NGHIÊN CỨU GIÁ TRỊ CỦA 18FDG PET/CT TRONG ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG SỐNG CỦA CƠ TIM Ở BỆNH NHÂN NHỒI MÁU CƠ TIM BS Mai Hồng Sơn, PGS.TS.. • Mô tả đặc điểm hình ảnh tưới máu và chuyển hóa 18-FDG
Trang 1NGHIÊN CỨU GIÁ TRỊ CỦA 18FDG PET/CT TRONG ĐÁNH GIÁ KHẢ
NĂNG SỐNG CỦA CƠ TIM Ở BỆNH NHÂN NHỒI MÁU CƠ TIM
BS Mai Hồng Sơn, PGS.TS Lê Ngọc Hà, BS Nguyễn Thanh Hướng
VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC Y – DƯỢC LÂM SÀNG 108
KHOA Y HỌC HẠT NHÂN
Trang 2ĐẶT VẤN ĐỀ
Mozaffarian et al Heart disease and stroke statistics 2015 update
Trang 3ĐẶT VẤN ĐỀ
Cơ tim hoại tử, xơ – sẹo
Trang 4Multicenter Postinfarction Trial (1983) and TIMI II trial (1991)
Bonow RO J Nucl Cardiol 1994;1:280-91
Chức năng thất trái & tỷ lệ tử vong
Trang 5Sơ đồ chẩn đoán & chiến thuật điều trị BN suy tim do bệnh động mạch vành
Beller GA et al Ischemic cardiomyopathy: ACC Curr J Rev 2001; Vol 10: 45 - 58
Trang 6- Rahimtoola (1989): khái niệm “Cơ tim đông miên”
- Cơ tim đông miên (myocardial hibernation): giảm nặng, mất chức
năng co bóp thường xuyên do thiếu máu kéo dài, có thể hồi phục sau can thiệp tái tưới máu
Cơ tim đông miên (Myocardial hibernation)
Stunning, Hibernation and Assessment of Viability, Circulation 2008; 117: 103 – 114
Hibernating myocardium 2005, J Nucl Cardiology Vol 12, No 1; 104 – 119
Current Problems in Cardiology 2007
Trang 7CƠ TIM SỐNG VÀ CAN THIỆP TÁI TƯỚI MÁU
0 0.2 0.4 0.6 0.8 1
Chi-square = 4.60
p = 0.03
DiCarli MF et al Am J Cardiol 1994;73:527-533
Cumulative survival of patients, by presence or absence of PET mismatch and mode of treatment (I.e.,
medical therapy or revascularization)
Cơ tim đông miên Cơ tim hoạt tử
Trang 8Current Problems in Cardiology 2007, Vol 2, pp 14 - 39
Trang 9Current Problems in Cardiology 2007, Vol 2, pp 14 - 39
Trang 10• Mô tả đặc điểm hình ảnh tưới máu và chuyển hóa 18-FDG ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim
• Đánh giá mối liên hệ giữa diện cơ tim đông miên, các chỉ số
chức năng thất trái và khả năng phục hồi ở bệnh nhân sau can thiệp tái tưới máu động mạch vành
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Trang 11• Đối tượng: 30 bệnh nhân, viện Tim mạch quân đội, Bệnh viện TƯQĐ 108
• Thời gian: từ 10/2012 – 3/2015
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Trang 12Tiêu chuẩn lựa chọn bệnh nhân:
mạn tính
Tc99m-sestamibi hoặc khuyết xạ diện vừa – rộng, mức độ nặng, giảm
nặng/mất vận động thành trên xạ hình tưới máu cơ tim
Tc99m-sestamibi pha nghỉ
• Bệnh nhân đồng ý tham gia nghiên cứu và theo dõi
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Trang 131
• Khám lâm sàng
• Siêu âm, Điện tim
2
• Chụp xạ hình SPECT tưới máu cơ tim
• Chụp FDG PET/CT đánh giá khả năng sống của cơ tim
Trang 14SPECT Tc99m-sestamibi tưới máu cơ tim
Hướng dẫn thực hành tim mạch hạt nhân ACC/AHA/ASNC 2010
Trang 15
• Tương ứng chi phối nhánh ĐMLTT (LAD): 1, 2, 7, 8, 9, 13, 14, 17
• Tương ứng chi phối nhánh ĐM mũ (LCx): 5, 6, 11, 12, 16
• Tương ứng chi phối nhánh ĐMV phải (RCA): 4, 9, 10, 15
ASNC imaging guidelines for nuclear cardiology procedures 2009
Trang 16Qui trình chụp FDG PET
20 g Glucose / 200ml nước
Glucose máu > 130 mg/dl
Insuline
Hướng dẫn thực hành Chụp PET tưới máu và chuyển hóa tim ACC/AHA/ASNC 2009
Trang 17PHƯƠNG PHÁP
- 3D Recon Method: iterative (Vue point) 20 subsets, 20 iterlations,
