1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

On tap ly thuyet chuong II

5 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 50,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP LÝ THUYẾT CHƯƠNG IICâu 1: Khi cho kim loại phản ứng với dung dịch HNO3, hợp chất nào sau đây không được tạo ra : A.. NO2 Câu 2: Axit phot phoric phản ứng được với tất cả các chấ

Trang 1

ÔN TẬP LÝ THUYẾT CHƯƠNG II

Câu 1: Khi cho kim loại phản ứng với dung dịch HNO3, hợp chất nào sau đây không được tạo ra :

A NH3 B N2O C N2O5 D NO2

Câu 2: Axit phot phoric phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

A NaOH, MgO, NaCl, Cu B KOH, FeO, Na2SO4, Ag

C Ca(OH)2, Fe2O3, CaCO3, Mg D Ba(OH)2, ZnO, NaNO3, Au

Câu 3: Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là:

Câu 4: Quá trình nào sau đây thường được dùng để sản xuất axit HNO3 trong công nghiệp

A N2⟶ NH3⟶ NO ⟶ NO2⟶ HNO3 B N2O5⟶ HNO3

Câu 5: Trong các công thức sau đây, chọn công thức hoá học đúng của magie photphua:

Câu 6: Dãy các chất nào sau đây đều gồm các muối amoni:

A NH4Cl,(NH4)2SO4,NH4NO3 B.(NH4)2SO4,CaCO3,NH4NO3

C.NH4Cl,AlCl3,NH4NO3 D.NH4NO3,CuCl2,NH4NO2

Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, khí amoniac điều chế được thường có lẫn hơi nước Có thể dùng chất nào sau đây để

làm khô khí amoniac:

Câu 8: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2

Câu 9: Để phát hiện đơn giản bình đựng NH3 trong số 5 bình đựng 5 khí riêng biệt: N2; O2; NH3; Cl2 và CO2 ta dùng:

A giấy quỳ tím ẩm B dung dịch Ca(OH)2

Câu 10: Số oxi hoá của nitơ trong các hợp chất và ion được xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

A.NO, N2O, NH3, NO3- B.NH4+, N2, N2O, NO, NO2, NO3

-C.NH3, N2, NO2, NO,NO3- D.NH3, NO, N2O, NO2, N2O5

Câu 11: Cho HNO3 đặc, nguội phản ứng hoàn toàn với 10 g hỗn hợp sắt và đồng Sau khi phản ứng hoàn toàn thì thu được 2,24 lít khí duy nhất ở đktc Phần trăm khối lượng sắt trong hỗn hợp là:

Câu 12: Nung m gam Cu(NO3)2 sau thời gian thì dừng lại làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 0,54g so

với ban đầu Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

B Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

C Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

D Amophot là hỗn hợp cácmuối (NH4)2HPO4 và KNO3

Câu 15: Các phương trình nhiệt phân muối nitrat sau, phương trình nào không đúng?

A.KNO3

t

→0

KNO2+O2

B.AgNO3

t

→0

AgO+NO2+O2

C.Mg(NO3)2

t

→0

MgO+2NO2+O2

D.2Fe(NO3)2

t

→0

Fe2O3+4NO2+O2

Câu 16: Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:

A Nguyên tử nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

B Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ.

Trang 2

C Trong phân tử N2 , mỗi nguyên tử N còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.

D Trong phân tử N2 , giữa hai nguyên tử có liên kết ba rất bền

Câu 17:Chọn hệ số cân bằng tương ứng cho từng chất trong phản ứng sau:

FeO + HNO3(loãng) → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

Câu 18: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 19: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội :

Câu 20: Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ Thể tích khí bay ra(đktc) là:

A 22,4 lít B 4,48 lít C 44,8 lít D 2,24 lít

Câu 1: Vị trí của P trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A Ô 7, chu kì 2, nhóm VA B Ô 15, chu kì 3, nhóm VA.

C Ô 14, chu kì 4, nhóm IVA D Ô 15, chu kì 4, nhóm VA.

Câu 3: Hợp chất NH3 có những tính chất đặc trưng sau:

1) Hòa tan tốt trong nước 2) Nhẹ hơn không khí

3) Tác dụng với axit 4) Khử được một số oxit kim lọai

5) Khử được oxi không khí 6) Dung dịch NH3 làm xanh quỳ tím

Những tính chất đặc trưng đúng là

A 1, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 3, 4, 5, 6 D 2, 4, 5.

