Cõu 6: Khuấy đều một lượng bột Fe, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loóng.. Phản ứng kờ́t thúc, thu được dung dịch X và khớ NO và cũn lại một ớt kim loại.. Cho hỗn hợp A vào n-ớc d, đun nóng sa
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I (09-10)
MễN HOA HOC
Thời gian làm bài:90 phỳt;
(50 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 123
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Cho 4,2g este đơn chức, no tỏc dụng đủ với NaOH thu 4,76g muối Axit tạo ra este là:
Cõu 2: Trùng hợp hết 6,25 gam vinyl clorua đợc m gam PVC Số mắt xích -CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là:
A 6,02 1022 B 6,02 1023 C 6,02 1021 D 6,01 1020
Cõu 3: Một chất hữu cơ X chứa C, H, O chỉ chứa một loại chức cho 2,9g X phản ứng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag X cú thể là:
A CH2(CHO)2 B CH3 – CHO C OHC – CHO D HCHO
Cõu 4: Đốt chỏy hỗn hợp A gồm cú nhiều hiđrocacbon thu được 6,72 lớt CO2 (đkc) và 3,6g H2O Thờ̉ tích O2 (đktc) cần dùng là:
Cõu 5: Thuốc thử duy nhất dựng để nhận biết cỏc dung dịch sau: Ba(OH)2, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4
dựng trong 6 lọ bị mất nhón
Cõu 6: Khuấy đều một lượng bột Fe, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loóng Phản ứng kờ́t thúc, thu được dung dịch X và khớ NO và cũn lại một ớt kim loại Vậy dung dịch X chứa chất tan:
A Fe(NO3)2 duy nhất B Fe(NO3)3, HNO3
C Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, HNO3
Cõu 7: Cho 3g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H trong dóy hoạt động húa học phản ứng hết với
H2SO4, thu được 1,008 lớt H2 (đktc) Cụ cạn dung dịch thu được m gam chṍt rắn Giá trị của m là:
Cõu 8: Khi thế 1 lần với Br2 với mụ̣t hidrocacbon X tạo ra 4 sản phẩm thờ́ X có thờ̉ là:
A 2,3– metylbutan B 2,2 – đimetyl pentan.
Cõu 9: Dung dịch X gồm HCl, H2SO4 cú pH = 2 Để trung hũa hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no bậc 1 (cú số C khụng quỏ 4) phải dựng 1 lớt dung dịch X CTPT 2 amin:
A CH3NH2 và C4H9NH2 B C4H9NH2 và CH3NH2 hoặc C2H5NH2
C C3H7NH2 D CH3NH2 và C2H5NH2
Cõu 10: Đốt chỏy hidrocacbon A thu được mCO2 : mH O2 = 4,889 CTTN của A là:
A (CH3)n B (CH)n C (C2H6)n D (CH2)n
Cõu 11: Đốt chỏy hoàn toàn 1 ankan X thì thṍy n : nX O2 = 2 : 13 Khi Cracking X sẽ thu được tối đa mấy olefin?
Cõu 12: Chất nào sau đõy khụng phải là hợp chất hữu cơ?
A (NH2)2CO B (NH4)2CO3 C CCl4 D CH2O
Cõu 13: Với cụng thức C3H8Ox cú nhiều nhất bao nhiờu chṍt chứa nhúm chức phản ứng được với
Na
Trang 2Cõu 14: Hỗn hợp A gồm Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 với số mol bằng nhau Cho hỗn hợp A vào
n-ớc d, đun nóng sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch chứa:
A NaCl, NaHCO3, BaCl2 B NaCl, NaOH
Cõu 15: Cracking hoàn toàn 2,8 lớt (đktc) C5H12 thu hụ̃n hợp X Đốt chỏy hỗn hợp X thu tổng lượng
CO2, H2O là:
Cõu 16: Trong phũng thớ nghiệm, cú thể điều chế khớ oxi từ muối kaliclorat Người ta sử dụng cỏch
nào sau đõy nhằm mục đớch tăng tốc độ phản ứng?
