1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 30-35

4 120 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Đối Xứng Qua Mặt Phẳng
Trường học Trường THPT Lê Lai
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sự bằng nhau của 2 hình trong không gian là do có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.. Hoạt động 2: Đọc và nghiên cứu phần định nghĩa Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Trang 1

Ngày 28 tháng 08 năm 2008

Tiết: 3-4-5

Bài: PHÉP ĐỐI XỨNG QUA MẶT PHẲNG

SỰ BẰNG NHAU CỦA CÁC KHỐI ĐA DIỆN I.MỤC TIÊU:

+Về kiến thức:

- Qua bài học, học sinh hiểu được phép đối xứng qua mặt phẳng trong không

gian cùng với tính chất cơ bản của nó

- Sự bằng nhau của 2 hình trong không gian là do có một phép dời hình biến hình này thành hình kia

+Về kỹ năng:

- Dựng được ảnh của một hình qua phép đối xứng qua mặt phẳng.

- Xác định mặt phẳng đối xứng của một hình

+Về Tư duy thái độ:

- Phát huy khả năng nhìn nhận, phân tích, khai thác hiểu bản chất các đối tượng.

- Nghiêm túc chính xác, khoa học

II CHUẨN CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.

Đối với Giáo viên: Giáo án, công cụ vẽ hình, bảng phụ.

Đối với học sinh: SGK, công cụ vẽ hình.

III PHƯƠNG PHÁP:

- Phát vấn, diễn giảng, thảo luận nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Tiết:1 Hoạt động 1:

- Ổn định lớp

- Kiểm tra bài cũ: 10 phút

1 Nêu định nghĩa mp trung trực của một đoạn thẳng

2 Cho một đoạn thẳng AB M,N,P là 3 điểm cách đều A và B Hãy chỉ rõ mp trung trực AB, giải thích?

Hoạt động 2: Đọc và nghiên cứu phần định nghĩa

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Nêu định nghĩa phép biến

hình trong không gian

- Cho học sinh đọc định

nghĩa - Kiểm tra sự đọc hiểu

của học sinh

- Đọc, nghiên cứu đinh nghĩa và nhận xét của phép đối xứng qua mặt phẳng

I Phép đối xứng qua mặt phẳng.

Định nghĩa1: (SGK) Hình vẽ:

Hoạt động 3: Nghiên cứu định lý1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Cho học sinh đọc định lý1

- Kiểm tra sự đọc hiểu của

học sinh, cho học sinh tự

chứng minh

- Đọc đinh lý 1

- Tự chứng minh định lý Định lý1: (SGK)Hình vẽ:

Trang 2

- Cho một số VD thực tiễn

trong cuộc sống mô tả hình

ảnh đối xứng qua mặt phẳng

- Củng cố phép đối xứng qua

mặt phẳng

- Học sinh xem các hình ảnh

ở SGK và cho thêm một số

VD khác

Tiết:2

Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ : 5’

- Định nghĩa phép đối xứng qua mặt phẳng

- Nêu cách dựng ảnh của tam giác ABC qua phép đối xứng qua mặt phẳng (P) cho trước và cho biết ảnh là hình gì?

Hoạt động 2: Tìm hiểu mặt phẳng đối xứng của hình.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

+Xét 2 VD

Hỏi:

-Hình đối xứng của (S) qua

phép đối xứng mặt phẳng (P)

là hình nào?

Hỏi :

- Hãy chỉ ra một mặt phẳng

(P) sao cho qua phép đối

xứng mặt phẳng (P) Tứ diện

ABCD biến thành chính nó

Phát biểu:

- Mặt phẳng (P) trong VD1 là

mặt phẳng đối xứng của hình

cầu

- Mặt phẳng (P) trong VD2 là

mặt phảng đối xứng của tứ

diện đều ABCD

 Phát biểu: Định nghĩa

Hỏi:

Hình cầu, hình tứ diện đều,

hình lập phương, hình hộp

chữ nhật Mỗi hình có bao

nhiêu mặt phẳng đỗi xứng?

- Suy nghĩ và trả lời

- Suy nghĩ và trả lời

+ Học sinh phân nhóm (4 nhóm) thảo luận và trả lời

II Mặt phẳng đối xứng của một hình.

