+ Tạo các Short cut cho file dữ liệu của một chương trình ứng dụng + Sử dụng Start menu Short Start Menu: chọn lựa, trình bày Add, Remove, Clear Trình bày màn hình Windows theo ý thích
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH TIN HỌC
BẬC TRUNG HỌC CƠ SỞ
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
• Cung cấp những kiến thức cơ bản, kỹ năng trong việc sử dụng máy tính phục vụ việc học tập của học sinh
• Hình thành khái niệm về tổ chức, lưu trữ thông tin trên máy tính
• Kỹ năng sử dụng Phần mềm ứng dụng trên máy tính: xử lý văn bản, xử lý số liệu, xử lý ảnh,
• Khai thác InterNet, và một số phần mềm học tập (Toán , Lý , Hoá, Địa, )
II CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH
Toàn bộ chương trình Tin học bậc THCS có số tiết là :
• Tổng số tiết 315 tiết
182 tiết Thực hành
42 tiết Kiểm tra kỹ năng
• Chia làm 5 module như sau:
4) Module 4: PHẦN MỀM ỨNG DỤNG (Application program): Ứng dung 1, 2, 3, 4,5 111 tiết
Trang 2• Phân phối nội dung chương trình vào các khối lớp như sau
KHÓI
LÓP
HỌC KỲ I (45 tiết – 15 tuần)
(1 tiết LT + 2 tiết TH ) / Tuần
HỌC KỲ II (45 tiết – 15 tuần) (1 tiết LT + 2 tiết TH ) / Tuần
6 Module 1: MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG MÁY TÍNH
+ Windows 30 tiết+ DOS (+ NC) 9 tiết
Module 4: PHẦN MỀM ỨNG DỤNG 1 (một số chương trình ứng dụng của Windows) 39 tiết
+ Anti virus
+ System tools (Disk)+ Calculator – Adress book - Font – Printer - Sound+ VN Keyboard – Typing
+ Wordpad (Text)+ Imaging + Entertainment
7 Module 2: SOẠN THẢO VĂN BẢN CƠ BẢN
Module 4: PHẦN MỀM ỨNG DỤNG 2
(sử dụng InterNet, Email, Web) 21 tiết+ Internet Explorer
+ Out look Express+ Microsoft FrontpageModule 4: PHẦN MỀM ỨNG DỤNG 3
(sử dụng Phần mềmNhạc – Hoạ) 18 tiết+ Paint (Vẽ)
+ Encore (Nhạc)
Module 4: PHẦN MỀM ỨNG DỤNG 4 (Phần mềm học Toán – Lý – Hoá – Anh ) 24 tiết
+ Crocodile physics + Chemist + Math+ English Study
Module 5: NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH CƠ BẢN
9 Module 5: NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH CƠ BẢN
Module 4: PHẦN MỀM ỨNG DỤNG 5
(học sinh viết chương trình ứng dụng) 9 tiết
KHÔNG HỌC
Trang 31/ Module: MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG MÁY TÍNH (Enviroment)
Nội dung:
♦ Giới thiệu hệ điều hành Windows 9x, DOS
♦ Cách sử dụng Windows 9x để điều khiển máy tính thi hành các chương trình ứng dụng
Thời lượng:
♦ 39 tiết (13 tiết lý thuyết + 26 tiết thực hành): gồm 9 bài lý thuyết và 26 bài thực hành
♦ 06 tiết kiểm tra
LƯỢNG
1 GIỚI THIỆU MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ
A: LÝ THUYẾT
I/ Phần cứng (hardware).
II/ Phần mềm (software)
+ Phần mềm hệ thống
+ Phần mềm ứng dụng
+ Phần mềm lập chương trình
III/ Đơn vị đo lường lưu trữ thông tin
+ Data : bảng mã: ASCII, UNICODE
+ Đo lường thông tin: Bit - Byte
Nhận biết được cấu trúc cơ bản của hệ thống máy tính (Computer)
Nhận biết được cấu trúc máy tính đang sử dụng
Phân biệt được phần mềm hệ thống (windows – DOS) và phần mềm ứng dụng
1
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Quan sát và nhận biết cấu hình của máy tính đang sử dụng
+ Khởi động máy tính và quan sát các thông tin trên màn hình
+ Ghi nhận các thông tin liên quan đến CPU, RAM, các ổ đĩa, các cổng MT
+ Tập điều chỉnh màn hình: bright, contrast, width, height, zoom, …
+ Bài tập 2: Nhận biết các loại phần mềm
+ Khởi động máy tính bằng đĩa mềm: đĩa boot, đĩa data
+ Nạp và sử dụng chương trình Touch, Typing
+ Tạo một file lênh BAT, thi hành file lệnh BAT này
Xác định được tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ
Xác định được các ổ đĩa có trên máy tính
2
Trang 4BÀI NỘI DUNG YÊU CẦU KIẾN THỨC ĐẠT ĐƯỢC THỜI
+ Phân loại hệ điều hành (DOS-WINDOW)
II/ Giới thiệu hệ điều hành Windows 9.x
1/ Windows là gì ? Các đặc tính của Windows (tác động theo đối tượng – thực
hiện nhiều công việc cùng lúc: multi tasking 2/ Khởi động Windows
+ Khởi động windows+ Các trường hợp khởi động Windows bất thường: sự cố mất điện (scandisk), lỗi hệ thông gây ra do sử dụng một số chương trình (Safe mode), lỗi do hệ thống bị virus máy tính (boot DOS)
3/ Thoát Windows (Shut down)
+ Thoát Windows + Thoát Windows với các sự cố: treo máy
Hiểu được phương cách điều khiển máy tính (phải thông qua hệ điều hành)
Biết cách nạp thoát chương trình Windows
Xử lý một số lỗi kỹ thuật trong quá trình tắt mở máy tính: tắt máy tính đột ngột (mất điện,…); Reset do phần mềm bị treo (Not responding)
1
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Khởi động máy tính
+ Khởi động máy tính bằng đĩa cứng (Windows)
+ Khởi động máy tính bằng đĩa mềm (DOS) hoặc CD rom
+ Nạp một chương trình ứng dụng trong DOS, trong Windows: Typing Tutor (for Win),
Type (for DOS)
Bài tập 2: Khởi động máy tính bằng Windows
+ Qui trình mở điện và khởi động máy tính bằng Windows
+ Qui trình tắt máy tính (Shut Down)
+ Cách khởi động máy tính bằng Windows khi ấn phím F8 (safe mode, command, )
