1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề cương ôn thi TOÁN học kỳ II lớp 11

8 776 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn thi toán học kỳ II lớp 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 247,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC=2a, SA=a và vuông góc với mặt phẳng ABC a Chứng minh rằng SAB ^ SBC b Tính khoảng cách từ A đến SBC c Gọi O là tru

Trang 1

C NG ÔN T P H C K II - N M H C 2010-2011

I C P S C NG*

Bài 1 Cho c p s c ng (un) có u1 =

2

9

- , công sai d =

2

1 a) Tính s h ng th 12 c a CSC

b) Tính t ng c a 20 s h ng đ u tiên

c) S 0 có ph i là m t s h ng c a CSC này hay không ?

d) Tìm n bi t u1 + u2 + u3 + … + un =

2

165

Bài 2 Cho dãy s (un) có un = 9 – 5n

a) Ch ng minh dãy (un) là m t CSC Tìm u1 và công sai d ?

b) Tính t ng c a 30 s h ng đ u tiên c a CSC này

Bài 3 Tìm a bi t ba s : 5-a2; 3a-7; 3a2-19 theo th t đó l p thành m t CSC

Bài 4 Cho ba s d ng a, b, c l p thành m t CSC Ch ng minh:

c b b a c

1 1

2

Bài 5 Tìm u1 và công sai d c a CSC (un) bi t:

a)

î

í

ì

=

= +

14

0 2 4

5 1

S

u u

b)

î í

ì

=

=

-75

8 7 2

3 7

u u

u u

c) î í

ì

= + +

= + +

275

27 2 3 2 2 2 1

3 2 1

u u u

u u u

Bài 6 Cho CSC (un) Ch ng minh: S3n =3(S2n-S n)

Bài 7: Tìm 3 s h ng liên ti p c a m t c p s c ng bi t t ng c a chúng b ng 21 và t ng bình ph ng c a

chúng b ng 155

II C P S NHÂN*

Bài 1 Cho dãy s (un) có un = 22n+1

a) Ch ng minh (un) là m t CSN, tìm u1 và công b i q ?

b) Tính t ng u6 + u7

c) Tính t ng c a 12 s h ng đ u tiên

Bài 2 Cho dãy s (un) xác đ nh nh sau:

ïî

ï í

ì

³

+

=

=

=

3 2

5 ,

4

1 1

2 1

n u

u u

u u

n n n

Xét dãy s (v n ) xác đ nh nh sau: v n = u n+1 – u n

a) Ch ng minh (vn) là m t CSN

b) Tính u8

Bài 3 Cho 4 s a, b, c, d theo th t đó l p thành m t CSN Ch ng minh:

a) (b-c)2+(c-a)2+(d-b)2 =(a-d)2

b) (a + b + c)(a – b + c) = a2 + b2 + c2

Bài 4 Tìm u1 và q c a CSN (un) bi t:

Trang 2

a)

î

í

ì

= +

-= +

-20

10 6 5 3

5 4 2

u u u

u u u

î í

ì

= + + +

= + + +

85

15

2 4 2 3 2 2 2 1

4 3 2 1

u u u u

u u u u

Bài 5 Cho 4 s a, b, c, d theo th t đó l p thành m t CSC và b n s a – 2, b – 6, c – 7, d – 2 theo th

t đó l p thành m t CSN Tìm a, b, c, d ?

Bài 6 Tính t ng: 2 2 1 1 1

2 2

S = - + - + +

Bài 7 (Không dùng máy tính) Ch ng minh r ng:

99

211

13131313 ,

Bài 8 Tìm s h ng t ng quát c a m t CSN lùi vô h n có t ng b ng 3 và công b i q = 2/3

Bài 9: T ng 3 s h ng liên ti p c a m t c p s c ng là 21 N u s th hai tr đi 1 và s th ba c ng thêm

1 thì ba s đó l p thành m t c p s nhân Tìm ba s đó

Bai 10: Ba s khác nhau a, b, c có t ng là 30 c theo th t a, b, c ta đ c m t c p s c ng; đ c theo

th t b, a, c ta đ c m t c p s nhân Tìm công sai c a c p s c ng và công b i c a c p s nhân đó

III GI I H N DÃY S

Bài 1: Tính các gi i h n sau:

a)

2

2

lim

- +

lim

n

+

3

lim

4

n

d)

4 2

lim

n

2 4

1 lim

n

+

lim

Bài 2: Tính các gi i h n sau:

a) lim1 3

4 3

n n

+

1

4.3 7 lim

2.5 7

+

+

lim

5 8

d)

1

lim

1 5

n

+

+

1 2.3 7 lim

5 2.7

lim

n n+

-

Bài 3: Tính các gi i h n sau:

a) lim(n2+5n-4) b) lim( 3- n2+5n+ 6) c) lim( 3n2- + +n 6 2 )n

d) lim( n4+n3+ -8 2 )n e) lim( n2 +5n-n) f) lim( 2n2+ + -n 8 n)

g) lim( 4n2+5n- 4n2-4) h) lim(3 n3+2n2 -n) i) lim( 4n2+ -6 2 )n

Bài 4: Tính các gi i h n sau:

1 2

lim

3

n

+ + + + f)

2 2

1 2 2 2 lim

1 3 3 3

n n

IV GI I H N C A HÀM S

Bài 1 Tìm các gi i h n sau:

a)

