UBND TỈNH HẢI DƯƠNGSỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2008-2009 MÔN TOÁN LỚP 9 THCS Ngày 27 tháng 2 năm 2009 Thời gian làm bài 150 phút
Trang 1UBND TỈNH HẢI DƯƠNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
NĂM HỌC 2008-2009
MÔN TOÁN LỚP 9 THCS Ngày 27 tháng 2 năm 2009
(Thời gian làm bài 150 phút)
Đề bài (gồm có 2 trang)
Sử dụng máy tính cầm tay giải các bài toán sau đây(Cần trình bày sơ lược cách giải; Phần thập phân trong kết quả tính toán không làm tròn.)
Bài 1(5 điểm)
Giải phương trình sau: 2
Ax - 2Bx+C=0 trong đó
1 3 2
5 4
7 6
9 8 10
A= + + + +
;
1 1 2
1 7
1 2 29
B= + + +
;
1 1 20
1 30
1 40 50
C=
+
+
+
Bài 2(5 điểm)
Cho dãy các số thực thoả mãn 1 2
1; 2
u + u + u
Tìm u S20 ; 20 = + + +u1 u2 u P20 ; 8 =u u u1 2 8
Bài 3(5 điểm)
Giải hệ phương trình: 1 9 4,1
+ + − =
+ + − =
Bài 4(5 điểm)
Trong các hình tứ giác nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R=3,14 cm hãy tìm tứ giác có diện tích lớn nhất.
Bài 5(5 điểm)
Tìm các cặp số nguyên dương (x;y) (với x nhỏ nhất, có 3 chữ số) thoả mãn:
3 2
8x −y − 2xy= 0
Bài 6(5 điểm)
Tìm tất cả các số nguyên dương n thoả mãn:
1n+ + + + 2n 3n 10n > 11n
Bài 7(5 điểm)
Cho P(x) = x +ax +bx +cx+d;P(1)=1995; P(2)=1998;P(3)=2007;P(4)=2008 Hãy tính 4 3 2
1
2009
P ; (27, 22009)P
Bài 8(5 điểm)
Trang 2Giả sử (1 2 + x+ 3x2+ 4x3+ 5x4+ 84 )x5 10 = +a0 a x a x1 + 2 2+ + a x50 50.
Tính S a= + + + + 0 a1 a2 a50
Bài 9(5 điểm)
Bạn An gửi tiền tiết kiệm để mua máy tính phục vụ cho học tập với số tiền gửi ban đầu là 1,5 triệu đồng, gửi có kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 0,75% một tháng hỏi sau bao lâu(số năm, tháng) thì bạn An
đủ tiền mua 1 máy tính trị giá 4,5 triệu đồng Hãy so sánh hiệu quả của cách gửi nói trên với cách gửi có kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 0,8% một tháng(cách nào nhanh đạt nguyện vọng của An hơn)
Bài 10(5 điểm)
Tìm các số tự nhiên n thoả mãn:
1
1
0, 24995 ( 1)( 2)
n
k= k k k >
∑
HẾT
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Họ tên và chữ ký giám thị 1:
Họ tên và chữ ký giám thị 2:
Trang 3UBND TỈNH HẢI DƯƠNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
NĂM HỌC 2008-2009
MÔN TOÁN LỚP 12 THPT Ngày 27 tháng 2 năm 2009
(Thời gian làm bài 150 phút)
Sử dụng máy tính cầm tay giải các bài toán sau đây(Cần trình bày sơ lược cách giải; Phần thập phân trong kết quả tính toán không làm tròn.)
Bài 1(5 điểm)
Tìm cực trị của hàm số y= x2− −x 1
Bài 2(5 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y= 2008x+ + π 2008 2 π −x
Bài 3(5 điểm)
Giải phương trình: cosx− 5cos 3x+ sinx= 0
Bài 4(5 điểm)
Trong các tam giác ngoại tiếp đường tròn tâm O bán kính r = 3,14 cm, hãy tìm tam giác có diện tích nhỏ nhất và tính diện tích đó.
Bài 5(5 điểm)
Giải bất phương trình: 3x+ 4x > 9x
Bài 6(5 điểm)
Tìm các số tự nhiên n thoả mãn:
1
1
0,0555555 ( 1)( 2)( 3)
n
k= k k k k >
∑
Bài 7(5 điểm)
Tìm các số tự nhiên n thoả mãn: 1n + + + + 2n 3n 50n > 51n
Bài 8(5 điểm)
Cho dãy số ( )U thoả mãn n 1 2 3
U = 0,1; U = 0,2; U = 0,3
U + U + U + U
Tính
20
20 20 k 10 1 2 10
k=1
U ; S =∑U ; P =U U U
Bài 9(5 điểm)
Cho 2
( ); ( 1; 4)
y x P M= − − Viết phương trình các tiếp tuyến của (P) đi qua M và tính diện tích hình phẳng tạo thành bởi (P) và các tiếp tuyến đó.
