- HS biết sử dụng MTBT và bảng số để tìm căn bậc hai của một số II/ Chuẩn bị : - Bảng phụ ghi hệ thống các kiến thức cơ bản trong chơng : “Căn bậc hai , căn bậc ba” , MTBT và bảng số ,B
Trang 1Ngaứy soaùn : 25/10/2008 Ngaứy daùy : 28/10/2008
Chuỷ ủeà 1 : CAấN BAÄC HAI – CAấN BAÄC BA
Tieỏt 19 : Caực kieỏn thửực cụ baỷn veà caờn baọc hai – caờn baọc ba
I/ Mục tiêu :
- Củng cố định nghĩa, các tính chất của phép khai phơng, khai căn bậc ba
- HS có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai và sử dụng kĩ năng đó để giải các bài tập dạng : tính toán, rút gọn, so sánh, tính giá trị biểu thức, tìm điều kiện xác định của biểu thức, tìm x, chứng minh,
- HS biết sử dụng MTBT và bảng số để tìm căn bậc hai của một số
II/ Chuẩn bị : - Bảng phụ ghi hệ thống các kiến thức cơ bản trong chơng : “Căn bậc hai , căn bậc
ba” , MTBT và bảng số ,Bảng nhóm
III/ Tieỏn trỡnh daùy – hoùc :
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Giới thiệu môn học
- GV nêu mục tiêu của môn học tự chọn là
góp phần củng cố, mở rộng kiến thức, PT thái
độ, rèn luyện kĩ năng, năng khiếu của học
sinh Định hớng để HS sử dụng vốn kiến thức,
vốn hiểu biết, kĩ năng đã có vào việc chuẩn bị
hành trang cho sau TN THCS
HS nghe GV trình bày
Hoạt động 2 : các kiến thức cơ bản về căn bậc hai - căn bậc ba
Trang 2Trửụứng THCS Quảng Thạch Giaựo aựn Tửù choùn 9
+ GV yêu cầu HS phát biểu ĐN căn bậc hai số
học của số không âm a
? Hãy nêu các công thức biến đổi căn thức
bậc hai (chú ý điều kiện)
? Hãy nêu các tính chất của căn bậc hai số
học
? Hãy nêu định nghĩa và các tính chất của căn
bậc ba
I/ Lý thuyết :1) Định nghĩa : a = x (a ³ 0 ) 2
0
x
³ ỡùùù
ùùợ
2) Các công thức biến đổi căn thức :a- A2 = A
b- AB = A B. (A ³ 0; B ³ 0)
B = B ( A ³ 0; B > 0 )d- A B2 = A B. (B ³ 0 )
2 2
B = B (B > 0 )g- C C A( 2B)
* Hửụựng daón veà nhaứ :
- HS veà nhaứ hoùc baứi, naộm vửừng caực kieỏn thửực cử baỷn veà caờn baọc 2, baọc 3.
Trang 3Ngaứy soaùn : 26/10/2008 Ngaứy daùy : 29/10/2008
Chuỷ ủeà 1 : CAấN BAÄC HAI – CAấN BAÄC BA
Tieỏt 20 : Caực daùng toaựn cụ baỷn veà caờn baọc hai – caờn baọc ba
GV hớng dẫn HS giải mẫu sau đó gọi HS lên
bảng trình bày lời giải các câu còn lại
+) GV yêu cầu HS nêu các quy tắc biến đổi để
giải bài toán
HS làm câu e : = 9 2.3 3 3 + + + 9 2.3 3 3 - +
c) = -10 5
d) = 36e) = 4 3 - 2
HS sử dụng quy tắc khử mẫu và trục căn thức
ở mẫu để làma) = - 1 - 3 2
Trang 4Trửụứng THCS Quảng Thạch Giaựo aựn Tửù choùn 9
GV yêu cầu HS nêu các quy tắc biến đổi cần
vận dụng để giải bài tập
- GV lu ý : trớc khi trục căn thức cần xét xem
e) = 1f) = 1
* Hửụựng daón veà nhaứ :
- HS veà nhaứ hoùc baứi, naộm vửừng caực kieỏn thửực cử baỷn veà caờn baọc 2, baọc 3.
