1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

đại số chương 2 lớp 9

6 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 203 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9đại số chương 2 lớp 9

Trang 1

Tuần 15.

Tiết 29.

KIỂM TRA CHƯƠNG II LỚP 9

Môn: TOÁN (ĐẠI SỐ) Thời gian làm bài: 45 phút

I Mục tiêu cần đạt :

* Kiến thức:

Kiểm tra học sinh các đơn vị kiến thức sau:

- Định nghĩa hàm số bậc nhất, tính đồng biến ( nghịch biến) của hàm số bậc nhất

- Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định góc tạo bỡi đường thẳng y = ax + b ( a ≠ 0)

với trục Ox

- Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mp Oxy và hệ thức tương ứng

* Kỷ năng:

Học sinh nắm vững các kiến thức cơ bản trên và có kỷ năng vận dụng linh hoạt vào từng bài tập cụ thể chẳng hạn: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, xác định tọa độ giao điểm bằng phép tính, tính góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox; Tìm điều kiện của tham số để hai hàm số là hàm bậc nhất có đồ thị song song, cắt nhau, trùng nhau

* Thái độ:

Rèn tính cẩn thận trong biến đổi, vẽ đồ thị, sử dụng tính chất; tính trung thực trong kiểm tra

II Hình thức kiểm tra:

Trắc nghiệm 60%, Tự luận 40%

III Ma trận nhận thức:

1 Khái niệm hàm số, hàm

số bậc nhất 3 0.9 0.9 0.9 0.3 8.2 8.2 8.2 2.7 1,6 1,6 1,6 0.5 2 1

2 Đồ thị hàm số bậc nhất y

= ax + b 3 0.9 0.9 0.9 0.3 8.2 8.2 8.2 2.7 1,6 1,6 1,6 0.5 2 1

3 Hai đường thẳng song

song, cắt nhau 2 0.6 0.6 0.6 0.2 5.5 5.5 5.5 1.8 1 1 1 0.4 1 1

4 Hệ số góc của đường

thẳng y= ax+b (a≠ 0) 3 0.9 0.9 0.9 0.3 8.2 8.2 8.2 2.7 1,6 1,6 1,6 0.5 1 1

Tổng 11 3.3 3.3 3.3 1.1 30 30 30 10 6 6 6 2 6.0 4.0

Từ bảng trên ta làm tròn số câu cho hợp lí

số tiết

1 Khái niệm hàm số, hàm số

bậc nhất 3 1,6 1,6 1,6 0.5 Làm tròn 1 1 1 0 2 0.5

số câu

Trang 2

2 Đồ thị hàm số bậc nhất y =

3 Hai đường thẳng song

4 Hệ số góc của đường

thẳng y= ax+b (a≠ 0) 3 1,6 1,6 1,6 0.5 1 1 2 1 1 2

IV Ma trận đề kiểm tra

Chủ đề

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Cộng

1 Khái niệm

hàm số, hàm số

bậc nhất

Xác định được hàm số bậc nhất

Hiểu được khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến ?

Xác định hàm số đồng biến hay nghịch biến ?

Câu số

Số điểm

Tỷ lệ %

13.a 1 10%

13.b 1 10%

1 0,5 5%

3 2.5 25%

2 Đồ thị hàm

số bậc nhất

y=ax+b

Nhận biết được đồ thị h/s đi qua những điểm nào

Hiểu được điểm nào thuộc đồ thị của h/s cho trước

Vẽ được các đồ thị hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ

Câu số

Số điểm

Tỷ lệ %

2,3 1 10%

4,5 0,5 10%

14.a 1 10%

5 30 30%

3 Hai đường

thẳng song

song, cắt nhau

Nhận biết được khi nào thì 2 đường thẳng song song, cắt hay trùng nhau

Hiểu được điều kiện để hai đường thẳng song song với nhau

Xác định điều kiện của tham số

để xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng

Câu số

Số điểm

Tỷ lệ %

6 0,5 5%

7 0,5 5%

8 0.5 5%

3 1.5 15%

4 Hệ số góc

của đường

thẳng y=ax+b

(a≠ 0)

Nhận biết và xác định được hệ số góc a

Hiểu được hệ

số của một đường thẳng khi đi qua

Xác định được hệ số a, b khi biết giá trị của h/s hay đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước

Tìm toạ độ các giao điểm, tính

Trang 3

một điểm cho trước

chu vi, diện tích các hình

Câu số

Số điểm

Tỷ lệ %

9 0,5 5%

10 0,5 5%

11, 12 1 10%

14.b 1 10

5 3 30% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

10 6 60%

6

4 40%

16 10 100%

Bảng mô tả:

Hình thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TN Câu: 2;3;6;9 Câu: 4;5;7;10 Câu: 1;8;11;12 Câu

V Đề bài

Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( Từ câu 1 đến câu 12)

Câu 1: Biết rằng hàm số y=(2a− 1)x+ 1 nghịch biến trên tập R Khi đó:

A

2

1

>

2

1

>

2

1

<

2

1

<

a

Câu 2: Đồ thị của hàm sốy ax b a= + ( ≠ 0) là:

A Một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

B Một đường thẳng đi qua 2 điểm M b( );0 và N(0; b)

a

C Một đường cong Parabol

D Một đường thẳng đi qua 2 điểm A(0; )bB( b;0)

a

Câu 3: Ta vẽ được đồ thị của hàm số y ax b a= + ( ≠ 0)khi biết:

A x và y; B a và b; C b; D a

Câu 4: Đồ thị hàm số y = 3x + 2 là một đường thẳng đi qua điểm:

A (1, 2); B (0, - 2); C ( 0, 2), D ( 2, 1)

Câu 5: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số : y= −(1 2)x+ 1

Câu 6: Đường thẳng y = 1,5x + 3 và y = 0,5x + 3:

Trang 4

A Song song với nhau; B Trùng nhau; C Cắt nhau

Câu 7: Cho 2 đường thẳng (d): y= 2mx+ 3(m≠ 0) và (d'): y=(m− 1)x m m− ( ≠ 1).

Nếu (d) // (d') thì:

A m≠ − 1 B m= − 3 C m= − 1 D m≠ − 3

Câu 8: Hai đường thẳng: y= − +kx 1 và y=(2k+ 1)x k− 0; 1

2

  cắt nhau khi:

3

3

k = − D k = − 3

Câu 9: Cho đường thẳng y = -3x – 2 có hệ số a bằng:

A a; B -a; C - 3; D 3

Câu 10: Đồ thị của các hàm số y = 0,5x + 3; y = x + 3; y = 1,5x + 3 tạo bởi trục Ox các

góc lần lượt là: α α α1; ;2 3 khi đó ta có:

A α α α1 > 2 > 3 ; B α α α1= 2 = 3 ; C α α α1< 2 < 3; D α α α2 > 3 > 1

Câu 11: Đường thẳng y ax= + 5 đi qua điểm M(-1;3) thì hệ số góc của nó bằng:

Câu 12: Biết điểm A(− 1;2) thuộc đường thẳng y ax= + 3(a≠ 0) Hệ số góc của đường thẳng trên bằng:

Phần II: Tự luận: ( Từ câu 13 đến 14)

Câu 13: (3,0 điểm) Cho hàm số y = (m – 2)x + 5 Tìm m để:

a) Hàm số là hàm số bậc nhất

b) Hàm số đồng biến ? Nghịch biến ?

Câu 14:

a) Vẽ đồ thị hai hàm số y = – x – 2 và y = 2x – 2 trên cùng hệ trục toạ độ Oxy b) Hai đồ thị hàm số ở câu a cắt nhau tại A và cắt trục Ox tại B và C Tìm toạ độ của A ; B ; C và tính chu vi , diện tích tam giác ABC

VI Đáp án và thang điểm

Phần I: Trắc nghiệm khách quan.

B Sai dấu bất đẳng thức

0.5

Trang 5

2 D A, C Nhầm dạng đồ thị

B Nhầm giá trị x và y

0.5

C, D Hiểu chưa đủ

0.5

B Do tính toán sai

0.5

B Do tính toán sai

0.5

D Hiểu sai

0.5

B,C Hiểu sai

0.5

Phần II: Tự luận:

b) m – 2 > 0 ⇒ m > 2 → Hàm số đồng biến

m – 2 < 0 ⇒ m < 2 → Hàm số nghịch biến

1

14

a Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 2 và y = -x – 2

-4

2 1

-2

-2

C

A

M

b A(0; -2), B(1; 0) ,C(-2; 0) ; P = 3 + 8 + 5 ; S = 1

.2.3

2 = 3

1

1

Ngày đăng: 04/12/2017, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w