1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt HK1-SINH 11

10 449 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I môn sinh học – lớp 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động vật nào có hệ thần kinh dạng hạch A.. Động vật nào sau đây có hệ thần kinh mạng lưới A.. Lượng nước mà rễ cây hấp thụ được bị mất đi qua con đường thoát hơi nước là 26.. Đóng mở k

Trang 1

Đề kiểm tra học kỳ I Môn sinh học –lớp 11 Mãđề: 001

1. Có thể điều tiết cường đôï quang hợp bằng cách

A Bón phân B Chăm sóc hợp lý C Cung cấp nước D Tất cả đều đúng

2 Pha sáng trong quang hợp tạo ra ATP và

3 Số phân tử CO 2 tạo ra trong lên men lactic từ 1 phân tử gluco là

4 Số phân tử CO 2 tạo ra trong lên men etylic từ 1 phân tử gluco là

5 Trong quang hợp của thực vật C 3 chất nhận CO 2 đầu tiên là

A Piruvic B Oxalo axetic C Ribulozo1,5 đi phốt phát D Oxalo axetat

6 Chu trình Crep là một nguồn

A Gluco duy nhất B ATP vàcác sản phẩm trung gian quan trọng khác

C A xit piruvic duy nhất D ATP duy nhất

7 Động vật nào có hệ thần kinh dạng hạch

A Cá,ếch,nhái B San hô, sứa C Thuỷ tức,sứa D Giun đất,châu chấu

8 Động vật nào sau đây tim có 2 tâm nhĩ và 1 tâm thất

9 Một cây sống trong môi trường khô nóng có thể có

A Lá xanh nhạt,to B Lá có lông,màu sáng

C Lá xanh thẫm,to,có nhiều khí khổng D Lá dày,nhỏ với một ít khí khổng

10 Rễ cây huy động chất khoáng qua lông hút theo cơ chế

A Chủ động B Thụ động C Thụ động và chủ động D Thẩm thấu

11 Động vật nào sau đây có hệ thần kinh mạng lưới

A Giun đất,giun đũa B Sứa,thuỷ tức C Thằn lằn,kỳ đà D Bọ ngựa,bọ rùa

12 Tập tính lãnh thổ có ý nghĩa với đời sống động vật

A Đảm bảo cân bằng sinh thái B Đảm bảo quan hệ hài hoà

C Đảm bảo phân bố hợp lý để tồn tại D Duy trì tính ổn định của loài

13 Chức năng nào dưới đây chung cho các tuyến thượng thận,tụy và gan ở người

A Xây dựng các mạch máu B Tham gia điều hoà gluco trong máu

C Điều hoà tốc độ trao đổi chất D Tiêu hoá mỡ

14 Để xác định một cây xanh chủ yếu thải CO 2 trong hô hấp,điều gì là cần thiết cho thí nghiệm

