1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ CƯƠNG DÂN

38 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 56,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Có hành vi trái pháp luật: Theo NQ 03 thì “Hành vi trái pháp luật là những xửsự cụ thể của con người được thể hiện thông qua hành động hoặc không hànhđộng trái với các quy định của phá

Trang 1

CH ƯƠ NG IV KHÁI NI M NGHĨA V DÂN S VÀ H P Đ NG DÂN S Ệ Ụ Ự Ợ Ồ Ự

A Nghĩa v dân s ụ ự

I Khái ni m v nghĩa v dân s ệ ề ụ ự

1 Khái ni m:ệ

Trước h t, nghĩa v dân s đế ụ ự ược hi u là m t quan h pháp lu t; doể ộ ệ ậ

đ c đi m c a đ i tặ ể ủ ố ượng và đ c đi m c a phặ ể ủ ương pháp đi u ch nh c aề ỉ ủ

Bộ Lu t dân sậ ự Theo nh ng đ c đi m trên, có th nh n đ nh: ữ ặ ể ể ậ ị Nghĩa vụ dân s là quan h pháp lu t dân s , bao g m các bên ch th , trong ự ệ ậ ự ồ ủ ể

đó m t bên ch th mang quy n có quy n yêu c u bên có nghĩa v ộ ủ ể ề ề ầ ụ dân s ph i chuy n giao m t tài s n, ph i th c hi n m t công vi c ự ả ể ộ ả ả ự ệ ộ ệ

ho c không đ ặ ượ c th c hi n m t công vi c, ph i b i th ự ệ ộ ệ ả ồ ườ ng m t thi t ộ ệ

h i v tài s n ạ ề ả

Bên có nghĩa v dân s trong quan h nghĩa v ph i th c hi n cácụ ự ệ ụ ả ự ệquy n yêu c u c a bên có quy n dân s h p pháp Nh v y, nghĩa v dânề ầ ủ ề ự ợ ư ậ ụ

s là m t quan h pháp lu t, trong đó các bên tham gia bình đ ng v i nhauự ộ ệ ậ ẳ ớ

v m t pháp lý, các quy n và nghĩa v dân s h p pháp c a các bên, quy nề ặ ề ụ ự ợ ủ ề

và nghĩa v h p pháp c a ngụ ợ ủ ười th ba đ u đứ ề ược pháp lu t đ m b o th cậ ả ả ự

hi n.ệ

Nghĩa v dân s là m t quan h pháp lu t, do v y nó cũng có nh ngụ ự ộ ệ ậ ậ ữcăn c phát sinh, căn c làm thay đ i và ch m d t quan h h nghĩa vứ ứ ổ ấ ứ ệ ệ ụtheo tho thu n h p pháp hay theo quy đ nh c a pháp lu t Vi c xác l pả ậ ợ ị ủ ậ ệ ậquan h nghĩa v do ý chí c a quan c a các ch th , vi c hình thành quanệ ụ ủ ủ ủ ể ệ

h nghĩa v nghĩa v còn do pháp lu t quy đ nh căn c vào s ki n pháp lýệ ụ ụ ậ ị ứ ự ệlàm phát sinh nghĩa v Có căn c làm phát sinh nghĩa v , m i có quan hụ ứ ụ ớ ệnghĩa v dân s Vi c th c hi n nghĩa v đ n đâu, nghĩa v đụ ự ệ ự ệ ụ ế ụ ược th cự

hi n m c đ nào, còn tuỳ thu c vào hành vi pháp lý c a các bên trongệ ở ứ ộ ộ ủquan h nghĩa v Đó cũng là căn c đ xác đ nh hành vi th c hi n đúng,ệ ụ ứ ể ị ự ệ

đ y đ nghĩa v dân s ho c hành vi xâm ph m quan h nghĩa v dân s ầ ủ ụ ự ặ ạ ệ ụ ự

Trang 2

N u xét v m t xã h i, nghĩa v còn đế ề ặ ộ ụ ược hi u là vi c m t ngể ệ ộ ười

th c hi n m t vi c vì l i ích c a ngự ệ ộ ệ ợ ủ ười khác, nh ng hành vi đó pháp lu tữ ậkhông quy đ nh bu c ph i th c hi n (vi c th c hi n này năm ngoài nghĩaị ộ ả ự ệ ệ ự ệ

v th c hi n công vi c không có s u quy n) Nh ng hành vi nh v yụ ự ệ ệ ự ỷ ề ữ ư ậ

thường g p trong đ i s ng xã h i nh ng pháp lu t không quy đ nh trặ ờ ố ộ ư ậ ị ước

h u qu pháp lý c a hành vi đó Ví d : M t ngậ ả ủ ụ ộ ười nâng m t ngộ ười khác bịngã trên đường; m t ngộ ườ ẫi d n m t cháu nh qua độ ỏ ường…

Trong nh ng trữ ường h p này, có th xem là nghĩa v t nhiên, thu cợ ể ụ ự ộ

ph m trù đ o đ c và lạ ạ ứ ương tâm c a ngủ ười th c hi n nghĩa v đó Lo iự ệ ụ ạnghĩa v t nhiên này thụ ự ường phát sinh trong đ i s ng xã h i, tuy m tờ ố ộ ộ

người không th c h n thì ngự ệ ười đó cũng không ch u b t kỳ m t tráchị ấ ộnhi m pháp lý nào, nh ng trong m t quan h xã h i c th nào đó, ngệ ư ộ ệ ộ ụ ể ườikhông th c hi n nghĩa v này có th b phê phán, b đánh giá v ph mự ệ ụ ể ị ị ề ẩ

h nh theo chi u hạ ề ướng b t l i cho ngấ ợ ười đó

Xét v m t pháp lý, Đi u 274ề ặ ề BLDS 2015 quy đ nh: “Nghĩa v dân sị ụ ự

là vi c mà theo đó, m t ho c nhi u ch th (bên có nghĩa v ) ph i chuy nệ ộ ặ ề ủ ể ụ ả ểgiao v t, chuy n giao quy n, tr ti n ho c gi y t có giá, th c hi n côngậ ể ề ả ề ặ ấ ờ ự ệ

vi c ho c không đệ ặ ược th c hi n công vi c nh t đ nh vì l i ích c a m tự ệ ệ ấ ị ợ ủ ộ

ho c nhi u ch th khác (bên có quy n)” ặ ề ủ ể ề

Theo n i dung c a nh ng quy đ nh trên, nghĩa v dân s độ ủ ữ ị ụ ự ược hi uể

là quan h pháp lu t v tài s n và nhân thân c a các ch th , theo đó chệ ậ ề ả ủ ủ ể ủ

th mang quy n có quy n yêu c u ch th mang nghĩa v ph i chuy nể ề ề ầ ủ ể ụ ả ểgiao m t tài s n, th c hi n m t vi c ho c không độ ả ự ệ ộ ệ ặ ược th c hi n m t vi cự ệ ộ ệ

vì l i ích c a mình hay l i ích c a ngợ ủ ợ ủ ười th ba, ph i b i thứ ả ồ ường m t thi tộ ệ

h i v tài s n ho c nhân thân do có hành vi gây thi t h i, vi ph m l i íchạ ề ả ặ ệ ạ ạ ợ

h p pháp c a các bên có quy n Ch th mang nghĩa v dân s có nghĩa vợ ủ ề ủ ể ụ ự ụ

th c hi n quy n yêu c u c a ch th mang quy n Các quy n dân s vàự ệ ề ầ ủ ủ ể ề ề ựnghĩa v dân s c a các bên ch th trong quan h nghĩa v theo quy đ nhụ ự ủ ủ ể ệ ụ ị