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, axit nitric đặc có nồng độ

Câu 5: Tro thực vật cũng là một loại phân bón tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn tốt,….Tro

thực vật chứa

Câu 6: Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào không đúng?

A Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước.

B Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thu được đồng kim loại

C Muối amoni kém bền với nhiệt.

D Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm nóng, giải phóng khí amoniac.

Câu 7: Cho phương trình hóa học : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa bằng k lần tổng số phân tử HNO3 tham gia phản ứng Giá trị của k là

Câu 8: Cho dung dịch KOH dư vào 150,0 ml dung dịch (NH4)2SO4 1,00M; đun nóng nhẹ Tính thể tích khí thoát

ra ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu 9: Cho các phản ứng sau:

(1) Cu(NO3)2

o t

4NO2

o t

3 + O2

o

850 C, Pt

(4) NH3 + Cl2

o t

→ (5) NH

4Cl

o t

3 + O2

o t

→

Các phản ứng đều tạo khí N2 là

A (1), (3), (4) B (1), (2), (5) C (2), (4), (6) D (3), (5), (6).

Câu 11: Cho 0,05 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có các chất

A K3PO4, K2HPO4 B H3PO4, KH2PO4

Câu 13: Phản ứng nào sau đây tạo ra khí NO ?

A NH3 + O2 → B Cu + HNO3 → C N2 + O2 → D NH4NO3 →

Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hoá: P2O5

+ KOH

→ X + H PO 3 4→ Y →+ KOH Z Các chất X, Y, Z lần lượt là

A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4

Trang 3

C K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4.

Câu 15: Có bao nhiêu nhận định đúng trong các câu sau đây:

(1) Trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối NH4NO2 bão hòa để điều chế N2

(2) Phản ứng giữa N2 và H2 ; N2 và O2 đều là những phản ứng thuận nghịch

(3) Trong tự nhiên Nitơ tồn tại ở trạng thái đơn chất và hợp chất

(4) Trong các phản ứng hóa học, Nitơ vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử

Câu 16: Cho các nhận định sau đây về phân bón hóa học :

(1) Phân đạm ure có độ dinh dưỡng cao hơn phân đạm amoni

(2) Phân đạm dễ bị rửa trôi và dễ bị chảy nước

(3) Phân lân supephotphat kép gồm hỗn hợp hai muối: Ca(H2PO4)2 và CaSO4

(4) Phân bón amophot là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3

(5) Độ dinh dưỡng của phân đạm, phân lân và kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của các thành phần lần lượt như sau: %N, %P2O5 và %K2O

Số nhận định đúng là

Câu 17: Hòa tan 84g hỗn hợp Cu và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 4,48 lít khí NO (đktc) thì số mol Cu và ZnO tương ứng là

A 0,3; 0,7 B 0,3; 0,9 C 0,3; 0,5 D 0,3; 0,8

Câu 18: Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất N2O là

Câu 19: HNO3 loãng đều tác dụng với các chất nào trong dãy chất sau đây ?

A Cu(OH)2, FeO, Fe2O3, NaOH B Fe, Al2O3, NaCl, CuSO4

C BaCl2, NH4Cl, Cu(OH)2, Cu D CaCO3, Al(OH)3, KCl, CH3COONa

Câu 21: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

A Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3. B KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3.

C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

Câu 22: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân đều tạo thành khí amoniac ?

A NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3 B NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3

C NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2 D NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong bình chứa oxi dư tạo ra (X), nhỏ vài ml nước vào bình và lắc

nhẹ để (X) tan hết được dung dịch (Y) Trung hòa dung dịch (Y) bằng KOH dư được (Z) Cho (Z) tác dụng với dung dịch AgNO3được kết tủa màu vàng (T) Hỏi X, Y, Z, T lần lượt là dãy chất nào sau đây?

A P2O5; H3PO4; K3PO4; P B PO3; H2PO3; K3PO4; Ag3PO4

C P2O5; H3PO4; K3PO4; Ag3PO4 D P2O5; H3PO4; HPO4; AgPO4

Câu 24: Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây ?