A Làm thí nghiệm trong buồng tối B Dìm cây trong nước

C Sử dụng cây có nhiều lá D Sử dụng cây còn non

15 Chất nào sau đây là sản phẩm của hô hấp hiếu khí

A A xít Oxalic B Chỉ có CO 2 và H 2 O C A xit Xitric D CO 2 ,H 2 O vàATP

Trang 2

16 Giun dẹp có hệ thần kinh dạng nào

A Dạng lưới B Chỉ là những tế bào cảm ứng

C Dạng chuỗi hạch D Dạng ống

17 Nguyên tố nào sau đây tham gia cấu tạo diệp lục

18 Trong quang hợp,ngược với hô hấp ở ty thể là

A Nươc được phân huỷ B Tổng hợp ATP

C Có sự vận chuyển hidro và điện tử D Nước được tạo thành

19 Nước được hấp thụ vào rễ qua lông hút theo cơ chế

A Chủ động B Thẩm thấ

C Thụ động D Cơ chế ngược građien nồng độ

20 Mô nào sau đây trong các mô tham gia cấu tạo lácó sự phân bố tế bào thưa nhất

A Mô giậu và mô xốp B Mô khuyết C Mô giậu D Mô xốp

21. Qúa trình tiêu hoá thức ăn ở động vật ăn thực vật gồm những quá trình nào

A Tất cả đều đúng B Biến đổi sinh học C Biến đổi hoá học D Biến đổi cơ học

22 Thực vật còn non,thoát hơi nước chủ yếu qua

A Khí khổng va biểu bì B Tầng cutin

C Qua tầng cutin và khí khổng D Khí khổng

23 Thực vật khử độc NH 3 dư thừa bằng cách nào

A Amin hoá trực tiếp và tạo amid B Chuyển vị amin

C Tạo amid D Amin hoá trực tiếp

24 Cây hấp thụ nitơ dạng nào sau đây

, NO 3

25 Lượng nước mà rễ cây hấp thụ được bị mất đi qua con đường thoát hơi nước là

26 Nguồn protein bổ sung cho động vật nhai lại có từ

A Vi sinh vật trong dạ cỏ B Cỏ tươi C Cỏ khô D Rơm, rạ

27 Nước và muối khoáng trong cây được vận chuyển chủ yếu qua bộ phận nào

28 Sự thoát hơi nước ở lá già của cây đươc thực hiện chủ yếu qua

A Tế bào biểu bì B Tầng cutin C Khí khổng và tầng cutin D Khi khổng

29 Hệ tuần hoàn ở động vật có 2 dạng chủ yếu là

A Hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn kép B Hệ tuần hoàn đơn,hệ tuần hoàn kép

C Hệ tuàn hoàn hở, hệ tuần hoàn đơn D Hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn kín

30 Đóng mở khí khổng chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nào trong tế bào hạt đậu

A Hàm lượng nước B Hàm lượng prtein

C Các Ion khoáng D Hàm lượng cacbohyđrat và lipit

Trang 3

Khởi tạo đáp án đề số : 001

01 - - - ~ 06 - / - - 11 - / - - 16 =

-02 - - - ~ 07 - - - ~ 12 - - = - 17 ;

-03 - - = - 08 ; - - - 13 - / - - 18 ;

-04 - - = - 09 - - - ~ 14 ; - - - 19 =

-05 - - = - 10 - - = - 15 - - - ~ 20 - - - ~

21 ; - - - 24 - - - ~ 27 - - = - 30 ;

-22 - / - - 25 - - - ~ 28 - - - ~

23 ; - - - 26 ; - - - 29 /

-Khởi tạo đáp án đề số : 002

01 - - = - 06 ; - - - 11 - / - - 16 =

-02 - - - ~ 07 - / - - 12 ; - - - 17 /

-03 - - = - 08 - - = - 13 - - - ~ 18 - - - ~

04 - / - - 09 - / - - 14 - / - - 19 =

-05 - - = - 10 ; - - - 15 - - = - 20 ;

-21 - / - - 24 - - - ~ 27 - - - ~ 30 /

-22 - - - ~ 25 - - = - 28 =

23 - - = - 26 - - = - 29 - - - ~

Khởi tạo đáp án đề số : 003

01 - - = - 06 ; - - - 11 - - - ~ 16 - - - ~

02 - / - - 07 - - = - 12 - - = - 17 =

-03 - - = - 08 - - - ~ 13 ; - - - 18 =

-04 - - = - 09 - - = - 14 - - - ~ 19 /

-05 - - - ~ 10 - - = - 15 ; - - - 20 /

-21 - - - ~ 24 - - - ~ 27 - / - - 30 - - - ~

22 ; - - - 25 ; - - - 28 - /

23 - - - ~ 26 - - = - 29 ;

-Khởi tạo đáp án đề số : 004

01 - / - - 06 ; - - - 11 ; - - - 16 - - - ~

02 - - = - 07 - / - - 12 - / - - 17 =

-03 - - - ~ 08 - - - ~ 13 - / - - 18 =

-04 - - - ~ 09 - - - ~ 14 ; - - - 19 ;

-05 - - - ~ 10 - / - - 15 - - = - 20 ;

-21 - - - ~ 24 - - = - 27 - - = - 30 =

-22 ; - - - 25 - - = - 28 ;