- 3D filterbutterworth cutoff: 15mm
- Hiệu chỉnh hiệu ứng suy giảm với CT
- Tái xử lý, trình bày FDG PET theo trục Short axis, Vetical long axis, Horizontal long axis và với phần mềm Vue Cardiac
- Tái xử lý hình ảnh FDG PET với Tc99m – MIBI SPECT pha nghỉ hoặc pha gắng sức theo các trục Short axis, Vetical long axis, Horizol long axis với ECT toolbox hoặc QPS/QGS
Trang 18• Dạng “mismatch” không tương đồng tưới máu – chuyển hóa: cơ tim đông miên (có khả năng sống và có khả năng hồi phục sau can thiệp tái tưới máu)
chuyển hóa có nghĩa là sẹo nhồi máu cơ tim, không hồi phục nếu như tiến hành can thiệp tái tưới máu
PHƯƠNG PHÁP
Hướng dẫn thực hành tim mạch hạt nhân ACC/AHA/ASNC 2010
Trang 19Đánh giá bán định lượng trên xạ hình tưới máu cơ tim
0= tưới máu bình thường
Trang 20Đánh giá định lượng trên hình ảnh FDG-PET
• Rộng: >20% diện cơ tim thất trái
PHƯƠNG PHÁP
Beanlands et al PET and Recovery Following Revascularization (PARR-1)
Trang 22KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Số bệnh nhân 30
Tuổi (mean ± SD) 64,9 ± 11,45 Tiền sử hút thuốc 20 (66,6%)
BMI > 23 (Kg/m2) 20 (66,6%)
Giới tính (nam, nữ) 27(96,7%), 3(3,3%) Tăng huyết áp 21 (70%)
Điều trị nội khoa 10 (33,3%)
Can thiệp tái tưới máu 20 (66,7%)
Đặc điểm chung của số bệnh nhân trong nghiên cứu
Trang 23Đặc điểm hình ảnh trên xạ hình SPECT tưới máu
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Trang 24Hình ảnh khuyết xạ cố định sau nhồi máu cơ tim trên SPECT
Trang 25Khuyết xạ phù hợp (sẹo nhồi máu) 10 (33.3%) Khuyết xạ không phù hợp (cơ tim đông miên) 12 (40%) Khuyết xạ hỗn hợp (sẹo nhồi máu và cơ tim đông miên) 8 (26.7%) Diện cơ tim đông miên < 10% 6 (20%) Diện cơ tim đông miên 10-20% 15 (50%) Diện cơ tim đông miên > 20% 9 (30%)
Đặc điểm hình ảnh chuyển hóa FDG PET/CT
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Beanlands, R S., et al (2002), (PARR-1): 71% bệnh nhân có cơ tim đông miên Bax JJ, Eur Heart (2004): Tỷ lệ cơ tim đông miên và sẹo ảnh hưởng quan trọng đến tiên lượng bệnh
Trang 26Hình ảnh cơ tim đông miên (myocardial hibernation)
FDG PET
FDG PET
FDG PET
FDG PET
SPECT
SPECT
SPECT SPECT
Trang 27Tổn thương dạng tương đồng tưới máu và chuyển hóa
(perfusion-metabolic match)
FDG PET Tc99m-sestamibi
Trang 28BN nam, 62 tuổi, nhồi máu cơ tim vùng dưới và dưới - bên.Diện khuyết xạ trên hình ảnh xạ hình tưới máu
cơ tim khoảng 24,4% Diện tích cơ tim đông miên ở thành dưới 10%
Trang 29KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Mối liên quan giữa diện cơ tim đông miên và sẹo NMCT với chức năng thất trái
Rizzello V và cs Circulation (2004): diện tích cơ tim đông miên tăng, chức năng thất trái giảm
Trang 30KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Biến đổi của EF% sau nhồi máu cơ tim sau 12 tháng
Nhóm I: tái tưới máu Nhóm II: điều trị nội khoa
Acampa W và cs (Eur J Nucl Med Mol Imaging; 2005): can thiệp tái tưới máu ở BN cơ tim còn sống làm tăng
thời gian sống thêm và cải thiện chức năng tâm thu thất trái
Trang 31KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
0102030405060
Mối liên quan giữa tỷ lệ % cơ tim đông miên và EF sau can thiệp 12 tháng
Triantafyllou A và cs (Clinical Research in Cardiology ; 2009): bệnh nhân % cơ tim đông miên > 20% có sự cải thiện EF% rõ rệt sau can thiệp
Trang 33Xin chân thành cảm ơn