Kiến thức: Ôn lại các bài tập đọc trong 3 chủ điểm: Việt Nam - Tổ quốc em, Cánh chim hòa bình; Con người với thiên nhiên thông qua hình thức kiểm tra lấy điểm đọc... Các hoạt động: TL H
Trang 1KHỐI 5 LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 10
Mĩ thuật
46 19 10 19 10
Luyện tập chung.
Ôân tập GKI ( Tiết 1 ).
Ôân tập GKI (Tiết 2) Động tác Vặn mình TC: Ai nhanh và khéo hơn.
VTT: Trang trí đối xứng qua trục.
BA
4-11
Toán LTVC Kể chuyện Khoa học Đạo đức
47 19 10 19 10
Kiểm tra định kì-GKI.
Ôân tập GKI (Tiết 4).
Ôân tập GKI (Tiết 6) Phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ.
Tình bạn (Tiết 2) ATGT: HĐ1-Bài 4.
TƯ
5-11
Toán Tập đọc TLV Lịch sử
48 20 19 10
Cộng hai số thập phân.
Ôân tập GKI (Tiết 5).
Ôân tập GKI (Tiết 3) Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập.
NĂM
6-11
Kĩ thuật T
LTVC Thể dục Địa lý
10 49 20 20 10
Nhạc SH
50 20 20
10 10
Tổng nhiều số thập phân.
Ôân tập GKI (Tiết 8).
Ôân tập: Con người và sức khoẻ.
Bày, dọn bữa ăn trong gia đình.
Ôân tập bài hát: “ Những bông hoa, Giới thiệu một số nhạc cụ nước ngoài.
Sinh hoạt cuối tuần.
Trang 2Thứ hai, ngày 3 / 11 / 2008
Toán (Tiết 46)
Luyện tập chung
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS được củng cố về :
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân Đọc số thập phân
Trang 3- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
- Giải bài toán liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số”
2.Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng chuyển phân số thập phân thành số thập phân Đọc số thập phân; So sánh số đo độ dài ; Giải toán về quan hệ tỉ lệ
3 Thái độ: Biết vận dụng kiến thức vào thực tiễn ; say mê toán
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, SGK, phấn màu
III Các hoạt động:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 em lên sửa bài 2, 3 T 48
- Nhận xét và ghi điểm
3 Giới thiệu bài:
- Luyện tập chung
4 Phát triển các hoạt động
* Hoạt động 1: Chuyển các phân số thập phân
thành số thập phân
Bài 1:
- Y/c HS tự đọc bài và làm bài vào vở
- Mời HS sửa bài nối tiếp
- GV nhận xét và kết luận
* Hoạt động 2 : So sánh số đo độ dài
Bài 2:
- Mời 1 em nêu Y/c
- Y/c HS trao đổi theo cặp
- Đại diện vài cặp nêu kết quả
- Nhận xét và hỏi tại sao ?
* Hoạt động 3: Chyển đổi số đo diện tích
Bài 3:
- Hát
- 2 em lên bảng
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Nghe và ghi tên bài vào vở
Cá nhân
- Tự đọc bài và làm bài
- Từng em nối tiếp đọc kết quả
=
10
127 )
a 12,7 (mười hai phẩy bảy)
100
65 )
a 0,65 ( không phẩy sáu mươi lăm)
1000
2005 )
a 2,005 (hai phẩy không trăm linh năm)
1000
8 )
a 0,008 (không phẩy không trăm linh tám)
Cặp
- 1 em nêu Y/c
- Từng cặp trao đổi tìm nhanh kết quả
- Vài cặp nêu kết quả và giải thích Các số 11,020km; 11km 20m và 11020m đều
Trang 42’
1’
- Cho HS tự làm bài
- Mời 2 em nối tiếp lên bảng sửa bài
- Mời 1 em lên bảng làm bài
- Nhận xét chung
* Hoạt động 5: Củng cố
- Mời HS nhắc lại những kiến thức vừa ôn
5 Nhận xét, dặn dò:
- Về ôn lại bài chuẩn bị cho tiết kiểm tra GKI
- Nhận xét tiết học
- HS khác nhận xét
Thảo luận cặp
- Đọc thầm đề bài, trao đổi với bạn bên cạnh, làm bài vào vở
- 1 em lên bảng, lớp nhận xét
- 1 số em nêu
RÚT KINH NGHIỆM
Tập đọc (Tiết 19)
ÔN TẬP GKI ( tiết 1 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn lại các bài tập đọc trong 3 chủ điểm: Việt Nam - Tổ quốc em, Cánh chim hòa
bình; Con người với thiên nhiên ( thông qua hình thức kiểm tra lấy điểm đọc)
Trang 52 Kĩ năng: - HS được trau dồi kỹ năng đọc - hiểu và cảm thụ văn học.