Trang 3

c a pháp lu t ho c theo tho thu n c a các bên xác l p quan h nghĩa vủ ậ ặ ả ậ ủ ậ ệ ụdân s ự

2 Đ c đi m ặ ể

Nghĩa v dân s là m t quan h pháp lu t dân s , do v y nó cũng cóụ ự ộ ệ ậ ự ậ

nh ng đ c đi m c a quan h pháp lu t dân s nói chung, nh ng nghĩa vữ ặ ể ủ ệ ậ ự ư ụdân s còn có nh ng đ c đi m riêng, đ c thù.ự ữ ặ ể ặ

+ Th nh t, nghĩa v dân s là m t quan h pháp lu t dân s : nghĩaứ ấ ụ ự ộ ệ ậ ự

v dân s đụ ự ược phát sinh t m t s ki n mà đã đừ ộ ự ệ ược lu t d li u t i h uậ ự ệ ớ ậ

th và k ph i là quan h pháp lu t.ể ả ệ ậ

Ch th trong quan h nghĩa v là nh ng ngủ ể ệ ụ ữ ười đã được xác đ nh cị ụ

th , có th h là ngể ể ọ ười có nghĩa v cũng có th là ngụ ể ười có quy n.ề

+ Quy n và nghĩa v c a hai bên ch th đ i l p nhau m t cáchề ụ ủ ủ ể ố ậ ộ

tương ng và chi có hi u l c trong ph m vi gi a các ch th đã đứ ệ ự ạ ữ ủ ể ược xác

đ nh: Trong nghĩa v dân s , quy n c a bên này là nghĩa v c a bên kia vàị ụ ự ề ủ ụ ủ

ngượ ạc l i Bên này có quy n v i ph m vi bao nhiêu thì bên kia sẽ có nghĩaề ớ ạ

v b y nhiêu v i ph m vi tụ ấ ớ ạ ương ng M t khác, trong quan h nghĩa v , cứ ặ ệ ụ ảbên có quy n l n bên có nghĩa v luôn đề ẫ ụ ược xác đ nh m t cách c th nênị ộ ụ ểquy n c a bên này là nghĩa v c a bên kia, không liên quan đ n ngề ủ ụ ủ ế ườikhác ngoài các ch th đã đủ ể ược xác đ nh Trong m t s trị ộ ố ường h p, quy nợ ề

và nghĩa v c a các ch th có liên quan đ n ngụ ủ ủ ể ế ười th ba, nh ng ph iứ ư ả

được xác đ nh t trị ừ ước

Trang 4

+ Quy n dân s c a các bên ch th là quy n đ i nhân: trong quanề ự ủ ủ ể ề ố

h nghĩa v dân s , quy n c a bên này l i đệ ụ ự ề ủ ạ ược th c hi n thông qua hànhự ệ

vi c a ch th phía bên kia (quy n c a bên này ch đủ ủ ể ề ủ ỉ ược đáp ng khi bênứkia th c hi n đ y đ nghĩa vu c a mình.ự ệ ầ ủ ủ

Khi người mang nghĩa v không th c hi n nghĩa v đó, ngụ ự ệ ụ ười mangquy n ch có th s d ng phề ỉ ể ử ụ ương th c mà pháp lu t đã quy đ nh đ tácứ ậ ị ể

đ ng và yêu c u ngộ ầ ười đó ph i th c hi n nghĩa v c a mình ả ự ệ ụ ủ

CH ƯƠ NG IX: TRÁCH NHI M B I TH Ệ Ồ ƯỜ NG THI T H I NGOÀI H P Ệ Ạ Ợ

Như vậy trách nhiệm BTTH ngoài hợp đồng là một loại trách nhiệm pháp

lý do pháp luật quy định đối với người có hành vi trái pháp luật xâm phạm đếnquyền và lợi ích hợp pháp của người khác và người gây ra thiệt hại phải bồithường cho những thiệt hại mà mình đã gây ra

+Có thiệt hại xảy ra trên thực tế: đó là sự giảm sút các lợi ích tài sản hoặc các

lợi ích nhân thân so với tình trạng hiện hữu hoặc sự giảm sút các lợi ích mà chủthể bị thiệt hại sẽ chắc chắn có được trong tương lai trong một điều kiện bìnhthường nếu không có việc gây thiệt hại xảy ra

Trang 5

Thiệt hại về vật chất: Gồm thiệt hại vật chất do tài sản, do sức khỏe, tính

mạng, danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm Điều này là hòan tòan dễ hiểukhi mà mồ mả và thi thể không thể được coi là tài sản theo nghĩa truyền thốngcũng như thực tế

Thiệt hại về tinh thần của cá nhân: Thiệt hại do tổn thất về tinh thần của

cá nhân được hiểu là do sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm màngười bị thiệt hại hoặc do tính mạng bị xâm phạm mà người thân thích gần gũinhất của nạn nhân phải chịu đau thương, buồn phiền, mất mát về tình cảm, bịgiảm sút hoặc mất uy tín, bị bạn bè xa lánh do bị hiểu nhầm và cần phải đượcbồi thường một khoản tiền bù đắp tổn thất mà họ phải chịu (mô tả qua các tìnhhuống phát tán ảnh khỏa thân để đánh ghen, việc hủy họai khuôn mặt dẫn đếnkhó khăn trong giao tiếp hay trong họat động nghề nghiệp …)

Thiệt hại về tinh thần của tổ chức: Thiệt hại do tổn thất về tinh thần củapháp nhân và các chủ thể khác không phải là pháp nhân (gọi chung là tổ chức)được hiểu là do danh dự, uy tín bị xâm phạm, tổ chức đó bị giảm sút hoặc mất

đi sự tín nhiệm, lòng tin vì bị hiểu nhầm và cần phải được bồi thường mộtkhoản tiền bù đắp tổn thất mà tổ chức phải chịu Lưu ý là sự giảm sút uy tín nàythực sự có ảnh hưởng đến họat động bình thường của tố chức, đó có thể là uy tín

và thu nhập trong kinh doanh của doanh nghiệp hoặc hình ảnh xã hội của các tổchức từ thiện

Thiệt hại với tư cách là căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường phải cócác đặc tình sau:

Là thiệt hại thực tế: thiệt hại là có thực, có thể nhận thức được và khôngphải là các thiệt hại có tính chất tưởng tượng và cũng không phải là các sự giảmsút lợi ích mà không chắn chắn có được

Thiệt hại phải có thể được tính thành tiền: dù qua bất kỳ phương tiện nào

và cách thức tính tóan nào thì thiệt hại phải được tính tóan thành một lượng tiền

tệ nhất định, làm cơ sở đầu tiên cho việc bồi thường

Trang 6

+ Có hành vi trái pháp luật: Theo NQ 03 thì “Hành vi trái pháp luật là những xử

sự cụ thể của con người được thể hiện thông qua hành động hoặc không hànhđộng trái với các quy định của pháp luật.”