23 - / - - 26 - - = - 29 ;

Trang 4

Đề kiểm tra học kỳ I Môn sinh học –lớp 11 Mã đề: 002

1. Nước được hấp thụ vào rễ qua lông hút theo cơ chế

A Chủ động B Thẩm thấu

C Thụ động D Cơ chế ngược građien nồng độ

2 Nguyên tố nào sau đây tham gia cấu tạo diệp lục

3 Số phân tử CO 2 tạo ra trong lên men etylic từ 1 phân tử gluco là

4 Điểm nào sau đây khẳng định hệ đệïm proten là mạnh nhất đối với máu

A Điều chỉnh toan B Điều chỉnh cả toan và kiềm của máu

C Điều chỉnh a xit D Điều chỉnh bazơ

5 Để xác định một cây xanh chủ yếu thải CO 2 trong hô hấp,điều gì là cần thiết cho thí nghiệm

A Sử dụng cây còn non B Sử dụng cây có nhiều lá

C Làm thí nghiệm trong buồng tối D Dìm cây trong nước

6 Pha sáng trong quang hợp tạo ra ATP và

7 Động vật nào sau đây tim có 2 tâm nhĩ và 1 tâm thất

8 Mô nào sau đây trong các mô tham gia cấu tạo lácó sự phân bố tế bào thưa nhất

A Mô giậu và mô xốp B Mô giậu C Mô xốp D Mô khuyết

9 Chức năng nào dưới đây chung cho các tuyến thượng thận,tụy và gan ở người

A Tiêu hoá mỡ B Tham gia điều hoà gluco trong máu

C Xây dựng các mạch máu D Điều hoà tốc độ trao đổi chất

10 Một cây sống trong môi trường khô nóng có thể có

A Lá dày,nhỏ với một ít khí khổng B Lá có lông,màu sáng

C Lá xanh nhạt,to D Lá xanh thẫm,to,có nhiều khí khổng

11 Động vật nào sau đây có hệ thần kinh mạng lưới

A Thằn lằn,kỳ đà B Sứa,thuỷ tức C Giun đất,giun đũa D Bọ ngựa,bọ rùa

12 Tập tính lãnh thổ có ý nghĩa với đời sống động vật

A Đảm bảo phân bố hợp lý để tồn tại B Đảm bảo quan hệ hài hoà

C Duy trì tính ổn định của loài D Đảm bảo cân bằng sinh thái

13 Chất nào sau đây là sản phẩm của hô hấp hiếu khí

A Chỉ có CO 2 và H 2 O B A xít Oxalic C A xit Xitric D CO 2 ,H 2 O vàATP

14 Trong quang hợp của thực vật C 3 chất nhận CO 2 đầu tiên là

A Oxalo axetat B Ribulozo1,5 đi phốt phát

C Piruvic D Oxalo axetic

15 Động vật nào có hệ thần kinh dạng hạch

A Thuỷ tức,sứa B Cá,ếch,nhái C Giun đất,châu chấu D San hô, sứa

Trang 5

16 Có thể điều tiết cường đôï quang hợp bằng cách

A Bón phân B Cung cấp nước C Tất cả đều đúng D Chăm sóc hợp lý

17 Chu trình Crep là một nguồn

A A xit piruvic duy nhất B ATP vàcác sản phẩm trung gian quan trọng khác

C Gluco duy nhất D ATP duy nhất

18 Giun dẹp có hệ thần kinh dạng nào

A Dạng ống B Dạng lưới

C Chỉ là những tế bào cảm ứng D Dạng chuỗi hạch

19 Số phân tử CO 2 tạo ra trong lên men lactic từ 1 phân tử gluco là

20 Trong quang hợp,ngược với hô hấp ở ty thể là

A Nươc được phân huỷ B Tổng hợp ATP

C Có sự vận chuyển hidro và điện tử D Nước được tạo thành

21. Lượng nước mà rễ cây hấp thụ được bị mất đi qua con đường thoát hơi nước là

22 Sự thoát hơi nước ở lá già của cây đươc thực hiện chủ yếu qua

A Tầng cutin B Khí khổng và tầng cutin

C Tế bào biểu bì D Khi khổng

23 Hệ tuần hoàn ở động vật có 2 dạng chủ yếu là

A Hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn kép B Hệ tuàn hoàn hở, hệ tuần hoàn đơn