+ Cách khởi động máy tính có chọn lựa hệ điều hành
Kỹ năng khởi động máy tính bằng các loại đĩa được trang bị theo máy tính
Phân biệt được môi trường làm việc của Win – Dos: thể hiện về thời gian, về giao diện màn hình, việc load các chương trình ứng dụng của Dos, Win
Phương cách phục hồi hoạt động của Windows khi có sự xung đột xảy ra do việc cài đặt chương trình, thiết bị (safe mode)
2
3 SỬ DỤNG MÀN HÌNH WINDOWS
A: LÝ THUYẾT
I/ Các thành phần của màn hình Windows (Active desktop)
1/ Các thành phần của active desktop: chọn dạng hoạt động của Active desktop:
Web – Classic, sắp xếp các Icon trên màn hình Win
2/ Thiết lập thuộc tính của Active Desktop (properties)
II/ Sử dụng các Icon - Taskbar
Nhận biết màn hình Windows
Thao tác với các đối tượng trên Desktop của Windows
Luyện tập thao tác sử dụng mouse
1
Trang 51/ Sử dụng Taskbar: Hide / show , Moving
2/ Sử dụng Icon (= Shortcut): add , move , delete
3/ Sử dụng Start Menu, button
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Trình bày màn hình windows (active desktop)
+ Chuyển đổi màn hình dạng Web page – Classic
+ Sắp xếp các Icon (arrange Icon, Line up Icon)
+ Xác lập các thuộc tính màn hình làm việc (tuỳ theo ý: Background, Screen saver,
Appearance, Effect, Setting)
Bài tập 2: Sử dụng màn hình Windows
+ Sử dụng các Icon: open, copy, delete, rename
+ Sử dụng Taskbar: hiện , ẩn các button chương trình trên Task bar (Tools bar,
properties, ….)
+ Tạo mới các Short cut
+ Tạo các Short cut cho file dữ liệu của một chương trình ứng dụng)
+ Sử dụng Start menu (Short Start Menu): chọn lựa, trình bày (Add, Remove, Clear)
Trình bày màn hình Windows theo ý thích
Tạo được Short cut cho chương trình ừng dụng có trên đĩa của máy tính (tạo – xoá)
Sắp xếp các mục lệnh trong start menu (sắp xếp, xếp nhóm, xoá)
2
4 SỬ DỤNG BÀN PHÍM & MOUSE TRONG WINDOWS
A: LÝ THUYẾT
I/ Cách sử dụng Keyboard
1/ Cấu trúc cơ bản của bàn phím: khu phím chữ, khu phím chức năng, khu phím
số, khu phím di chuyển
2/ Cách sử dụng các ngón tay trên bàn phím
3/ Thao tác sử dụng Shortcut key
4/ Cách đặt bàn phím và tư thế ngồi trước máy tính
II/ Cách sử dụng Mouse
1/ Cấu trúc cơ bản một mouse
2/ Thao tác sử dụng mouse: Click , Double click, Drap–drop
3/ các ký hiệu của mouse trên màn hình
Biết cách sử dụng keyboard, mouse trong điều khiển hoạt động máy tính
Rèn luyện kỹ năng sử dụng bàn phím
2
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: làm quen sử dụng bàn phím và mouse
+ Sử dụng tổ hợp phím
+ Sử dụng mouse
+ Phối hợp mouse và keyboard
Bài tập 2: Sử dụng chương trình Type, Touch (for DOS ) hoặc Typing Turtor (for Win)
+ Luyện tập sử dụng các ngón tay trên các phím
Cách sử dụng 10 ngón trên bàn phím
Cách sử dụng thao tác mouse: click, double click, drap drop
Sử dụng phối hợp bàn phím, mouse
4
Trang 6BÀI NỘI DUNG YÊU CẦU KIẾN THỨC ĐẠT ĐƯỢC THỜI
LƯỢNG
Bài tập 3: Sử dụng chương trình Type, Touch (for DOS ) hoặc Typing Turtor (for Win)
+ Luyện tập sử dụng các ngơn tay trên các phím, tăng tốc độ
Bài tập 4: Luyện tập theo bài text
+ Luyện tập theo bài text (sử dụng Word Pad và gỏ phím không dùng tiếng Việt)
5 TỔ CHỨC FILE - FOLDER TRONG WINDOWS
A: LÝ THUYẾT
I/ Khái niệm về file – folder
1/ Khái niệm file - folder trong windows + Tổ chức folder của mỗi đĩa: cấu trúc cành cây (Hierarchical)+ Tên file (dài 255 ký tự, có ký tự trắng) và các ký hiệu qui ước
2/ Phân loại Folder – File
- File folder, System folder
- File : data, application, system
- Thuộc tính của file – folder: Read Only, Hidden4/ Đường dẫn (path)
II/ Sử dụng chương trình quản lý file (Windows Explorer hoặc My Computer)
1/ Nạp WE (Openning Program)2/ Trình bày nội dung cửa sổ WE
- Các thanh công cụ
- Nội dung theo kiểu trang WEB (Web Style – Classic Style)
- Cách thể hiện file: Small icon, List, Detail
3/ Sử dụng WE+ Cách chọn ổ đĩa hiện ra nội dung
+ Cách mở Folder
+ Cách chọn một, nhiều file
III/ Quản lý File-Folder trên đĩa (sử dụng My Computer hoặc Windows Explorer)
1/ Tạo folder 2/ Sao chép File-Folder (Copy – Send)3/ Di chuyền File-Folder (Move)4/ Xoá File-Folder (Delete)5/ Phục hồi file đã xoá (Restore)6/ Thay đổi thuộc tính của File-Folder (Read only, Rename)
Các hình thức tổ chức lưu trữ thông tin bằng máy tính: File - Folder
Qui ước đặt tên file – folder trong windows
Biết cách tổ chức hệ thống lưu trữ thông tin:
(tổ chưc các folder để lưu file, nhận biết đường dẫn tới các folder chứa file)
Biết cách tìm kiếm file trên hệ thông máy tính, sử dụng thông tin có trong file (xem trước nội dung của file)
2
Trang 7IV/ Tìm kiếm File – Sử dung file
1/ Tìm file trên đĩa (sử dụng Start / Find)
2/ Mở file
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Nhận biết tổ chức Folder của đĩa cứng và các hình thức thể hiên File
+ Quan sát các cách thể hiện tên file, tên folder trên đĩa : folder mở-đóng, file data của
chương trình ứng dụng nào ?
