Cho hỗn hợp khí này sục qua dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm khối lượng bình brom tăng thêm 5,32 gam.. Hiệu suất của phản ứng crackin
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA SỐ 32 Câu 1 : Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4),
p-metylanilin (5), p-nitroanilin (6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là
A. (6), (5), (4), (3), (2), (1) B (3), (2), (1), (4), (5), (6)
C. (1), (2), (3), (4), (5), (6) D (6), (4), (5), (3), (2), (1)
Câu 2 : Nung 1,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat, sau khi thấy khối lượng chất rắn
không thay đổi thu được 0,68 gam chất rắn và khí X Cho X lội vào 100 ml dung dịch NaOH 0,75M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được khối lượng chất rắn khan là
Câu 3 : X là một aminoaxit Cứ 0,01 mol X tác dụng vừa hết 80ml dung dịch HCl
0,125M thu được 1,835g muối Mặt khác 0,01 mol X tác dụng với dung dịch
NaOH thì cần 25 gam dung dịch NaOH 3,2% Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. H2NC3H5(COO
H)2 B. (H2N)2C3H5CO
OH C H2NC3H6COOH D H2NC7H12COOH
Câu 4 : Đem crackinh một lượng butan thu được một hỗn hợp gồm 5 hiđrocacbon Cho
hỗn hợp khí này sục qua dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm khối lượng bình brom tăng thêm 5,32 gam
Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dung dịch nước brom có tỉ khối đối với metan là 1,9625 Hiệu suất của phản ứng crackinh là
Câu 5 : Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ
Câu 6 : Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh Đốt cháy
hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO2 (ở đktc) Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là:
Câu 7 : Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc) B Fe2O3, Al2O3, CO2,HNO3
C. CO, Al2O3, K2O, Ca D CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc)
Câu 8 : Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm
glixerol, kali axetat và kali propionat Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn với X?
Câu 9 : Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100
ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở
đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản
phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A. HCOOH và HCOO C2H5 B CH3COOH và CH3COOC2H5
C. HCOOH và HCOOCH3 D C2H5COOH và C2H5COOCH3
Câu 10 : Sục khí clo vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là
Trang 2A. Na2CrO4, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO3, H2O
C. Na2Cr2O7, NaCl, H2O D Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O
Cõu 11 : Sơ đồ điều chế PVC trong cụng nghiệp hiện nay là
A. C2H6 →Cl2 C2H5Cl −HCl→ C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC
B. C2H4 →Cl2 C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC
C. CH4 1500
o C
→ C2H2 HCl→ C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC
D. C2H4 →Cl2 C2H4Cl2 −HCl→ C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC
Cõu 12 : Cho 20,6 gam hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại
kiềm thổ tỏc dụng với dung dịch HCl dư thấy cú 4,48 lớt khớ thoỏt ra (ở đktc) Cụ
cạn dung dịch, muối khan thu được đem điện phõn núng chảy thu được m gam
kim loại Giỏ trị của m là
Cõu 13 : Cú 12 gam bột X gồm Fe và S (cú số mol theo tỉ lệ tương ứng là 1 : 2) Nung hỗn
hợp X trong điều kiện khụng cú khụng khớ, thu được hỗn hợp Y Hoà tan hoàn
toàn Y trong dung dịch HNO3 đặc, núng (dư) thấy chỉ cú một sản phẩm khử (Z)
duy nhất Thể tớch khớ Z (ở đktc) thu được lớn nhất là
Cõu 14 : Cho 7 gam Fe vào 500 ml dung dịch HNO3 0,80M, đến khi cỏc phản ứng kết thỳc
thu được dung dịch X và khớ NO (là sản phẩm khử duy nhất) Cụ cạn dung dịch
X thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị m là
Cõu 15 : Điều khẳng định nào sau đõy là khụng đỳng ?