Bài 10(5 điểm)
Cho tứ diện ABCD: AB = CD = 4 cm; AC = BD = 5 cm; AD = BC = 6 cm Tính thể tích tứ diện.
HẾT
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 4Họ tên và chữ ký giám thị 1:
Họ tên và chữ ký giám thị 2:
UBND TỈNH HẢI DƯƠNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
NĂM HỌC 2008-2009
MÔN TOÁN LỚP 12 Bổ túc THPT Ngày 27 tháng 2 năm 2009
(Thời gian làm bài 150 phút)
Sử dụng máy tính cầm tay giải các bài toán sau đây(Cần trình bày sơ lược cách giải; Phần thập phân trong kết quả tính toán không làm tròn.)
Bài 1(5 điểm)
Tìm cực trị của hàm số: 2
1
y x
x
= +
−
Bài 2(5 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số: 4 2
16sin 12sin 3
Bài 3(5 điểm)
Giải phương trình : 3 cosx - sinx = 1
3
Bài 4(5 điểm)
Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R= 5 cm Tính diện tích phần hình phẳng nằm ngoài tam giác nhưng nằm trong đường tròn đã cho.
Bài 5(5 điểm)
Giải phương trình 3x+ = 5x 7x
Bài 6(5 điểm)
Tìm các số tự nhiên n thoả mãn:
1
1
0, 2499995 ( 1)( 2)
n
k= k k k >
∑
Bài 7(5 điểm)
Trong các hình chữ nhật “nội tiếp nửa đường tròn”bán kính 5 dm hãy tìm hình chữ nhật có diện tích lớn nhất(hình chữ nhật “nội tiếp nửa đường tròn” là hình chữ nhật có 2 đỉnh ở trên đường kính, 2 đỉnh còn lại ở trên nửa đường tròn)
Bài 8(5 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
2
x= y ; x - 2 2 y = - 2; y = 0
Bài 9(5 điểm)
Cho tứ diện ABCD có: AB = CD = 4cm; AC = BD =5cm; AD = BC = 6cm Qua B,C và D lần lượt
kẻ các đường thẳng tương ứng song song với CD, BD và BC; các đường này cắt nhau ở M, N và
P Tính diện tích tứ diện AMNP
Bài 10(5 điểm)
Tính giới hạn:
2
x 2
x 0
e - cos x lim
sin x
π
→
HẾT
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 5Họ tên và chữ ký giám thị 1:
Họ
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9 THCS(2/2009)
( Để cho tiện, trong hướng dẫn này các giá trị gần đúng cũng viết bởi dấu bằng)
Bài 1(5 đ)
Rút gọn được A=2861
7534;B=
442
Dùng máy tính giải phương trình bậc hai Ax - 2Bx+C=0 2 ta có nghiệm là:
Bài 2(5 đ)
Xây dựng quy trình bấm máy Casio FX 570 ES:
1→A;2→B;3→C;2→D
X? 2 ;C? 3; D? 2 và ấn dấu bằng liên tiếp ta có U 20 = 581130734; U8=1094; 2đ
P7=U1U2…U7=255602200 Từ đó suy ra ;S= 871696110 ;P 8 =279628806800 1đ
Bài 3 (5 đ)
Đk: ,x y∈ −[ 1;9]
Ta chứng minh nếu hệ có nghiệm thì x=y, thật vậy nếu có nghiệm mà x>y thì -y>-x do đó từ 2 phương trình suy ra
4,1= x+ +1 9− >y y+ +1 9− =x 4,1(Vô lý)
Khi x=y hệ đã cho tương đương với
y x
(*)⇔10 2 (+ x+1)(9−x) 4,1= 2 ⇔ (x+1)(9−x) 3,405=
x x
1 7,661417075; 2 0,3385829246
Vậy nghiệm của hệ
1
1
7,661417075
7,661417075
x
y
=
=
2 2
0,3385829246 0,3385829246
x y
=
=
Bài 4 (5 đ)