A Nung kaliclorat tinh thể ở nhiệt độ cao.
B Nung hỗn hợp kaliclorat tinh thể và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.
C Đun núng nhẹ kaliclorat tinh thể.
D Đun núng nhẹ dung dịch kaliclorat bóo hũa.
Cõu 17: Điều nào sau đõy đỳng khi núi về ankan:
A là hợp chất hữu cơ cú cụng thức CnH2n+2
B là hydrocacbon trong phõn tử chỉ chứa nối đơn.
C Tất cả đều đỳng.
D là hợp chṍt chỉ chứa liờn kết xớch ma trong phõn tử.
Cõu 18: Hai hydrocacbon A, B là đồng đẳng kế tiếp cú tỉ khối hơi so với H2 bằng 12,65 A, B là:
A C3H4, C4H6 B CH4, C2H6 C C2H4, C3H6 D C2H2, C3H4
Cõu 19: Nguyờn tử gồm:
A Cỏc hạt proton và electron.
B Cỏc hạt proton và nơtron.
C Cỏc hạt electron và nơtron.
D Hạt nhõn mang điện dương và lớp vỏ mang điện õm.
Cõu 20: 30g hỗn hợp Cu, Fe tỏc dụng đủ với 14lớt khớ Cl2 (đkc) Vậy % Cu theo khối lượng là:
Cõu 21: Khi dẫn một luồng khớ clo qua dung dịch KOH loóng nguội thu được sản phẩm cú chứa:
Cõu 22: Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phõn của nhau Đốt chỏy hoàn toàn 5,8 gam
hỗn hợp X và Y cần 8,96 lớt oxi (đktc) thu được khớ CO2 và hơi nước theo tỉ lệ VCO2: VH O2 =1:1(đo ở cựng điều kiện) Cụng thức đơn giản của X và Y là:
A C5H10O B C3H6O C C2H4O D C4H8O
Cõu 23: Cho dãy biến hoá: CH CH→ CH 3 CHO → CH 3 CH 2 OH → CH 3 COOH → CH 3 COOCH 5 →
CH 3 COONa → CH 4 Số phản ứng oxi hoá khử trong dãy biến hoá trên là:
Cõu 24: Cho 2,4 gam một hợp chất hữu cơ X tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3
thu được 7,2 gam Ag CTCT của X:
Cõu 25: Cho 2,8g bột Fe và 2,7g bột Al vào dung dịch cú 0,175mol Ag2SO4 Khi phản ứng xong thu được x gam hỗn hợp 2 kim loại Giá trị của x là:
Cõu 26: SO2 luụn thể hiện tớnh khử trong cỏc phản ứng với
C dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 D H2S, O2, nước Br2
Cõu 27: Đốt cháy hoàn toàn 1 rượu X Dẫn hết sản phẩm chỏy vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư; thấy cú 3 gam kết tủa và khối lượng bỡnh tăng 2,04 gam X là:
A C3H7OH B C2H5 OH C C4H9OH D CH3OH
Trang 3Câu 28: Ứng với công thức C5H12O có số đồng phân ancol bậc 2 là
Câu 29: Cấu hình electron của ion Cl- (ZCl=17) là:
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p5
Câu 30: Cho hỗn hợp: AO, B2O3 vào nước thu được dung dịch X trong suốt Cho từ từ CO2 vào dung dịch X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất Thành phần của kết tủa gồm:
A B2(CO3)3 B ACO3, B(OH)3 C ACO3, B2(CO3)3 D ACO3
Câu 31: So sánh tính axit của các chất sau đây: CH2Cl-CH2COOH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3),
A (4) > (1) > (3) > (2) B (3) > (2) > (1 ) > (4)
C (4) > (2) > (1 ) > (3) D Kết quả khác
Câu 32: Mục đích của phép phân tích định tính các nguyên tố các hợp chất hữu cơ là:
A Xác định số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
B Xác định thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
C Xác định khối lượng hợp chất hữu cơ
D Xác định CTPT hợp chất hữu cơ
Câu 33: Cho 39,2 gam axit photphoric phản ứng với dung dịch chứa 44g NaOH Sau khi kết thúc
phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam muối?