+VD 1: Cho mặt cầu (S) tâm O một mặt phẳng (P) bất kỳ chứa tâm O -Vẽ hình số 11

+VD2: Cho Tứ diện đều ABCD

-Vẽ hình số 12

-Định nghĩa 2: (SGK)

Hoạt động 3: Giới thiệu hình bát diện đều

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Giới thiệu hình bát diện

III Hình bát diện đều.

-Vẽ hình bát diện đều

Trang 3

đều và

Hỏi:

Hình bát diện đều có mặt

phẳng đỗi xứng không?

Nếu có thì có bao nhiêu mặt

phẳng đối xứng ?

+4 nhóm thảo luận và trả lời

Hoạt động 1: Phép dời hình và các ví dụ.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

-Hỏi:

Có bao nhiêu phép dời hình

cơ bản trong mặt phẳng mà

em đã học?

-Phát biểu: định nghĩa phép

dời hình trong không gian

-Hỏi:

Phép dời hình trong không

gian biến mặt phẳng thành

?

- Phát biểu:

*Phép đối xứng qua mặt

phẳng là một phép dời hình

* Ngoài ra còn có một số

phép dời hình trong không

gian thường gặp là : phép

tịnh tiến, phép đối xứng

trục, phép đối xứng tâm

+Suy nghĩ và trả lời

+Suy nghĩ và trả lời

- Chú ý lắng nghe và ghi chép

IV Phép dời hình trong không gian và sự bằng nhau của các hình.

+Định nghĩa:

Củng cố: 5’

Bài tập: Tìm các mặt phẳng đối xứng của các hình sau:

a) hình chóp tứ giác đều

b) Hình chóp cụt tam giác đều

c) Hình hộp chữ nhật không có mặt nào vuông

Tiết:3

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)

- Định nghĩa phép dời hình trong không gian, nêu một số phép dời hình đặc biệt trong không gian mà em đã học

- Nêu tính chất cơ bản của phép dời hình trong không gian và trong mặt phẳng nói riêng

Hoạt động 2: Nghiên cứu sự bằng nhau của 2 hình.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Trang 4

Phát biểu:

- Trong mặt phẳng 2 tam

giác có các cặp cạnh tương

ứng bằng nhau là 2 tam giác

bằng nhau, hay 2 đường tròn

có bán kính bằng nhau là

bằng nhau

Hỏi :

Lý do nào?

Hỏi:

-Câu trả lời của em có còn

đúng trong không gian

không? - VD trong không

gian có 2 tứ diện có những

cặp cạnh từng đôi một tương

ứng bằng nhau thì có bằng

nhau không?

-Nếu có thì phép dời hình

nào đã làm được việc này ?

trường hợp này chung ta

nghiên cứu định lý 2 trang

13

- Chú ý lắng nghe

- Trả lời: có một phép dời hình trong mặt phẳng biến hình này thành hình kia

- Suy nghĩ và trả lời +Định nghĩa ( 2 hình

bằng nhau)

Hoạt động 3: Nghiên cứu tìm hiểu và chứng minh định lý 2.

- Cho học sinh đọc dịnh lý

và hướng dẫn cho học sinh

chứng minh trong từng

trường hợp cụ thể

Phát biểu:

Từ định nghĩa và định lý 2 ta

thừa nhận 2 hệ quả 1 và 2

trang 14

- Đọc định lý

- Xem chứng minh và phát biểu từng trường hợp qua gợi ý của giáo viên

- Định lý 2 (SGK)

-Hệ quả1: (SGK) -Hệ quả 2: (SGK)

Củng cố: 5’

Sử dụng bài tập 8 trang 15 (SGK)

Bài tập: Tìm các mặt phẳng đối xứng của các hình sau:

d) Hình chóp tứ giác đều

e) Hình chóp cụt tam giác đều

f) Hình hộp chữ nhật không có mặt nào vuông

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: - tiet 30-35
Hình v ẽ: (Trang 1)
Hình   lập   phương,   hình   hộp - tiet 30-35
nh lập phương, hình hộp (Trang 2)
Hình  cầu,   hình  tứ   diện   đều, - tiet 30-35
nh cầu, hình tứ diện đều, (Trang 2)
Hình  bát  diện   đều   có   mặt - tiet 30-35
nh bát diện đều có mặt (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w