Như vậy hành vi gây thiệt hại có thể tồn tại cả ở dạng không hành động(như không cứu giúp người trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng haykhông áp dụng các biện pháp cần thiết để quản lý súc vật hay ngăn chặn nguy

cơ gây ô nhiễm môi trường) tuy trên thực tế hành vi gây thiệt hại dưới dạnghành động vẫn phổ biến hơn

Xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức: Xuất phát từđặc tính của pháp luật, hành vi trái pháp luật trực tiếp ảnh hưởng đến quyền lợicủa các chủ thể khác trong xã hội hoặc gián tiếp gây hại cho trật tự pháp luật.Trong phạm vi vấn đề bồi thường thiệt hại nói chung, hậu quả này chính là cácthiệt hại thực tế

Những hành vi gây thiệt hại nhưng không bị coi là hành vi trái pháp luật: Gây thiệt hại do phòng vệ chính đáng; Gây thiệt hại do yêu cầu của tình thế cấpthiết; Gây thiệt hại có sự đồng ý hợp pháp của người bị thiệt hại: lưu ý rằng sựđồng thuận phải là phù hợp quy định của pháp luật hiện hành Gây thiệt hại khithi hành công vụ hoặc thực hiện chức trách nghề nghiệp Những trường hợpkhác do pháp luật quy định…

+ Có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại xảy ra

Thiệt hại xảy ra phải là kết quả tất yếu của hành vi trái pháp luật và ngược lạihành vi trái pháp luật là nguyên nhân gây ra thiệt hại”

Thứ nhất hành vi trái pháp luật là nguyên nhân dẫn đến thiệt hại: tronghầu hết các trường hợp, để có thiệt hại thường có nhiều nguyên nhân khác nhau,trong đó các nguyên nhân lại đóng vai trò khác nhau, có những nguyên nhân chỉnên được coi là điều kiện, là tiền đề trong khi các nguyên nhân khác đóng vaitrò quyết Như vậy, để xác định hành vi trái pháp luật có là nguyên nhân dẫn đếnthiệt hại hay không cần phải xem xét sự “đóng góp” của hành vi trái pháp luậtvào việc xảy ra thiệt hại

Trang 7

Theo lý luận truyền thống thì hành vi trái pháp luật phải là nguyên nhân quyếtđịnh/chi phối/trực tiếp dẫn đến thiệt hại Nhưng cần lưu rằng các hành vi giántiếp vẫn có thể được coi là nguyên nhân chính của thiệt hại nếu chúng dẫn dắtđến các hành vi khác có tính dây chuyền và cuối cùng mới đến thiệt hại.

Thứ hai: thiệt hại là kết quả tất yếu của hành vi trái pháp luật Nói cáchkhác, với các hành vi trái pháp luật đã thực tế xảy ra cùng với các điều kiệnkhách quan thì thiệt hại là không thể tránh khỏi (có thể tham khảo ví dụ về việchành khách bị trộm tài sản trong lúc bất tỉnh vì tai nạn giao thông để làm rõ vấn

đề này)

+ Người gây ra thiệt hại có lỗi: lỗi là cố ý và vô ý

Yếu tố lỗi trong trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng: Lỗi không làcăn cứ bắt buộc trong tất cả các trường hợp như đã phân tích Lỗi trong nhiềutrường hợp là lỗi suy đóan: trong các trường hợp như bồi thường thiệt hại dongười của pháp nhân gây ra, bồi thường do súc vật gây ra … lỗi của người gâythiệt hại thể hiện ở việc không quản lý con người hay vật nuôi nên dẫn đến thiệthại nghĩa là các chủ thể ấy không có lỗi trực tiếp đối với thiệt hại

Có nhiều dạng và mức độ lỗi, nhưng điều này không ảnh hưởng đến tráchnhiệm bồi thường thiệt hại Việc phân biệt lỗi cố ý hay vô ý chỉ có giá trị đối vớiviệc xem xét để giảm mức bồi thường

Yếu tố lỗi trong một số trường hợp đặc biệt

Phân biệt vai trò lỗi trong trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng vớilỗi trong trách nhiệm hình sự: như đã phân tích, lỗi trong việc bồi thường là cơ

sở phát sinh trách nhiệm (ngọai trừ trường hợp đặc biệt), giúp xác định chủ thểchịu trách nhiệm bồi thường và mức bồi thường thì trong luật hình sự nó có ýnghĩa trong việc xác định tội danh cũng như xem xét năng lực trách nhiệm hình

s ự

3 Nguyên t c b i th ắ ồ ườ ng thi t h i: ệ ạ

Theo Điều 585 BLDS 2015 quy định về Nguyên tắc bồi thường thiệt hại thì

việc bồi thường thiệt hại phải tuân theo các quy tắc sau:

Trang 8

+ Thiệt hại thực tế phải được bồi thường toàn bộ và kịp thời Các bên có thểthỏa thuận về mức bồi thường, hình thức bồi thường bằng tiền, bằng hiện vậthoặc thực hiện một công việc, phương thức bồi thường một lần hoặc nhiều lần,trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

