- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học trong chuyên đề để làm một số bài toán tổng hợp về đờng tròn.. - Kiểm tra đánh giá nhận thức và kỹ năng chứng minh bài toán liên quan giữa góc
Trang 1Chuyên đề : “Góc và đờng tròn ” Tuần : 30 Tiết : 11 + 12 Ngày soạn : 6 tháng 4 năm 2006
Tên bài : Ôn tập + kiểm tra chuyên đề
I Mục tiêu :
- Củng cố , ôn tập lại cho học sinh các kiến thức về góc và đờng tròn , tứ giác nội tiếp
- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học trong chuyên đề để làm một số bài toán tổng hợp về
đờng tròn
- Kiểm tra đánh giá nhận thức và kỹ năng chứng minh bài toán liên quan giữa góc và đờng tròn trong chuyên đề
II Chuẩn bị của thày và trò :
Thày :
- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , chọn bài tập để chữa , thớc kẻ , com pa
- Bảng phụ ghi đầu bài một số bài tập
1 Trò :
- Học thuộc và nắm chắc các khái niệm đã học
- Ôn tập lại các kiến thức đã học về góc và đờng tròn
III Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức : ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các góc có liên quan với đờng tròn đã học
- Phát biểu các định lý , tính chất giữa góc và đờng tròn đã học
3 Bài mới :
• Hoạt động 1 : Ôn tập các khái niệm đã học
- GV cho HS ôn tập lại các kiến thức về góc và đờng
tròn thông qua phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ
( phần ôn tập chơng III - sgk ( 101 , 102 ))
- Các định nghĩa ( ý 1 → ý 5 )
- Các định lý ( ý 1 → ý 16 )
- HS đọc trong sgk và ôn lại định nghĩa , định lý
• Tóm tắt kiến thức cần nhớ ( sgk - 101 , 102 )
- Các định nghĩa ( sgk - 101 )
- Các định lý ( sgk - 102 )
* Hoạt động 2 : Bài tập luyện tập
- GV ra bài tập 73 ( SBT - 84 ) yêu
cầu học sinh đọc đề bài , vẽ hình và
ghi GT , KL của bài toán
- bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Thảo luận và đa ra cách chứng minh
các hệ thức trên
- Để chứng minh các hệ thức trên ta
thờng đi chứng minh gì ? ( tam giác
đồng dạng )
- Theo em nên chứng minh những tam
giác nào đồng dạng ?
- GV cho HS suy nghĩ và nêu cách
làm GV gợi ý : Chứng minh ∆ AA’B
đồng dạng với ∆ BAB’ ( g.g )
- HS làm sau đó lên bảng trình bày
GV nhận xét và chữa bài
- Tơng tự đối với hệ thức ở phần (b) ta
nên chứng minh các cặp tam giác nào
* Bài tập 73 (SBT - 84 )
GT : Cho (O ; R ) AB = 2R
Ax , By ⊥ AB
M ∈ (O) ; AM x By ≡ B’
BM x Ax ≡ A’
KL : a) AA’ BB’ = AB2 b) A’A2 = A’M A’B Chứng minh
a) Xét ∆ AA’B và ∆ BAB’ có
A'AB ABB' 90= = ( vì Ax và By là tiếp tuyến )
ABA' AB'B= ( cùng phụ với góc BAB’ )
→ ∆ AA’B đồng dạng với ∆ BAB’ ( g.g )
AA' BB' = AB
BA = BB' → ( Đcpcm )
b) Xét ∆ A’MA và ∆ A’AB có
A'MA A'AB 90= = ( vì góc AMB = 900 , góc nội tiếp chắn nửa đ-ờng tròn )
ãAA'B ( chung ) →∆ A’MA đồng dạng với ∆ A’AB
M
A'
B'
O
B A
Trang 2đồng dạng
- HS nêu GV nhận xét và gợi ý lại :
Chứng minh ∆ A’MA đồng dạng với
∆ A’AB
- GV treo bảng phụ ghi đầu bài bài tập
yêu cầu HS đọc đề bài , vẽ hình và ghi
GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Theo em để chứng minh tứ giác
AEHF là tứ giác nội tiếp → ta cần
chứng minh gì ?
- Hãy chứng minh tứ giác có 2 góc
vuông đối diện nhau ?
_ HS chứng minh miệng , GV chốt lại
vấn đề
- Có nhận xét gì về điểm E và F của tứ
giác AEHF ? vậy E , F nằm trên đờng
tròn nào ? tâm ở đâu ?
- Để chứng minh hệ thức trên ta chứng
minh gì ?
- Hãy chứng minh ∆ AFH đồng dạng
với ∆ AGB
- HS chứng minh
- Để chứng minh GE là tiếp tuyến của
(I) ta cần chứng minh gì ?
