-Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài tốn trong chương.. -Làm được các bài tập đã ra trong đề kiểm tra.. -Vận dụng linh hoạt lý thuyết vào giải bài tập Phát triển tư duy
Trang 1Tiết: 47 Ngày soạn: 10/03/2009
KIỂM TRA 45’
I.Mục tiêu:
-Củng cố kiến thức cơ bản trong chương.
-Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài tốn trong chương -Làm được các bài tập đã ra trong đề kiểm tra.
-Vận dụng linh hoạt lý thuyết vào giải bài tập
Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hĩa, tư duy lơgic,…
Học sinh cĩ thái độ nghiêm túc, tập trung suy nghĩ để tìm lời giải.
II.Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, đề kiểm tra.
HS: Ơn tập kỹ kiến thức, chuẩn bị giấy kiểm tra.
III.Đề bài
Câu 1<4đ>: Giải bất phương trình
a ( 2x + 10 ) ( 3x – 6 ) ≤ 0
x
x x
− ≥
− −
Câu 2<3.5đ>: Cho bất phương trình:
mx + m − x m + − < , m là tham số
a Giải bất phương trình với m = 1
b Tìm m để bất phương trình trên vô nghiệm
Câu 3<1.5đ>: Cho phương trình : x2 + 2mx + 7m – 6 = 0 , m là tham số
Tìm m để pt có hai nghiệm phân biệt
Câu 4<1đ>: Chứng minh:
2
( ab bc ca + + ) ≥ 3 abc a b c ( + + ) ∀ a b c , , ∈ ¡
ĐÁP ÁN
Câu 1 :
a
Kết luận : Tập nghiệm là [ -5 ; 2 ]
b x – 3 = 0 x=3
2x2-x-1=0 x=1 hoặc x=-1/2
1
0.5
0.5 0.5
x −∞ -5 2
+∞
f(x) + 0 − 0
Trang 2bpt không xác định khi x=1 và x=-1/2
Câu 2: a với m = 1 bpt có dạng
x2 − 2 x − < 2 0
gpt x2 − 2 x − = 2 0 x= ±1 3
a=1>0
Lập bảng xét dấu
Kết luận: 1− 3 < < +x 1 3
b Bất pt mx2 + ( m − 3) x m + − < 3 0 vô nghiệm khi và
chỉ khi
mx + m − x m + − ≥ ∀ ∈ x ¡
a m
= >
m
>
≤− ∧ ≥
Kết luận: Vậy m≥3bpt đã cho vô nghiệm
Câu 3 :
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
⇔ ∆ > / 0 ⇔ m2 -7m + 6 > 0
⇔ m < 1 hoặc m > 6
Câu 4:
2 2 2 2 2 2 2 2 2
0
a b b c c a b ac c ab a bc
a b b ac b c b c c ab c a c a a bc a b
b a c c b a a c b
1
0.5 0.5 0.5
1 0.5 0.5
0.5 0.5 0.5
0.5 1 0.5 0.5 0.5
x -∞ -1/2 1 3
+∞
x3 + + + 0
-2x2-x-1 + 0 - 0 + +
VT + + 0
-Kết luận: Vậy nghiệm của bpt là: (-∞;-1/2)∪