 Toàn b : có nghĩa là thi t h i đ n đâu thì b i thộ ệ ạ ế ồ ường đ n đó Khi cóếyêu c u ầ gi i quy t b i thả ế ồ ường thi t h i do tài s n, s c kho , tínhệ ạ ả ứ ẻ

m ng, danh d , ạ ự nhân ph m, uy tín b xâm ph m ph i căn c vào cácẩ ị ạ ả ứ

đi u lu t tề ậ ương ng c a BLDS quy đ nh trong trứ ủ ị ường h p c th đóợ ụ ểthi t h i bao g m nh ng kho n nào ệ ạ ồ ữ ả và thi t h i đã x y ra là baoệ ạ ảnhiêu, m c đ l i c a các bên đ bu c ngứ ộ ỗ ủ ể ộ ười gây thi t h i ph i b iệ ạ ả ồ

thường các kho n thi t h i tả ệ ạ ương x ng đó.ứ

 K p th i: Toà án ph i gi i quy t ị ờ ả ả ế nhanh chóng yêu c u đòi b iầ ồ

thường thi t h i trong th i h n lu t đ nh ệ ạ ờ ạ ậ ị Trong trường h p c nợ ầthi t có th áp d ng m t ho c m t s bi n pháp kh n ế ể ụ ộ ặ ộ ố ệ ẩ c p t m th iấ ạ ờtheo quy đ nh c a pháp lu t t t ng đ gi i quy t yêu c u c p báchị ủ ậ ố ụ ể ả ế ầ ấ

c a đủ ương s , ch ng h n có th yêu c u b i thự ẳ ạ ể ầ ồ ường trước kh anỏ

ti n vi nề ệ phí hay chi phí ma chay

+ Người chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại có thể được giảm mức bồithường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô ý và thiệt hại quá lớn so với khả năngkinh tế của mình

+ Khi mức bồi thường không còn phù hợp với thực tế thì bên bị thiệt hại hoặcbên gây thiệt hại có quyền yêu cầu Tòa án hoặc cơ quan nhà nước có thẩmquyền khác thay đổi mức bồi thường

+ Khi bên bị thiệt hại có lỗi trong việc gây thiệt hại thì không được bồi thườngphần thiệt hại do lỗi của mình gây ra

+ Bên có quyền, lợi ích bị xâm phạm không được bồi thường nếu thiệt hại xảy

ra do không áp dụng các biện pháp cần thiết, hợp lý để ngăn chặn, hạn chế thiệthại cho chính mình

Trang 9

3.1 B i th ồ ườ ng toàn b thi t h i: ộ ệ ạ

Là vi c ngệ ười gây thi t h i ph i b i thệ ạ ả ồ ường t t c thi t h i do hànhấ ả ệ ạ

vi trái pháp lu t c a mình gây ra Đk áp d ng:ậ ủ ụ

+ Gây thi t h i v i l i c ýệ ạ ớ ỗ ố

+ Gây ra v i l i vô ý nh ng có kh năng th c hi n b i thớ ỗ ư ả ự ệ ồ ường

+ Gây ra v i l i vô ý dù thi t h i x y ra quá l n so v i kh năng trớ ỗ ệ ạ ả ớ ớ ả ước m tắ

nh ng v lâu dài h có kh năng kt th c hi n b i thư ề ọ ả ự ệ ồ ường

3.2 B i th ồ ườ ng m t ph n thi t h i: ộ ầ ệ ạ

Chỉ áp dụng khi việc gây thiệt hại có đủ 2 yếu tố:

+ Về mặt chủ quan: người gây thiệt hại với lỗi vô ý

+ Về mặt khách quan: Xét về hoàn cảnh người gây thiệt hại không có khả năng

kt để bồi thường toàn bộ thiệt hại

4 Năng lực chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại:

Năng l c ch u trách nhi m b i thự ị ệ ồ ường thi t h i do gây thi t h iệ ạ ệ ạngoài h p đ ng đợ ồ ược quy đ nh t i đi u 586ị ạ ề BLDS 2015

+ Ngườ ừ ủi t đ 18 tu i tr lên có năng l c hành vi đ y đ ph i t b iổ ở ự ấ ủ ả ự ồ

thường thi t h i do h gây ra Nh v y,ngệ ạ ọ ư ậ ười có đ y đ năng l c hành viầ ủ ựdân s ,ngự ười đã thành niên ph i ch u trách nhi m v hành vi c aả ị ệ ề ủmình,ph i b i thả ồ ường thi t h i b ng tài s n c a mình và không ph thu cệ ạ ằ ả ủ ụ ộvào tình tr ng tài s n c a b n thân ngạ ả ủ ả ười này Người đã thành niên cóhành vi gây thi t h i cho ngệ ạ ười khác ph i ch u trách nhi m b i thả ị ệ ồ ườngthi t h i b ng tài s n c a mình và có đ t cách làm b đ n dân s trệ ạ ằ ả ủ ủ ư ị ơ ự ướctòa án,là người có trách nhi m dân s b i thệ ự ồ ường toàn b thi t h i Ngộ ệ ạ ười

b h n ch năng l c hành vi dân s là ngị ạ ế ự ự ười đã trưởng thành,ph i ch uả ịtrách nhi m v m i hành vi c a mình vì khi tham gia giao d ch dân s ,chệ ề ọ ủ ị ự ủ

th t mình tham gia theo ý chí ,t nguy n,t do,t đ nh đo t và có nhi mể ự ự ệ ự ự ị ạ ệ

v th c hi n các quy n và nghĩa v dân s liên quan đ n tài s n c a mình.ụ ự ệ ề ụ ự ế ả ủ

Trang 10

Người gây thi t h i c a có ts riêng sẽ đ ng viên cha m b i thệ ạ ư ộ ẹ ồ ường, còn

n u không sẽ t m hoãn thi hành đ n khi ng đó có ts riêng.ế ạ ế

+ Theo kho n 2 đ i v i nh ng ngả ố ớ ữ ườ ưới d i 18 tu i bao g m 3 trổ ồ ường h p:ợ

m ph i b i thẹ ả ồ ường toàn b thi t h i Ngộ ệ ạ ườ ở ội đ tu i này cũng là n ngổ ữ

người có m t ph n kh năng nh n th c nên BLDS xđ h là m t ngộ ầ ả ậ ứ ọ ộ ười có

m t ph n năng l c hành vi dân s Tuy nhiên nh n th c c a nh ng ngộ ầ ự ự ậ ứ ủ ữ ười

tu i này còn r t h n ch , đ xác đ nh và nâng cao trách nhi m giáo d cổ ấ ạ ế ể ị ệ ụ

c a cha m , BLDS quy đ nh cha m ph i b i thủ ẹ ị ẹ ả ồ ường toàn b thi t h i.ộ ệ ạ

Nh ng n u cha m không đ tài s n, mà ngư ế ẹ ủ ả ười gây ra thi t h i có thì đệ ạ ượcdùng đ b i thể ồ ường ph n còn thi u.ầ ế

+ Trường h p 2: đ i v i nh ng ngợ ố ớ ữ ườ ừ ủi t đ 15t đ n ch a đ 18t gây thi tế ư ủ ệ

h i thì ph i b i thạ ả ồ ường b ng tài s n c a mình và ngằ ả ủ ười này là ch th b iủ ể ồ

thường thi t h i Ngệ ạ ườ ở ội đ tu i này đã nh n th c đổ ậ ứ ược hành vi c aủmình và ph n nào cũng t đ nh đo t ý chí tham gia vào các quan h dân sầ ự ị ạ ệ ự

ph bi n trong cu c s ng Pháp lu t đã d a vào nh ng c s này đ quyổ ế ộ ố ậ ự ữ ơ ở ể

