1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI THỬ ĐH LẦN IV VLÝ 12

7 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử ĐH Lần IV
Trường học Trường THPT Bến Long
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Thành phố Bến Phước
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 291,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích thì cường độ dịng quang điện bão hịa khơng đổi.. Khi tăng bước sĩng của chùm ánh sáng kích thích thì cường độ dịng quang điện bão hịa tăng

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÌNH LONG _BÌNH PHƯỚC

Họ tên thí sinh………

Lớp :LTĐH……

ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN IV

Thời gian 90 phút(khơng kể thời gian phát đề)

Lưu ý: - Thí sinh chọn câu nào thì tơ đen câu đĩ .

- Nếu muốn bỏ câu đã chọn thì gạch chéo

Câu 1 : Mắc nối tiếp một hộp kín (chứa cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện C) với điện trở R = 20Ω vào điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz thì dòng điện trong mạch sớm pha

3

π so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Độ tự cảm L của cuộn dây hoặc điện dung C của tụ điện trong hộp kín là :

Câu 2.Cơng thốt của kim loại làm catốt của một tế bào quang điện là 2,5eV Khi chiếu bức xạ cĩ bước sĩng

λ vào catốt thì các electron quang điện bật ra cĩ động năng cực đại là 1,5eV Bước sĩng của bức xạ nĩi trên là

A 0,31μm B 3,2μm C 0,49μm D 4,9μm

Câu 3 Một mạch dao động có độ tự cảm L Khi tụ điện có điện dung C1 thì tần số riêng của mạch là f1=

60KHz, thay C1 bằng tụ C2 thì tần số riêng của mạch là f2 = 80 KHz Ghép các tụ C1, C2 song song rồi mắc vào cuộn cảm thì tần số riêng của mạch là:

A 100 KHz B 140 KHz C 48 MHz D 48 kHz

Câu 4 Chọn phát biểu sai:

A Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng và được ứng dụng để đo nhiệt độ

của nguồn sáng

B Quang phổ vạch hấp thụ và phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau.

C Những vạch tối trong quang phổ vạch hấp thụ nằm đúng vị trí những vạch màu trong quang phổ

vạch phát xạ

D Một vật khi bị nung nĩng cĩ thể phát sinh ra tia hồng ngoại và tia tử ngoại

Câu 5 Một mạch R, L, C mắc nối tiếp cĩ L,C khơng đổi, R biến thiên Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện

áp xoay chiều u=U0cosωt rồi điều chỉnh R đến khi cơng suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại Khi đĩ độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dịng điện là:

A

6

π

2

π

3

π

4

π rad

Câu 6 Chiếu một bức xạ điện từ cĩ bước sĩng λ = 0,4μm vào catốt của một tế bào quang điện, Cho

:h=6,625.10–34Js;

Trang 2

c = 3.108m/s; me=9,1.10–31kg; e= –1,6.10–19C Biết hiệu suất lượng tử là 20% và cụng suất của chựm bức xạ chiếu tới catốt là 2W Cường độ dũng quang điện bảo hũa là:

A 0,1625A B 0,1288A C 0,215A D 0,1425A

Caõu 7 Maùch RLC khi cho L bieỏn ủoồi thỡ thấy cú 2 giỏ trị cuỷa L1=0,8/πH vaứ L2 = 0,2/πH, f = 50Hz thỡ

cửụứng ủoọ hieọu duùng trong mạch baống nhau Khi hieọu ủieọn theỏ 2 ủaàu R baống hieọu ủieọn theỏ nguoàn thỡ L coự giaự trũ

A 0,5/π H B 0,4/π H C 1/π H D 0,6/π H

Cõu 8 Kết luận nào sau đõy đỳng khi núi về tốc độ lan truyền súng điện từ trong một mụi trường:

A Phụ thuộc vào mụi trường truyền súng ,nhưng khụng phụ thuộc vào tần số của nú

B Khụng phụ thuộc vào mụi trường truyền súng ,nhưng phụ thuộc vào tần số của nú

C Phụ thuộc vào mụi trường và tần số

D Khụng phụ thuộc vào mụi trường truyền súng ,và tần số của nú

Cõu 9 Trong thớ nghiện Iõng, hai khe cỏch nhau 2(mm) và cỏch màn quan sỏt 2m Dựng ỏnh sỏngtrắng cú

bước súng : 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm Số đơn sắc trong dải ỏnh sỏng trắng cho võn sỏng tại vị trớ M cỏch võn trung tõm 1,98mm là:

A 1 B 2 C 3 D.4

Cõu 10 Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe sỏng được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc

Khoảng cỏch giữa hai khe là 2mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 4m Khoảng cỏch giữa 5 võn sỏng liờn tiếp đo được là 4,8mm Toạ độ của võn sỏng bậc 3 là:

A ± 2,4mm B ± 9,6mm C ± 3,6mm D ±

4,8mm

Cõu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số

50Hz Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm có L H

π

1

= Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha

4

π

so với cờng độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

Cõu 10 Một nguyên tử hiđrô đang ở mức kích thích N một phôtôn có năng lợng ε bay qua Phôtôn nào dới

đây sẽ gây ra sự phát xạ cảm ứng của nguyên tử?

A ε = EL - EK B ε = EP - EM C ε = EN - EK D ε = EO - EL

Cõu 11 Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm

H

L

π

2

= , tụ điện có điện dung C F

π

4

10 −

= và một điện trở thuần R Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là u =U ocos 100πt(V) và

) )(

4 100

I

i = o π −π Điện trở có giá trị là

Cõu 12 Phát biểu nào dưới đõy là sai?

A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lợng vạch màu, màu sắc

vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ

B Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp đợc kích thích phát sáng có một quang

phổ vạch phát xạ đặc trng

C Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối.

D Quang phổ liờn tục khụng phụ thuộc vào thành phần cỏu tạo nguồn sỏng mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

nguồn sỏng

Cõu 13 Bớc sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Lai-man là 122 nm, bớc sóng của vạch quang phổ

thứ hai trong dãy Banme là 0,4860 àm Bớc sóng của vạch quang phổ thứ ba trong dãy Lai-man là

A 0,125 àm B 0,0975 àm C 0,0224 àm D 0,4324 àm

Cõu 14 Sự chuyển giữa ba mức năng lượng trong nguyờn tử hiđrụ tạo thành ba vạch phổ theo thứ tự bước

súng tăng dần λ1, λ2 và λ3 Trong cỏc hệ thức liờn hệ giữa λ1, λ2 và λ3 sau đõy, hệ thức nào đỳng?

A λ1 = λ2 - λ3 B 1/λ1 = 1/λ2 + 1/λ3 C 1/λ1 = 1/λ3 - 1/λ2 D 1/λ1 = 1/λ2 -1/λ3

Trang 3

Câu 15: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ

điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0cos(ωt - π/6) lên hai đầu A và B thì dịng điện trong mạch cĩ biểu thức i = I0cos(ωt + π/3) Đoạn mạch AB chứa

A cuộn dây thuần cảm B cuộn dây cĩ điện trở thuần

C điện trở thuần D tụ điện

Câu 16 Hai khe Iâng cách nhau 1mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,38μm ≤ λ ≤ 0,76μm), khoảng

cách từ hai khe đến màn là 1m Tại điểm A trên màn cách vân trung tâm 2mm cĩ các bức xạ cho vân tối

cĩ bước sĩng

A 0,44μm và 0,57μm B 0,40μm và 0,44μm

C 0,60μm và 0,76μm D 0,57μm và 0,60μm

Câu 17 Chọn câu đúng.

A Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích thì cường độ dịng quang điện bão hịa khơng đổi.

B Khi tăng bước sĩng của chùm ánh sáng kích thích thì cường độ dịng quang điện bão hịa tăng lên.

C Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện Nếu giảm tần số của chùm bức xạ thì động

năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên

D Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện Nếu giảm bước sĩng của chùm bức xạ thì

động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên

Câu 18 Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện cĩ giới hạn quang điện là λ0 Chiếu lần lượt tới bề

mặt catốt hai bức xạ cĩ bước sĩng λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron bắn ra khác nhau 1,5 lần Bước sĩng λ0 là :

A λ0 = 0,775μm B λ0 = 0,6μm C λ0 = 0,25μm D λ0 = 0,625μm Câu 19 Theo quang điểm của thuyết lượng tử, phát biểu nào sau đây là khơng đúng?

A Chùm ánh sáng là một dịng hạt, mỗi hạt là một phơtơn mang năng lượng.

B Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phơtơn trong chùm.

C Khi ánh sáng truyền đi, năng lượng các phơtơn khơng đổi, khơng phụ thuộc khoảng cách đến nguồn

sáng

D Các phơtơn cĩ năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau

Câu 20 Khi chiếu hai ánh sáng cĩ bước sĩng λ1 = 3200Å và λ2 = 5200Å vào một kim loại dùng làm catốt của

một tế bào quang điện, người ta thấy tỉ số các vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bằng 2 Tìm cơng thốt của kim loại ấy Cho biết: hằng số Planck, h = 6,625.10-34J.s; e = -1,6.10-19C; c = 3.108m/s

A 1,89 eV B 1,90 eV C 1,92 eV D 1,98 eV.

Câu 21 : Cho đoạn mạch như hình vẽ :

Biết R1 = 4Ω, C1 = 10 2

F, R2 = 100Ω, L = 1

π H, f = 50Hz, C2 là tụ biến đổi Thay đổi C2 để điện áp uAE cùng pha với uEB Giá trị C2 khi đó là :

A.

4

10

2 10

3 10

1 10

F

Câu 22: Tia hồng ngoại là những bức xạ cĩ

A khả năng ion hố mạnh khơng khí.

B khả năng đâm xuyên mạnh, cĩ thể xuyên qua lớp

chì dày cỡ cm

C bản chất là sĩng điện từ.

D bước sĩng nhỏ hơn bước sĩng của ánh sáng đỏ Câu 23 Một đoạn mạch được nối với nguồn xoay chiều

u = 200cos(100 )

6

π

π +t V Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức

i = 4cos(100 )

6

π

π −t A Công suất của dòng điện trong đoạn mạch là ?

A. 200W B 400W C 800W D 480W

B

°/

°/ A

C1

• E

Trang 4

Câu 24 : Mạch dao động gồm tự điện C = 10-5F và cuộn dây thuần cảm có L = 0,1H Khi hiệu điện thế trên tụ là 4V thì dòng điện trong mạch là 0,02 A Hiệu điện thế cực đại trên tụ là :

Câu 25 Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động

A Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ

trường tập trung ở cuộn cảm

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện

trong mạch

C Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược

lại

D. Tại mọi thời điểm tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác năng lượng của mạch dao động được bảo toàn

Câu 26 Một nguồn S phát ánh sáng cĩ bước sĩng 0,5μm đến một kheIâng S1,S2 với S1S2 = 0,5mm Mặt phẳng

chứa S1S2 cách màn một khoảng D = 1m Nếu thí nghiệm trong mơi trường cĩ chiết suất 4/3thì khoảng vân là :

Câu 27 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A Bước sĩng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đĩ mà gây ra được hiện tượng quang điện.

B Bước sĩng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đĩ mà gây ra được hiện tượng quang điện.

C Cơng nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đĩ.

D Cơng lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đĩ.

Câu 28 Một ống Rơnghen phát ra tia X cĩ bước sĩng ngắn nhất là 1,875.10-10 m để tăng độ cứng của tia X nghĩa là để giảm bước sĩng của nĩ, ta cho hiệu điện thế giữa hai cực của ống tăng thêm ΔU = 3,3KV.Bước sĩng ngắn nhất của tia X do ống phát ra khi đĩ là:

A 1,25.10-10m B 1,625.10-10m C 2,25.10-10m D 6,25.10-10m

Câu 29 Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = 200cos100πt (V) Biết

R = 50Ω, C =

π 2

10 − 4

F, L = π

2

1

H Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì thì phải ghép thêm với tụ điện C ban đầu một tụ điện C’ bằng bao nhiêu và ghép như thế nào ?