C Hệ tuần hoàn đơn,hệ tuần hoàn kép D Hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn kín

24 Qúa trình tiêu hoá thức ăn ở động vật ăn thực vật gồm những quá trình nào

A Biến đổi cơ học B Biến đổi hoá học C Biến đổi sinh học D Tất cả đều đúng

25 Đóng mở khí khổng chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nào trong tế bào hạt đậu

A Các Ion khoáng B Hàm lượng prtein

C Hàm lượng nước D Hàm lượng cacbohyđrat và lipit

26 Hô hấp có thêm túi khí là đặc trưng của lớp động vật nào

27 Thực vật còn non,thoát hơi nước chủ yếu qua

A Khí khổng B Qua tầng cutin và khí khổng

C Khí khổng va biểu bì D Tầng cutin

28 Nước và muối khoáng trong cây được vận chuyển chủ yếu qua bộ phận nào

A Các tế bào kèm B Libe C Mạch gỗ D Mạch rây

29 Thực vật khử độc NH 3 dư thừa bằng cách nào

A Tạo amid B Chuyển vị amin

C Amin hoá trực tiếp D Amin hoá trực tiếp và tạo amid

30 Nguồn protein bổ sung cho động vật nhai lại có từ

A Cỏ kho B Vi sinh vật trong dạ cỏ C Rơm, rạ D Cỏ tươi

Trang 6

Đề kiểm tra học kỳ I Môn sinh học –lớp 11 Mã đề: 003

1. Có thể điều tiết cường đôï quang hợp bằng cách

A Bón phân B Cung cấp nước C Tất cả đều đúng D Chăm sóc hợp lý

2 Để xác định một cây xanh chủ yếu thải CO 2 trong hô hấp,điều gì là cần thiết cho thí nghiệm