đ nh năng l c ch u trách nhi m b i thị ự ị ệ ồ ường thi t h i c a ngệ ạ ủ ườ ở ội đ tu iổnày Xét v t cách ch th trong quan h pháp lu t dân s thì cá nhânề ư ủ ể ệ ậ ựtrong đó tu i này có m t ph n năng l c hành vi dân s ,h có trách nhi mổ ộ ầ ự ự ọ ệ

v hành vi c a mình trề ủ ước pháp lu t và ph i b i thậ ả ồ ường thi t h i do hànhệ ạ

vi trái pháp lu t c a mình gây ra b ng tài s n c a mình.N u nh ng ngậ ủ ằ ả ủ ế ữ ườinày không đ tài s n đ b i thủ ả ể ồ ường thì cha,m ph i b i thẹ ả ồ ường ph n cònầthi u b ng tài s n c a mình.ế ằ ả ủ

+ Trường h p 3:ợ Đ a v pháp lí c a ngị ị ủ ười giám h hoàn toàn khác bi t soộ ệ

v i đ a v pháp lí c a ngớ ị ị ủ ười là cha,m c a nh ng ngẹ ủ ữ ười ch a thànhưniên,người m t năng l c hành vi dân s Ngấ ự ự ười giám h có trách nhi m b iộ ệ ồ

thường thi t h i n u có l i trong vi c th c hi n nghĩa v c a ngệ ạ ế ỗ ệ ự ệ ụ ủ ười giám

h mà đ ngộ ể ười được giám h gây thi t h i cho ngộ ệ ạ ười khác Vi c b iệ ồ

Trang 11

thường sẽ được dùng tài s n c a ngả ủ ườ ượi đ c giám h đ b i thộ ể ồ ường Tuynhiên,n u h ch ng minh đế ọ ứ ược r ng h không có l i trong vi c giám hằ ọ ỗ ệ ộthì h không ph i l y tài s n c a mình đ b i thọ ả ấ ả ủ ể ồ ường Trong trường h pợnày sẽ không có ngườ ồi b i thường thi t h i b i nh ng ngệ ạ ở ữ ườ ượi đ c giám hộkhông có kh năng v năng l c hành vi đ b i thả ề ự ể ồ ường nên ngườ ịi b thi tệ

h i trong trạ ường h p này xem nh ph i ch u r i ro.ợ ư ả ị ủ

5 Xác đ nh thi t h i: (Đi u 589 BLDS 2015) ị ệ ạ ề

5.1 Xác đ nh thi t h i do tài s n b xâm h i ị ệ ạ ả ị ạ

a) Tài s n b m t, b y ho i:ả ị ấ ị ủ ạ

Ph i b i thả ồ ường toàn b giá tr c a nh ng tài s n b m t, b h yộ ị ủ ữ ả ị ấ ị ủ

ho i N u các bên không th a thu n đạ ế ỏ ậ ược thì tòa sẽ căn c vào tình tr ngứ ạtài s n trả ước đó xác đ nh giá tr th c t c a tài s n t i th i đi m x y raị ị ự ế ủ ả ạ ờ ể ảthi t h i đ xđ thi t h iệ ạ ể ệ ạ

+ Tài s n là v t v n còn m i: thi t h i là toàn b gtri c a v t, tính tả ậ ẫ ớ ệ ạ ộ ủ ậ ương

đương v i v t cùng lo i trên th trớ ậ ạ ị ường

+ Tài s n là v t đã qua s d ng: thi t h i đả ậ ử ụ ệ ạ ược xác đ nh là giá tr còn l iị ị ạ

c a v t đã b kh u hao.ủ ậ ị ấ

b) Tái s n b h h ng: Xác đ nh thi t h i theo m c chênh l ch v giá trả ị ư ỏ ị ệ ạ ứ ệ ề ị

c a tài s n trủ ả ước và sau khi b thi t h i.ị ệ ạ

c) L i ích g n li n v i vi c s dung, khai thác tài s n:ợ ắ ề ớ ệ ử ả

Là kho n thi t h i do ph n hoa l i, l i t c đáng lẽ ch c ch n thuả ệ ạ ầ ợ ợ ứ ắ ắ

đượ ừc t tài s n nh ng b m t do tài s n b xâm h i (đ i v i cây ăn qu thìả ư ị ấ ả ị ạ ố ớ ảtính tbc m c thu ho ch, đ i v i gia súc con tính theo giá vào th i đi m gi iứ ạ ố ớ ờ ể ảquy t tranh ch p)ế ấ

d) Chi phí h p lý đ ngăn ch n, h n ch , kh c ph c thi t h i: Bao g m cácợ ể ặ ạ ế ắ ụ ệ ạ ồkho ng v t ch t ngả ậ ấ ười b thi t h i b ra đ ngăn ch n thi t h i, khôiị ệ ạ ỏ ể ặ ệ ạ

ph c tài s n.ụ ả

5.2 Xác đ nh thi t h i do s c kh e b xâm h i: ị ệ ạ ứ ỏ ị ạ

Trang 12

Người nào có hành vi trái pl xâm h i t i s c kh e c a ngạ ớ ứ ỏ ủ ười khác thì

ph i b i thả ồ ường Nh ng t n th t c a con ngữ ổ ấ ủ ười không th cân đo đongể

đ m thanh toán thành ti n và không th l y v t ch t bù đ p đế ề ể ấ ậ ấ ắ ược Vi cệ

b i thồ ường b ng ti n th c ch t t o đk cho ngằ ề ự ấ ạ ườ ịi b thi t h i ho c gđ hệ ạ ặ ọ

đ khó khăn trong vi c ch a tr v t thỡ ệ ữ ị ế ương

a) Chi phí cho vi c s a ch a, b i dệ ử ữ ồ ưỡng, ph c h i s c kh eụ ồ ứ ỏ

Đây là t t c các kho n chi phí ph i b ra đ c u ch a ho c ph cấ ả ả ả ỏ ể ứ ữ ặ ụ

h i s c kh e cho ngồ ứ ỏ ườ ị ại b n n Vi c thanh toán chi phí d a trên hóa đ nệ ự ơ

ch ng t Đ giúp n n nhân nhanh chóng h i ph c s c kh e pl quy đ nh ngứ ừ ể ạ ồ ụ ứ ỏ ịgây thi t h i còn ph i chi cho n n nhân m t kho n ti n đ b i dệ ạ ả ạ ộ ả ề ể ồ ưỡng s cứ

kh e Tùy t ng trỏ ừ ường h p, căn c vào m c đ thợ ứ ứ ộ ương tích xác đ nh kho nị ả

ti n b i dề ồ ưỡng

b) Thu nh p th c t b m t c a n n nhânậ ự ế ị ấ ủ ạ

Là kho n thu nh p h p pháp có c s ch c ch n đ xác đ nh đả ậ ợ ơ ở ắ ắ ể ị ượctheo tháng Ti n b i thề ồ ường được tính trên c s thu nh p bình quân m iơ ở ậ ỗngày trong tháng v i tg n n nhân ngh vi c đ đi u tr ớ ạ ỉ ệ ể ề ị