+ Cách mở – đóng một Folder (sủ dụng ký hiêu [+] trên cấu trúc cây của Folder)
+ Cách đọc một file data có trên đĩa
+ Cách đổi tên file, folder
Bài tập 2: Sử dụng My Computer
+ Trình bày cửa sổ My computer: View \ As Web page, View \ Explorer bar \ Folder
+ Sử dụng các hình thức hiện tên file: View: Icon, List, Detail
+ Tập Copy, Send, Delete các file , folder
Bài tập 3: Sử dụng Windows Explorer
+ Thực hiện lại các công việc đã làm bằng My Computer (BT2)
Bài tập 4: Quản lý file bằng WE
+ sao chép file có dung lượng lớn (nén file, cắt file)
+ Tạo một cấu trúc Folder theo nhu cầu
+ Tìm kiếm file (trong WE, trong Menu Start)
Xem Icon của file biết được chương trình ứng dụng nào sẽ được nạp để đọc file dữ liệu đó
Phân biệt được các loại file Xác định được đường dẫn tới folder chứa file
Tổ chức được cấu trúc Folder trên đĩa của cá nhân theo nhu cầu công việc
Biết cách sao chép file, di chuyển file, xoá file, phục hồi file bằng các chương trình quản lý file: WE, My Computer
4
6 SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH ỨNG DỤNG TRONG WINDOWS
A: LÝ THUYẾT
I/ Nạp - thoát chương trình ứng dụng có trong windows 9.x
1/ Đặc điểm chung của chương trình ứng dụng hoạt động trong Windows+ dễ cài đặt, dễ nạp, dễ thoát
+ Chế độ hoạt động đa nhiệm (multi tasking)+ Tính chất WYSIWYG (What You See Is What You Get)2/ Cách mở chương trình ứng dụng (Open a program)
- Sử dụng Start, Icon, button, Run
- Cách nhận biết chương trình ứng dụng đã nạp (quan sát ở TaskBar)3/ Cách thoát chương trình ứng dụng (Exit a program)
- Sử dụng menu: File / Exit , Close button [x] , hot key: [Alt] + [F4]
- Trường hợp chương trình bị treo (Not responding),
- sử dụng hot key: [Ctrl] + [Alt] + [Del] và chọn [End Task]
Cách nạp – thoát (Load – Eõxit) các chương trình ứng dụng
Cấu trúc cơ bản của cửa sổ chương trình ứng dụng hoạt động trong Windows và Cách sử dụng các đối tượng (object) trên cửa sổ chương trình
Cách cài đặt chương trình ứng dụng
2
Trang 8BÀI NỘI DUNG YÊU CẦU KIẾN THỨC ĐẠT ĐƯỢC THỜI
LƯỢNG II/ Cài đặt chương trình ứng dụng trong windows 9.x
1/ Cài đặt tự động theo đĩa chương trình
2/ Cài đặt Start / Run và file Setup.exe của chương trình
3/ Tạo Shortcut cho các chương trình ứng dụng
4/ Cách gỡ bỏ một chương trình ứng dụng (Uninstall)
III/ Các thành Phầncủa cửa sổ chương trình ứng dụng
1/ Cấu trúc cơ bản cửa sổ của chương trình ứng dụng
2/ Thao tác cơ bản trên cửa sổ chương trình ứng dụng
- Thay đổi kích cở: phóng to (maximize), thu nhỏ (minimize), kích cỡ tuỳ ý
(Customize)
- Chuyển đổi giữa các cửa sổ chương trình ứng dụng đã mở (sử dụng: Task
bar, [Alt] + [Tab]
3/ Trình bày các nội dung trên màn hình (View)
* Hiện các thanh công cụ: tools bar, status bar,
* Hiên các nội dung trình bày: zoom,
IV/ Thực hiên việc nạp và sử dụng một chương trình ứng dụng
* Sử dụng chương trình Typing (trong Win)
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Sử dụng chương trình ứng dụng có trong Windows
+ Nạp và thoát chương trình ứng dụng bằng Start menu, Icon , Button, Hot Key
+ Chấm dứt chương trình bằng tổ hợp phím [Ctrl] [Alt] [Del]
+ Nạp một chương trình từ đĩa mềm, tạo một Short cut để nạp chương trình
Bài tập 2: Cài đặt một chương trình ứng dụng trên đĩa CD (hoặc đĩa mêm)
+ Chương trình cài tự động (auto run: cài chương trình Typing Tutor, WinZip)
+ Cài chương trình bằng lênh Setup, Install có trong đĩa chương trình(cài chương trình
Pascal for DOS)
Bài tập 3: Sử dụng cửa sổ chương trình ứng dụng
+ Phóng to, thu nhỏ, ẩn dấu cửa sổ chương trình ứng dụng
+ Chuyển đổi cửa sổ chương trình ứng dụng
Bài tập 4: Trình bày cửa sổ một chương trình ứng dụng
+ Trình bày cửa sổ của My Computer (sử dụng menu lênh View)
+ Sử dụng chương trình Typing Turtor
Thao tác sử dụng chương trình: nạp (Load) – nhập liệu, xử lý (Input & Proces) – lưu trữ (Save) – thoát (Exit)
Cách tạo Icon, Short cut cho một chương trình ứng dụng
Cài đặt chương trình (Setup)
4
Trang 97 THIẾT LẬP MỘT SỐ THUỘC TÍNH SỬ DỤNG CỦA WINDOWS
A: LÝ THUYẾT
I/ Cài đặt một số thuộc tính
1/ Cài đặt Font chữ
