Cho đồ thị C 1 3 4 BT3 Cho đồ thị C 5 2 7 3 1 Tiếp tuyến song song với đờng thẳng 3 Tiếp tuyến tạo với đờng thẳng y= -2x góc 450 4 Tiếp tuyến tạo với đờng thẳng y= -x góc 600 BT4 Cho đồ
Trang 1Chuyên đề hàm số
Ch
ơng 1
Đạo hàmA)Tính đạo hàm bằng công thức
5 3
2)
n mx
c bx
6 5
3)
p nx
mx
c bx
9 4 5
2 2
x x y
4)
q px nx
mx
d cx bx
1
1 1
1 2
x y
7)
3 3
2
1
7 5 1
4 5 3
x x
x y
4)
2
2
4 8
x x x
5) y ( 1 x) 2 x2 3 3 x3
3 2
) 1
(
) 3 )(
2
(
x
x x
8) 1 1 31
x x
x
y 3
3 3
1
1
x
x y
x x
y
cos sin
cos sin
x x x y
cos sin
cos sin
x g
x tg
y
8) y 4 3 cotg3x 3 cotg8x
9)
x x x
x x x y
sin cos
sin cos
5
1 3
1 ( 2 ).
7 7 2 ( 2 2
2 3 2 ( ) 1
Trang 2Tìm m để
1 ).
2 ( 3 ) 1 (
y đồng biến trên (3; +∞)
BT2 (ĐH Nông Nghiệp 2001)
Tìm m để
1 2
3
BT3
Tìm m để
x
x m mx
m mx x
BT6 (ĐH Kiến Trúc 1997)
Tìm m để
m x
m mx x
m mx
m m mx x
m y
1 sin
x m x x
m
4
1 cos sin cos
2
2 sin 4
3 ( ).
cos (sin
2
1 3
hệ bất ph ơng trình
BT1 (ĐH Thuỷ Lợi 2001)
) 1 ( 2
0 1 2 3
3 2
x x
x x
0 4 5
2 3 2
x x x x x
0 ) ( log log
2 3
2 2 2
x x x
x x
3
2 3
2 3
x x
x z
z z
z y
y y
y x
z z
z
z y
y y
y
y x
x x
x
) 1
l n(
3 3
) 1
ln ( 3
3
) 1
l n(
3 3
2 3
2 3
2 3
z z y y x x
2 3 2 3 2 3
2 2 2
4 4 4
z
z z
y
y y
x
sin 6
sin 6
sin 6
3 3 3
18 6
Trang 3Tìm m để
x m x m x
x x
x x
6 6
cos sin
1
cos sin
x x
2 4
cos 2 sin 3
sin 4 cos 3
BT3
a)Tìm Max,Min của y sinx( 1 cosx)
b) Tìm Max,Min của y sin x 3 sin 2x
BT4
Tìm Max,Min của
x x
y
cos 4
1 sin
tgx a
2 sin 1
x
3
1 2 cos 2
1 cos
c)Tìm Max,Min của
x x
x x
4
1 3 cos 3
1 2 cos 2
1 cos
x x x
x y
sin cos
sin cos cos
y cos sin
b) Tìm Max,Min của
x x
BT11
Tìm Max,Min của 2 2
2 2
4
) 4 (
y x
y x x S
x S
BT15 (ĐH Th ơng mại 2000)
Tìm Max,Min của
x x a x x
y sin 6 cos 6 sin cos
f( )2 36
2)- Sử dụng GTLN, GTNN của hàm số trong ph ơng trình, bpt ,hpt, hbpt
BT1
GPT:
16
1 ) 1
x
Trang 436 3 cos
) 2 )(
m x x
x sin cos 2 cos 1 3 cos 2
3
0 1 2 3
2 2
mx x
x x
3)- Sử dụng GTLN, GTNN chứng minh bất
1 3 sin 3
1 2 sin 2
sin
x x
A gC
gB gA
1 sin
1 2 3 3 cot cot
cot
4)- Cực trị hàm bậc 3
Xác định cực trị hàm số BT1
Trang 5CMR với mọi m hàm số sau luôn dạt cực trị
tại x1; x2 với x1 – Dx2 không phụ thuộc m
1 ) 1 (
6 ) 1 2 ( 3
Tìm m để hàm số sau luôn đạt cực trị tại x1;
x2 thoả mãn x1 < -1 < x2 không phụ thuộc m
1 ).