A MgO, KOH, CuSO4, NH3 B KOH, NH3, Na2CO3, Ca(HCO3)2

C KOH, Na2CO3, NH3, MgCl2 D NaCl, KOH, Na2CO3, NH3

Câu 25: Tính chất nào sau đây không phải của photpho trắng?

A Chỉ bốc cháy trong không khí ở nhiệt độ trên 250oC

B Rất độc và gây bỏng nặng khi rơi vào da.

C Phát quang trong bóng tối.

D Nên bảo quản photpho trắng trong nước.

Câu 26: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

A Li, Mg, Al B Li, H2, Al C H2 ,O2 D O2 ,Ca,Mg

Câu 27: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là đúng ?

A Nitơ không duy trì sự cháy, sự hô hấp vì nitơ là một khí độc.

B Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.

D Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2- lần lượt là: -3, -4, -3, +5, +3

Câu 28: Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%

A 134,4 lít N2 và 403,2 lít H2 B 8,4 lít N2 và 25,2 lít H2

C 33,6 lít N2 và 403,2 lít H2 D.134,4 lít N2 và 806,2 lít H2

Câu 29: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm?

A Nhiệt phân NH4NO3 B Nhiệt phân NH4NO2

Câu 30: Cho HNO3 đặc, nguội phản ứng với các chất sau: Al, Cu, S, FeO, C, NH3

Số phản ứng xảy ra là

Trang 4

A 4 B 3 C 6 D 5

Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là

A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p1 C 1s22s22p3 D 1s22s22p33s23p3

Câu 2: Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất N2O là

Câu 3: Dùng CaO có thể làm khô được khí nào?

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, axit nitric đặc có nồng độ

Câu 5: Kim loại tác dụng HNO3 không tạo chất nào sau đây

Câu 6: Trong phản ứng: Cu + HNO3 ⟶ Cu(NO3)2 + NO+ H2O Số phân tử HNO3 bị khử là

Câu 7: Tro thực vật cũng là một loại

Câu 9: Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào không đúng?

A Các muối nitrat đều tan trong nước và là chất điện li mạnh.

B Tất cả các muối amoni đều kém bền trong môi trường kiềm.

C Các muối nitrat đều dễ bị phân huỷ bởi nhiệt.

D Khi nhiệt phân muối amoni luôn thu được khí amoniac thoát ra.

Câu 10: Có các tính chất sau : (1) mạng tinh thể phân tử ; (2) khó nóng chảy, khó bay hơi; (3) phát quang màu

lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường ; (4) chỉ bốc cháy ở trên 250oC; (5) không tan trong nước; (6) tan trong nước

Các tính chất của photpho trắng là

A (1), (3), (6) B (1), (3), (5) C (2), (3), (6) D (2), (4), (5)

Câu 11: Cho dung dịch KOH dư vào 150,0 ml dung dịch (NH4)2SO4 1,00M; đun nóng nhẹ Tính thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu 13: Cho các mẫu phân bón hoá học sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, KCl, Ca(H2PO4)2 Thuốc thử duy nhất nào sau đây có thể nhận biết được cả 4 mẫu phân bón hoá học trên

Câu 14: Trộn dung dịch chứa 0,3 mol NaOH với dung dịch chứa 0,25 mol H3PO4 Thành phần chất tan có trong dung dịch sau phản ứng là

A Na3PO4 và NaOH B NaH2PO4 và Na2HPO4

C NaH2PO4 và Na3PO4 D H3PO4 và NaH2PO4

Câu 15: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm?

Câu 16: Cho HNO3 đặc, nguội phản ứng với các chất sau: Al, Cu, S, FeO, C, NH3

Số phản ứng xảy ra là

Câu 17: Phản ứng nào sau đây tạo ra khí NO ?

A NH3 + O2 B Cu(NO3)2 C N2 + O2 D NH4NO3

Câu 18: Trong công nghiệp, để thu được axit photphoric tinh khiết người ta điều chế bằng phản ứng sau

A 3P + 5HNO3 + 2H2O → 3H3PO4 + 5NO

B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 đặc→ 2H3PO4 + 3CaSO4 ↓

C 4P + 5O2 → 2P2O5 và P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

D 2P + 5Cl2 → 2PCl5 và PCl5 + 4H2O → H3PO4 + 5HCl

Ngày đăng: 07/12/2017, 20:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w