A C’ = π

4

10−

F, ghép nối tiếp B C ’ = .10π4

2

F, ghép nối tiếp

C C’ = .10π4

2

F, ghép song song D C’ = 2π

10 − 4

F, ghép song song

Câu 30 Chọn câu ĐÚNG.

A Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dịng quang điện tăng lên 2 lần.

B Khi tăng bước sĩng của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dịng quang điện tăng lên 2 lần.

C Khi giảm bước sĩng của chùm ánh sáng kích thích xuống 2 lần thì cường độ dịng quang điện tăng lên 2 lần.

D Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện Nếu giảm bước sĩng của chùm bức xạ thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên

Câu 31 Cho mạch điện như hình

C0 = 10 4

F

; X chứa hai trong 3 phần tử R , L ;C Đặt vào hai đầu mạch một điện áp u= 200 2 cos100πt

V thì Ampekế chỉ 0,8A và dòng điện trong mạch trễ pha so với điện áp hai đầu mạch một góc

4

π X chứa các phần tử nào và tính giá trị của chúng?

A.R=125 2 ;Ω =L 1, 2H B.

4 10

100 3 ;

0,5

π

C.R=125 2 ;Ω =L 0,9H D R=100 ;Ω =C 15,9µF

A

C0

Trang 5

Câu 32 Trong thí nghiệm Iâng hai khe cách nhau 0,5mm, màn quan sát cách hai khe một đoạn 1m Tại vị trí M

trên màn, cách vân sáng trung tâm một đoạn 4,4mm là vân tối thứ 6 Bước sĩng λ của ánh sáng đơn sắc được sử dụng là:

A 0,4μm B 0,6μm C 0,75μm D.0,52 μm

Câu 33 Hai vạch quang phổ: cĩ bước sĩng dài nhất và nhì của dãy Laiman trong quang phổ hiđrơ là λ1=0,1216

µm và λ2=0,1026 µm Tính bước sĩng của vạch đỏ Hα ?

A λHα = 0,6566 µm B λHα= 0,6506 µm C λHα= 0,6561 µm D λHα=0,6501 µ m

Câu 34 Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là u = 100 2 cos(100πt –

6

π ) (V) và cường độ dòng điện qua mạch là : i = 4 2 cos(100πt –

2

π ) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là :

Câu 35 Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai kheIâng cách nhau 2mm, khoảng cách giữa hai

khe đến màn là 3m, ánh sáng dùng cĩ bước sĩng λ= 0,6μm Bề rộng của giao thoa trường là1,5cm Số vân sáng, vân tối cĩ được là:

A Ns = 17, Nt = 16 B Ns = 21, Nt= 20 C Ns = 19, Nt= 18 D Ns = 15, Nt= 14 Câu 36: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nĩi về quang phổ vạch phát xạ?

A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng các vạch quang phổ, vị

trí các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đĩ

B Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục

C Mỗi nguyên tố hĩa học ở trạng thái khí hay hơi nĩng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch

riêng, đặc trưng cho các nguyên tố đĩ

D Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống mhững vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

Câu 37 Trong hiện tượng quang điện, động năng ban đầu cực đại của các êlectrơn quang điện:

A Nhỏ hơn năng lượng phơton chiếu tới B Lớn hơn năng lượng phơton chiếu tới

C Bằng năng lượng phơton chiếu tới D Tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới

Câu 38 Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xeđi là kim loại cĩ cơng thốt electron A = 2eV được

chiếu bởi bức xạ cĩ λ=0,3975μm Cho cường độ dịng quang điện bảo hịa I = 2μA và hiệu suất quang

điện là 0,5%, h =6,625.10-34 Js; c =3.108m/s ; |e| = 1,6.10-19C Số photon tới catot trong mỗi giây là:

A 1,5.1015photon B 2.1015photon C 2,5.1015photon D 5.1015photon

Câu 39 Mạch chọn sóng của máy thu gồm tụ điện có điện dung thay đổi từ 20 pF đến 500 pF và cuộn

dây thuần cảm có L = 6 μF Máy thu có thể bắt được sóng điện từ có tần số trong khoảng nào :