4 5 ( ) 2 (
12 )
1 3 ( 3
a a
x
4
3 )
cos (sin
2
1 3
2 1
2 2
Có các điểm CĐ và CT nằm về 2 phía của đờng thẳng y = x
5)- Cực trị hàm bậc 4
BT1
Tìm m để hàm số sau chỉ có cực tiểu mà không có cực đại
4 ) 1 2 ( 3
Có 3 điểm cực trị nằm trên một Parabol
BT3
Cho (Cm) :
1 24 6
4 3 )
3 2 4
1 )
y
1) Tìm m để hàm số có 3 cực trị2) Viết phơng trình Parabol đi qua 3 điểm cực trị của (Cm)
BT4(ĐH Cảnh sát 2000)
Tìm m để hàm số sau chỉ có cực tiểu mà không có cực đại
2
3 4
Trang 61
) 2 (
3)
m x
m mx x
5)
2
1 ) 1 (
(ĐH Y Thái Bình 1999 )6)
1
) 1 )(
2 (
m y
(ĐH Thái Nguyên 2000)
BT2 (ĐH TCKT 1999)
Cho (C m ) :
m x
m mx x y
Tìm m để hàm số trên có CĐ, CT
BT4
Tìm a để
a x
a x x y
sin 2
1 cos 2
a a a x
a x y
cos
sin cos sin cos
mx x
m m mx x
m y
y có cực trị bằng 1khi x=1 và đờng tiệm cận xiên của đồ thị vuông
Tìm m để hàm số có cực trị Tìm quỹ tích của
điểm cực trị (C m ) BT10 (ĐH Thuỷ Sản TPHCM 1999)
Cho hàm số (Cm) :
1
2 2
Tìm m để hàm số có cực trị CMR các điểm cực trị của (Cm) luôn nằm trên một Parabol cố
m x m m x y
6.3-Biểu thức đối xứng của cực đaị, cực tiểu BT13
Tìm m để
m x
m x x y
BT14
Tìm m để
2 ) 1 (
2 )
x x m
0 8 ) 1 )(
CT
CD y y
6.4-Vị trí t ơng đối của các điểm CĐ - CT BT17 (ĐH Cần Thơ 1999)
Cho :
m x
m m x m x
Trang 7m mx x y
BT20 (ĐH Th ơng Mại 1995)
Cho hàm số :
1
1 2
Tìm m để CĐ,CT về 2 phía đối với trục Ox
BT21 (ĐH Ngoại Ngữ 2000)
Cho hàm số :
m x
m x m x y
m mx
x y
y có CĐ,CT nằm về 2phía của đờng thẳng x-2y-1=0
BT24
Tìm m để :
m x
m m x m mx
y
2
32 2 ) 1 4 (
m m x m x
2 2
x x y
2)
2
4 3
2 2
x x y
3)
6 8 2
8 10 3
2 2
x x
y
BT2
Tìm m,n để
1 2
2
2 2
n mx x
x x y
5 4
1 3 2
2 2
x x y
5 2
b ax
y có đúng một cựctrị và là cực tiểu
8)- Cực trị hàm số chứa giá trị tuyệt đối
3 4 2
có 4 nghiệm phân biệt BT3 (ĐH Kinh Tế 1997)
BT4
Tìm m để phơng trình
m m
x x x
6 2 3
2
có 6 nghiệm phân biệt BT5
Tìm m để phơng trình
m x x x
x 5 4 5
có 4 nghiệm phân biệt BT6
5 4 2
Trang 8x
x x
1 cos
4)
1 sin
2 sin
e x y
0
x#0) (Khi 1 sin 2 1
x e
y
x
Ch
ơng 5
Các bài toán về Tiếp tuyến
1)- tiếp tuyến của đa thức bậc ba
Dạng 1 Phơng trình tiếp tuyến tại một điểm
Tìm m để (Cm) cắt đờng thẳng y=-x+1 tại 3
điểm phân biệt A(0,1) , B, C sao cho tiếp
tuyến với (Cm) tại B và C vuông góc với nhau
luôn cắt (C ) tại điểm A cố định
2) Tìm m để (dm) tại 3 điểm phân biệt A ,
B, C sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại B và C vuông góc với nhau
BT3 (ĐH Ngoại Ngữ HN 2001)
Cho (C)
3
2 3
1 ) ( 3
đồng thời các đờng thẳng nối các cặp tiếp điểm này đồng qui tại một điểm cố định
BT5
Cho hàm số (C)
) 0
# (a )
d cx bx ax x f
CMR trên (C) có vô số các cặp điểm mà tiếp tuyến tại từng cặp điểm đó song song với nhau
đồng thời các đờng thẳng nối các cặp tiếp điểm này đồng qui tại một điểm cố định
4 7 4 :
) (
2 3 2
2 3 1
x x x y C
x x x y C
Viết
ph-ơng trình tiếp tuyến của (C1) , (C2) tại các giao
điểm chung của (C1) và (C2)
điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất
Trang 91) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp
tuyến này song song với y= 6x-1
2) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp
tuyến vuông góc với 2
3) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp
tuyến tạo với y=2x+3 góc 45 0
Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp
tuyến này song song với y= - 9.x + 1
Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp
tuyến vuông góc với 5.y-3x+4=0
1) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp
tuyến này song song với y= 6x-4
2) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp
tuyến vuông góc với 2
3) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp
tuyến tạo với 5
4
; 9
BT12( ĐH Nông Lâm 2001)
Tìm tất cả các điểm trên trục hoành mà từ kẻ
đợc 3 tiếp tuyến đến đồ thị (C) yx3 3x2trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
2)- tiếp tuyến của đa thức bậc bốn
BT1 (ĐH Huế khối D 1998)
Trang 10Tìm m để các tiếp tuyến với đồ thị tại A(1;0),
B(-1;0) vuông góc với nhau
BT2
Cho (Cm)
2
5 3 2
1 )
1) Gọi (t) là tiếp tuyến của (C) tại M với xM= a
CMR hoành độ các giao điểm của (t) với (C)
1 4
Tìm m để đồ thị (C) luôn luôn có ít nhất 2 tiếp
tuyến song song với đờng thẳng y=m.x
để tiếp tuyến với đồ thị tại A song song với đờng
thẳng y=2.x với A là điểm cố định có hoành độ
1 )
1 ) ( 4 2
3
; 0
BT2
Cho đồ thị
3 2
5 4
1) CMR M là trung điểm AB2) CMR diện tích tam giác IAB không đổi3) Tìm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất
BT3
Cho đồ thị (Cm)
m x
mx y
Tìm m để tiếp tuyến bất kỳ của (Cm) cắt 2 đờng thẳng tiệm cậntạo nên 1 tam giác có diện tích bằng 8
BT4(ĐH Th ơng Mại 1994)
Cho đồ thị (Cm)
m x
m x m y
BT5(ĐH Lâm Nghiệp 2001)
Cho đồ thị (C)
3
1 3
điểm M cắt 2 tiệm cận tại A và B 1) CMR M là trung điểm AB2) CMR diện tích tam giác IAB không đổi
Dạng 2 Viết phơng trình tiếp tuyến theo hệ số góc k cho trớc
BT1
Cho đồ thị (C)
4 5
3 2
BT2
Trang 11Cho đồ thị (C)
1
3 4
BT3
Cho đồ thị (C)
5 2
7 3
1) Tiếp tuyến song song với đờng thẳng
3) Tiếp tuyến tạo với đờng thẳng y= -2x góc 450
4) Tiếp tuyến tạo với đờng thẳng y= -x góc 600
BT4
Cho đồ thị (C)
3 3
5 6
các cặp điểm này song song với nhau đồng thời
tập hợp các đờng thẳng nối các cặp tiếp điểm
đồng qui tại một điểm cố định
Dạng 3 Phơng tiếp tuyến đi qua một điểm cho
y sao cho tam giác ABC đều (ở đây B,C là 2 tiếp điểm)
4)- tiếp tuyến của hàm phân thức bậc
y Tìm M thuộc đồ thị (C) để tiếp tuyến tại M cắt Ox ,Oy tại điểm A,B
sao cho tam giác OAB vuông cân
BT2(ĐH Xây Dựng 1993)
Cho đồ thị
1
3 3
y CMR diện tích tam giác tạo bởi 2 tiệm cận với một tiếp tuyến bất kỳ
y Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị (C) và điểm M là một trên (C) tiếp tuyến tại M với (C) cắt 2 đờng thẳng tiệm cận tại A,B CMR M là trung điểm AB và dện tíchtam giác IAB không phụ thuộc vào vị trí điểm M trên (C)
y CMR tại mọi điểm thuộc đồ thị (C) luôn cắt 2 tiệm cân một tam giác
y CMR tiếp tuyến tại
điểm M tuỳ ý thuộc đồ thị (C) luôn tạo với 2 tiệmcân một tam giác có diện tích không đổi
5) - tiếp tuyến của hàm vô tỷ
Trang 12x y
ln 1
y có điểm uốn 1; 3)
5
; 2
I
BT5
Cho hàm số (C)
b) 0 a ( ) )(
( )
f x x x a x b y
Tìm a,b để điểm uốn của đồ thị nằm trên đờng cong y x3
BT6
Tìm m để đồ thị (C)
1 ).
