1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DAP AN THI KHAO SAT K11 KY 1 NAM 2016

3 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 284,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,0 điểm Xác định α và chứng minh αsong song SBC.

Trang 1

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 1 NĂM 2016 - 2017 ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Mơn: TỐN, Khối 11

(Đáp án – thang điểm gồm 03 trang)

1

(2,0 điểm)

1 (1,0 điểm)

PT ⇔sin x2 +6sinxcosx+9cos x cos x2 + 2 +6cosxsinx+9sin x2 =3 3 10+ 0,25

⇔10(sin x cos x)2 + 2 +12sinxcosx=3 3 10+

⇔ +10 6sin x2 =3 3 10+ 0,25

3

sin x sin

 π

π

 = + π



0,25

Vậy nghiệm của phương trình là:

2 (1,0 điểm)

Điều kiện: sin x 0 ( )2 ≠ ∗

cos x sin x

sin x sin x

1 2sin x cos x2 2 0 2cos x cos x2 2 1 0

2 1

2

2 2

cos x (loại)

cos x (thỏa mãn(*))

= −



Vậy nghiệm của phương trình là:

3

x= ± + ππ k

0,5

2

(2,0 điểm)

1 (1,0 điểm) Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn …

▪ Gọi M là số cách chọn 4 học sinh trong đĩ mỗi khối cĩ 2 học sinh tùy ý

2 2

6 8 420

M C C

▪ Gọi N là số cách chọn 4 học sinh gồm tồn nam hoặc tồn nữ

TH1: Chọn mỗi khối 2 học sinh nam cĩ 2 2

3 5 30

TH2: Chọn mỗi khối 2 học sinh nữ cĩ 2 2

3 3 9

C C = cách

Suy ra: N=30 9 39+ = (cách) 0,25 Vậy số cách chọn thỏa mãn đề bài là: M N− =420 39 381− = (cách) 0,25

2 (2,0 điểm) Tính xác suất để số được chọn bắt đầu bởi chữ số 2.

▪ Giả sử n aa a (a= 1 2 3 1≠0) là số gồm 3 chữ số khác nhau

Chọn a cĩ 6 cách.1

Chọn a a cĩ 2 3 2

6

A cách

⇒ Số phần tử của tập S là: 2

6

6A =180

0,25

▪ Phép thử T: Chọn ngẫu nhiên từ tập S một số”

⇒ Số phần tử khơng gian mẫu là: n( )Ω =180 0,25

▪ Gọi A là biến cố: “Số được chọn bắt đầu bởi chữ số 2”

Giả sử n=2a a (a2 3 1≠0) là số thỏa mãn

Chọn a a cĩ 2 3 2

6

Trang 2

6 30 n(A) A

180 6

n(A)

n( )

3

(1,0 điểm)

Tìm giá trị a …

Ta cĩ: 22 50 2 50 2 2 1 50

n

( n)! n( n )

!( n )!

2 2 50 5

5

n (loại) n

n (thỏa mãn)

 = −

0,25

Khi đĩ:

10

k

Số hạng tổng quát trong khai triển là: 70 10

10

k k k

C a x −

Số hạng chứa x ứng với: 10 70 10− k=10⇔ =k 6

⇒ Hệ số của x là: 10 C a106 6 =210a 6

0,25

Theo giả thiết ta cĩ: 210a6 =13440⇔a6 =64⇔ = ±a 2

Vậy giá trị a cần tìm là: a= ±2 0,25

4

(3,0 điểm)

1 (1,0 điểm) Xác định ( )α và chứng minh (α)song song (SBC)

S

A

D

M N

H

K E

F

L

Do HP // BE nên 2

3

AP AH

AB= AE = (1) Mà K là trọng tâm 2

3

AK ABC

AF

∆ ⇒ = (2)

Từ (1) và (2) suy ra: AP AK

AB= AF ⇒PK // BF Do đĩ: (α) // (SBC)

0,5

2 (1,0 điểm) Xác định thiết diện …

• ( ) (SAB) NP.α ∩ =

• Trong mặt phẳng (ABCD), gọi Q PK= ∩CD⇒ α ∩( ) (ABCD) PQ.= 0,25

• Xét ( )α và (SAD) cĩ điểm N chung và PQ // AD (cùng song song BC)

( ) (SAD) NM

•( ) (SCD) MQα ∩ =

Do đĩ thiết diện cần tìm là tứ giác MNPQ 0,25

3 (1,0 điểm) Xác định điểm I …

Trong (ABCD), gọi L PK= ∩AC

Trong ( ),α gọi I MK= ∩NL

I MK (SAC)

⇒ = ∩ (do NL⊂(SAC))

0,5

Do NH // SE 1

3

SN EH .

SA EA

⇒ = = Mà MN // AD 1 3

3

MN SN ( )

AD SA

Gọi E, F lần lượt là trung điểm

SB và BC

Trong (SAB) kẻ NP đi qua H và song song SB (N SA, P AB).∈ ∈

( ) (NPK)

⇒ α =

Trang 3

Do KL // FC 2 1

⇒ = = ⇒ = (4) (vì BC=2FC)

Từ (3), (4) và AD BC= ⇒MN KL=

Mặt khác: MN // KL ⇒ MNKL là hình bình hành ⇒I là trung điểm MK

Do đĩ: 1

2

MI .

MK =

0,25

5

(1,0 điểm)

Giải phương trình:

Điều kiện: x≠0

2 0 2 0

1

2 2

x

⇔ − + = ⇔ = (vơ nghiệm) ⇒ +x x2−2x+ ≠2 0 ∀ ∈x ¡

0,25

Khi đĩ: (1)

2 2

2 2

4 1 0 2

x ( x ) (x )

x x x+2

2 2

2 2

x (x )

x x x

( 2 2 )

(x ) x x x x

2 1 2

2 2 2 2 0 2

x (thỏa mãn)

 =

⇔ 



0,25

2 2

2 2 1 3

2 2 1 3

x x

x x (vônghiệm)

0,25

2 2 2 4 2 3

x x

⇔x2−2x− −2 2 3 0=

1 3 2 3

1 3 2 3

x x

 = + +

 = − +

 (thỏa mãn)

Vậy nghiệm của phương trình là: x=1,x= ±1 3 2 3+

0,25

Câu 6

(1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất …

Côsi

a b c

+ +

Tương tự ta cĩ: 1 1

2 2 2

b c a

+ +

1 1

2 2 2

c a b

+ +

a b c a b c a b c a b c

Vậy giá trị lớn nhất của P là: 1 Dấu “=” xảy ra khi a b c.= = 0,25 Chú ý: Các cách giải đúng khác đáp án cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 09/12/2017, 14:26

w