2/ Thay đổi cách thể hiện: Ngày – Giờ , Số , Ký hiệu tiền tệ (Regional Setting)
3/ Định lại ngày giờ hiện tại cho máy tính
II/ Thiết lập chế độ hoạt động Keyboard – mouse – printer
1/ Thiết lập hoạt động cho key board
2/ Thiết lập chế độ hoạt động của mouse
3/ Thiết lập chế độ hoạt động của máy in
+ độ nét bản in
+ cở giấy sử dụng
Biết cách thiết lập một số các thuộc tính thường sử dụng của Windows: ngày giờ, dấu phảy ngàn, ký hiệu tiền tệ,
Biết cách thêm Font chữ, lựa chọn lọai máy in
Biêt thiết lập các chế độ hoạt động của bàn phím, mouse phù hợp với hoạt động của cá nhân
+ Mouse: double click speed, Pointer Scheme, Pointer speed
+ Printer: Set as default, Properties: graphic resolution, dithering, intensitive
Biét cách thiết lập một số thuộc tinh của chương trình Windows phù hợp với nhu cầu công việc: dạng ngày giờ, dạng dấu chấm thập phân
Biết điều chỉnh các thiết bị phụ trợ phù hợp với thao tác cá nhân: keyboard, mouse, máy
in (chế độ in ấn)
Biết cách xác định lại ngày giờ của máy tính
2
8 SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH DOS
A: LÝ THUYẾT
I/ Khái niệm về hê điều hành DOS
+ Môi trường làm việc cho các chương trình ứng dụng
+ Điều khiển máy tính làm việc thông qua câu lệnh
II/ Cách nạp chương trình dos
1/ Nạp DOS
+ Chọn Dos prompt của Start Program, Nạp DOS bằng đĩa mềm BOOT máy , sử dụng F8 khi bậât máy (cho WIN 9X)
+ Cấu trúc màn hình DOS
Biết DOS là một hệ điều hành máy tính và phương cách sử dụng DOS trong việc quản lý file, thi hành các chương trình máy tính
Biết sử dụng các câu lệnh DOS thông dụng – cách nạp một chương trình hoạt động trong DOS
2
Trang 10BÀI NỘI DUNG YÊU CẦU KIẾN THỨC ĐẠT ĐƯỢC THỜI
LƯỢNG
2/ Cách thoát DOS
+ Cách thoát khi nạp từ Start Program Menu trở về Windows
+ Cách thoát khi nạp bằng đĩa mềm boot máy (khởi động lại máy)
III/ Cách sử dụng một số lệnh thông dụng của DOS
+ Lệnh : chuyển ổ đĩa, chuyển thư mục
+ Lệnh: liệt kê tên file, tìm kiếm file+ Lệnh: tạo thư mục, sao chép file, xoá file
IV/ Cách nạp một chương trình chạy trong DOS
1/ Nạp chương trình thường trú: chương trình điều khiển gõ bàn phím tiếng việt, màn
hình tiếng Việt: VRD.EXE
2/ Nạp chương trình ứng dụng: Norton Commander (NC)
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Khởi động máy tinh bằng hệ điều hành DOS
+ Bằng Dos prompt trong Windows, bằng đĩa mềm, đĩa CD
+ Quan sát màn hình DOS, thực hiện lệnh prompt để đổi dấu báo DOS
+ Tạo một file lệnh BAT và thi hành file lệnh này
+ Tìm directory chứa các file lệnh của DOS, thực hiện lênh ngoại trú CHKDSK đĩa
mềm
Bài tập 2: Thực hiện một số lênh thường dùng của DOS
+ Cú pháp lệnh tìm sự giúp đỡ về chức năng câu lệnh
+ Chuyển ổ đĩa, CD, DIR
+ COPY, DEL , MD, MOVE
Bài tập 3: Thực hiện một số lênh thường dùng của DOS
+ Tìm kiềm file : DIR *.* /S
+ FORMAT, DISKCOPY
Bài tập 4: Nạp một số chương trình chạy trong DOS
+ Nạp chương trình Tiéng Viềt : VRD
+ Nạp chương trình điều khiển Mouse
+ Nạp chương trình soạn thảo văn bản: QE (hoặc SK, EDIT)
Thực hiện được cách điều khiển máy tinh trong hệ điều hành DOS
Thực hiện lệnh DOS và nhận biết kết quả của công việc qua các câu thông báo
Sử dụng các lệnh thông dụng của DÓ trong việc quản lý file
Sử dụng một số chương trình ứng dụng trong DOS
Trang 11+ Sử dụng Menu lệnh của NC
+ Chọn ổ đĩa cho khung trái – phải của NC
+ Hiện tên file: Full, Brief
+ Vào ra Folder
+ Hiện cấu trúc Folder của một đĩa
II/ Cách quản lý file bằng NC
1/ Tạo Directory
2/ Chép – dời – xoá File
3/ Nén và xả nén file
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Nạp – thoát – trình bày màn hình NC
+ Sử dụng các hình thức hiện tên file: Brief, Full
Bài tập 2: Quản lý file
+ Tập Copy, Move, Rename , Delete các file , directory
+ Tạo một cấu trúc directory theo nhu cầu
2
Trang 122/ Module: ỨNG DỤNG 1 (SỬ DỤNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH ỨNG DỤNG CỦA WINDOWS)
♦ 39 tiết (13 tiết lý thuyết + 26 tiết thực hành): gồm 07 bài lý thuyết và 26 bài thực hành
♦ 06 tiết kiểm tra
LƯỢNG
1
VIRUS MÁY TÍNH
A: LÝ THUYẾT
I/ Khái niệm về virus máy tính
1/ Virus máy tính là gì ?