A Sử dụng cây còn non B Làm thí nghiệm trong buồng tối

C Dìm cây trong nước D Sử dụng cây có nhiều lá

3 Điểm nào sau đây khẳng định hệ đệïm proten là mạnh nhất đối với máu

A Điều chỉnh toan B Điều chỉnh bazơ

C Điều chỉnh cả toan và kiềm của máu D Điều chỉnh a xit

4 Động vật nào sau đây có hệ thần kinh mạng lưới

A Thằn lằn,kỳ đà B Giun đất,giun đũa C Sứa,thuỷ tức D Bọ ngựa,bọ rùa

5 Trong quang hợp,ngược với hô hấp ở ty thể là

A Tổng hợp ATP B Có sự vận chuyển hidro và điện tử

C Nước được tạo thành D Nươc được phân huỷ

6 Mô nào sau đây trong các mô tham gia cấu tạo lácó sự phân bố tế bào thưa nhất

7 Rễ cây huy động chất khoáng qua lông hút theo cơ chế

A Chủ động B Thụ động C Thụ động và chủ động D Thẩm thấu

8 Số phân tử CO 2 tạo ra trong lên men etylic từ 1 phân tử gluco là

9 Số phân tử CO 2 tạo ra trong lên men lactic từ 1 phân tử gluco là

10 Trong quang hợp của thực vật C 3 chất nhận CO 2 đầu tiên là

A Oxalo axetat B Piruvic C Ribulozo1,5 đi phốt phát D Oxalo axetic

11 Nguyên tố nào sau đây tham gia cấu tạo diệp lục

12 Giun dẹp có hệ thần kinh dạng nào

A Dạng ống B Chỉ là những tế bào cảm ứng

C Dạng chuỗi hạch D Dạng lưới

13 Động vật nào có hệ thần kinh dạng hạch

C Thuỷ tức,sứa D San hô, sứa

14 Động vật nào sau đây tim có 2 tâm nhĩ và 1 tâm thất

15 Một cây sống trong môi trường khô nóng có thể có

A Lá dày,nhỏ với một ít khí khổng B Lá xanh nhạt,to

C Lá có lông,màu sáng D Lá xanh thẫm,to,có nhiều khí khổng

Trang 7

16 Pha sáng trong quang hợp tạo ra ATP và

17 Chu trình Crep là một nguồn

A Gluco duy nhất B ATP duy nhất

C ATP vàcác sản phẩm trung gian quan trọng khác D A xit piruvic duy nhất

18 Chức năng nào dưới đây chung cho các tuyến thượng thận,tụy và gan ở người

A Điều hoà tốc độ trao đổi chất B Xây dựng các mạch máu

C Tham gia điều hoà gluco trong máu D Tiêu hoá mỡ

19 Nước được hấp thụ vào rễ qua lông hút theo cơ chế

A Thẩm thấu B Thụ động

C Chủ động D Cơ chế ngược građien nồng độ

20 Tập tính lãnh thổ có ý nghĩa với đời sống động vật

A Đảm bảo cân bằng sinh thái B Đảm bảo phân bố hợp lý để tồn tại

C Duy trì tính ổn định của loài D Đảm bảo quan hệ hài hoà

21. Nước và muối khoáng trong cây được vận chuyển chủ yếu qua bộ phận nào

22 Cây hấp thụ nitơ dạng nào sau đây

A NH 4 +

23 Thực vật khử độc NH 3 dư thừa bằng cách nào

A Tạo amid B Chuyển vị amin

C Amin hoá trực tiếp D Amin hoá trực tiếp và tạo amid

24 Nguồn protein bổ sung cho động vật nhai lại có từ

A Cỏ khô B Rơm, rạ C Cỏ tươi D Vi sinh vật trong dạ cỏ

25 Sự thoát hơi nước ở lá già của cây đươc thực hiện chủ yếu qua

A Khi khổng B Tế bào biểu bì

C Tầng cutin D Khí khổng và tầng cutin

26 Lượng nước mà rễ cây hấp thụ được bị mất đi qua con đường thoát hơi nước là

27 Đóng mở khí khổng chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nào trong tế bào hạt đậu

A Các Ion khoáng B Hàm lượng nước

C Hàm lượng cacbohyđrat và lipit D Hàm lượng prtein

28 Hệ tuần hoàn ở động vật có 2 dạng chủ yếu là

A Hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn kép B Hệ tuần hoàn đơn,hệ tuần hoàn kép

C Hệ tuàn hoàn hở, hệ tuần hoàn đơn D Hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn kín

