1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9-HSG-Vong 1-0809

5 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Thi Học Sinh Giỏi Năm Học 2008-2009 Môn Toán Lớp 9
Trường học Phòng GD&ĐT Tiên Lãng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Tiên Lãng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 276 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tính diện tích tam giác ABD.. Gọi G và P lần lợt là trọng tâm của các tam giác AIB và CID; H và K lần lợt là trực tâm các tam giác BIC và AID.. Chứng minh GP⊥HK... Dấu “=” xảy ra khi

Trang 1

Phòng GD&ĐT Tiên Lãng bài thi học sinh giỏi năm học 2008-2009

Môn Toán Lớp 9

phần trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

( Thời gian làm bài 30 phút )

Họ và tên………… ………

Lớp

Trờng THCS

1/……… ………

2/……… …………

Điểm phần trắc nghiệm khách quan Giám khảo Số phách

2/……… …………

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1: Có tất cả bao nhiêu số nguyên dơng là nghiệm của phơng trình (x2-1)(4x2-1) = 0?

Câu 2: Nếu 2x+y = 2 thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4x2+y2 bằng

Câu 3: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có giá trị lớn nhất?

2011 − 2005

Câu 4: Nếu x 1 5

x

+ = thì 2

2

1

x x

Câu 5: Phơng trình x2 − 30 + 10 −x2 = 2008 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 6:Cho 0O<α <45O Tỉ số lợng giác nào sau đây có giá trị lớn nhất?

Câu 7: Nếu tam giác ABC đồng dạng với các tam giác MNP và DEF lần lợt theo các tỉ số 1

3 và

2

5 thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số nào ?

A 2

6

Câu 8:Tam giác ABC có Â = 45O,àB = 15O, BC = 2 3 Tính AB

Câu 9: Diện tích toàn phần của một hình lăng trụ lục giác đều có độ dài cạnh đáy bằng 6cm,

chiều cao bằng 8cm là:

A 288 cm2 B 288 +54 3 cm2 C 288+108 3 cm2 D 432 3 cm2

Câu 10: Cho tam giác ABC có Â>90O, đờng cao AH Gọi I là hình chiếu của H trên AB Kết luận nào sau đây không đúng?

A AB2+HC2=AC2+HB2 B BH2 = BA.BI C HI2 = AI.BI D.AH2 = BH.HC

===========================

Trang 2

Phòng GD&ĐT Tiên Lãng Đề thi học sinh giỏi năm học 2008-2009

Môn Toán Lớp 9

phần tự luận (8 điểm)

( Thời gian làm bài 120 phút )

Phần tự luận ( 8 điểm) ( Thời gian làm bài 120 phút ) Bài 1: (2 điểm)

a/ Với giá trị nào của m thì phơng trình 3 3

x m m

− có nghiệm là x = 3.

b/ Giải phơng trình x3

2 + 3x2 -2 = 0

Bài 2: (2 điểm)

a/ Chứng minh rằng A = 6 2 5 13 48

3 1

+ là một số nguyên.

b/ Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh:

(a b c+ + ) 2 ≤ a2 +b2 + b2 +c2 + c2 +a2 < (a+b+c) 3

Bài 3: (2 điểm)

Cho tam giác ABC (Â= 90O), đờng cao AH, phân giác AD Biết AH =21cm; CH = 28cm

a/ Tính AC, AB

b/ Tính diện tích tam giác ABD

Bài 4: (2 điểm)

Tứ giác lồi ABCD có các đờng chéo cắt nhau tại I và ãBIC < 90O Gọi G và P lần lợt là trọng tâm của các tam giác AIB và CID; H và K lần lợt là trực tâm các tam giác BIC và AID Chứng minh GP⊥HK

==============Hết==============

Trang 3

Phòng GD&ĐT Tiên Lãng

hớng dẫn chấm

bài thi học sinh giỏi Môn Toán Lớp 9

năm học 2008-2009

I/ Phần trắc nghiệm khách quan ( 2điểm ) Mỗi câu đúng cho 0,2 điểm.

II/ phần tự luận (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) a/ ĐK: m≠1

Phơng trình có nghiệm x = 3 khi và chỉ khi 3 3 3

m m

0.25

m =3 thoả mãn điều kiện m≠1 Vậy với m =3 thì phơng trình 3 3

x m m

nghiệm là x = 3

0.25

b/ Đặt y = x 2 phơng trình trở thành y3 + 3y2 – 4= 0 0.25

⇔x1 = - 2; x2 = 2

2 Vậy phơng trình có nghiệm x1 = - 2; x2 = 2

Bài 2: (2 điểm) a/ A = 6 2 4 2 3

3 1

= 6 2( 3 1)

3 1

= 4 2 3

3 1

+

= 3 1

3 1

+

b/ Chứng minh đợc ( )2 ( 2 2)

2

a b+ ≤ a +b suy ra a+b ≤ 2 a( 2 +b2) 0.25 Tơng tự có b+c ≤ 2 b( 2 +c2) ; c+a≤ 2 c( 2 +a2)

suy ra (a b c+ + ) 2 ≤ a2 +b2 + b2 +c2 + c2 +a2 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi tam

giác ABC là tam giác đều

0.25

Do a, b ,c là ba cạnh của một tam giác nên (a-b)2 < c2 ⇒ (a2 +b2) < c2 + 2ab

tơng tự có (b2 +c2) < a2 + 2bc ; (c2 +a2) < b2 + 2ca

0.25

Trang 4

a2 +b2 + b2 + +c2 c2 +a2 < c2 + 2ab+ a2 + 2bc+ b2 + 2ca

Chứng minh đợc (x+y+z)2 ≤3(x2+y2+z2)

áp dung bất đẳng thức trên suy ra c2 + 2ab+ a2 + 2bc+ b2 + 2ca ≤(a+b+c) 3

a2 +b2 + b2 + +c2 c2 +a2 < (a+b+c) 3

Nếu HS sử dụng bất đẳng thức Bunhiacốpxki hay một bất đẳng thức phụ khác nhng không

chứng minh thì trừ 0.125đ

0.25

0.25 0.5 0.25 0.5

7

ABD

ABC

S

0.25

0.5

MH = MC.cotgα ; FM = MA.cotgα suy ra FH = AC.cotgα 0.5

Tơng tự chứng minh đợc FK = BD.cotgα nên FH AC

Suy ra FH EP

HKFã = ãPGEãKQN =90… nên QKN QNKã + ã =90O⇒GNH NGPã +ã =90O

L

u ý:

- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Nếu học sinh không vẽ hình thì chấm một nửa số điểm của phần làm bài hình, học sinh vẽ hình sai thì không chấm điểm bài hình.

- Bài làm không chặt chẽ, không đủ các cơ sở ở phần nào thì trừ một nửa số điểm ở phần đó.

Tuỳ theo bài làm của học sinh giám khảo có thể chia nhỏ mỗi ý của biểu điểm.

==========Hết==========

D

B

A

C

H

Bài 3: (2 điểm)

a/ Tính được AC = 35cm Tính được AB = 26,25cm b/Tính đượcSABC = 459,375cm2

3 4

ABD ACD

S = CD = AC =

Q

G

M

A B

Gọi E là trọng tâm tam giác AID;

M, F lần lượt là giao điểm của

BH với AC và AK;Q, N lần lượt

là giao điểm của EG với AK và

HK Đặt suy ra

C/m

Ngày đăng: 31/08/2013, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w