2/ Phân loại virus máy tính (boot – file)
II/ Cách phòng chống và xử lý virus
1/ Cách phòng virus
2/ Cách tạo đĩa mềm boot máy
3/ Cách xử dụng các chương trình diệt virus
♦ Biết nguy hại của virus máy tính , biết cách
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Xử dụng các chương trình diệt Virus
+ Tạo đĩa boot máy sạch: FORMAT, DISKCOPY, STARTUP DISK
+ Một số chương trình diệt virus thông dụng (DOS-WIN): Xử dụng D2, BKAV, MC
CAFEE
Bài tập 2: bảo quản dữ liệu
+ Back Up dữ liệu
♦ Biết cách bảo vệ dữ liệu của máy tính
♦ Cách thực hiện việc diệt virus trên máy tính 2
2
QUẢN LÝ ĐĨA – Ổ ĐĨA
A: LÝ THUYẾT
I/ Bảo trì ổ đĩa cứng
+ Scandisk + Disk clean up + Disk defragment
II/ Định dạng đĩa mềm
+ Format đĩa chứa Data
♦ Biết sử dụng các chương trình của Windows để quản lý ổ đĩa – đĩa: format , defragtment 1
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Xử lý đĩa cứng
+ Kiểm tra đĩa: cố định các vùng bad, gom các vùng ghi dữ liệu (defragment)
+ Dọn dẹp các file data phát sinh để ở thư mục gốc
♦ Nhận biết và đánh giá tình trạng hoạt động của đĩa cứng: dung lượng, tôc độ đọc ghi,
♦ Biết cách xử lý đĩa mềm để bảo đảm an
2
Trang 13Bài tập 2: Xử lý đĩa mềm
+ Tạo đĩa chứa data
+ Kiểm tra đĩa cố đinh các vung bad
toàn của việc ghi chép dữ liệu lên đĩa
3
SỬ DỤNG CALCULATOR - ADDRESS BOOK
A: LÝ THUYẾT
I/ Sử dụng Calculator
+ Cách sử dụng calculator
+ Sử dụng các kết quả tính toán
II/ Sử dụng Address book
+ Cách sử dụng Address book
+ Cách nhập, sử dụng địa chỉ, backup các địa chỉ
♦ Biết cách sử dung Calculator trong khi đang thực hiện các công việc của chương trình khác
♦ Biết cách lưu các địa chỉ trong các quan hệ và khi cần có thể gọi ra và sử dụng các địa chỉ đó
1
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Sử dụng Calculator trong một số tinh toán thông dụng
Bài tập 2: Sử dụng Address book để lưu địa chỉ bạn bè
♦ Thực hiện một số phép tính số học bằng máy tính (Calculator)
♦ Biêt thu thập thông tin về bạn bè đểû nhập dữ liệu vào Address book
2
4
SỬ DỤNG ÂM THANH TRONG WINDOWS
A: LÝ THUYẾT
I/ Thiếât lập âm thanh cảnh báo.(Sounds Event)
+ Tạo âm thanh cảnh báo cho các trường hợp: nạp chương trình, đóng chương
trịnh, chương trình bị lỗi (program error), xoá trống Recycle Bin (Empty Recycle
Bin)
II/ Phát thanh trong windows
1/ Điêøu chỉnh âm lượng (Volume Control)
2/ Sử dụng cd audio (CD player)
♦ Biết cách thiết lập các âm thanh cảnh báo cho các hoạt động trong Win
♦ Biết cách phát âm thanh của các CD audio
1
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Thiết lập âm thanh cho các công việc.
Âm thanh cảnh báo cho công việc
+ nạp file
+ thoát chương trình
+ lỗi sai khi làm việc, …
Thu và phát âm thanh
+ Thu và lưu âm thanh
+ Phát lại âm thanh vừa thu
♦ Biết cách điều chỉnh các thiết bị đểå thực hiện công việc thu phát âm thanh 2
Trang 14BÀI NỘI DUNG YÊU CẦU KIẾN THỨC ĐẠT ĐƯỢC THỜI
I/ Xem video (sử dụng Windows Media Player)
1/ Xem các file movie dạng AVI của Windows (Interactive CD sampler)
2/ Sử dụng VCD (Windows Media Player)
II/ Xem file ảnh (Imaging) trên đĩa.
+ Giới thiệu các loại file ảnh thường dùng: BMP GIF, JPG,
+ Sử dụng chương trình xem ảnh: Imaging
III/ Sửa chữa ảnh (Microsoft Photo Editor)
+ Nhập file ảnh từ Scanner, Camera, File
+ Chỉnh sửa: độ sáng, độ nét, cẳt bớt , chú thích ảnh…
♦ Biết cách xem các file hình ảnh do các thiết
bị cung cấp: Scanner, Digital camera,
♦ Biết cách xem các CD video (VCD)
3
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Xem VCD (file ảnh dạng DAT) , xem các file ảnh dạng AVI
Bài tập 2: Xem và xử lý các file ảnh (chỉnh màu, độ sáng, )
Bài tập 3: Sử dụng một số hình ảnh mẫu (Clip Art dùng ACDSee, Imaging)
Bài tập 4: Nhập file ảnh từ Scanner
Bài tập 5: Chỉnh sửa một số file ảnh
Bài tập 6: Thực hiện một ảnh nhập từ Scanner, kết hợp ảnh mẫu đểå tạo ra một ảnh mới
♦ Tìm được file ảnh trên máy tính, điều chỉnh được độ sáng tối, độ tương phản, sắc độ của ảnh và lưu thànhh một file mới
♦ Tạo được album ảnh đểå xem và phụ chú vào các ảnh
6
6
SỬ DỤNG TIẾNG VIỆT TRONG WINDOWS
A: LÝ THUYẾT
I/ Khái niệm về bộ mã Font chữ Việt dùng trong Windows
1/ Bảng mã Unicode
2/ Font 1 byte và Font 2 byte
II/ Cách cài đặt chương trình Tiếng Viêt (VietWare-VietKey, )
1/ Cách cài đặt chương trình bàn phím Tiếng Việt
2/ Cách chọn bộ mã Tiếng Việt, cách chọn Kiểu đánh Tiếng Việt
3/ Cách cài đặt Font tiếng Việt trong Windows
♦ Sử dụng Phần mềm Tiếng Việt trong Windows
♦ Cách gỏ Tiếng Việt trên bàn phím (Telex - VNI)
1
Trang 15B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Cài đặt chương trình sử dụng bàn phím Tiêng Việt : VietWare, Vietkey (cài đặt
và gỡ bỏ)
Bài tập 2: Sử dụng bàn phím Tiêng Việt : theo kiểu Telex, VNI (sử dung Notepad hoặc
Wordpad đểû tập gỏ phim tiếng Việt)
♦ Biết cách chọn bộ mà font tiếng việt
♦ Biết cách chọn cách gỏ bàn phím tiếng việt