- Lập bảng thống kê các bài thơ đã học
3 Thái độ: Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của tiếngViệt.
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học ; giấy khổ to để HS làm bài tập 2
+ HS: Ôn lại các bài tập đọc đã học
III Các hoạt động:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Bài cũ: “ Đất Cà Mau”
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng
- đoạn
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập GKI (tiết 1)
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học
thuộc lòng ( 1/4 số HS trong lớp )
Phương pháp: thực hành
Bài 1:
- Mời HS lên bốc thăm bài
- Nêu câu hỏi trong bài cho HS tả lời
- Nhận xét và ghi điểm
Hoạt động 2: HS lập bảng thống kê
Bài 2:
- Gọi 2 em đọc nội dung bài
- Chia lớp làm các nhóm 6
- Giao giấy và nhiệm vụ cho các nhóm
- Quan sát các nhóm làm bài
- Mời 2 nhóm trình bày
- Mời HS khác nhận xét, bổ sung
• Giáo viên nhận xét và chốt
Hoạt động 3: Củng cố
- - Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm
- hơn (2 dãy) – Mỗi dãy cử một bạn,
- chọn đọc diễn cảm một đoạn mình
- thích nhất
- Hát
- Học sinh đọc từng đoạn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh
- trả lời
Hoạt động cá nhân.
- Lần lượt từng em lên bốc bài, chuẩn bị 1, 2phút rồi đọc và trả lời câu hỏi
Nhóm 4
- 1 em đọc Y/c
- Trở về nhóm, nhận giấy và thảo luận lập bảng
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn làm việc
- - 2 nhóm xong trước được trình bày
- trên bảng lớpChủ
điểm Tên bài Tácgiả Nộidung chính
- Các nhóm khác nhận xét
- Đại diện từng nhóm thi đọc diễn cảm (thuộc lòng)
- Cả lớp nhận xét
Trang 61’ 5 Tổng kết - dặn dò: - - Giáo viên nhận xét, tuyên dương.
- - Học thuộc lòng và đọc diễn cảm
- - Dặn: Chuẩn bị: “Ôn tập(tt)
-HS nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7- Nghe và viết đúng chính tả bài “Nỗi niềm giữ nước giữ rừng”.
2 Kĩ năng:
- Rèn : viết và đọc
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II Đồ dùng dạy học: Phiếu viết tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học
III Các hoạt động:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên kiểm tra
- Nhận xét, ghi điểm
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm TĐ, HTL
(1/ 4 số HS trong lớp)
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành
- Tiến hành như tiết Ôn tập 1
Hoạt động 2: Nghe-viết chính tả
-Giáo viên đọc một lần bài thơ
- Giáo viên đọc bài “Nỗi niềm giữ
nước giữ rừng”
- Nêu tên các con sông cần phải viết hoa
trong bài
-Nêu nội dung bài?
- Giáo viên đọc cho học sinh viết luyện
viết 1 số từ
- Đọc cho HS viết chính tả
- Giáo viên chấm một số vở, nhận xét
chung
Hoạt động 3: Củng cố
Phương pháp: Thi đua
- Cho HS thi đua đọc diễn cảm bài
chính tả đã viết
Cả lớp, cá nhân
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc chú giải các từ cầm trịch, canh cánh
- Học sinh đọc thầm toàn bài, nhẩm những chữ khó
+ Sông Hồng, sông Đà
+ Nỗi niềm trăn trở, băn khoăn của tác giả về trách nhiệm của con người đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn cuộc sống bình yên trên trái đất
- Học sinh viết: nỗi niềm, ngược, cầm trịch, đỏ lừ,…
- Viết chính tả
- Học sinh tự soát lỗi, sửa lỗi
Hoạt động lớp
- Học sinh đọc
- Nghe và nhận xét
Trang 81’ - Giáo viên nhận xét.5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
**************************************
Thứ ba, ngày 4 / 10 / 2008
Toán (Tiết 47)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Luyện từ và câu (Tiết 19)
Oân tập học kỳ 1 (tiết 4)
I.Mục tiêu:
Trang 9-Hệ thống hoá vốn từ ngữ (danh từ,động từ,tính từ,thành ngữ,tục ngữ) gắn với các chủ điểm đã học trong 9 tuần qua.
- Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa,từ trái nghĩa gắn với các chủ điểm
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ,phấn màu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH4’
HĐ1:GT bài: GV nêu m.tiêu, yc của tiết học
HĐ2:HD HS làm bài tập:
BT1:
GV giúp HS nắm vững yc bài tập
GV chọn 1 phiếu làm tốt để làm mẫu,sửa bài cho cả
lớp
BT2: Tiến hành tương tự BT1
3.Củng cố,dặn dò:
-Dặn HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
2 HS đọc ghi nhớ về đại từ
2 HS đọc yc BT1
HS làm việc theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày kết quả
Các nhóm khác nhận xét,sửa chữa
-HS tiếp tục làm theo nhóm rồi sửa bài.-Cả lớp sửa bài vào vở
-HS nhắc lại các nd vừa ôn tập
-Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Tiếng Việt (Tiết 10)
Oân tập học kỳ 1 (tiết 6)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS tiếp tục được củng cố về nghĩa của từ : đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm, nhiều nghĩa
2 Kĩ năng:
Trang 10- HS biết vận dụng kiến thức đã học về nghĩa của từ để giải các bài tập nhằm trau dồi kĩ năng dùng từ, đặt câu và mở rộng vốn từ.
3 Thái độ:
- HS biết sử dụng từ ngữ đúng và chính xác trong các trường hợp đơn giản
II.Đồ dùng dạy học:
- GV : Bảng phụ và phiếu ghi nội dung bài tập 1, 2, 4
III.Các hoạt động:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4’ 2.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra những em đọc chưa đạt yêu cầu - Đọc và nhận xét
1’ 3.Giới thiệu bài
- Oân tập (tiếp theo) - Nghe và ghi tên bài vào vở
7’
4.Phát triển các hoạt động
*Hoạt động 1- Bài 1: Oân tập về từ đồng nghĩa
- Theo dõi HS làm bài
- Nhận xét và hỏi HS lí do phải thay từ
Cá nhân
- 1 em đọc bài, lớp theo dõi
- Làm bài vào vở bài tập, 1 em làm trên bảng lớp
bê = bưng; bảo = mời; vò = xoa; thực hành = làm.
- Nhận xét và đọc lại bài đã hoàn chỉnh5’ * Hoạt động 2- Bài tập 2: Oân tập về từ trái nghĩa
- Quan sát các em lmà bài
- Mời HS nhận xét
- Nhận xét và mời 1 em đọc lại các thành ngữ
- 1 em đọc yêu cầu
- Cá nhân HS làm bài vào vở bài tập, 1 em lên bảng
- 1 em nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ đặt câu
- Nối tiếp đọc câu vừa đặt
10’ * Hoạt động 4 – Bài tập 4: Đặt câu phân biệt
nghĩa của từ nhiều nghĩa
- Quan sát HS làm bài, gợi ý cho HS yếu
- Nhận xét và sửa
- 1 em đọc nội dung bài, lớp đọc thầm
- Suy nghĩ đặt câu, sau đó trao đổi với bạn bên cạnh
- Nối tiếp đọc câu vừa đặt, HS khác nhận xét3’ * Hoạt động 5: Củng cố
- Chia lớp làm 4 nhóm - Các nhóm thi đua tìm từ: Nhóm 1: tìm từ
đồng âm, nhóm 2 : tìm từ trái nghĩa, nhóm 3: tìm từ đồng âm, nhóm 4 : tìm từ nhiều nghĩa
Trang 11- Sau 4’ tổng kết và nhận xét nhóm thắng cuộc
5 Nhận xét, dặn dò
- Dăn HS về ôn lại bài, chuẩn bị kiểm tra HK
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Khoa học (Tiết 19)
Phòng tránh tai nạ giaothông đường bộ
Trang 12- Giáo dục học sinh ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham gia giao thông.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Hình vẽ trong SGK trang 40, 41
- HS + GV : sưu tầm các thông tin, hình ảnh về an toàn giao thông
III Các hoạt động:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Bài cũ: Phòng tránh bị xâm hại
•? Nêu một số quy tắc an toàn cá nhân?