29 Hô hấp có thêm túi khí là đặc trưng của lớp động vật nào

30 Qúa trình tiêu hoá thức ăn ở động vật ăn thực vật gồm những quá trình nào

A Biến đổi sinh học B Biến đổi hoá học C Biến đổi cơ học D Tất cả đều đúng

Trang 8

Đề kiểm tra học kỳ I Môn sinh học –lớp 11 Mã đề: 004

1. Pha sáng trong quang hợp tạo ra ATP và

2 Trong quang hợp,ngược với hô hấp ở ty thể là

C Nươc được phân huỷ D Có sự vận chuyển hidro và điện tử

3 Chức năng nào dưới đây chung cho các tuyến thượng thận,tụy và gan ở người

A Xây dựng các mạch máu B Tiêu hoá mỡ

C Điều hoà tốc độ trao đổi chất D Tham gia điều hoà gluco trong máu

4 Trong quang hợp của thực vật C 3 chất nhận CO 2 đầu tiên là

A Oxalo axetat B Piruvic

C Oxalo axetic D Ribulozo1,5 đi phốt phát

5 Rễ cây huy động chất khoáng qua lông hút theo cơ chế

A Chủ động B Thụ động C Thẩm thấu D Thụ động và chủ động

6 Điểm nào sau đây khẳng định hệ đệïm proten là mạnh nhất đối với máu

A Điều chỉnh cả toan và kiềm của máu B Điều chỉnh bazơ

C Điều chỉnh toan D Điều chỉnh a xit

7 Nguyên tố nào sau đây tham gia cấu tạo diệp lục

8 Chất nào sau đây là sản phẩm của hô hấp hiếu khí

A A xit Xitric B Chỉ có CO 2 và H 2 O C A xít Oxalic D CO 2 ,H 2 O vàATP

9 Giun dẹp có hệ thần kinh dạng nào

A Dạng ống B Dạng lưới C Chỉ là những tế bào cảm ứng D Dạng chuỗi hạch

10 Một cây sống trong môi trường khô nóng có thể có

A Lá xanh nhạt,to B Lá dày,nhỏ với một ít khí khổng

C Lá xanh thẫm,to,có nhiều khí khổng D Lá có lông,màu sáng

11 Nước được hấp thụ vào rễ qua lông hút theo cơ chế

A Thụ động B Thẩm thấu

C Chủ động D Cơ chế ngược građien nồng độ

12 Mô nào sau đây trong các mô tham gia cấu tạo lácó sự phân bố tế bào thưa nhất

13 Số phân tử CO 2 tạo ra trong lên men lactic từ 1 phân tử gluco là

14 Tập tính lãnh thổ có ý nghĩa với đời sống động vật

A Đảm bảo phân bố hợp lý để tồn tại B Duy trì tính ổn định của loài

C Đảm bảo cân bằng sinh thái D Đảm bảo quan hệ hài hoà

15 Động vật nào sau đây tim có 2 tâm nhĩ và 1 tâm thất

Trang 9

16 Động vật nào sau đây có hệ thần kinh mạng lưới

A Bọ ngựa,bọ rùa B Thằn lằn,kỳ đà C Giun đất,giun đũa D Sứa,thuỷ tức

17 Có thể điều tiết cường đôï quang hợp bằng cách

A Cung cấp nước B Bón phân C Tất cả đều đúng D Chăm sóc hợp lý

18 Để xác định một cây xanh chủ yếu thải CO 2 trong hô hấp,điều gì là cần thiết cho thí nghiệm

A Sử dụng cây còn non B Dìm cây trong nước

C Làm thí nghiệm trong buồng tối D Sử dụng cây có nhiều lá

19 Chu trình Crep là một nguồn

A ATP vàcác sản phẩm trung gian quan trọng khác B A xit piruvic duy nhất

C ATP duy nhất D Gluco duy nhất

20 Số phân tử CO 2 tạo ra trong lên men etylic từ 1 phân tử gluco là

21. Thực vật còn non,thoát hơi nước chủ yếu qua

A Khí khổng va biểu bì B Qua tầng cutin và khí khổng

C Khí khổng D Tầng cutin

22 Hệ tuần hoàn ở động vật có 2 dạng chủ yếu là

A Hệ tuần hoàn đơn,hệ tuần hoàn kép B Hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn kín

C Hệ tuàn hoàn hở, hệ tuần hoàn đơn D Hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn kép

23 Lượng nước mà rễ cây hấp thụ được bị mất đi qua con đường thoát hơi nước là

24 Sự thoát hơi nước ở lá già của cây đươc thực hiện chủ yếu qua

A Tầng cutin B Tế bào biểu bì

C Khi khổng D Khí khổng và tầng cutin

25 Nước và muối khoáng trong cây được vận chuyển chủ yếu qua bộ phận nào

26 Nguồn protein bổ sung cho động vật nhai lại có từ

A Cỏ khô B Rơm, rạ C Vi sinh vật trong dạ cỏ D Cỏ tươi

27 Đóng mở khí khổng chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nào trong tế bào hạt đậu

A Hàm lượng prtein B Hàm lượng cacbohyđrat và lipit

C Hàm lượng nước D Các Ion khoáng

28 Qúa trình tiêu hoá thức ăn ở động vật ăn thực vật gồm những quá trình nào

A Tất cả đều đúng B Biến đổi hoá học C Biến đổi sinh học D Biến đổi cơ học

29 Cây hấp thụ nitơ dạng nào sau đây

A NH 4 +

30 Hô hấp có thêm túi khí là đặc trưng của lớp động vật nào

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w