1 2 ( 3
x x
3)-chứng minh đồ thị có 3 điểm uốn thẳng
1
1 2
x y
3)
3 3
3 2
2 2
x x y
4)
2
3 2
2 2
5)
1
3
2 2
6)
2
1 2
2 2
x x y
Ch
ơng 6
tiệm cận của đờng cong
1)-tìệm cận hàm phân thức hữu tỷ
Trang 13BT1(ĐH Y D ợc TPHCM 1997)
Cho (C)
0)
# a , 1 -
# (a 2
3 ).
1 2 (
2
x x
x y
3 2
x y
) 1 (
1
3 2
m x m x
x y
6 5
2 2
x x y
3 3 2 1
x x x x
BT6
2
1 sin 2 cos
y
1) Xác định tiệm cận xiên của đồ thị trên
2) Tìm a để khoảng cách từ gốc toạ độ đến tiệm
cận xiên đạt Max
BT7
Cho (C)
) 2 (
2 ) 1 ( )
(
2 3 2
m x
m m mx x
m x
với m # -1 CMR ttiệm cận xiên của (C) luôn
tiếp xúc với một Parabol cố định
BT8
1
2 3 2 ) (
) (
) (
Tìm m để đờng thẳng tiệm cận xiên tạo với 2 trục một tam giác có diện tích bằng 4
BT11 (ĐH Ngoại Th ơng 2001)
1
2 2 )
Tìm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ M
đến giao điểm của 2 đờng thẳng tiệm cận là nhỏ nhất
BT12
Cho (Cm)
0)
# (m 2 ).
1 (
)
m x
m m x m m mx x f y
3) ( ) 9 theo m
2 2
x m
x x f y
1 )
x x
f y
4 2
4 )
x x
f y
m x
mx x
x x f y
3 ) ( 2
x f
Trang 145) ln( 1)
x e x
phân biệt O,A,B CMR trung điểm I nằm trên
1 đờng thẳng song song với Oy
3
) 1 (
4 4 3
BT10(ĐHKTHN 1996 )
Cho (Cm)
) 3 2 )(
1 ( 2 ).
7 7 2 ( 2 2
4
; 9
BT14(ĐHTCKT 1998 )
Cho (Cm )
1 ) 1 ( 6 ) 1 2 ( 3
Trang 152) Viết phơng trình Parabol đi qua CĐ,CT của
BT26(ĐH Huế 2001)
Cho (Cm ) 3 2 3
2
1 2
3
m mx
x
1) Khảo sát và vẽ đồ thị m= 12) Tìm m để hàm số có CĐ,CT đối xứng qua y=x
3) Tìm m để y= x cắt (C m) tại A,B,C phân biệt sao cho AB=BC
BT1 1) Khảo sát và vẽ (C)
2
5 3 2
2 4
f
1) Tìm m để hàm số có 1 điểm cực trị2) Khảo sát và vẽ đồ thị khi
1 2 ( )
BT4( ĐHkiến Trúc TPHCM 1991)
Cho (C m)
1 )
1 2 ( )
3) Tìm m để phơng trình f(x)=0 có 2 nghiệm khác nhau và lớn hơn 1
BT5(HV QHQT 1997)
Cho (C m) yf(x) x4 2mx2 2mm4
1) Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 12) Tìm m để hàm số có các CĐ,CT lập thành tam giác đều
Trang 161) Tìm các điểm cố định của họ đờng cong
điểm
BT8(ĐHSP HN2 1997)
Cho (C m)
1 2 )
1 ( )
2) Cho M thuộc (C) với xM =a Tìm a để tiếp
tuyến tại M cắt (C) tại 2 điểm phân biệt khác
1 )
2) Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị tại giao
điểm của nó với Ox
BT11(ĐH Mỏ Địa Chất 1999)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị yf(x) 3 2x2 x4
2) Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình
2 4 2
x mx y
3
; 0
m để hình phẳng giới hạn bởi (C m) với Ox
có diện tích phần phía trên và diện tích phần phía dới Ox bằng nhau
phân biệt CMR trong số các giao điểm đó cá
2 điểm thuộc (-3;3) và 2 điểm không thuộc (-3;3)
3)-khảo sát hàm đa thức bậc bốn
BT1 1) Khảo sát và vẽ đồ thị 4 4 3 3
y
2) Viết phơng trình đờng thẳng (D) tiếp xúc với
(C) tại 2 điểm phân biệt , tìm hoành độ tiếp
điểm x1, x2
3) Gọi (D’) là đờng thẳng song song (D) và tiếp xúc (C) tại điểm A có hoành độ x3, và cắt (C) tại B,C CMR : 2x3 x1 x2 và A là trung
điểm BC
4) Biện luận theo m số nghiệm phơng trình
