom-2-metyl buten-1
Câu 29 Cho toluen tác dụng với clo trong điều kiện thích hợp thu được X là 1 dẫn xuât mono clo duy nhất Thực hiện phản ứng chuyển
hóa X trong môt trường kiềm đặc, t0 thu được chất hữu cơ Y Hãy cho biết Y là chất nào sau đây ?
Câu 30 Chất hữu cơ X có CTPT là C4H10O2 X tác dụng với Na thu được số mol khí đúng bằng số mol X đã phản ứng Mặt khác dung dịch
X hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn
Câu 31 Cho sơ đồ sau : CH4→ Y ; CH4→ X1 → X2→ X4→ X4 X2, X3, X4 có cùng số nguyên tử cacbon và gấp 3 lần số cacbon có trong X1 X4 chứa C, H, O Từ Y và X4 có thể điều chế trực tiếp dược polime nào sau đây ?
Câu 32 Cho sơ đồ sau: Anđehit isobutiric → X1 → X2→ polime X3 Biết rằng thành phần của X3 gồm C, H Vậy X3 là :
Câu 33 Hãy cho biết cặp hóa chất nào sau đây xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong cặp đó với nhau :
A CH3OH và CH3COOH B CH3OH và CH3COONa C CH3ONa và CH3COOH D CH3OH và
CH3COONa
Câu 34 Cho axit acrylic tác dụng với HCl thu được chất hữu cơ Y (chính) có CTPT là C3H5O2Cl Đun nóng Y trong dd NaOH dư thu được chất hữu cơ Z Vậy CT của Z là:
A HO-CH2-CH2-COONa B CH3-CH(OH)-COONa C CH3-CH(OH)-COOH D HO-CH2-CH2-COOH
Câu 35 Hãy cho biết sử dụng Cu(OH)2 / OH- có thể phân biệt được các hóa chất trong dãy nào sau đây ?
A glucozơ, fructozơ, saccarozơ B glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic
C mantozơ, saccarozơ, glixerin D axit axetic, saccarozơ, glixerin
Câu 36 Đun nóng một hỗn hợp X gồm 2 lipit có số mol bằng nhau trong NaOH thu được hỗn hợp 2 muối natri stearat và natri oleat theo tỷ
lệ mol 1: 1 Hãy cho biết có bao nhiêu cặp lipit có thể tồn tại trong hỗn hợp X
Câu 37 X là este tạo từ α-amino axit X1 và rượu X2 CTPT của X là C4H9O2N Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 38 Sắp xếp các hợp chất sau: metylamin; đimetylamin; anilin theo trình tự tính bazơ giảm dần
A metylamin > đimetylamin > anilin B đimetylamin > metylamin > anilin
C đimetylamin > anilin > metylamin D anilin > metylamin > đimetylamin
Câu 39 Hãy cho biết những polime nào sau đây bị tthủy phân trong môi trương axit đun nóng ?
C polimetyl metacrylat, cao su buna, PS D xenlulozơ, PVA và tơ capron
Câu 40 Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2 Thủy phân X trong NaOH đặc, t0 cao, p cao thu được chất Y có CTPT là
C7H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ?
Câu 41 Chất X có CTCT sau:CH3COOCH2CH2Cl Đun nóng X trong NaOH thu được CH3COONa, NaCl và chất hữu cơ Y Vậy Y là :
Câu 42 Cho glyxin tác dụng với rượu etylic trong môi trường HCl khan thu được chất X ( chứa C, H, O, N, Cl) Hãy cho biết CTPT của X.
A C4H9O2NCl B C4H10O2NCl C C5H13O2NCl D C3H8O2NCl
Câu 43 Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong môi trường axit thu được 2 chất hữu cơ X1, X2 Lấy cùng số mol X1, X2
sau đó đem đốt thu được cùng một lượng H2O Vậy X là :
Câu 44 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 9,04 gam hỗn
hợp muối của 2 axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và 1,84 gam rượu Vậy X là:
A CH3COOC2H5 và HCOOH B CH3COOC2H5 và CH3CH2COOH
C HCOOCH2CH3 và CH3COOCH2CH3 D CH3COOH và CH3CH2COOCH2-CH=CH2
Câu 45 Tính khối lượng dd HNO3 63% cần lấy để có thể điều chế được 297 gam xenlulozơ tri nitrat Biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 80%
Câu 46 Tiến hành oxi hóa 15 gam hỗn hợp X gồm anđehit axetic và anđehit propionic, sau phản ứng thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y
tác dụng với NaHCO3 dư thu được 5,6 lít CO2 (đktc) Xác định khối lượng hỗn hợp Y
Câu 47 X là hợp chất chỉ chứa một nhóm chức, đun nóng X với NaOH thu được CH3OH và muối của axit hữu cơ X1 (mạch thẳng) Đốt cháy hoàn toàn 1,74 gam X thu được 3,52 gam CO2 và 1,26 gam nước Xác định công thức cấu tạo của X
A CHOCO-(CH)-COOCH B CHOCO-(CH)-COOCH C CHOCO-(CH)-COOCH D CH (COOCH)
Trang 3Câu 48 Chất hữu cơ X đơn chức có công thức đơn giản là C2H4O X tác dụng với NaOH thu được muối và rượu Đồng thời X có phản ứng tráng gương Hãy biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 49 Chất X có công thức phân tử là C4H8O3 X tác dụng với NaHCO3 và với Na thu được số mol khí đúng bằng số mol X đã phản ứng
Đề hiđrat hóa X trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ Y đơn chức mạch hở, phân nhánh Vậy Y là:
Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 12,6 gam nước Thành phần % theo khối lượng của mỗi rượu trong hỗn hợp là ở đáp án nào đây?