A. Thạch cao khan dựng để bú bột, đỳc khuụn
B. Clorua vụi tỏc dụng với dung dịch HCl sinh ra khớ tỏc dụng với nước vụi trong dư thu được hỗn hợp hai muối
C. Khi đun một bỡnh nước cú chứa 0,1 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,005 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3- và ion Cl- đến phản ứng hoàn toàn thỡ thu được nước mềm
D. Nước cứng khụng làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp
Cõu 16 : Nung núng (trong điều kiện khụng cú khụng khớ) một hỗn hợp gồm 0,54 gam bột
nhụm, 0,24 gam bột magiờ và lưu huỳnh dư Những chất sau phản ứng cho tỏc
dụng với dung dịch H2SO4 loóng dư Khớ sinh ra dẫn vào dung dịch AgNO3 dư
thấy cú m gam kết tủa Giỏ trị của m là
Cõu 17 : Nung hỗn hợp hoàn toàn 0.05 mol FeCO3 trong bỡnh kớn chứa 0,01 mol O2 thu c
chất rắn A Để hoà tan hết A bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thì số mol
HNO3 tối thiểu cần dùng là:
Cõu 18 : Cho 0,08 mol Al và 0,03 mol Fe tỏc dụng với dd HNO3 loóng (dư) thu được V lớt
khớ NO (ở đktc) và dd X (khụng chứa muối Fe2+) Làm bay hơi dd X thu được
25,32 gam muối Giỏ trị của V là
Cõu 19 : X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M Khi trộn lẫn dung
dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z cú thể tớch bằng tổng thể tớch hai
Trang 3dung dịch mang trộn và cú pH = 2 Tỉ lệ thể tớch giữa dung dịch X và dung dịch
Y là:( giả thiết H2SO4 điện li hoàn toàn cả hai nấc)
Cõu 20 : Những cõu sau đõy, cõu nào sai ?
A. Trong chu kỡ, cỏc nguyờn tố được xếp theo chiều số hiệu nguyờn tử tăng dần
B. Nguyờn tử của cỏc nguyờn tố cựng chu kỳ cú số electron bằng nhau
C. Cú ba loại liờn kết hoỏ học là liờn kết ion, liờn kết cộng hoỏ trị và liờn kết kim loại
D. Cỏc nguyờn tử liờn kết với nhau thành phõn tử để chuyển sang trạng thỏi cú năng lượng thấp hơn
Cõu 21 : Cho cỏc ion: Na+, NH4+, CO32-, CH3COO-, HSO4-, K+, HCO3- Tổng số ion là axit
và lưỡng tớnh là
Cõu 22 : Khi cho 39 gam kim loại kiềm vào 362 gam nước Sau khi phản ứng kết thỳc thu
được dung dịch X và 22,4 lớt khớ (ở 0oC; 0,5 atm) Nồng độ % của dung dịch X là
Cõu 23 : Phản ứng nào sau đõy chưa được hoàn chỉnh ?
A. 3As2S3 + 28HNO3 + 4H2O → 6H3AsO4 + 28NO + 9H2SO4
B. 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 5H2O
C. Cr2O3 + 3KNO3 + 4KOH → 2K2CrO4 + 3KNO2 + 2H2O
D. 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O
Cõu 24 : Cho cỏc dung dịch: HBr, NaCl (bóo hoà), K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Cu(NO3)2
Cú bao nhiờu dung dịch trờn tỏc dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 ?
Cõu 25 : Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạ
ra chất X Trongcỏc chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH,
CH3COOC2H5, C2H5ONa ,C2H5Cl số chất phự hợp với X là
Cõu 26 : Ag tan được trong dung dịch HNO3 Vai trũ HNO3 trong phản ứng là:
A. Vừa cú vai trũ khử, vừa cú vai trũ
mụi trường
B Vừa cú vai trũ oxi hoỏ, vừa cú vai trũ
xỳc tỏc
C. Chỉ cú vai trũ oxi hoỏ D Vừa cú vai trũ oxi hoỏ, vừa cú vai trũ
mụi trường
Cõu 27 : Cú bao nhiờu đồng phõn ankin cú cụng thức phõn tử C6H10 tỏc dụng được với dung
dịch AgNO3/NH3 tạora kết tủa màu vàng nhạt?
Cõu 28 : Hũa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư
thấy thoỏt ra 20,16 lớt khớ NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thờm dung dịch
Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa Giỏ trị của m:
Cõu 29 : Khí Clo tác dụng đợc với:(1) H2S trong d.d (2) SO2 trong d.d (3) NH3
Cõu 30 : Đem oxi húa 2,76 gam ancol etylic, thu được dung dịch A cú chứa anđehit, axit,
ancol và nước Một nửa lượng dung dịch A cho tỏc dụng hoàn toàn với lượng dư
Trang 4dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A cũn lại trung hũa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng ancol etylic đó bị oxi húa là:
Cõu 31 : Trong giờ thực hành hoỏ học, một nhúm học sinh thực hiện phản ứng của kim
loại Cu tỏc dụng với HNO3 đặc và HNO3 loóng Hóy chọn biện phỏp xử lớ tốt nhất trong cỏc biện phỏp sau đõy để chống ụ nhiễm khụng khớ trong phũng thớ nghiệm:
A. Sau thớ nghiệm nỳt ống nghiệm bằng bụng cú tẩm nước vụi
B. Sau thớ nghiệm nỳt ống nghiệm bằng bụng cú tẩm nước
C. Sau thớ nghiệm nỳt ống nghiệm bằng bụng cú tẩm cồn
D. Sau thớ nghiệm nỳt ống nghiệm bằng bụng cú tẩm giấm ăn
Cõu 32 : Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe2O3 Fe3O4 cần dựng vừa đủ
8,4 lớt CO (ở đktc) Số gam kim loại thu được sau phản ứng là
Cõu 33 : Trong số cỏc chất : chất bộo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, đường kớnh và
xenlulozơ axetat cú bao nhiờu chất là polime ?