Giả sử tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O;R), ta chứng minh 1
2
ABCD
S ≤ AC BD
Trang 62
ABCD
S ≤ R R= R 1,5đ
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
2
AC BD
AC BD R
⊥
Vậy diện tích lớn nhất cần tìm bằng 2R2=2.(3,14)2=19,7192 (cm2
) khi ABCD là
Bài 5(5đ)
Ta coi pt đã cho là pt với ẩn y rút y theo x
Khi đó y= − ±x x2 +8x3 Vì x>0,y>0 nên y = − +x x2+8x3 2đ Dùng máy tính với công thức:
Calc X? 99 = liên tiếp (vì x tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số) 2đ
Ta được nghiệm cần tìm: 105
2940
x y
=
=
Bài 6:(5đ)
Với mọi n nguyên dương ta có
11
n n
X giảm khi n tăng (1≤ ≤X 10 )
Nên BĐT đã cho⇔ 10
1
1 11
A A X
X
=
−
Dùng máy:
10 1
11
A A X
X
X X
=
= + ∑ − với X ? 0 = liên tiếp ta có (*) đúng với mọi
Bài 7(5đ)
Theo bài ra có hệ:
1994
a b c d
+ + + =
1đ Giải hệ ta có
Trang 737 245
P 1 2035,959362; (27, 22009) 338581, 7018
Bài 8(5đ)
f x = + x+ x + x + x + x = +a a x a x+ + +a x
99 =(99 ) =9509900499 =95099 102 10 +2.95099.499.105 +4992 2đ
Bài 9(5đ)
Lý luận để ra công thức lãi kép : số tiền sau kỳ thứ n (cả gốc và lãi ) là
Yêu cầu bài toán ⇔ 1,5.(1,0225)n ≥4,5(*)(Tìm n nguyên dương) 1đ Dùng máy dễ thấy n≤49thì(*) không đúng n=50 thì (*) đúng , lại có (1,0225)n tăng khi n tăng vì 1,0225>1
Do đó kết luận phải ít nhất 50 kỳ 3 tháng hay 12 năm 6 tháng thì bạn An mới có
So sánh để thấy gửi kiểu sau hiệu quả hơn( Chỉ cần 24 kỳ 6 tháng=12 năm là đạt
Bài 10(5đ)
( 1)( 2) 2 ( 1) ( 1)( 2)
1
n
∑
(n 1)(n 2) 10000
Trang 8
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN THPT(2/2009)
(Để cho tiện, trong hướng dẫn này các giá trị gần đúng cũng viết bởi dấu bằng)
Bài 1(5đ)
Tập xác định:R
Viết lại
2
x x
Từ đó suy ra
1,2
1,618033989
0,6180339887 2
CT
0,5; 1, 25
CD CD
Bài 2(5đ)
Tập xác định:[− π π ; 2 ]
Tính
2007 2007
2008 2008
1
2008
y = x+ π − − π −x − ÷
Từ đó lập bảng xét dấu y’hoặc phương pháp điểm tới hạn, suy ra 1đ
( ) 2 2,001544615
Min y = y( − = π ) y(2 ) π = 2008 3 π = 1,001117827 2đ Bài 3(5đ)
Dễ thấy cosx=0 không thoả mãn pt
+ tanx -5=0
Bài 4(5đ)
Có S = pr ; ta chứng minh S≤ 3 3p(dùng công thức Hê-Rông) 1đ nên S2 = p r2 2 ≥ 3 3 S r2hay S ≥ 3 3r2 = 3 3(3,14) 2 = 51, 23198443(cm2 ) 2đ
Từ đó kết luận diện tích tam giác ngoại tiếp (O;r) nhỏ nhất khi và chỉ khi tam giác
Bài 5(5đ)
Trang 9Bpt đã cho 1 4 1 0(*)
x x
⇔ ÷ ÷+ − >
Dùng máy tính: với lệnh SHIFT SOLVE X? 0,5 ta có nghiệm của vế trái
Bài 6(5đ)
Ta có VT=
1
3 ( 1)( 2) ( 1)( 2)( 3)
n
k= k k k k k k
∑ = 1 13 6 (n 1 () n12)(n 3)
−
6 (n 1)(n 2)(n 3)
(n 1)(n 2)(n 3) 6000 000,024
Suy ra ĐK cần: (n+3)3> 6000 000,024 hay n>178,71, n nguyên nên n≥ 179 1đ
ĐK đủ: thử lại :có 180.181.182<6.106 loại; 181.182.183>6000 000,024 thoả mãn Lại có khi n tăng thì (n+ 1)(n+ 2)(n+ 3)tăng.