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 10) Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40; số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Xác định vị trí của X.
A phân nhóm chính nhóm I B phân nhóm chính nhóm III C phân nhóm chính nhóm VI D phân nhóm phụ nhóm VIII
Câu 2 Hãy cho biết chất nào sau đây có chứa liên kết ion?
Câu 3 Hãy cho biết thí nghiệm nào sau đây khi xảy ra phản ứng có kết tủa và khí bay lên ?
A dd Na2ZnO2 và dd HCl B dd AlCl3 và dd NaOH C dd NaHSO4 và dd BaCl2 D dd FeCl3 và dd
Na2CO3
Câu 4 Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Hãy cho biết trong các hóa chất sau: Cu, Mg, Ag, AgNO3, Na2CO3, NaHCO3, NaOH, NH3 Hãy cho biết có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dung dịch X
Câu 5 Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3
Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH
A pH1 < pH2 < pH3 B pH1 < pH3 < pH2 C pH3< pH2 < pH1 D pH3 < pH1 < pH2
Câu 6 Cho các cặp hóa chất sau: (1) dd NH3 + dd NH4HSO4 ; (2) dd NaOH + dd C6H5NH3Cl ; (3) dd CH3COOH + dd C6H5ONa; (4) dd NaOH + chất lỏng CH3COOCH3 t0; (5) dd FeCl3 + dd Na2CO3 Hãy cho biết những cặp hóa chất nào PƯ theo kiểu axit - bazơ?
A (1) (2) (3) (4) (5) B (1) (2) (3) (4) C (1) (2) (3) (5) D (2) (4) (5)
Câu 7 Một dung dịch chứa các cation: Na+, NH+
4, Ag+, Ba2+, Fe3+, Al3+ và một anion nào trong số các anion sau:
-3
Câu 8 Có các mẫu chất rắn sau: CaCO3, CaSO4.2H2O, Na2CO3, NaCl và CaCl2 Được sử dụng nước và một hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các chất rắn đó ?
Câu 9 Cho khí CO dư đi qua hh X gồm: Fe3O4, FeO, Fe2O3, CuO, Al2O3 và MgO thu được chất rắn Y Hãy cho biết thành phần chất rắn Y
A Fe3O4, FeO, Fe, Cu, Al2O3 và MgO B Fe, Cu, Al2O3 và MgO
Câu 10 Hãy cho biết dãy hóa chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đềuthu được khí NO2 bay ra ?
A Fe, BaCO3, Al(OH)3, ZnS B Fe3O4, Na2SO3, As2S3, Cu C Fe2O3, CuS, NaNO2, NaI D CaSO3, Fe(OH)2, Cu, ZnO
Câu 11 Một hỗn hợp gồm Ag, Cu và Fe Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để loại bỏ hết Cu, Fe ra khỏi hỗn hợp và thu
được Ag có khối lượng đúng bằng khối lượng Ag có trong hỗn hợp ban đầu
Câu 12 Cho chất X vào dd NaOH đun nóng thu được khí Y ; cho chất rắn X vào dung dịch HCl sau đó cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí
không màu bay lên hóa nâu trong không khí Nhiệt phân X trong điều kiện thích hợp thu được một oxit phi kim Vậy X là chất nào sau đây ?
Câu 13 Cho hỗn hợp X gồm a mol Mg và b mol Zn vào dd chứa c mol AgNO3 và d mol Cu(NO3)2 thu được dd Y chứa 2 chất tan và kết tủa
Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra Hãy cho biết mối quan hệ giữa a, b, c, d
Câu 14 Cho các hóa chất sau: NaOH, NaHCO3, BaCl2, Ba(HCO3)2, Na2SO4 Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi trộn các dung dịch đó với nhau theo từng đôi một ?