- Gợi ý : chứng minh GE ⊥ IE tại E
- HS suy nghĩ chứng minh bài
- Gợi ý : Xét ∆ cân IAE , ∆ cân GBE
và tam giác vuông HEA
- HS lên bảng trình bày , GV chữa bài
và chốt cách làm
A'M A'B = A'A AA' = A'B → ( Đcpcm )
* Bài tập 1 : Cho ∆ ABC ( AB = AC ) nội tiếp trong đờng tròn (O) Các đờng cao AG , BE , CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp Xác định tâm I của đờng tròn ngoại tiếp tứ giác đó
b) Chứng minh : AF AC = AH AG c) Chứng minh GE là tiếp tuyến của (I)
Chứng minh
a) Theo ( gt ) ta có :
AG , BE , CF là 3 đờng cao của tam giác cắt nhau tại H
→ AFH AEH 90ã =ã = 0
→ Tứ giác AEHF có tổng hai góc đối diện bằng 1800
→ Tứ giác AEHF là tứ giác nội tiếp Vì E , F nhìn AH dới một góc bằng 900 → Theo quỹ tích cung chứa góc E , F nằm trên đờng tròn tâm I đờng kính AH → tâm I của đờng tròn ngoại tiếp tứ giác EHFF là trung điểm của AH b) Xét ∆ AFH và ∆ AGB có :
BAG ( chung ) ; AFH AGB 90 (gt)= =
→ ∆ AFH đồng dạng với ∆ AGB →
AB AF = AH AG
lại có AB = AC ( gt) → Thay vào (*) ta có
AF AC = AH AG ( Đcpcm ) c) Xét ∆ IAE có ( IA = IE vì I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác AEHF ) →∆ IAE cân → IAE IEA (1)ã =ã
Xét ∆ GBE có EG là trung tuyến ( Do AG là đờng cao của ∆
ABC cân → BG = GC ) → GE = GB = GC →∆ GBE cân tại G
→ GBE GEB (2) ã =ã
Lại có IAE BCA 90 ; GBE BCA 90ã +ã = 0 ã +ã = 0
→ IAE IEA = GBE = GEBã =ã ã ã ( 3)
Mà IEA IEH = 90 (gt) (4)ã +ã 0
Từ (1) , (2) , (3) và (4) → IEH HEG 90ã +ã = 0 → GE ⊥ IE → GE
là tiếp tuyến của (I) tại E
* Hoạt động 3 : Kiểm tra chuyên đề 2 Góc và đ“ ờng tròn ”
Đề bài
Câu 1 ( 2 điểm ) Đánh dấu “x” vào cột đúng ( Đ ) hoặc sai ( S) em cho là đúng
1 Hai góc nội tiếp bằng nhau thì phải cùng chắn một cung
2 Góc ở tâm có số đo bằng nửa số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng
chắn một cung
3 Góc có đỉnh ở ngòai đờng tròn có số đo bằng tổng số đo của hai cung bị chắn
G
I O
H
C B
A
Trang 34 Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp trong một đờng tròn
Câu 2 ( 2 điểm ) Quan sát hình vẽ và điền vào “ ” hoàn thành các khẳng định sau cho đúng …
1 Góc ở tâm là góc ……… có số đo bằng số đo của cung AD
2 Góc nội tiếp là các góc ………
3 Góc AED là góc ……… có số đo bằng ………… số đo của cung
………… và cung ………
4 Góc ACD có số đo bằng nửa số đo của góc ………
Câu 3 ( 6 điểm ) Cho tam giác vuông ABC ( A 90à = 0) đờng cao AH
Vẽ đờng tròn đờng kính HB và HC cắt các cạnh AB và AC lần lợt tại E và F
a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật
b) Chứng minh tứ giác BEFC là tứ giác nội tiếp
đáp án và biểu điểm
Câu 1 ( 2 điểm ) mỗi ý điền đúng đợc 0,5 điểm
1 ( S ) 2 ( S) 3 ( S) 4 ( Đ )
Câu 2 ( 2 điểm ) Mỗi ý điền đúng đợc 0,5 điểm
1 “góc AOD” 2 “ góc ACD” và “ góc ABD ”
3 “ góc có đỉnh ở ngoài đờng tròn” ; “ nửa hiệu ” ; “ cung AD và cung BC ”
4 “ góc AOD ”
Câu 3 ( 6 điểm )
- Vẽ hình đúng ( 1 điểm )
- Chứng minh đợc tứ giác AEHF là hình chữ nhật đợc 2 điểm
Xét tứ giác AEHF có : AEH BEH 90ã = ã = 0( góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn ) ( 0,5 đ)
AFH HFC 90= = ( góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn ) ( 0,5 đ)
EAF 90= ( theo gt ) ( 0,5 đ)
→ tứ giác AEHF có 3 góc vuông → AEHF là hình chữ nhật ( 0,5 đ )
- ∆ IEH cân → Eà1=Hà2 (1) ; ∆ HFC vuuong tại F → à à 0
2
C H+ =90 (2) ( 1 đ)
H +H =90 ; H +H =90 (3) ( 0,5 đ)
Từ (1) , (2) , (3) → à à 0 ã ã 0
1
E + =C 90 → BEF BCF 180+ = → Tứ giác BEFC nội tiếp ( 0,5 đ)
4 Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Nêu các góc liên quan tới đờng tròn mà em đã học
- Khi nào một tứ giác nội tiếp trong một đờng tròn
- Nêu tính chất của các góc liên quan tới đờng tròn
b) Hớng dẫn :
- Ôn lại các kiến thức đã học , nắm chắc các định nghĩa và tính chất
- Học thuộc các định lý và vận dụng vào chứng minh bài toán liên quan
- Xem lại các bài đã chữa và làm các bài tập còn lại trong SBT , SGK phần góc và đờng tròn , tứ giác nội tiếp
B C
D A
O F E
2 1
3 1
I
C F
A B