c) Thu nh p b gi m sút c a n n nhân: Thu nh p chênh l ch c a n n nhânậ ị ả ủ ạ ậ ệ ủ ạ

trước và sau khi đi u tr ề ị

d) Chi phí h p lý và thu nh p b m t c a ngợ ậ ị ấ ủ ười chăm sóc n n nhân.: Thuạ

nh p b m t c a ngậ ị ấ ủ ười chăm sóc n n nhân: P = N:30.T ạ

e) Ti n bù đ p t n th t tinh th n: Khi s c kh e b xâm h i bên c nh vi cề ắ ổ ấ ầ ứ ỏ ị ạ ạ ệxác đ nh các t n th t th c t , ngị ổ ấ ự ế ười gây thi t h i còn ph i b i thệ ạ ả ồ ường m tộkho n ti n đ bù đ p tinh th n cho ngả ề ể ắ ầ ườ ịi b thi t h i (vi c b i thệ ạ ệ ồ ường

t n th t tinh th n ph i d a vào nhi u y u t bên ngoài).ổ ấ ầ ả ự ề ế ố

Trang 13

a) Chi phí h p lý c a vi c c u ch a, b i dợ ủ ệ ứ ữ ồ ưỡng, chăm sóc ngườ ịi b thi t h iệ ạ

trước khi h ch t: Bao g m kho n ti n dùng đ mua thu c men đi u trọ ế ồ ả ề ể ố ề ịcho n n nhân, ti n vi n phí, (kho n ti n nói trên đạ ề ệ ả ề ược xác đ nh trongị

trường h p n n nhân trợ ạ ước khi ch t đã có 1 tg đi u tr )ế ề ị

b) Chi phí h p lý co vi c mai táng: Là toàn b ti n mà thân nhân n n nhânợ ệ ộ ề ạchi liên quan đ n mai táng cho n n nhânế ạ

c) Ti n c p dề ấ ưỡng cho nh ng ngữ ười mà n n nhân có nghĩa v c p dạ ụ ấ ưỡng: d) Ti n bù đ p nh ng t n th t tinh th n cho ngề ắ ữ ổ ấ ầ ười nhà n n nhân: M c b iạ ứ ồ

thường do các bên t th a thu n v i nhau N u không đự ỏ ậ ớ ế ược sẽ do tòa gi iảquy t d a vào hoàn c nh gđ n n nhân.nh ng k vế ự ả ạ ư ượt quá 60 lương tháng

t i thi u.ố ể

Danh d , uy tín, nhân ph m là các l i ích tinh th n c a các ch thự ẩ ợ ầ ủ ủ ể

được pháp lu t b o v Khi các y u t trên b ngậ ả ệ ế ố ị ười khác xâm h i sẽ gây raạcho nh ng ch th b xâm h i nh ng t n th t v v t ch t l n tinh th n,ữ ủ ể ị ạ ữ ổ ấ ề ậ ấ ẫ ầ

người có hành vi xâm h i ph i ch u trách nhi m b i thạ ả ị ệ ồ ường thi t h i Đệ ạ ể

đ m b o quy n và l i ích c a ngả ả ề ợ ủ ười b xâm h i trị ạ ước h t tòa án bu cế ộ

người có hv vi ph m ph i ch m d t hành đ ng đó, công khai xin l i, đínhạ ả ấ ứ ộ ỗchính công khai Ngoài ra ph i b i thả ồ ường

a) Chi phí h p lý đ h n ch , kh c ph c thi t h i: Kho n thi t h i này làợ ể ạ ế ắ ụ ệ ạ ả ệ ạkho n chi phí h p lý nh m h n ch , ngăn ch n, kh c ph c nh ng t n th tả ợ ằ ạ ế ặ ắ ụ ữ ổ ấ

do các hv gây ra đ khôi ph c l i danh d ể ụ ạ ự

b) Thu nh p th c t b m t, b gi m sút: Hành vi xâm ph m uy tín, danh dậ ự ế ị ấ ị ả ạ ựcòn gây ra thi t h i khác đó là s gi m sút thu nh p ho c b m t thu nh pệ ạ ự ả ậ ặ ị ấ ậ

c a ch th b xâm h i ủ ủ ể ị ạ

c) Ti n bù đ p t n th t tinh th n: ề ắ ổ ấ ầ

6 Th i h n h ờ ạ ưở ng b i th ồ ườ ng thi t h i (Đi u 593 BLDS 2015) ệ ạ ề

6.1 Th i h n h ờ ạ ưở ng b i th ồ ườ ng c a ng ủ ườ ị i b thi t h i: ệ ạ

Trang 14

Th i h n đờ ạ ược áp d ng v i ngụ ớ ười b xâm ph m t i s c kh e đãị ạ ớ ứ ỏ

được c u ch a và bình ph c nh ng b m t hoàn toàn kh năng lao đ ng.ứ ữ ụ ư ị ấ ả ộ

S quy đ nh này c a BLDS không cho ngự ị ủ ườ ịi b thi t h i v s c kh e nênệ ạ ề ứ ỏkhông còn kh năng lao đ ng đả ộ ược hưởng ti n c p dề ấ ưỡng n u trế ước khi

đó người đó ch a có thu nh p (A sáu tu i b xâm h i s c kh e và b tàn t tư ậ ổ ị ạ ứ ỏ ị ậ

su t đ i) Vì v y kho n 1 Đi u 593 c n quy đ nh v th i h n hố ờ ậ ả ề ầ ị ề ờ ạ ưởng b iồ

thường theo hướng sau:

+ Trước khi b xâm h i v s c kh e h đã có kh năng lao đ ng và có thuị ạ ề ứ ỏ ọ ả ộ

nh p thì h sẽ đậ ọ ược hưởng kho n ti n thu nh p th c t b m t cho đ nả ề ậ ự ế ị ấ ếlúc ch tế

+ N u ngế ườ ịi b thi t h i không có kh năng lao đ ng thì h đệ ạ ả ộ ọ ược hưởng

ti n c p dề ấ ưỡng cho đ n lúc ch t.ế ế

+ N u h có kh năng lao đ ng mà b gi m sút thì h đế ọ ả ộ ị ả ọ ược hưởng kho nảchênh l ch cho đ n lúc ch t ệ ế ế