Câu 15 Cho sơ đồ sau: NaX + BaY2 → có phản ứng Hãy cho biết X, Y có thể là cặp ion nào sau đây ?
A OH- và Cl- B OH- và HCO
-3 và Cl
-Câu 16 Hãy cho biết quá trình hóa học nào sau đây là quá trình ăn mòn điện hóa ?
A Zn nhúng vào dd HCl B Cu vào dd HCl và sục khí O2 C Gang nhúng vào dd H2SO4 l; D Al để trong không khí ẩm
Câu 17 Cation R2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là np6 Hãy cho biết phương pháp được nào sử dụng để điều chế kim loại R
A dùng CO hoặc H2 để khử oxit B đpnc muối clorua C đpnc hiđroxit D đpnc oxit
Câu 18 Chỉ từ NH4HCO3, Al, MnO2 và các dd Ba(OH)2 và dd HCl có thể điều chế trực tiếp được các khí nào? (không sử dụng dòng điện)
A CO2, NH3, H2, Cl2 B CO2, NH3, H2, Cl2, O2 C O2, CO2, NH3, H2, Cl2, HCl D O2, NH3, Cl2
Câu 19 Để bảo vệ thép, người ta tiến hành tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng thiếc Hãy cho biết phương pháp chống ăn mòn kim loại
trên thuộc vào phương pháp nào sau đây?
Câu 20 Cho các chất rắn sau: NaOH; Na2CO3; BaCO3; Fe(OH)3; KNO3; Cu(NO3)2 Hãy cho biết có bao nhiêu chất có thể bị phân hủy khi nung ở nhiệt độ cao?
Trang 4Câu 21 Cho 8,64 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Hãy cho biết nếu cho KNO3 vào và đun nóng thu được tối đa bao nhiêu lít NO (Giả sử NO là sản phẩm khử duy nhất của NO
-3)
Câu 22.Cho 200 ml dd NaOH 2M vào 100ml dd AlCl3 thu được7,8 gam kết tủa Hãy cho biết cần cho vào 100 ml dd AlCl3 trên bao nhiêu
ml dd NaOH 2M để thu được kết tủa cực đại?
Câu 23 Cho một hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe3O4 và a mol Fe vào 400 ml dung dịch HCl 2,5M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và còn lại 5,6 gam Fe chưa tan Xác định a
Câu 24 Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch Y và 4,48 lít H2 (đktc) Xác định thể tích CO2 (đktc) cho vào dung dịch X để có thể thu được kết tủa cực đại?
A 2,24 lít ≤ V ≤ 4,48 lít B 2,24 lít ≤ V ≤ 6,72 lít C 4,48 lít ≤ V ≤ 6,72 lít D 1,12 lít ≤ V ≤ 6,72 lít
Câu 25 Cho hh X gồm Mg, Al, Zn vào 400 ml dd Fe(NO3)2 0,5M và Cu(NO3)2 0,8M thu được 29,44 gam chất rắn Y Hãy cho biết khi hòa tan hoàn toàn chất rắn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được bao nhiêu lít khí SO2 (quy về đktc) ?
Câu 26 Hiđrocacbon X tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ Y (duy nhất) Phân tử khối của Y là 202 Hãy
cho biết Y có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 27 Hãy cho biết có bao nhiêu anken khi hiđro hóa thu được neo-hexan ?
Câu 28 Khi cho isopren tác đụng với brom (dd) Hãy cho biết chất nào sau đây không phải là sản phẩm của phản ứng ?
A 3,4-đibrom-3-metyl buten-1 B 3,4-đibrom-2-metyl buten-1 C 1,4-đibrom-2-metyl buten-2 D 1,4-đibrom-2-metyl buten-1
Câu 29 Cho toluen tác dụng với clo trong điều kiện thích hợp thu được X là 1 dẫn xuât mono clo duy nhất Thực hiện phản ứng chuyển
hóa X trong môt trường kiềm đặc, t0 thu được chất hữu cơ Y Hãy cho biết Y là chất nào sau đây ?
Câu 30 Chất hữu cơ X có CTPT là C4H10O2 X tác dụng với Na thu được số mol khí đúng bằng số mol X đã phản ứng Mặt khác dung dịch
X hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn
Câu 31 Cho sơ đồ sau : CH4→ Y ; CH4→ X1 → X2→ X4→ X4 X2, X3, X4 có cùng số nguyên tử cacbon và gấp 3 lần số cacbon có trong X1 X4 chứa C, H, O Từ Y và X4 có thể điều chế trực tiếp dược polime nào sau đây ?