♦ Biêt sử dụng bàn phím tiếng việt
2
7
SỬ DỤNG WORD PAD
A: LÝ THUYẾT
I/ Cách nạp thoát WordPad
1/ Khởi động (Openning Program)
2/ Thoát (Exit Program)
II/ Cấu trúc màn hình Wordpad
1/ Các thành Phầncửa sổ Wordpad
2/ Trình bày nội dung cửa sổ Wordpad, các thanh công cụ
III/ Sử dụng WordPad
1/ Cách tạo một tài liệu mới
2/ Cách mở một tài liệu đã có trên đĩa
3/ Cách lưu trữ một tài liệu
IV/ Nhập và trình bày văn bản
1/ Cách nhập văn bản: nhập, xoá, chép, tìm và thay thế từ
2/ Định dạng đoạn văn
+ So lề (Format paragraph) + Tạo bullet
+ Chọn kiểu chữ, nét chữ, cỡ chữ (Font, style, size)
+ Đặt Tab
3/ In tài liệu
+ File / Page Setup: Chọn khổ giấy (size), lề giấy (margin), Chiều trang in (Orientation)
+ File / Print preview: xem trước trang in trên màn hình
+ File / Print: chọn trang in (print range)
♦ Trình bày màn hình wordpad
♦ Sử dụng được wordpad đểå soạn thảo một văn bản đơn giản
♦ Biết cách lưu và mở một văn bản
♦ Thể hiện một bản thảo văn bản đơn giản bằng Wordpad
4
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Trình bày màn hình WordPad
Bài tập 2: Nhập các bài văn mẫu
Bài tập 3: Nhập các bài văn mẫu
Bài tập 4: Nhập các bài văn mẫu
chuyển đổi bộ mã Tiêng việt của tài liệu (VNI-> các bộ mã tiếng việt khác và ngược lại
♦ Kỹ năng nhập và trình bày văn bản: chọn kiểu chữ, cỡ chữ, nét chữ, trìnhbày đoạn văn,
♦ Kỹ năng sử dụng các phím nóng (Hot key):
Home, End, Ctrl + ->,
♦ Nhận biết được dạng thức của trang văn bản đã trình bày
8
Trang 16KIỂM TRA MODULE 1: MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG MÁY TÍNH (6 tiết)
1/ Kiểm tra 1 tiết: (4 x 1 tiết)
Kiểm tra nhận biết về tên gọi các đối tượng của màn hình , của bàn phím, của mouse; qui trình sử dụng máy tính
Kiểm tra về cách tổ chức lưu trữ thông tin trên máy tính (tổ chức folder)
Kiểm tra qui trình cài đặt hoăc gỡ bỏ một chương trình ứng dụng
Kiểm tra về sử dụng DOS, chương trình ứng dung trong DOS
2/ Kiểm tra Học Kỳ (2 x 1 tiết)
LT: qui trình tực hiện các công việc: mở máy , nạp chương trình, cài đặt chương trình, ; các hotkey điều khiển trong Windows, trong các chương trình ứng dụng của Windows, trong thao tác chọn lựa các đối tượng của một chương trình
TH: Kỹ năng sử dụng chương trình, kỹ năng trình bày windows theo thói quen
KIỂM TRA MODULE 4: ỨNG DỤNG 1 (6 tiết)
1/ Kiểm tra 1 tiết : (4 x 1 tiết)
Cách phòng chống và diệt Vius máy tính
Cách Format đĩa mềm
Cách sử dụng bàn phím tiếng Việt
Cách sử dụng các đĩa âm thanh, hình ảnh
2/ Kiểm tra Học Kỳ : (2 x 1 tiết)
LT: phương cách bảo toàn dữ liệu (phòng chông virus máy tính, xem ảnh, xem tài liệu, sử dụng âm thanh trên máy tính
TH: Kỹ năng sử dụng các đĩa CD chương trình về âm thanh, về hình ảnh (chú ý các đĩa về tra cứu: bách khoa toàn thư về loài vật, vể sinh học, )
Trang 17Nội dung:
♦ Biết sử dụng Phần mềm xử lý văn bản đểå nhâïp, lưu trữ tài liệu
♦ Biết cách tổ chức phân loại dữ liệu được nhập bằng Phần mềm xử lý văn bản
♦ Biết cách trình bày trên màn hình , trên giấy nội dung của một tài liệu
Thời lượng:
♦ 39 tiết (13 tiết lý thuyết + 26 tiết thực hành): gồm 10 bài lý thuyết và 26 bài thực hành
♦ 06 tiết kiềm tra
LƯỢNG
1 GIỚI THIỆU PHẦN MỀM XỬ LÝ VĂN BẢN: MICRROSOFT WORD
A: LÝ THUYẾT
I/ Khái niệm về loại dữ liệu văn bản
1/ Khái niệm về Text, Character, Word, sentence
2/ Khái niệm về Line, Paragraph, Select Text, Section
II/ Giới thiệu Phần mềm xử lý văn bản: MS WORD
1/ Đặc điểm của MS WORD
2/ Cách nạp thoát MS WORD
3/ Trình bày cửa sổ MS WORD
+ Sử dụng các phần tử của cửa sổ MS WORD
+ Chọn cách trình bày cửa sổ nhập liệu: normal, page layout (print layout)
Nhận biết những đặc trứng của Phần mềm
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Trình bày màn hình WinWord
Bài tập 2: Nhập một bài Text
Thể hiện các khái niệm về Character, Word, Sentence, Line, Paragraph, Select Text,
2
2 NHẬP và HIỆU CHỈNH VĂN BẢNA: LÝ THUYẾT
I/ Nhập văn bản
1/ Qui trình tạo một văn bản – tài liệu
+ Tạo một file văn bản mới (hoặc mở file văn bản đã có)
+ Lưu file văn bản vào folder có trên đĩa với một tên file
+ Nhập liệu và trình bày nội dung
Biết cách nhập nhanh và chính xác nội dung văn bản và thuận lợi cho việc xử lý ,
Trang 18BÀI NỘI DUNG YÊU CẦU KIẾN THỨC ĐẠT ĐƯỢC THỜI
LƯỢNG+ Đóng và lưu file văn bản khi ngứng soạn thảo
2/ Kiểm tra các chế độ, hoạt động
+ của bàn phím: [Caps Lock], [Insert] (ovr/insert);
+ font chữ sử dụng, dạng thức trình bày của paragraph
+ Một số lưu ý khi sử dụng các phím: [space bar], [←] (back space)
3/ Nhập dữ liệu
II/ Hiệu chỉnh văn bản
1/ Tìm và thay thế
2/ Đánh dấu khối theo dòng, theo cột, toàn văn bản,
3/ Xoá, di chuyển một nhóm chữ
4/ Sao chép nhóm chữ, dạng thức trình bày của một đoạn văn
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Nhập một bài văn mẫu
Bài tập 2: Mở một bài văn mẫu, sử dụng các kỹ năng tìm, thay, sao chép.