- Laứm caực baứi taọp ụỷ SGK.
Trang 5Ngày soạn : 01/11/2008 Ngày dạy : 04/11/2008
Chủ đề 1 : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Tiết 21 : Các dạng toán cơ bản về căn bậc hai – căn bậc ba
líp sưa bỉ sung => hoµn thiƯn
Bµi 2 : Rĩt gän vµ tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc
1 3
x khi x
2 1 2
2
khi x khi x
ïïï íï
B = 1-a a; B = 1
Trang 6Trường THCS Qu¶ng Th¹ch Giáo án Tự chọn 9
<=> x = 16 (TM§K)
Trang 7Ngày soạn : 02/11/2008 Ngày dạy : 05/11/2008
Chủ đề 1 : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Tiết 22 : Các dạng toán cơ bản về căn bậc hai – căn bậc ba
B B
HS lµm bµi díi sù híng dÉn cđa GV :a) x = 7
b) PT v« nghiƯmc) x = 1
Bµi 2 :
Trang 8Trường THCS Qu¶ng Th¹ch Giáo án Tự chọn 9
Trang 9Tuaàn 20 Ngaứy soaùn : 10/01/2008
- Giúp HS củng cố các kiến thức cơ bản về đờng tròn : Định nghĩa, sự xác định đờng tròn
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập về tính toán,chứng minh hình học, trắc nghiệm
- Rèn kĩ năng phân tích, t duy và trình bày lời giải bài toán
II/ Chuẩn bị :
GV :- Bảng phụ ghi tóm tắt hệ thống các kiến thức cơ bản trong chơng “Đờng tròn”, các bài tập, câu hỏi trắc nghiệm, compa, êke
HS : - Bảng nhóm
III/ Tieỏn trỡnh daùy – hoùc :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV cho HS nhắc lại các kiến thức :
- Định nghĩa về đờng tròn
- Vị trí tơng đối của điểm M và đờng tròn (O;
R)
- So sánh về độ dài dây cung và đờng kính
- Sự xác định đờng tròn khi có 1 điểm, có 2
điểm, có 3 điểm không thẳng hàng
GV vẽ hình minh hoạ các trờng hợp
+) GV nêu phơng pháp chứng minh các điểm
cùng thuộc 1 đờng tròn : “Ta đi chứng minh các
điểm đó cách đều 1 điểm cố định độ dài khoảng
cách đều chính là bán kính của đờng tròn”
*) Bài tập :
1) Cho ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC =
8 cm; Bán kính đờng tròn ngoại tiếp đó
bằng :
a) 9 cm c) 5 cm
b) 10 cm d) 5 2 cm
Hãy chọn đáp án đúng
- GV gọi HS nêu đáp án và giải thích lí do
HS lần lợt trả lời các câu hỏi của GV
= 6 2 + 8 2 = 10 (định lí Pitago)
Trang 10C O
2) Cho DABC, các đờng cao BH và CK Chứng
3) Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 4cm Tính
bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
OB =
2
BC
= 5 => R = 5 cm
+ HS vẽ hình vào vở
- 1 HS nêu lời giải câu A : Gọi O là trung điểm BC => BO = OC
BKC có KO = BC2 ( t/c tam giác vuông)
CHB có HO = BC2 (t/c trung tuyến tam giác vuông)
=> BO = KO = HO = CO = BC2Vậy 4 điểm B, J, H, C cùng nằm trên đờng tròn tâm O bán kính
(đ-+) HS vẽ hình và nêu lời giải : Gọi O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC => O là giao điểm 3 đờng cao, 3 đờng trung tuyến, 3 đờng trung trực
=> O thuộc AH (AH là đờng cao )
=> OA = 23 AH (t/c giao điểm 3 đờng trung tuyến)
Xét tam giác AHB vuông ở H có :
AH = AB2 - BH2 = 4 2 - 2 2 = 12
=> AH = 2 3 cm
=> OA = 2 2.2 3 4 3
Trang 11- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập về tính toán,chứng minh hình học, trắc nghiệm
- Rèn kĩ năng phân tích, t duy và trình bày lời giải bài toán
II/ Chuẩn bị :
GV :- Bảng phụ ghi tóm tắt hệ thống các kiến thức cơ bản trong chơng “Đờng tròn”, các bài tập, câu hỏi trắc nghiệm, compa, êke
HS : - Bảng nhóm
III/ Tieỏn trỡnh daùy – hoùc :
*) Lý thuyết :
+) GV cho HS nhắc lại các kiến thức cơ
bản:
- Tâm đối xứng của đờng tròn là gì ?