+ N u ngế ườ ượi đ c c p dấ ưỡng là người ch a thành niên ho c ngư ặ ười ch aưsinh ra nh ng đã thành thai trư ước khi người b thi t h i ch t thì đị ệ ạ ế ược

hưởng kho n ti n này đ n khi 18t N u đ 15t có kho n thu nh p riêng sẽả ề ế ế ủ ả ậ

k đc hưởng kho n ti n c p k t khi h có thu nh p ả ề ấ ể ừ ọ ậ

+ N u ngế ườ ượ ấi đ c c p dưỡng là người đã thành niên nh ng k có kh năngư ả

lđ sẽ được hưởng đ n lúc ch t.ế ế

7 Ph ươ ng th c b i th ứ ồ ườ ng thi t h i ệ ạ

Đây là cách th c mà theo đó ngứ ười có trách nhi m b i thệ ồ ường thi tệ

h i ph i th c hi n đ đ n bù các t n th t v t ch t cho ngạ ả ự ệ ể ề ổ ấ ậ ấ ườ ịi b thi t h iệ ạ

ho c cho nhân thân ngặ ườ ịi b thi t h i ệ ạ

Theo nguyên t c v quy n t đ nh đo t c a các ch th trong quanắ ề ề ự ị ạ ủ ủ ể

h dân s thì vi c bòi thệ ự ệ ường thi t h i đệ ạ ược th c hi n theo phự ệ ương th cứnào trước h t là s th a thu n c a các bên trong quan h Tòa án xác đ nhế ự ỏ ậ ủ ệ ị

Trang 15

b i thồ ường theo 2 phương th c: B i thứ ồ ường 1 l n và b i thầ ồ ường nhi u l nề ầtheo đ nh kỳ ị

N u kho n b i thế ả ồ ường là kho n ti n đả ề ược xác đ nh theo tài s n bị ả ị

m t, b h y ho i; chi phí kh c ph c thi t h i; ngu n thu nh p th c t , ấ ị ủ ạ ắ ụ ệ ạ ồ ậ ự ếthì vi c b i thệ ồ ường được áp d ng theo phụ ương th c b i thứ ồ ường m t l nộ ầ

tr trừ ường h p ngợ ườ ồi b i thường sẽ g p ph i khó khăn l n v m t kt sẽặ ả ớ ề ặ

áp d ng b i thụ ồ ường nhi u l n theo đ nh kỳ.ề ầ ị

+ Phương th c c p dứ ấ ưỡng 1 l n: nghĩa v c p dầ ụ ấ ưỡng được th cự

hi n m t cách nhanh chóng, tri t đ tránh tình tr ng ng b thi t h i c ýệ ộ ệ ể ạ ị ệ ạ ố

tr n tránh nghĩa v Bên c nh đó còn có h n ch là ng gây thi t h i ph iố ụ ạ ạ ế ệ ạ ảchi tr s ti n quá l n nên thả ố ề ớ ường g p nhi u khó khăn.ặ ề

+ Phương th c c p dứ ấ ưỡng đ nh kỳ: d d n đ n tình tr ng ng cóị ễ ẫ ế ạnghĩa v c p dụ ấ ưỡng tr n tránh nhi m v và c quan nhà nố ệ ụ ơ ước cũng khó có

th giám sát để ược vi c c p dệ ấ ưỡng này

8 Các loại trách nhiệm

8.1 Trách nhiệm dân sự liên đới:

a) Khái niệm: TNDS liên đới là trách nhiệm dân sự do nhiều người cùng gây rathiệt hại và phải cùng chịu trách nhiệm bồi thường Trong thực tế trong nhiều sựkiện gây thiệt hại như ẩu đả, trộm cướp … tồn tại nhiều chủ thể gây thiệt hạicho cùng một bên bị gây thiệt hại và trong đó hành vi gây thiệt hại của các chủthể ấy ít nhiều có liên hệ với nhau và cùng là nguyên nhân dẫn đến thiệt hại.Chính trong các trường hợp đó mà trách nhiệm liên đới phát sinh

b) Căn cứ phát sinh trách nhiệm dân sự liên đới:

+ Cùng gây ra thiệt hại: trách nhiệm chỉ phát sinh khi hội đủ các yếu tố sau:

Thiệt hại xảy ra là một thể thống nhất không thể phân chia: nhìn từ quan

hệ nhân quả thì thiệt hại trong trường hợp này là kết quả của tất cả các hành vitrái pháp luật, do vậy thiệt hại là một khối thống nhất và không thể được phântách thành các thiệt hại cụ thể ứng với mỗi hành vi trái pháp luật Khi xem xét

Trang 16

trách nhiệm bồi thường cụ thể cho từng chủ thể có hành vi trái pháp luật người

ta căn cứ vào mức độ lỗi để xem xét mức bồi thường nhưng điều đó không cónghĩa là thiệt hại đã được phân tách thành các thiệt hại nhỏ hơn mà vẫn là mộtthể thống nhất và do đó người bị thiệt hại có thể yêu cầu bất kỳ ai trong sốnhững người có hành vi trái pháp luật phải bồi thường tòan bộ thiệt hại

Giữa những người cùng gây thiệt hại có sự thống nhất về ý chí, hành vihoặc hậu quả: có thể nhận thấy các trường hợp này cụ thể thông qua các ví dụ

về đồng phạm trong hình sự Sự thống nhất về ý chí thể hiện qua sự dự mưuhoặc sự tiếp nhận ý chí (bàn bạc để đánh người trả thù hoặc tấn công chủ nhà đểcứu đồng bọn trong các vụ trộm) Sự thống nhất về hành vi hay hậu quả thườngthấy trong việc cùng thực hiện các họat đồng cụ thể (chẳng hạn không bàn tínhtruớc nhưng cùng có hành vi xô đẩy, rượt đuổi nạn nhân khiến nạn nhân rơi từtrên cao xuống)

Hành vi trái pháp luật của mỗi người đều là nguyên nhân dẫn đến thiệthại xảy ra: dựa trên các sự thông nhất đã phân tích thì thiệt hại là kết quả của tất

cả các hành vi trái pháp luật Nếu thiếu một trong các hành vi trái pháp luật thì:(i) thiệt hại không xảy ra, hoặc (ii) thiệt hại xảy ra với mức độ thấp hơn

Những người gây ra thiệt hại cùng có lỗi: trong trường hợp này mức độlỗi của từng người là cơ sở để phân hóa trách nhiệm bồi thường cho từng chủthể gây thiệt hại

+ Do pháp luật quy định: trách nhiệm dân sự liên đới giúp góp phần giản tiệnviệc thực hiện trách nhiệm đồng thời tạo thuận lợi cho người được bồi thường,tuy nhiên, trong khía cạnh ngược lại chúng đem đến sự bất lợi cho người gâythiệt hại và do đó chỉ được áp dụng khi pháp luật đã có dự liệu sẵn (Điều 616) c) Nội dung của trách nhiệm dân sự liên đới: Những người cùng gây thiệt hạikhông những chỉ chịu trách nhiệm bồi thường phần thiệt hại do mình gây ra màcòn phải chịu trách nhiệm bồi thường phần thiệt hại của những người gây rathiệt hại khác Sau khi đã thực hiện thì phát sinh trách nhiệm hòan lại theo luậtđịnh và căn cứ vào quyết định của cơ quan có thẩm quyền