Cõu 34 : Số đồng phõn cấu tạo C4H11N của amin tỏc dụng với dung dịch hỗn hợp HCl và
NaNO2 cho khớ là
Cõu 35 : Cho 4,48 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (cú tỉ lệ mol 1:1) tỏc
dụng với 800ml dung dịch NaOH 0,1M Sau phản ứng cụ cạn dung dịch thu được
m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là
Cõu 36 : Hoà tan 46 gam một hổn hợp gồm Ba và hai kim loại kiềm A,B thuộc hai chu kì
liên tiếp nhau vào nớc thu đợc dung dịch D và 11,2 lít khí H2 (đkc) N ếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dung dịch D thì dung dịch D sau phản ứng vẫn cha kết tủa hết ion Ba2+.Còn nếu thêm 0,21 mol Na2SO4 vào dung dịch D thì dung dịch D sau phản ứng còn d Na2SO4 Hai kim loại A,B là:
Cõu 37 : Cho cỏc cõu sau
a) Crom là kim loại cú tớnh khử mạnh hơn sắt b) Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ
c) Crom cú tớnh chất hoỏ học giống nhụm d) Crom cú những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh e) Trong tự nhiờn, crom cú ở dạng đơn chất
f) Phương phỏp sản xuất crom là điện phõn Cr2O3 núng chảy g) Kim loại crom cú thể rạch được thuỷ tinh
h) Kim loại crom cú cấu trỳc mạng tinh thể lập phương tõm khối Phương ỏn gồm cỏc cõu đỳng là
A a, c, d, g, h B a, c, e, g, h C b, d, f, h D a, b, c, d, g Cõu 38 : Cho 10,5 gam hỗn hợp bột Al và một kim loại kiềm M vào nước Sau phản ứng
thu được dung dịch X và 5,6 lớt khớ (ở đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung
Trang 5dịch X đến kết tủa lớn nhất Lọc kết tủa, sấy khô, cân được 7,8 gam Kim loại M là
Câu 39 : Hoá chất dùng để nhận biết các lọ mất nhãn chứa riêng biệt các đồng phân mạch hở,
cùng công thức phân tử C2H4O2 là
A. Quỳ tím và kim loại kiềm B Quỳ tím và dung dịch AgNO3/NH3
C. Dung dịch NaOH và quỳ tím D Dung dịch NaOH và dung dịch
AgNO3/NH3
Câu 40 : Cho sơ đồ biến hoá
NaCl → HCl → Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → CaOCl2
Có bao nhiêu phản ứng trong sơ đồ biến hoá trên thuộc phản ứng oxi hoá khử ?
A/ PHẦN CHUNG (từ câu 1-40)
B/ PHẦN RIÊNG
I/ CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN( từ câu 41-50)
Câu 41 : Trong hợp chất ion XY2 (X là kim loại, Y phi kim), X và Y ở hai chu kỳ liên tiếp
Tổng số electron trong XY2 là 54 Công thức của XY2 là
Câu 42 : X có công thức phân tử C6H14 Khi clo hoá X (theo tỉ lệ mol 1:1) thu được 2 sản
phẩm Thực hiện phản ứng đề hiđro từ X thì thu bao nhiêu olefin ?
Câu 43 : Trong phòng thí nghiệm điều chế khí CO2 , nên từ
A. CaCO3 và HCl B C và O2 C. CaCOH 3 và
Câu 44 : Điện phân V ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,1M và dung dịch NaCl 0,2M
Điều nào sau đây là đúng ?
A. Ban đầu ở catot có H2 thoát ra, sau đó ở anot mới có O2 thoát ra
B. Đến một lúc nào đó thấy H2 và O2 cùng thoát ra ở hai điện cực K và A
C. Ban đầu ở anot có O2 thoát ra, sau đó ở catot mới có H2 thoát ra
D. Trong quá trình điện phân thể tích khí thoát ở catot luôn nhỏ hơn thể tích khí thoát ra
ở anot
Câu 45 : Oxi hóa hoàn toàn m gam hai ancol đơn chức, bậc một, mạch hở, đồng đẳng liên
tiếp nhau bằng CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp hơi X có tỉ khối hơi so với
H2 là 13,75 X làm mất màu vừa đủ 200ml dung dịch Br21,5M Giá trị của m là
Câu 46 : Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch HCl có lẫn CuCl2 thấy xuất hiện ăn
mòn điện hoá Điều nào sau đây là không đúng với quá trình ăn mòn điện hoá ở trên ?
