1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De va dap an thi khao sat chat luong 12 truong thanh chuong 1

5 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 273 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1 MÔN: TOÁN Thời gian 90 phút Câu I.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số C.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại giao điểm của C với trục O

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

2

1 1

2 3

1

1 1

1

1 1

1

1 1

1

1 1

1

1 1

2 2

1

1 1

3

4 4

2 2

1 1

9 10

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

Trang 2

TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1 MÔN: TOÁN

(Thời gian 90 phút)

Câu I ( 3 điểm) Cho hàm số y= 3x4− 6x2+ 2 (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy

Câu II ( 3 điểm)

1 Giải phương trình: 2 log 22( + + 2) log1(9 − = 1) 1

2

2 Tính tích phân: I = 2 3

sin

0 xdx

π

3 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x= − lnx trên đoạn 1;

2 e

 

 

 .

Câu III (1 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có mp(SAC) và mp(SAB) cùng vuông góc với mp(ABC), đáy ABC

là tam giác vuông tại B, AB = a 3, AC = 2a , góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy (ABC) bằng

0

60 Gọi M là trung điểm của AC Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SBC)

Câu IV.( 2 điểm)

Trong không gian Oxyz cho A( 1;2;2) − và đường thẳng

2

3

x t

z t



= +

= − −

= − .

1 Viết phương mặt phẳng (P) qua A và chứa đường thẳng d

2. Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với mặt phẳng (α):2x y− − − = 2z 4 0.

Câu V ( 1 điểm)

Tính mô đun của số phức: Z = 1 + 4i + (1 – i)3

.Hết

ĐÁP ÁN

Trang 3

1(2 đ) a, TXĐ: D = R 0.25

b, Sự biến thiên:

* Chiều biến thiên: y' = 12x3 - 12x

Ta có: y' = 0 0

1

x x

=

⇔  = ± , y' > 0 với ∀x ∈

y' < 0 với ∀x ∈

Do đó: Hs đồng biến trên mỗi khoảng

Hs nghịch biến trên mỗi khoảng

0.5

* Cực trị: + Hs đạt cực đại tại x = và yCĐ =

+ Hs đạt cực đại tại x = và yCT =

0.25

* Giới hạn: xlim→+∞y= +∞, limx→−∞y= −∞ 0.25

* Bảng biến thiên:

x -∞ -1 0 1 +∞

y' - 0 + 0 - 0 +

+∞ 2 +∞

y

-1 -1

0.25

* Đồ thị:

0.5

2( 1 đ) * (C) cắt Oy tại I(0;2) Ta có: y'(0) = 0

Pttt tại I là: y = 2

0.5 0.5

1(1 đ)

* ĐK:  − >92x x+ >1 02 0 ⇔ x > 1

Pt là: log 22 x( + 2)2 − log 92( x − = 1) 1 ⇔ log 22 x( + 2)2 = log 92( x − 1) + 1

⇔ log 22 x( + 2)2 = log22(9x − 1) ⇔ (2x + 2)2 = 2(9x − 1)

0.5

⇔ 2x2 −5x + =3 0 ⇔

1 3 2

x x

=

 =

Trang 4

2(1 đ)

I = 2 3

sin

0 xdx

π

∫ = 2 sin sinx 2

π

∫ = - 2 (1 os ) (cos ) 2

0 c x d x

π

= ( os3

3

c x - cosx) 2

0

π

0.25

= -(1

3 - 1 ) = 2

3

0.25 3(1 đ)

* Hàm số liên tục trên 1;

2 e

 

 

  Ta có: y' = 1 -

1

x = x 1

x

y' = 0 ⇔ x = 1 ∈ 1;

2 e

 

 

 

0.25

Ta có: y(e) = e - 1 ; y(1) = 1 , y(1

2) = 1

Vậy [ ; ]1ax

2

M y e

= y(e) = e – 1 ; [ ; ]1

2

Miny e

=

(1 đ) * 1

2

ABC

2AB AC2 −AB2

= 1

2.a 3.a = 3 2

*

⇒ SA⊥(ABC)

⇒ (SB,(ABC)) = (SB,AB) = SBA = 600

SA = tan600 AB = a 3 3 =3a

3

V SABC = SA SABC = 1

3.3a 3 2

*

2

1

V SMBC = V SABC=

4

3 3a

- Vì BC⊥AB, BC⊥SA ⇒ BC⊥SB

2

SSBC = SB BC= 1

2BC SA2 +AB2 = 1

2a.2 3a = 3a2

3

VSMBC = d(M,(SBC)) S SBC∆ ⇒ d(M,(SBC)) = 3VSBCM

S SBC∆ =

3

4a

0.25

0.25

0.25 0.25

A

S

C

B

M

Trang 5

1(1 đ) * d đi qua M(2;-1;3) và có vtcp uduuur = (1;-2;-1) 0.25

* Vì (P) chứa A và d nên chọn vtpt của (P) là: n Pr( ) = (-2;-1;0) 0.25

* Pt mp(P) là: -2(x + 1) -( y - 2) = 0⇔ -2x - y = 0 0.25 2(1 đ)

Ta có: R = d(A,(P)) = 22 2 4 42 2

2 ( 1) 2

− − − − + − + = 4

0.5 Phương trình mặt cầu là: (x + 1)2 + (y - 2 )2 + (z - 2)2 = 16 0.5

(1 đ)

Mô đun của Z là : |Z| = ( 1)− 2+22 = 5 0.5

Ngày đăng: 31/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w