Trang 17

Phần trách nhiệm của mỗi người được xác định tương ứng với mức độlỗi, nếu không xác định được mức độ lỗi thì những người cùng gây ra thiệt hạiphải bồi thường thiệt hại theo phần bằng nhau

8.2 Trách nhiệm dân sự hỗn hợp:

a) Khái niệm: TNDS hỗn hợp là trách nhiệm BTTH phát sinh trong trường hợp

mà người gây ra thiệt hại và người bị thiệt hại đều có hành vi trái pháp luật, cólỗi, hành vi trái pháp luật của mỗi người đều là nguyên nhân dẫn đến thiệt hạixảy ra

Trong thực tế có trường hợp người bị thiệt hại cũng dự phần vào việc gây rathiệt hại cho chính mình Như vậy, nhìn từ một mặt thì đây cũng là trường hợpgây thiệt hại khi nhiều người cùng có hành vi trái pháp luật và cùng có lỗi, mặtkhác việc tham gia vào thiệt hại của từng người lại không thể có sự thống nhất

về ý chí, hành vi hay hậu quả

b) Các căn cứ phát sinh:

+Thiệt hại xảy ra trên thực tế: bao gồm thiệt hại tài sản, tính mạng, sức khoẻ,danh dự, nhân phẩm, uy tín

+ Có hành vi trái pháp luật của bên gây ra thiệt hại và người bị thiệt hại

+ Mối quan hệ nhân quả giữa hành trái pháp luật của bên gây ra thiệt hại vàngười bị thiệt hại với thiệt hại đã xảy ra Cần lưu ý là chỉ phát sinh trách nhiệmhỗn hợp nếu thiếu một trong hai hành vi của một bên bất kỳ thì thiệt hại khôngthể xảy ra Trong trường hợp ngược lại, chỉ cần một trong hai hành vi mà thiệthại đã xảy ra thì không làm phát sinh trách nhiệm hỗn hợp

+ Lỗi: Của người gây ra thiệt hại: tương tự các trường hợp gây thiệt hại nóichung nhưng trường hợp phổ biến là có thể cố ý với hành vi nhưng vô ý đối vớihậu quả

Của người bị thiệt hại: là lỗi vô ý

c) Nội dung của trách nhiệm hỗn hợp: Người gây thiệt hại và người bị thiệt hạichịu trách nhiệm tương ứng với mức độ lỗi của mình

Trang 18

9 Phân bi t trách nhi m b i th ệ ệ ồ ườ ng thi t h i ngoài h p đ ng v i ệ ạ ợ ồ ớ

trách nhi m b i th ệ ồ ườ ng thi t h i do vi ph m h p đ ng ệ ạ ạ ợ ồ

Tiêu chí BTTH ngoài h p đ ng ợ ồ BTTH trong h p đ ng ợ ồ

Căn c phátứ

sinh

- Là trách nhi m phát sinhệ

dưới tác đ ng tr c ti p c aộ ự ế ủcác qppl, khi có hành vi vpplgây thi t h iệ ạ

Nói cách khác, vi c phát sinh,ệxác đ nh ch th ch u tráchị ủ ể ịnhi m, m c b i thệ ứ ồ ường làhòan tòan do pháp lu t quyậ

đ nh.ị

- Vi ph m nh ng nghĩa v mà 2 bên đãạ ữ ụcam k t th c hi n trong h p đ ng.ế ự ệ ợ ồ

- Trách nhi m trong trệ ường h p này g nợ ắ

ch t v i vi c vi ph m các nghĩa v màặ ớ ệ ạ ụcác bên đã th a thu n N u không cóỏ ậ ếhành vi vi ph m nghĩa v ho c vi cạ ụ ặ ệkhông th c hi n nghĩa v là do s ki nự ệ ụ ự ệ

- B i thồ ường thi t h i xongệ ạ

sẽ làm ch m d t nghĩa vấ ứ ụ

- Không đ ng nh t gi a trách nhi m vàồ ấ ữ ệnghĩa v ụ

- V t ch tậ ấ

- Ch ph i BTTH tr c ti p và nh ng thi tỉ ả ự ế ữ ệ

h i có th tiên li u đạ ể ệ ược khi giao k tế

h p đ ngợ ồTrách

- Nh ng ngữ ười cùng gây thi t h i chệ ạ ỉ

ph i ch u trách nhi m liên đ i n u cóả ị ệ ớ ế

th a thu n.ỏ ậ

- Xu t phát t lý thuy t v “quan h h pấ ừ ế ề ệ ợ

đ ng” theo đó các ch th ch ph i gánhồ ủ ể ỉ ả

Trang 19

Tiêu chí BTTH ngoài h p đ ng ợ ồ BTTH trong h p đ ng ợ ồ

h iạ

ch u các trách nhi m nói chung trị ệ ước các

ch th k t ủ ể ế ước Trách nhi m c a cácệ ủ

ch th riêng rẽ do đó là đ c l p, tr khiủ ể ộ ậ ừcác ch th có d li u trủ ể ự ệ ước b ng m tằ ộ

- L i là đi u ki n b t bu cỗ ề ệ ắ ộ

II B i th ồ ườ ng thi t h i trong m t s tr ệ ạ ộ ố ườ ng h p c th ợ ụ ể

1 B i th ồ ườ ng thi t h i trong tr ệ ạ ườ ng h p v ợ ượ t quá gi i h n phòng v ớ ạ ệ chính đáng (Đ594 BLDS)

+ Phòng v chính đáng ệ là hành vi c a ngủ ười vì b o v l i ích c a Nhà nả ệ ợ ủ ước,

c a t ch c, b o v quy n, l i ích chính đáng c a mình ho c c a ngủ ổ ứ ả ệ ề ợ ủ ặ ủ ườikhác, mà ch ng tr l i m t cách c n thi t ngố ả ạ ộ ầ ế ười đang có hành vi xâm

ph m các l i ích nói trên gây ra các thi t h i v tài s n, tính m ng ho cạ ợ ệ ạ ề ả ạ ặ

s c kh e c a ngứ ỏ ủ ười đó

Nh v y v căn b n, cũng nh quy đ nh c a lu t hình s , hành viư ậ ề ả ư ị ủ ậ ựphòng v chính đáng là hành vi h p pháp do đó không làm phát sinh tráchệ ợnhi m b i thệ ồ ường thi t h i (thi u m t trong b n y u t phát sinh tráchệ ạ ế ộ ố ế ốnhi m là hành vi trái pháp lu t ) Tệ ậ ương t nh v y trong lu t hình sự ư ậ ậ ựhành vi phòng v chính đáng không ph i là t i ph m.ệ ả ộ ạ

Ngày đăng: 06/12/2017, 18:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w