A Từ 2,9 kHz đến 14,5 kHz

B Từ 100 kHz đến 2,9 MHz

C Từ 100 kHz đến 14,5 MHz

D Từ 2,9 MHz đến 14,5 MHz Câu 40 Chọn phát biểu sai

A Tia tử ngoại là những bức xạ khơng nhìn thấy được cĩ bước sĩng lớn hơn bước sĩng của ánh sáng

tím (0,4 μm) được phát ra từ nguồn cĩ nhiệt độ rất cao

B Tia tử ngoại cĩ bản chất là sĩng điện từ

C Tia tử ngoại phát hiện các vết nứt trong kỹ thuật chế tạo máy.

D Tia tử ngoại dùng để diệt vi khuẩn, chữa bệnh cịi xương

Câu 41 Chiếu sáng hai khe Iâng bằng ánh sáng trắng với bước sĩng ánh sáng đỏ λđ = 0,75 µm và ánh sáng tím λt = 0,4 µm Biết a = 0,5 mm, D = 2 m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 màu đỏ và vân sáng bậc 4 màu tím cùng phía đối với vân trắng chính giữa là

A 6,4 mm B 2,8 mm C 5,6 mm D 4,8 mm

Câu 42 Chọn câu SAI:

Trong một mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại ở tụ điện là Q0, cường độ dịng điện cực đại trong mạch là I0 và hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 thì năng lượng của mạch là:

A

C

2

Q

2

LI

2

U C

2

U Q

W = 0 0

Câu 43 Trong quang phổ của hidro các bước sĩng của các vạch quang phổ như sau : Vạch thứ nhất của

Trang 6

dãy Laiman λ = 0,121568μm Vạch Hα của dãy Banme λα =0,656279μm Vạch đầu tiên của dãy Pases

λ1=1,8751μm Bước sĩng của vạch thứ ba của dãy Laiman là:

A 0,1026μm B 0,09725μm C 1,125μm D 0,1975μm

Câu 44 Trong thí nghiệm Iâng Nguồn sử dụng gồm hai ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng lần lượt là λ1 = 0,48μm và λ2 = 0,72μm Điểm M là vị trí vân sáng thứ 3 của λ1 và N vị trí vân tối thứ 6 của λ2 (kể từ vị trí vân sáng trung tâm) Biết M, N ở về cùng phía đối với vân sáng trung tâm Số vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm trên đoạn MN (kể cả hai điểm M, N) là:

Câu 45 Hộp X chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện Khi đặt

vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng 200V, người ta đo

được UAM = 120V và UMB = 160V Hộp X chứa:

A điện trở thuần B cuộn dây khơng thuần cảm.

C cuộn dây thuần cảm D tụ điện hoặc cuộn dây thuần cảm.

Câu 46 Dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i = 0,01 cos2000t (A) Điện dung của tụ điện là

C = 10μF Độ tự cảm của mạch dao động là :

Câu 47 Catốt của một tế bào quang điện làm bằng xê đi cĩ giới hạn quang điện là 0,66µm Chiếu vào Catốt ánh sáng tử ngoại cĩ bước sĩng 0,33µm Động năng ban đầu cực đại của quang electron là:

A 1,57eV B 1,97eV C 2,5eV D 1,88eV

Câu 48 Tính chất nào sau đây khơng phải là đặc điểm của tia Rơnghen.

A Làm ion hĩa khơng khí B Làm phát quang nhiều chất.

C Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài cm D Hủy diệt tế bào.

Câu 49 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra 2 ánh sáng đơn sắc: λ1=0,4μm và

λ2=0,52μm Giữa hai vân sáng cùng màu với màu vân sáng trung tâm số vân sáng của đơn sắc λ1 là:

Câu 50 Trong thí nghiệm Iâng, vân sáng bậc nhất xuất hiện trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng

từ hai nguồn đến các vị trí đĩ bằng:

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w