•? Nêu những người em có thể tin cậy, chia sẻ,
tâm sự, nhờ giúp đỡ khi bị xâm hại?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Ôn tập: Con người và sức khỏe
- Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1:Quan sát và thảo luận
Mục tiêu: HS nhận ra được những việc làm vi
phạm luật giao thông của những người tham
gia giao thông trong hình; nêu được hậu quả có
thể xảy ra của những sai phạm đó
Phương pháp: Thảo luận, trực quan, đàm thoại
Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình 1, 1,2,
3, 4 trang 40 SGK, chỉ ra những vi p phạm
của người tham gia giao thông
trong từng hình; đồng thời tự đặt ra
các câu hỏi để nêu được hậu quả
có thể xảy ra của những sai phạm đó
Bước2:Làmviệccảlớp
Giáo viên kết luận :Một trong những nguyên
nhân gây ra tai nạn giao thông là do lỗi tại
người tham gia giao thông không chấp hành
đúng luật giao thông đường bộ
? Nêu những vi phạm giao thông
Hoạt động 2: Quan sát, thảo luận
Mục tiêu: HS nêu được 1 số biện pháp an toàn
giao thông
- Hát
- Học sinh trả lời ( 2 em )
Nghe và ghi tên bài
Hoạt động cặp, cả lớp
Học sinh hỏi và trả lời nhau theo các hình
VD:• Chỉ ra vi phạm của người tham gia giao thông trong hình 1 ( đi bộ và chơi dưới lòng đường)
• Tại sao có vi phạm đó? (Hàng quán lấn chiếmvỉa hè)
• Điều gì có thể xảy ra đối với người tham giagiao thông?
Đại diện nhóm lên đặt câu hỏi và chỉ định cácbạn trong nhóm khác trả lời
-+(vỉa hè bị lấn chiếm, đi không đúng phần đườngquy định, xe chở hàng cồng kềnh…)
Hoạt động nhóm bàn, cá nhân
Trang 13
2’
1’
Phương pháp: Thảo luận, trực quan, giảng giải
Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo bàn
Yêu cầu học sinh ngồi cạnh nhauqquan sát các hình 5, 6, 7 trang 41 SGK ø và phát hiện
những việc cần làm đối
V ới người tham gia giao thông đượcthể hiện qua hình
Bước 2: Làm việc cả lớp
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các
biện pháp an toàn giao thông
→ Giáo viên chốt
Hoạt động 3 : Củng cố
- Cho HS nhắc lại kiến thức vừa học
5 Tổng kết – dặn dò:
- Xem lại bài + học ghi nhớ
- Chuẩn bị: Ôn tập: Con người và sức
khỏe
- Nhận xét tiết học
Hình 3: Học sinh được học về luật giaoththông
- Hình 4: 1 học sinh đi xe đạp sát lề bên phải và có đội mũ bảo hiểm
- Hình 5: Người đi xe máy đúng phần đường quy định
- 1 số học sinh trình bày kết quảthảo
- Biết thực hiện cộng hai số thậpphân
- Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân
Trang 142.Kĩ năng:
- HS có kĩ năng cộng hai số thập phân và giải toán có liên quan
3.Thái độ:
- Say mê toán, vân dụng vào trong cuộc sống
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bảng học nhóm
III.Các hoạt động:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4’ 2.Nhận xét bài kiểm tra GHKI - Lắng nghe
1’ 3.Giới thiệu bài:
- Cộng hai số thập phân - Nghe và ghi tên bài vào vở
4.Phát triển các hoạt động
14’ *Hoạt động 1:Hướng dẫn HS thực hiện phép
cộng hai số thập phân
Cả lớp
a)Ví dụ 1: GV nêu VD (SGK)
- Y/c HS nêu lại nội dung VD và cách giải bài
- HS nêu cách giải
- Quan sát và gợi ý cho HS - Suy nghĩ tìm cách làm
- 1 số em nêu : chuyển về số tự nhiênrồi thực hiện phép cộng, sau đó lại chuyển về sốthập phân bằng cách đổi đơn vi đo, có em lại đổi
ra phân số rồi cộng sau lại đổi lại số thập phân
- Mời 1 em lên bảng - 1 em lên bảng thực hiện phép cộng và đổi số đo
- Hướng dẫn cách đặt tính và thực hiện cộng
hai số thập phân( Lưu ý cách đặt dấu phẩy)
1,84
+2,45
4,29
- Quan sát và nêu cách cộng
? Em có nhận xét gì về sự giống và khác nhau
của hai phép cộng ?