Biết sử dụng các kỹ năng nhập liệu: xóa ký tự, xoá đoạn văn, chép các đoạn mẫu, đánh dấu chọn theo dòng (cột)
Sử dụng hợp lý giữa bàn phím và mouse (sử dụng tốt các chức năng của hot key)
2
3 CÁC ĐỊNH DẠNG CƠ BẢN CHO MỘT VĂN BẢN – TÀI LIỆU
A: LÝ THUYẾT
I/ Các định dạng cơ bản cần thực hiện trước khi nhập liệu
+ Định dạng trang in
+ Định dạng đoạn văn (so đểàu lề)
+ Chọn dạng Font
II/ Cách thực hiện trong MS WORD
1/ Chọn dạng thức cho trang văn bản
+ Paper size: size, orientation
+ Margin: left, right, top, bottom, header, footer
2/ Trình bày đoạn văn (paragraph)
+ so lề (alignment)
+ định biên (Indentation)
3/ Chọn Font
+ Font: font, size, style
Nhận biết cách trình bày tài liệu theo kich thước trang in (các chọn lựa về cở giấy, về lề )
Biết áp dụng các định dang cơ bản cho việc trình bày nội dung của tài liệu
Nắm được cách thức chuẩn bị các dạng cơ bản đểå nhập liệu từ một bản thảo viết tay
1
Trang 19B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Chọn loại máy in, chọn trang in cho tài liệu
Bài tập 2: Phân tích tài liệu và chọn trang in, các chế độ định lề, canh lề , font chung
cho toàn bộ tài liệu.
Chọn lựa máy in, chất lượng in (Print quality) theo máy in
Chọn trang in tương hợp với tài liệu (cở giấy, lề, hướng in trên giấy theo loại máy in)
2
4 TRÌNH BÀY VĂN BẢN
ĐIỂM CANH CỘT (TAB POSITION)
ĐÁNH SỐ THỨ TỰ (NUMBERING) – TẠO DẤU ĐẦU DÒNG (BULLET)
A: LÝ THUYẾT
I/ Điểm canh cột (Tabs)
1/ Các loại điểm canh cột
2/ Cách thiết lập điểm canh cột
3/ Cách sử dụng trong nhập liệu
II/ Đánh số thứ tự , dấu hoa đầu dòng
1/ Đánh số liên tục
2/ Tạo dấu đầu dòng
III/ Tạo Header – Footer
1/ Ý nghĩa trong việc quản lý file, tài liệu
2/ Cách sử dụng: tạo số trang, tên file, ngày giờ, tên tài liệu
3/ Đánh số trang: vị trí ghi số trang (đầu / cuối trang - lề trái, phải, giữa)
Biết sử dụng điểm canh cột trong trình bày tài liệu mmột cách thích hợp
Biết sử dụng đánh số thứ tự tự động, đánh dấu gạch đầu dòng (biết chọn lựa các kiểu dạng)
2
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Nhập văn bản cần sử dụng các dấu canh cột (danh sách Mục lục)
Bài tập 2: Nhập văn bản cần sử dụng số thứ tự, dấu hoa (danh sách Mục lục)
Bài tập 3: Tạo các header cho các tài liệu nhiều trang
+ Ngắt trang tự động và ngắt trang theo trình bày
Bài tập 4: Soạn một mẫu đơn
Biết cách tạo header, footer đểå tổ chức và quản lý tài liệu
Biết cách đánh số trang (Insert Page Number) và phân trang (insert Page Break)
4
Trang 20BÀI NỘI DUNG YÊU CẦU KIẾN THỨC ĐẠT ĐƯỢC THỜI
LƯỢNG
5 TẠO BẢNG
A: LÝ THUYẾT
I/ Tạo bảng
1/ Cách tạo bảng:
+ Tạo lập bảng có số cột, số dòng phù hợp
+ Điều chỉnh độ rộng, độ cao của cột-dòng trong bảng
2/ Nhập dữ liệu vào bảng
II/ Trình bày bảng
1/ Trình bày chữ trong ô: so lề
2/ Thêm , xoá dòng, cột, ô
3/ Phân ô (split), kết nối nhiều ô (merge)
4/ Tạo tiêu đểà bảng (Heading)
5/ Kẻ khung (border) – Tô nền (shading)
Phân tich số cột số dòng và các ô cột đặc biệt của bản thảo đểå tổ chức bảng cho dễ trình bày dữ liệu
Biết tổ chức dữ liệu theo bảng và trình bày trong Word
2
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Phân tích mẫu dữ liệu và thiết lâp bảng
Bài tập 2: Nhập liệu cho bảng.