Câu 32 Cho sơ đồ sau: Anđehit isobutiric → X1 → X2→ polime X3 Biết rằng thành phần của X3 gồm C, H Vậy X3 là :
Câu 33 Hãy cho biết cặp hóa chất nào sau đây xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong cặp đó với nhau :
A CH3OH và CH3COOH B CH3OH và CH3COONa C CH3ONa và CH3COOH D CH3OH và
CH3COONa
Câu 34 Cho axit acrylic tác dụng với HCl thu được chất hữu cơ Y (chính) có CTPT là C3H5O2Cl Đun nóng Y trong dd NaOH dư thu được chất hữu cơ Z Vậy CT của Z là:
Câu 35 Hãy cho biết sử dụng Cu(OH)2 / OH- có thể phân biệt được các hóa chất trong dãy nào sau đây ?
A glucozơ, fructozơ, saccarozơ B glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic
C mantozơ, saccarozơ, glixerin D axit axetic, saccarozơ, glixerin
Câu 36 Đun nóng một hỗn hợp X gồm 2 lipit có số mol bằng nhau trong NaOH thu được hỗn hợp 2 muối natri stearat và natri oleat theo tỷ
lệ mol 1: 1 Hãy cho biết có bao nhiêu cặp lipit có thể tồn tại trong hỗn hợp X
Câu 37 X là este tạo từ α-amino axit X1 và rượu X2 CTPT của X là C4H9O2N Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 38 Sắp xếp các hợp chất sau: metylamin; đimetylamin; anilin theo trình tự tính bazơ giảm dần
A metylamin > đimetylamin > anilin B đimetylamin > metylamin > anilin
C đimetylamin > anilin > metylamin D anilin > metylamin > đimetylamin
Câu 39 Hãy cho biết những polime nào sau đây bị thủy phân trong môi trường axit đun nóng ?
C polimetyl metacrylat, cao su buna, PS D xenlulozơ, PVA và tơ capron
Câu 40 Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2 Thủy phân X trong NaOH đặc, t0 cao, p cao thu được chất Y có CTPT là
C7H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ?
Câu 41 Chất X có CTCT sau:CH3COOCH2CH2Cl Đun nóng X trong NaOH thu được CH3COONa, NaCl và chất hữu cơ Y Vậy Y là :
Câu 42 Cho glyxin tác dụng với rượu etylic trong môi trường HCl khan thu được chất X ( chứa C, H, O, N, Cl) Hãy cho biết CTPT của X.
A C4H9O2NCl B C4H10O2NCl C C5H13O2NCl D C3H8O2NCl
Câu 43 Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong môi trường axit thu được 2 chất hữu cơ X1, X2 Lấy cùng số mol X1, X2
sau đó đem đốt thu được cùng một lượng H2O Vậy X là :
Câu 44 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 9,04 gam hỗn
hợp muối của 2 axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và 1,84 gam rượu Vậy X là:
Trang 5A CH3COOC2H5 và HCOOH B CH3COOC2H5 và CH3CH2COOH
C HCOOCH2CH3 và CH3COOCH2CH3 D CH3COOH và CH3CH2COOCH2-CH=CH2
Câu 45 Tính khối lượng dd HNO3 63% cần lấy để có thể điều chế được 297 gam xenlulozơ tri nitrat Biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 80%
Câu 46 Tiến hành oxi hóa 15 gam hỗn hợp X gồm anđehit axetic và anđehit propionic, sau phản ứng thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y
tác dụng với NaHCO3 dư thu được 5,6 lít CO2 (đktc) Xác định khối lượng hỗn hợp Y
Câu 47 X là hợp chất chỉ chứa một nhóm chức, đun nóng X với NaOH thu được CH3OH và muối của axit hữu cơ X1 (mạch thẳng) Đốt cháy hoàn toàn 1,74 gam X thu được 3,52 gam CO2 và 1,26 gam nước Xác định công thức cấu tạo của X
Câu 48 Chất hữu cơ X đơn chức có công thức đơn giản là C2H4O X tác dụng với NaOH thu được muối và rượu Đồng thời X có phản ứng tráng gương Hãy biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 49 Chất X có công thức phân tử là C4H8O3 X tác dụng với NaHCO3 và với Na thu được số mol khí đúng bằng số mol X đã phản ứng
Đề hiđrat hóa X trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ Y đơn chức mạch hở, phân nhánh Vậy Y là:
Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 12,6 gam nước Thành phần % theo khối lượng của mỗi rượu trong hỗn hợp là ở đáp án nào đây?