A. Ở điện cực Fe xảy ra quá trình oxi
hoá
B Ở điện cực Cu xảy ra sự oxi hoá
C. Bọt khí H2 thoát ra ở điện cực Cu D Fe đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai
Trang 6trò cực dương
Câu 47 : Cho 672 ml khí clo (ở đktc) đi qua 200 ml dung dịch KOH C (mol/l) ở 100oC
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (có pH = 13) Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
Câu 48 : Dãy các chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tạo polime ?
A. Axit ađipic; axit caproic; hexametilen điamin; etilenglicol
B. popilen, anilin, axit metacrilic, cumen
C. Phenol; xilen; alanin; valin; axit enantoic
D. Caprolactam; axit terephtalic; glixerol; axit oxalic
Câu 49 : Cho 1 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết
thúc các phản ứng thấy có 1,1 gam chất rắn Thành phần % số mol của Fe có trong hỗn hợp X là
Câu 50 : Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anlyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl
clorua; 0,15 mol phenyl bromua Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
II/ CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (từ câu 51-60)
Câu 51 : Cho triolein lần lượt tác dụng với các chất sau: Na; H2; Cl2; H2O; dung dịch
NaOH; CaCO3, Cu(OH)2 Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:
Câu 52 : Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử: 2H+/H2; Zn2+/Zn;
Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần lượt là 0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất?
A. 2Ag + 2H+ → 2Ag+ + H2 B Zn + 2H+ → Zn2+ + H2
C. Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag D Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu
Câu 53 : Số đồng phân amin là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H11N, khi
tác dụng với NaNO2/HCl(0-5oC) tạo thành muối điazoni là
Câu 54 : Cho các dung dịch: CrCl2, CrCl3, ZnSO4, Al(NO3)3, AgNO3 Lần lượt nhỏ từ từ
dung dịch NH3 và dung dịch Ba(OH)2 vào mỗi dung dịch trên cho đến dư Có bao nhiêu trường hợp sau khi kết thúc thí nghiệm thu được kết tủa ?
Câu 55 : Cho 20 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 (dư) nung nóng
thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch H2SO4 2M (loãng) cần dùng
là bao nhiêu để hòa tan các chất trong X (biết axit H2SO4 đã dùng dư 20% so với ban đầu)
Câu 56 : Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có thể nhận biết etanal và axit acrylic bằng dung dịch brom
Trang 7B. Điều chế anđehit fomic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa metan
C. Điều chế ancol etylic trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng hiđrat hóa etilen
D. Mantozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
Câu 57 : Hai đồng phân X, Y trong đó có 1 chất lỏng và 1 chất rắn có thành phần
40,45%C, 7,86%H, 15,73%N còn lại là oxi Khi cho chất lỏng bay hơi thu được chất hơi có tỷ khối so với không khí là 3,069 Khi phản ứng với NaOH, X cho muối C3H6O2NNa, Y cho muối C2H4O2NNa.Công thức cấu tạo và trạng thái của
X, Y là
A. X là chất lỏng CH2(NH2)-CH2COOH, Y là chất rắn NH2-CH2OOCCH3
B. X là chất rắn CH3-CH(NH2)-COOH, Y là chất lỏng NH2-CH2COOCH3
C. X là chất rắn CH2(NH2)-CH2COOH, Y là chất lỏng NH2-CH2OOCCH3
D. X là chất lỏng CH3-CH(NH2)-COOH, Y là chất rắn NH2CH2COOCH3
Câu 58 : Cho phản ứng:
Cu2O + H2SO4 → CuSO4 + ? + H2O
Cr3+ + Br2 + OH- → ? + ? + H2O Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, dương tối giản nhất) của H2O trong hai phản ứng trên là
Câu 59 : Hợp chất A có công thức C2H7O2N có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với
dung dịch NaOH loãng tạo ra dung dịch B và khí D, khí này khi tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khí đơn chất X Cho 11,55 gam
A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là:
Câu 60 : Cấu hình electron nào sau đây không phải là của nguyên tố thuộc nhóm B ?
A. 1s22s22p63s23p63d54s1 B 1s22s22p63s23p63d104s1
C. 1s22s22p63s23p63d104s24p1 D 1s22s22p63s23p63d104s2
Trang 8Đáp án Môn : HÓA LẦN 3