- Trục đối xứng của đờng tròn là gì ?
- Định lí về mối quan hệ giữa đờng kính và
- Trục là đờng kính của đờng tròn
- Đờng kính vuông góc dây cung thì chia dây làm
2 phần bằng nhau
- Đờng kính đi qua trung điểm của dây không qua tâm thì vuông góc với dây cung đó
- 2 dây bằng nhau thì cách đều tâm
- 2 dây cách đều tâm thì bằng nhau
Trang 12Trửụứng THCS Quảng Thạch Giaựo aựn Tửù choùn 9
O
N
M H
2) Cho (O) và dây CD, từ O kẻ tia vuông
góc với CD tại M cắt đờng tròn tại H Biết
CD = 16cm, MH = 4cm Tính bán kính R
của (O)
- GV vẽ hình lên bảng và cho HS hoạt
động nhóm tìm lời giải
3) Cho (O; R), 2 dây AB, CD các tia BA,
DC cắt đờng tròn tại M nằm ngoài (O)
a) Biết AB = CD CMR : MA = MC
b) Nếu AB > CD Hãy so sánh khoảng cách
từ M đến trung điểm của dây AB và CD ?
HS vẽ hình và nêu lời giải câu a :
Khi đó từ (*) => HM2 > KM2 => HM > KM
Về nhà: Xem lại cỏc bài tập đó làm ễn lại cỏc kiến thức về tiếp tuyến của đường trũn
BT:19tr113 SBT, 31tr132SBT
Trang 13III/ Tieỏn trỡnh daùy – hoùc :
*) Kiến thức cơ bản
GV gọi HS lần lợt nhắc lại các kiến thức
cơ bản sau :
- ĐN tiếp tuyến đờng tròn
- T/c của tiếp tuyến
- Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
- T/c 2 tiếp tuyến cắt nhau
+ GV : Ta thờng vận dụng các t/c của tiếp
tuyến để chứng minh 1 đờng thẳng là tiếp
tuyến, 2 đờng thẳng vuông góc, 2 đoạn
thẳng bằng nhau, 2 góc bằng nhau, các
đẳng thức về độ dài đoạn thẳng
*) Bài tập :
1) Cho (O) dây cung CD Qua O vẽ đờng
OH ⊥CD tại H, cắt tiếp tuyến tại C của
(O) tại M CMR : MD là tiếp tuyến của
+ HS lần lợt rtả lời các câu hỏi ôn lại các kiến thức
R
Nếu 2 tiếp tuyến tại A và B cắt nhau tại M thì :
- MA = MB
- MO : tia phân giác AMBˆ
- OM : Tia phân giác AOBˆ
O
M A
B
HS vẽ hình và nêu lời giải :
- Nối OD OCD cân tại O (vì OC = OD = R)
có OH ⊥ CD => HC = HD (đờng kính ⊥ 1 dây)
Trang 14Trửụứng THCS Quảng Thạch Giaựo aựn Tửù choùn 9
(O)
+) GV vẽ hình lên bảng :
O M
D
C H
2) Cho (O;R) đờng kính AB, dây CA Các
tiếp tuyến với (O) tại C và D cắt nhau ở D
Vậy MD ⊥ DO tại D => MD là tiếp tuyến của (O)
+ HS vẽ hình
- HS nêu lời giải câu a :
ACB có trung tuyến CO =
2
AB
= R
=> ACB vuông tại C hay AC ⊥CB
mà DB = DC => D thuộc đờng trung trực của BC
OC = OB => O thuộc đờng trung trực của BC => OD là đờng trung trực của BC
=> OD ⊥BC Vậy AC và OD cùng vuông góc với BC => OD // AC
- HS nêu lời giải câu b :
Ta có DB = DC => BDC cân tại D