0 8
4 3
x
BT2 (ĐHBK TPHCM 1998) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị
4
5 2
y
2) Viết phơng trình đờng thẳng (D) tiếp xúc với
(C) tại 2 điểm phân biệt
3) Biện luận theo m số nghiệm phơng
0 4
1 3
4
3
x x x
36 ( 51 17
BT5
Cho hàm số (C m) :
2 3
4 4x mx x
1) Khảo sát và vẽ đồ thị với m= 4
Trang 172) CMR đờng thẳng y= -x+m luôn cắt (C) tại 2
điểm A,B phân biệt Tìm m để độ dài đoạn
1 sin 2
m x m y
( 1 )1) Với m=1 :
2) Lấy M thuộc (C) với x M = m tiếp tuyến của
(C) tại M cắt các tiệm cận tại A,B Gọi I là
giao điểm của các tiệm cận CMR : M là
trung điểm của AB và diện tích tam giác IAB
2) Tìm Max(y) , Min(y) khi 0 ≤ x ≤ 2
BT5 (ĐH Thái Nguyên (D)1997)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
1
2 3
2) Tìm trên (C) các điểm có toạ độ nguyên
3) CMR: Không tồn tại điểm nào thuộc (C) để
tiếp tuyến tại đó đi qua giao điểm của 2 đờng
2) Viết phơng trình tiếp tuyến có hệ số góc bằng
4 Tìm toạ độ tiếp điểm
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C),
1 sin 2
có
đúng 2 nghiệm thuộc [0; ]
BT9 (HVQHQT 1999) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) Tìm M thuộc (C) để khoảng cách từ M đến
tiện cận đứng bằng khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang của (C)
BT10 (ĐH Ngoại Th ơng TPHCM 1999) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) Tìm M thuộc (C) cách đều 2 trục toạ độ Ox,
Oy
3) Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua A(-6; 5)
đến (C)
BT11 (CĐSP TPHCM 1998) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) CMR (d) : 2x- y + m =0 luôn cát (C) tại A,B
m mx y
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) với m=22) Tìm M thuộc (C) (ở câu 1) để tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận là NN
3) CMR mọi m # 1, đồ thị (C m) luôn tiếp xúc
với 1 đờng thẳng cố định
BT13 (ĐH SPTPHCM 2001) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) Cho điểm A(0; a) Tìm a để từ A kẻ đợc 2
tiếp tuyến đến (C) sao cho 2 tiếp điểm tơng ứng nằm về 2 phía đối với trục Ox
BT14 (CĐ Hải Quan 2000) Cho hàm số (C m)
m x
mx y
số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác
định
3) Tìm điểm cố định của (C m)
BT15 (ĐH Qui Nhơn 2000) Cho hàm số (C m)
) ( 2
2
m x
m m mx y
Trang 182) Tìm 2 điểm M,N thuộc (C) đối xứng nhau qua
3 3
2) CMR điện tích 2 tam giác tạo bởi 2 tiệm cận
2 tệm cận và tiếp tuyến bất kỳ là không đổi
BT4 (ĐHXD 1994)
Cho (C m)
m x
m x mx y
1) Khảo sát và vẽ đồ thị với m= 1.Viết phơng
trình tiếp tuyến đi qua A(-1; 0 ) đến đồ thị đó
1) Tìm điểm cố định của đờng cong
2
BT6 (ĐH Kiến Trúc HN 1996)
Cho (C m)
0 m 2
2 )
1 (
3) Tìm k để (d) qua A(0; 2) với hệ số góc k cắt
đồ thị ở (2) tại 2 điểm khác nhau của đờng
1) Tìm điểm thuộc (C) cách đều 2 trục toạ độ2) Tìm m để y = m – D x cắt (C) tại 2 điểm phân biệt CMR 2 giao điểm thuộc 1 nhánh của (C)