Bài 7(5đ)
Yêu cầu của bài toán tương đương với 50
1
1 0(*) 51
n
k
k
=
− >
÷
Với n=0 thì (*) đúng
51
k
< < nên khi n tăng thì
51
n
k
÷
giảm; suy ra VT(*) là hàm giảm theo n 1đ
X=1
51
A
X
A A= + −
÷
∑ với A ? 0 và = liên tiếp
Bài 8(5đ)
Tính U20 ;
20
1
k k
U
=
∑
X=X+1:D=C-9B+4A:Y=Y+D:
X=X+1:A=D-9C+4B:Y=Y+A:
X=X+1:B=A-9D+4C:Y=Y+B:
X=X+1:C=B-9A+4D:Y=Y+C
calc X ? 3 ; Y ? 0,6 và ấn = liên tiếp ta có U20 = 27590581;S20 = 38599763,5; 2đ
Bài 9(5đ)
Trang 10Viết được hai tiếp tuyến có phương trình:y= − ± ( 2 2 5)(x+ − 1) 4 1đ Các tiếp điểm có hoành độ 1,2
2
k
Khi đó diện tích hình phẳng cần tính là
S =
2
1
1
1
x
x
−
−
=
2
1
1
1
x
x
x x dx x x dx
−
−
1
1
1
x x
−
=2.5 5 7, 453559925
Bài 10(5đ)
Dựng qua B,C và D các đường thẳng song song với CD, BD và BC chúng cắt nhau tại các diểm B’ , C’ và D’ Ta chứng minh A B’C’D’ là tứ diện vuông đỉnh A (
' '; ' '; ' '
Ký hiệu AB’=x; AC’=y, AD’=z
Dùng định lý Pi-Ta-Go ta có
2 2 2
2 2 2
4
4
4
+ =
+ =
+ =
Từ đó suy ra
1đ
ABCD
V = xyz= a + −b c b + −c a a + −c b
2 2 2 2 2 2 2 2 2
1
12
ABCD
V = a + −b c b + −c a a + −c b = 1 2.5.45.27 9,185586535
2đ
Trang 11HƯỚNG DẪN CHẤM BT THPT(2/2009)
(Để cho tiện, trong hướng dẫn này các giá trị gần đúng cũng viết bởi dấu bằng)
Bài 1:
2
2
( 1)
x
Lập bảng xét dấu y’ suy ra cực trị :
(1 2) 1 2 2 1,828427125
CD
(1 2) 3,828427125
CT
Bài 2
Đặt sinx = t; t∈[ ]-1;1 hàm số đã cho có dạng y=16t4 −12t2 +3 1đ Lập bảng xét dấu y’ trên đoạn [-1;1] hoặc dùng điểm tới hạn
Suy ra giá trị lớn nhất trên [-1;1] bằng 7 khi t = 1±
nhỏ nhất trên [-1;1] bằng 3
4 khi t =
3 8
(t= ±1 khi 2
2
x = +π kπ ; t= 3
x= +k π
Bài 3
Viết pt đã cho trở thành tan cosx - sinx = π 1
1
π
3
k x
k
π
π
π
+
⇔ − = + ⇔ = −x x=0,879749472 21,926947023 2−− k kππ 3đ
Bài 4
Diện tích hình tròn S = πR2
Diện tích tam giác đều nội tiếp đường tròn đó là S’ =
4
a
a R= 2đ
Trang 12R
(*) Dễ thấy VT là hàm số nghịch biến trên
Mặt khác dùng máy tính :
Bài 6
Ta có k k( +1)(1k+2)= 12k k( 1+1) (− k+1)(1k+2)÷
1
n
∑
(n 1)(n 2) 1000000
Bài 7
Đặt AB=x 0 x R< < dễ tínhđược
AD=2 R2 −x2 1đ
Diện tích hcn là
S=2x R2 −x2 ⇒S2 =4 (x R2 2 −x2) 1đ
Suy ra
2
2
x R x
S ≤ + − =R
Hay S R≤ 2=25 (dm2) 1đ
Dấu bằng có khi và chỉ khi
2
R
x =R −x ⇔ =x = dm 1đ
Kết luận:Max S =25(dm2) khi cạnh AB
vuông góc với đường kính dài là
x=3,535533906 dm 1đ
Bài 8
Tìm tương giao: cho y2 =2 2y− ⇔2 y2 −2 2y+ =2 0 ⇔ =y 2 1đ Khi đó tính tích phân theo biến y ta có diện tích hình cần tính là
Trang 132
0
2
2
0
y
y dy −
Bài 9
Dùng tính chất đường trung bình tam giác ta có các mặt MAN, NAP, PAM là các
6
AMNP
V = AM AN AP Đặt x=AM, y=AN ,z=AP Dùng Pitago ta có
x y
y z
z x
2
154
10
x y z
x y z
2đ
Do đó
10.90.54 15 6
AMNP
Bài 10
Viết lại giới hạn đã cho I=
2
2 0
lim
sin
x x
x
π
→
Có
2
2
x
−
và chứng minh
2 2
0
1-cos x lim
x
→ = 1,5đ
Từ đó I =
2 2
5,934802201 2
π