Bài tập 3: Trình bày bảng
+ Solề, chon font chữ
+ Định hướng chữ
Bài tập 4: Trình bày bảng
+ Kẻ khung, tô nên, tô màu
+ Định tiêu đểà bảng (Heading)
Biết cách thay đổi độ rộng cột phù hợp nội dung dữ liệu và lề của trang giấy in
Nắm kỹ thuật nhập liệu cho bảng: sử dụng phím Tab, Shift + Tab, Ctrl + Tab
Nhận biết được giá tri cách trình bày bảng với kỹ thuật tô nền, đóng khung
4
6 TÌM KIẾM – THAY THẾ
A: LÝ THUYẾT
I/ Tìm kiềm – thay thế
1/ Tìm và thay theo ký tự
2/ Tìm và thay theo dạng ký tự
II/ Cài đặt Autocorrect – Autotext
1/ Cài đặt – sử dụng autocorrect
2/ Cài đặt – sử dụng autotext
Biết cách tìm và thay thế một ký tự, một từ, một đoạn
Biết cách tận dụng kỹ thuật Auto correct trong nhập liệu
1
Trang 21B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Tìm và thay thế các từ thường sai lỗi chính tả
Bài tập 2: Cài đặt các autocorrect – autotext
+ Autocorect: thiết lập một số autocorect thường dùng trong nhập liệu
+ Autotext: thiết lập một số dạng trình bày tiêu đểà của tài liệu
Nắm vững kỹ năng tìm và thay thế: tìm và thay từng từ, thay tất cả, không thực hiện sự thay thế đó
Nắm được kỹ thuật sử dụng auto corect cho các từ, nhóm từ thường dùng với các ký hiệu tắt hợp lý
2
7 CHÈN KÝ HIỆU ĐẶC BIỆT
A: LÝ THUYẾT
I/ Chen các ký hiệu đặc biệt (Symbol)
1/ Các ký hiệu đặc biệt (Insert Symbol)
2/ định các chỉ số trên , dưới
II/ Chen các ký hiệu, công thức toán học
1/ Sử dụng Character Map
2/ Sử dụng Microsoft Equation
Chen được các ký hiệu đặc biệt không có từ bàn phím
Sử dụng các ký hiệu trình bày toán học bằng font Symbol, bằng chương trình kết hợp MS Equation
1
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Chen các ký hiệu đặc biệt (Symbol)
Bài tập 2: Chen các ký hiệu, công thức toán học
Sử dụng một số Hot Key nhập các ký hiệu đặc biệt trong quá trình nhập liệu 2
8 CHEN HÌNH ẢNH
A: LÝ THUYẾT
I/ Chèn hình ảnh vào trong văn bản
1/ Cách chọn và chèn hình ảnh
2/ Hiệu chỉnh hình ảnh: kích cở, đường viền,
3/ Định vị hình ảnh: văn bản bao xung quanh ảnh, hình ảnh cắt đôi trang văn bản,
hình ảnh làm nền văn bản
II/ Tạo chữ mỹ thuật
1/ Cách tạo chữ kiểu đầu dòng (DropCap)
2/ Cách tạo chữ mỹ thuật (Wordart)
Sử dụng text box đểå đưa thêm các lời diễn giải, các hình thức trình bày khác
Biết cách đưa hình ảnh vào tài liệu
2
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Trình bày một tài liệu có công thức hoá học Biết cách thức trình bày các ký hiệu toán, lý hoá từ các vận dụng đơn giản (insert 4
Trang 22BÀI NỘI DUNG YÊU CẦU KIẾN THỨC ĐẠT ĐƯỢC THỜI
LƯỢNG
Bài tập 2: Trình bày một giấy chứng nhân có hình ảnh
Bài tập 3: Tạo các chú thich cho mộtù hình ảnh, một sơ đồ.
Bài tập 4: Tạo các kiểu chữ trình bày một thiệp mời dự lễ của nhà trường
symbols) đểán xử lý phức tạp (MS equation)
Biết chen hình ảnh và cố định hình ảnh vào tài liệu (không chạy lạc chổ khi thay đổi kiểu chữ )
Biết tạo kiểu chữ và sử dụng kiếu chữ cho phù hợp và thẩm mỹ
9 CHIA CỘT
I/ Cách chia cột cho văn bản
1/ Đặc điểm của việc trình bày tài liệu theo nhiều cột
2/ Chia cột cho một đoạn tài liệu
II/ Các định dạng cột văn bản
1/ Cách ngắt cột
2/ Cách chia nhiều dạng cột có kích thước khác nhau, số cột khác nhau
Trình bày tài liệu dưới dạng cột
Cách ngắt cột đểå chuyển sang cột mới 1
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Chia cột cho văn bản
Bài tập 2: Các định dạng cột văn bản
Biết phân biệt nội dung bản thảo đểå thiết lập cột (columns) hoặc bảng (table)
Năm được kỹ thuật chuyển đổi các dạng cột: 1<->2 cột, đường phân ranh cột
2
10 CHUYỂN ĐỔI TÀI LIỆU SANG CÁC DẠNG CHƯƠNG TRÌNH KHÁC
A: LÝ THUYẾT
I/ Lưu file với các dạng chương trình khác
1/ Lưu file có password
2/ Lưu file dưới dạng trang Web
II/ Chuyển đổi dạng file
1/ Chuyển file sang dạng Text, Rich Text
2/ Chuyển file sang dạng của các MS WORD version cũ
Biết cách chuyển đổi tài liệu sang các dang:
Web page, Word version cũ khi đang sử
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Tập soạn văn bản và lưu file có password
Bài tập 2: Tập soạn một tài liệu và chuyển sang dạng trang WEB
Biết phương thức sử dụng và quản lý password của tài liệu
Biết cách tổ chức việc liên kết các tài liệu
2