BT9 (ĐHHH Tp HCM 1999) Cho (C)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2) Tìm A,B thuộc (C) đối xứng nhau qua đờng thẳng y= x - 1
BT10 (ĐHGT 1999) Cho (C) 2 2 ( 1 ) 3
a x
x a x y
3) Tìm quĩ tích giao điểm của tiệm cận xiên và tiệm cận đứng của (C)
BT11 (ĐHGT TPHCM 1999)
Cho (C m)
1
1 2 3 )
x f y
1) Tìm m để đồ thị (C m) có TCX đi qua A(1; 5) 2) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với (C1) với m=13) Tìm m dể f(x) > 0 với mọi x thuộc [4; 5]
BT12 (HVBCVT HN 1997)
Cho (C)
1
1 )
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2) Tìm M thuộc (C) để tiếp tuyến tại M giao õ,
Oy tại A,B để tam giác OAB vuông cân
BT13 (HVBCVT HN 2000) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
2) Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
, biết tiếp tuyến song song với (d) : y= - x
BT14 (HV Ngân Hàng 2000) Cho (C m) ( 1 ) 2 2 1
m x
x m x m y
không qua A với mọi m
BT15 (ĐH Ngoại Th ơng 1995)
Cho (C m) 2 ( 2 1 ) 4 3
m x
m m x m mx y
Trang 192) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = - 1
3) Tìm trên mỗi nhánh của đồ thị ở (2) một điểm
để khoảng cách giữa chúng là nhỏ nhất
BT16 (ĐHKTQD HN 1995)
Cho (C m) 2 ( 2 1 ) 4 3
m x
m m x m mx y
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 Biện
luận số nghiệm của phơng trình
0 1 1
2) Tìm k để y= kx + 1 cắt (C) tại A,B Tìm quĩ
tích trung điểm I của AB
BT19 (HVQHQT 1996)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
2
4 2
2) CMR mọi tiếp tuyến của đồ thị đều không
đi qua giao điểm của 2 đờng tiệm cận
BT20 (ĐH Ngoại Ngữ 1997)
Cho (C m)
2
4 2
m x m x y
2) Tính các khoảng cách từ 1 điểm bất kỳ của
(C) ở câu (1) tới 2 tiệm cận là hằng số
y
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m= 12) Tìm m để hàm số có CĐ,CT và khoảng cách
từ 2 điểm đó đến đờng thẳng x + y + 2 = 0 là
nh nhau
BT24 (ĐHSP II HN 2001) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) Tìm A thuộc (C) để khoảng cách từ A đến
2 tiệm cận là Min BT25 (ĐHBK HN 2001) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) Viết phơng trình (d) đi qua
2
; 2
cho (C) cắt (d) tại A,B và M là trung điểm AB
BT26 (ĐH Ngoại th ơng 2001) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
1
2 2
2) Tìm điểm M trên đồ thị hàm số để khoảng cách từ M đến giao điểm của 2 đờng tiệm cận là Min
BT27 (ĐH TCKT HN 2001) Cho (C m) ( 1 ) 2 2 ( 3 2 2 )
m x
m m mx x
m y
BT28 (ĐHTM HN 2001) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) CMR : tích các khoảng cách từ 1 điểm M bất
kỳ thuộc (C) đến các tiệm cận là hằng số
3) Tìm trên mỗi nhánh của (C) một điểm khoảng
cách giữa chúng là Min
BT28 (ĐH An ninh 2001) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) Tìm A thuộc (C) để tiếp tuyến của đồ thị tại
A vuông góc với đờng thẳng đi qua A và qua tâm đối xứng của đồ thị
BT29 (HVKTQS 2001) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C m)
1
1 )
2 (