Có ABDˆ = 900 mà ABCˆ = 300 => CBDˆ = 600 => BDC đều => CDBˆ = 600
Mà DO là tia phân giác của CDBˆ
Trang 15Tieỏt 4 : ẹệễỉNG TROỉN NOÄI TIEÁP, NGOAẽI TIEÁP, BAỉNG TIEÁP
III/ Tieỏn trỡnh daùy – hoùc :
*) Kiến thức cơ bản :
+ GV cho HS lập bảng hệ thống kiến thức sau :
Đờng tròn ngoại tiếp Đờng tròn nội tiếp Đờng tròn bàng tiếp
Hình vẽ
O B C
A
O A
C I
Định
nghĩa Là đờng tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác Là đờng tròn tiếp xúc với 3 cạnh của tam giác là đờng tròn tiếp xúc với 1 cạnh của tam giác và
tiếp xúc với phần kéo dài của 2 cạnh còn lại
*) Bài tập :
1) Tính bán kính của đờng tròn nội tiếp và
đ-ờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC đều có cạnh
ABC đều nên OA cũng là phân giác của
Vẽ OH ⊥AB, AH =
2
AB
= 5cm
Trang 16Trửụứng THCS Quảng Thạch Giaựo aựn Tửù choùn 9
HAOˆ = ˆ 2 BAC = 300 Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC là : R = OA = 0 30 AH cos = 5 3 2 = 10 3 3 (cm) Bán kính đờng tròn nội tiếp tam giác ABC là : r = OH = AH tg 300 = 5 3 3 (cm) *Kiểm tra 15 phút: A- Nội dung Câu 1 (4đ) : Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án đúng : a) Dây cung AB = 12 cm của đờng tròn (O; 10cm) có khoảng cách đến tâm là : A) 8cm B) 7cm C) 6cm D) 5cm b) ABC có Aˆ = 450 ; Bˆ = 750 nội tiếp đờng tròn (O) Gọi I, K, L lần lợt là trung điểm AB, AC, BC So sánh nào sau đây đúng : A) OL > OI > OK B) OI > OL > OK C) OL > OK > OI D) OK > OI > OL c) Cho (O; 5cm) và đờng thẳng a có khoảng cách đến O là OH Điều kiện để a và (O; 5cm) có điểm chung là : A) OH = 5cm B) OH ≥ 5cm C) OH > 5cm D) OH ≤ 5cm Câu 2 (6đ) : Cho (O; R), đờng kính AB, qua A và B kẻ các tiếp tuyến (d) và (d/ ) với (O) Một đờng thẳng qua O cắt đờng thẳng (d) ở M và cắt (d/ ) ở P Từ O vẽ tia vuông góc với MP và cắt (d/) ở N a) CMR : OM = OP và NMP cân b) Hạ OI ⊥MN, CMR : OI = R và MN là tiếp tuyến của (O) B- Đáp án và biểu điểm Câu 1 (4đ) Mỗi câu chọn đúng đợc 1đ a) A b) A c) B d) C Câu 2 (6đ) - Vẽ hình đúng 1đ
a) - CM : AOM = BOP => OM = OP 2đ
- CM : NMP cân 2đ
b) - CM : OI = OB = R 1đ
- CM : MN là tiếp tuyến của (O; R) 1đ
Trang 17Tieỏt 5 + 6 : luyện tập
I Mục tiêu:
Củng cố các tính chất của tiếp tuyến đờng tròn, đờng tròn nội tiếp tam giác
Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng các tính chất của tiếp tuyến vào các bài tập về tínhtoán và chứng minh
Bớc đầu vận dụng tính chất của tiếp tuyến vào bài tập quỹ tích dựng hình
II Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng, compa, phấn màu, êke
HS: Ôn tập các hệ thức lợng trong tam giác vuông, các tính chất của tiếp tuyến
Thớc kẻ, compa, êke
Bài 1: Cho nửa đtr tõm O đkớnh AB Gọi Ax, By là cỏc tia vuụng gúc với AB( Ax, By vànửa đtr thuộc cựng một nửa mặt phẳng bờ AB) Qua điểm M thuộc nửa đtr (M khỏc A vàB), kẻ tiếp tuyến với nửa đtr, nú cắt Ax và By lần lượt ở C và D Chứng minh rằng:
(ghi lại chứng minh HS trình bày, bổ
sung cho hoàn chỉnh)
a) Có OC là phân giác AOM có OD là phân giácMOB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
AOM kề bù với MOB => OC ⊥ OD hay COD = 900b) Chứng minh CD = AC + BD b) Có CM = CA, MD = MB
(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
=> CM + MD = CA + BD hay CD = AC + BD
c) Chứng minh AC BD không đổi
khi M di chuyển trên nửa đờng tròn
c) AC BD = CM MD
- Trong tam giác vuông COD có
OM ⊥ CD (tính chất tiếp tuyến)GV: AC BD bằng tích nào?
- Tại sao CM MD không đổi?
=> CM MD = OM2 (hệ thức lợng trong tam giácvuông)
=> AC BD = R2 (không đổi)
HS lớp vừa tham gia chứng minh, vừa chữa bài
BA
DC
O
Trang 18Trửụứng THCS Quảng Thạch Giaựo aựn Tửù choùn 9
- Có OK + KC = OC ⇒ OK = OC - KCnên (K) tiếp xúc trong với (O)
d) Chứng minh EF là tiếp tuyến chung
của hai đờng tròn (I) và (K)
- Muốn chứng minh một đờng thẳng là
tiếp tuyến của một đờng tròn ta cần
d) Ta cần chứng minh đờng thẳng đó đi qua một
điểm của đờng tròn và vuông góc với bán kính điqua điểm đó
HS lên bảng làm chứng minh điều gì?
- Đã có E thuộc (I) Hãy chứng minh EF ⊥
ON ⊥ AD, và chứng minh IA là đờng
trung bình của hình thang OMNO’ HS nêu cách chứng minh
b) K là điểm đối xứng với A qua I
Chứng minh KB ⊥ AB
Về nhà: Xem lại toàn bộ kiến thức về đường trũn BT 81, 82 tr140 ( SBT)
C O
H
Trang 19I-MỤC TIÊU :
-HS được cũng cố các kiến thức về góc ở tâm ,số đo cung ,cộng 2 cung
-Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải một số bài tập cơ bản
-Rèn cách vẽ hình ,đo cẩn thận ,suy luận hợp lý
II- CHUẨN BỊ :
GV:Bảng phụ ghi nội dung bài tập , thước thẳng ,com pa
HS: học kỹ lý thuyết ,thước ,com pa ,thước đo góc
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1)Ổân đinh : Kiểm tra sĩ số
2)Các hoạt động chủ yếu :
HĐ1: Oân tập kiến thức cơ bản
-GV đưa hình 1 sgk
lên bảng phụ và giới
thiệu đó là góc ở tâm
? Góc ở tâm là gì ?
?Số đo độ của góc ở
tâm có thể có những
giá trị nào ?
