1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh về trí nhớ

2 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 11,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng Tiếng Anh về trí nhớ lophocpasal AJVietnam giángsinh noel have a goodexcellent memory có một trí nhớ tốtxuất sắc have a badpoorterrible etc memory có một trí nhớ tồi tệkinh khủng have a memory like a sieve (=have a very bad memory) có một trí nhớ rất tệ have a long memory (=be able to remember things for a long time) có khả năng nhớ lâu have a short memory (=only remember something for a short time, and soon forget it) chỉ nhớ trong một khoảng thời gian ngắn và nhanh quên from memory (=using your memory, and not using notes or written instructions) từ trí nhớ sử dụng trí nhớ, không dùng ghi chú hoặc các chỉ dẫn được viết ra lose your memory (=lose your ability to remember things) mất khả năng ghi nhớ shortterm memory (=your ability to remember things you have just seen, heard or experienced) trí nhớ ngắn hạn khả năng ghi nhớ những gì mà bạn vừa nhìn thấy, nghe thấy hoặc trải nghiệm longterm memory (=your ability to remember events that happened a long time ago) trí nhớ dài hạn khả năng ghi nhớ những sự kiện đã xảy ra cách đây rất lâu remainstaybe etched in your memory (=be remembered for a long time) được nhớ lâu in đậm trong trí nhớ if my memory serves me correctlyright (=used to say that you are almost certain you have remembered correctly) dùng để nói rằng bạn hầu như chắc chắn rằng bạn vừa nhớ cái gì đó một cách chính xác

Trang 1

Từ vựng Tiếng Anh về trí nhớ

have a good/excellent memory

có một trí nhớ tốt/xuất sắc

have a bad/poor/terrible etc memory

có một trí nhớ tồi tệ/kinh khủng

have a memory like a sieve (=have a very bad memory)

có một trí nhớ rất tệ

have a long memory (=be able to remember things for a long time)

có khả năng nhớ lâu

have a short memory (=only remember something for a short time, and soon forget it)

chỉ nhớ trong một khoảng thời gian ngắn và nhanh quên

from memory (=using your memory, and not using notes or written instructions)

từ trí nhớ / sử dụng trí nhớ, không dùng ghi chú hoặc các chỉ dẫn được viết ra

lose your memory (=lose your ability to remember things)

mất khả năng ghi nhớ

short-term memory (=your ability to remember things you have just seen, heard or experienced)

trí nhớ ngắn hạn / khả năng ghi nhớ những gì mà bạn vừa nhìn thấy, nghe thấy hoặc trải nghiệm

Trang 2

long-term memory (=your ability to remember events that happened a long time ago)

trí nhớ dài hạn / khả năng ghi nhớ những sự kiện đã xảy ra cách đây rất lâu

remain/stay/be etched in your memory (=be remembered for a long time)

được nhớ lâu / in đậm trong trí nhớ

if my memory serves me correctly/right (=used to say that you are almost certain you have remembered correctly)

dùng để nói rằng bạn hầu như chắc chắn rằng bạn vừa nhớ cái gì đó một cách chính xác

Ngày đăng: 09/12/2017, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w