Câu 34: Hỗn hợp X gồm: C3H8, C4H10 có tỉ khối so với H2 bằng 25,5 Thành phần % theo số mol là:
Câu 35: Khi cho 0,56 lít (đkc) khí HCl hấp thụ vào 50ml dung dịch AgNO3 8% (d=1,1g/ml) Nồng
độ % của HNO3 trong dung dịch thu được là:
Câu 36: Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch một loãng và nguội, dung dịch
hai đậm đặc đun nóng tới 100oC Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch KOH bằng bao nhiêu?
Câu 37: Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khi CO2 và hơi nước
có tỉ lệ số mol: nCO2: nH O2 = 2 : 3 Công thức phân tử 2 rượu lần lượt là:
A C2H6O và C4H10O B C2H6O và C3H8O C CH4O và C3H8O D CH4O và C2H6O
Câu 38: Cho biết phản ứng: H2O2 + KI → I2 + KOH Vai trò của từng chất tham gia phản ứng này là gì?
A KI là chất khử, H2O2 là chất oxi hóa B KI là chất oxi hóa, H2O2 là chất khử
C H2O2 là vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D H2O2 là chất bị oxi hóa, KI là chất bị khử
Câu 39: Tìm phát biểu sai
A Tính chất đặc trưng của kim lọai là tác dụng được với dung dịch bazơ
B Kim loại có ánh kim, dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt
C Cùng 1 nhóm thì tính kim loại tăng khi sang chu kỳ mới
D Tính chất hóa học của kim loại là tính khử
Câu 40: Hòa tan hết 1,62g bạc bằng axit HNO3 nồng độ 21% (d=1,2 g/ml); thu được NO Thể tích dung dịch axitnitric tối thiểu cần dùng là:
Câu 41: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol như nhau và số mol oxi tiêu tốn gấp 4 lần số mol của Y Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cộng hợp hiđro thì được rượu đơn chức Công thức cấu tạo mạch hở của Y là:
A CH2=CH-CH2-CH2-OH B CH3-CH=CH-CH2-OH
Trang 4Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam một rượu X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,44 gam H2O Công thức phân tử của X là:
A C5H10O2 B C4H8O2 C C3H8O3 D C3H8O2
Câu 43: Đốt cháy 1,68lít hỗn hợp T: CH4, C2H4 (đktc) có dT/He = 5 ; thu x gam CO2 Giá trị của x là:
Câu 44: Dung dịch có pH=7:
A NH4Cl B CH3COONa C C6H5ONa D KClO3
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 2,81 (g) hỗn hợp một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ
vào V ml dung dịch H2SO4 0,1M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,81g hỗn hợp muối khan Giá trị V là:
Câu 46: 1,52g hỗn hợp 2 rượu đơn kế tiếp tác dụng với Na dư thu 2,18g muối Vậy hai rượu là:
A C3H5OH, C4H7OH B C3H7OH, C4H9OH C C2H5OH, C3H7OH D CH3OH, C2H5OH
Câu 47: Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol X thu được 11,2 lít khí CO2
(đktc) Để trung hòa 0,3mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:
A CH3COOH và C2H5COOH B CH3COOH và HOOC-CH2-COOH
Câu 48: Trộn V1 lit dung dịch H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có pH = 4, thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào?
Câu 49: Một oxit kim loại:M O trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng Khử hoàn toàn oxit này x y
muối và a mol NO2 Giá trị của a là:
Câu 50: 2,64g hỗn hợp HCOOH, CH3COOH, phenol tác dụng đủ Vml dd NaOH 1M thu 3,52g muối Giá trị V là:
- HẾT
-PHIẾU TRẢ LỜI
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
-