+ Giống : Đặt tính và cộng giống nhau+ Khác : Có dấu phẩy và không có dấu phẩy
? Muốn cộng hai số thập phân ta làm như thế
nào ?
+ Đặt tính và cộng như với số tự nhiên, đặt dấuphẩy thẳng cột
Ví dụ 2: GV nêu phép cộng
15,9 + 8,75 = ? - Nghe và nêu lại
- Y/c HS tự làm vào giấy nháp - Làm vào giấy nháp, 1 em lên bảng
- Nhận xét và cho HS nêu lại cách thực hiện - Nhận xét
- Y/c HS rút ra quy tắc cộng hai số thập phân + Nêu và đọc SGK
* Hoạt động 2: Thực hành
Trang 156’ Bài 1: Tính
- Cho HS làm bài vào bảng con
- Gọi HS nhận xét và trình bày cách làm
Cá nhân, cả lớp
- 1 em nêu Y/c
- Mỗi dãy làm 2 bài, 2 em đại diện 2 dãy lên bảngnối tiếp
- Nghe và nhận xét
5’ Bài 2 : Làm bài cá nhân vào vở
- Y/c HS tự đọc bài và làm bài vào vở - HS làm bài, 3 em nối tiếp lên bảng
- Gọi HS nhận xét - Nhận xét và nêu cách thực hiện
- Nhận xét chung
6’ Bài 3: - HS tự đọc đề và làm bài, thi đua xem ai nhanh
hơn sẽ lên bảng trình bày
- Nhận xét, sửa chữa
- Nhận xét chung, tuyên dương em làm xong
trước và đúng
2’ * Hoạt động3: Củng cố - 1 số em nhắc lại cách thực hiện phép cộng hai số
thập phân1’ 5 Nhận xét, dặn dò
- Dặn HS : về học bài và làm bài 1 vào vở
RÚT KINH NGHIỆM
Tập đọc (Tiết 20)
Oân tập học kỳ 1 (tiết 5)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Củng cố cho HS về tính cách các nhân vật trong vở kịch Lòng dân ; phân vai, diễn lại sinh động 1 trong 2 đoạn kịch, thể hiện đúng tính cách nhân vật
Trang 162.Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng đọc – hiểu ( thông qua hình thức kiểm tra lấy điểm TĐ, HTL )
3 Thái độ:
- GD HS yêu nước thông qua các nhân vật trong vở kịch Lòng dân
II.Đồ dùng dạy học :
- GV: Phiếu ghi tên 1 số bài tập đọc và học thuộc lòng
- HS : Các nhóm chuẩn bị trang phục để đóng kịch
III.Các hoạt động
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4’ 2.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra những em lần trước kiểm tra
chưa đạt
- Đọc và trả lời câu hỏi
1’ 3.Giới thiệu bài - Nghe và ghi tên bài
4.Phát triển các hoạt động
15’ *Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm TĐ, HTL
( tiến hành như các tiết trước)
Cá nhân
- Đọc và trả lời câu hỏi16’ * Hoạt động 2: Bài tập 2 Cá nhân, cả lớp, nhóm
- 1 em nêu Y/c
- Y/c HS đọc thầm vở kịch Lòng dân và
nêu tính cách của từng nhân vật
- Đọc thầm và nêu:
Dì Năm: Bình tĩnh, nhanh trí, khôn khéo, bảo vệ cán bộ
An : Thông minh, nhanh trí biết làm cho kẻ địch không nghi ngờ
Chú cán bộ : Bình tĩnh, tin tưởng vào lòng dân Lính : hống hách
Cai : xảo quyệt, vòi vĩnh
- Nhận xét và bổ sung
- Nhận xét và kết luận
- Chia lớp làm 4 nhóm - Trở về nhóm
- Y/c các nhóm chọn và diễn 1 trong 2
đoạn của vở kịch
- Mời đại diện 2 nhóm lên diễn trước lớp
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn chọn vai và diễn
- HS theo dõi và nhận xét
- Nhận xét va øtuyên dương nhóm diễn hay
2’ * Hoạt động 3: Củng cố
- Cho lớp bình chọn bạn diễn kịch giỏi nhất - Bình chọn và học tập
1’ 5 Nhận xét, dặn dò
- Dặn HS về ôn bà và chuẩn bi cho tiết Ôn
tập ( tt)
- Nhận xét tiết học