? Mỗi góc ở tâm ứng
với mấy cung ? Hãy
chỉ ra cung bị chắn ở
hình
Nêu định nghĩa số đo
cung
HS quan sát hình trên bảng phụ
HS trả lời
Kí hiệu :AB=CD
HS vẽ một đtr rồi vẽ 2 cung bằng nhau
1) Góc ở tâm :
* Định nghĩa :SGK/66
A m B D
O C O
n
00 < x<1800 x=1800Góc ở tâm AÔB chắn cung AmB Góc ở tâm CÔD chắn nửa đtr
2)Số đo cung :a) Định nghĩa :SGK/67
Số đo cung AB ký hiệu sđAB
b)So sánh hai cung
*hai cung bằng nhau AB=CD (số đo bằng nhau)AB<CD (sđ AB<sđ CD)
HĐ2: Các bài tập cơ bản
Trang 20Trường THCS Qu¶ng Th¹ch Giáo án Tự chọn 9
Bài tập 1
-GV đưa hình vẽ lên
bảng phụ
Từ hình vẽ hãy tính
số đo góc AÔB ?
/ muốn tính số đo
cung lớn cần tính gì
-Tính góc AOB áp
dụng Đl tổng 3 góc
trong tam giác AOB
-yêu cầu HS tính =>
số đo cung nhỏ ; cung
lớn ?
-HS quan sát hình vẽ và nêu nhận xét tam giác AÔT vuông cân tại A
-tính sđ cung nhỏ AB
-HS vẽ hình bài 2
HS suy nghĩ và nêu cách làm
-HS vẽ hình -AO;BO;
CO là các tia phân giác
-trả lời số
đo các cung nhỏ
=> sđ các cung lớn
O
Bài tập 2(sbt2/74) A
biết AMB=350 M Oa/ tính góc ở tâmAÔB?
Ta có tam giác AMO vuông tại A BNên M1+Ô1=900 mà M1=M2; Ô1=Ô2 nên M1+M2+Ô1+Ô2=1800 hay
AMB+AÔB=1800=> AÔB=1800-350=1450b/ vì góc ở tâm AÔB=1450 =>sđcung nhỏ AB=1450 ; sđcung lớn AB =3600-1450=2150
b/ =>sđAB=sđBC=sđAC =1200sđABC=sđ BAC=sđBCA=240
B C
Trang 21Ngày 17/02/2009 Tiết 8 : BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN GÓC NỘI TIẾP
I-MỤC TIÊU :
-HS được cũng cố các kiến thức về góc nội tiếp ,liên hệ giữa góc nội tiếp và số đo cung bị chắn theo từng trường hợp
-Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải một số bài tập cơ bản
-Rèn cách vẽ hình ,đo cẩn thận ,suy luận hợp lý
II- CHUẨN BỊ :
GV:Bảng phụ ghi nội dung bài tập , thước thẳng ,com pa
HS: học kỹ lý thuyết ,thước ,com pa ,thước đo góc
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1)Ổân đinh : Kiểm tra sĩ số
2)Các hoạt động chủ yếu :
HĐ của Giáo
Bài tập 1: Cho
Bài tập 2: Cho
hai đường trịn (O)
và (O’) cắt nhau tại
-Ba đường cao cắt tại một điểm-các góc vuông (nội tiếp chắn nửa đtr)
-HS vẽ hình ABC và ABD là các góc nội tiếp chắn nửa đt trả lời sđ < CBD
Bài tập 1:
Ta có BM ⊥SA ( AMB=900 ) là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn Tương tự AN ⊥SB Vậy BM và AN là 2 đường cao của tam giác SAB và H là trực tâm S
=> SH ⊥AB ( vì trong Ntam giác 3 đường cao cùng đi qua một điểm ) A O B
M HBài tập 2
O' O
A
D B
C
Nối B với ba điểm A,C,D ta có ABC= 900 ; ABD=900 (góc nội tiếp chắn nửa đtr)Vậy <ABC+<ABD=1800 Suy ra 3 điểm C,B,D thẳng hàng