6

3 3

lim

6

x

x

x

®

+

b)

2 3

lim

3

x

x x x

®

- c)

2

1

2 lim

x

x x

x x

® ® -+ d) 2

4 1 3 lim

2

x

x x

®

+

e)

2

2

4

lim

x

x

x

®

-+ - f)

1

1 lim

1

x

x x x x

®

1

3 lim

1

x

x x x x

®

Trang 3

Bài 2 Tìm các gi i h n sau:

a) lim(-3 3 +2 2+1)

®+¥

d) lim 2 1 4 2 4 3

®+¥

3

®+¥

f) lim

®+¥

2

-+¥

®

i)

2

2

1 lim

x

x

®+¥

+

2

lim

2 x

x

®±¥

- +

2

lim

x

x

®+¥

+

Bài 3 Tìm các gi i h n sau:

a)

2

9 4 lim

-+

x x

3

3 2 4 lim 2

-+

-+

x x

x

1 2

10 9 lim 2

-÷ ø

ö ç è

æ

x

x

d)

2 2

4 lim

2 x

x x

+

®

2 lim

x

x

+

®

2 lim

x

x

Bài 4 Tìm các gi i h n sau:

a)

2

2 2

lim

7 3

x

x

x

®

+

lim

1 x

x

®

2

1 1 lim

16 4 x

x x

®

+

-d) 03

lim

x

x

x

®

+

3 2 lim

3

x

lim x

x

®

-g)

1

2 2

1

lim

3

-+

x x

2

2 3 2 lim

3

-+ -+

x x

x

Bài 5 Tìm các gi i h n sau:

a)

x

x

2 sin lim

0

4 cos 2 2 lim

x

x x

1 1

4 sin lim

x

V HÀM S LIÊN T C

Bài 1 Xét tính liên t c c a hàm s :

ïî

ï í ì

=

¹

-=

3 4

3 3

3 2 )

(

2

x khi

x khi x

x x x

Bài 2 Xét tính liên t c c a hàm s :

ïî

ï í ì

³

-<

-=

1 2

1 1

2

1 )

(

x khi x

x khi x

x x

Bài 3: Xét tính liên t c c a hàm s :

î

2

Õu x >3

4 2 Õu x 3

n

trên t p xác đ nh c a nó

Bài 4 Cho hàm s

ïî

ï í ì

=

-+

¹

-=

1 2

2

1 1

3 1

1 ) (

2 3

x khi m

m

x khi x

x x f

Tìm m đ hàm s liên t c trên t p xác đ nh R

Bài 5 Ch ng minh ph ng trình 2x3

– 10x – 7 = 0 có ít nh t hai nghi m trên kho ng (– 2; 4 )

Trang 4

Bài 6 Ch ng t ph ng trình (1-m2)(x+1)3+x2 -x-3=0 có ít nh t 1 nghi m v i m i m

Bài 7: a)Ch ng minh ph ng trình 2x4

+4x2+x-3=0 có ít nh t hai nghi m thu c kho ng (-1;1) b) Ch ng minh r ng ph ng trình sau có ít nh t hai nghi m: 2x3

– 10x – 7 = 0 c) Ch ng minh ph ng trình: 1- x – sinx = 0 lu«n cã nghiÖm

d) Ch ng minh ph ng trình:x3-3x+ =1 0 có 3 nghi m phân bi t

e) Ch ng minh r ng ph ng trình x3

– 2x2 + 1 = 0 có ít nh t m t nghi m âm

f) Ch ng minh r ng ph ng trình (m2

+ m +1)x5 + x3 – 27 = 0 có nghi m d ng v i m i giá tr

c a tham s m

g) Ch ng minh r ng ph ng trình sau luôn có nghi m v i m i giá tr c a tham s m:

cosx + m.cos2x = 0

Bài 1 Tính đ o hàm các hàm s sau:

a) y =(x-2) x2 +1 b) y = x4(1-2x)5 c)

1 2

1 2

-=

x x y

d) y = 2sin4x – 3cos2x e)

x

x

4 tan

Bài 2: Tính đ o hàm các hàm s sau:

a)y=(x2 -3x+3)(x2 +2x-1) b) 2 4 5

2 +

-=

x x

2

1 2

2 +

+

=

x

x

x x

5 2

) 2

1

y= - f)y= x3 -x2 +5 g)

3

1

1 2

÷ ø

ö ç

è

æ

-+

=

x

x

y h) y=sin3(2x3 -1) i)y =sin2(cos2x)

j)y=sin 2+x2 k)y=(2+sin22x)3 l) tan2 2

3

x

y =

Bài 2 Cho các hàm s

1 2

1 )

(

; 3 4 4 sin )

+

= +

÷ ø

ö ç

è

æ +

=

x x

g x

x x

Tính giá tr c a bi u th c: P f g (4)g

2

3 ) 3 ( 2

Bài 3 Cho f(x)=(2x-1)2(3-x)3 Gi i b t ph ng trình f’(x) > 0

Bài 4 Cho hai hàm s : f(x)=sin2x+cos2x; g(x)=sin2 2x-2x

Gi i ph ng trình: f ’(x) = g’(x)

Bài 5 Cho hàm s y = x.cosx Ch ng minh đ ng th c: y’’ + y + 2sinx = 0

Bài 6 Cho hàm s y = x3

– 3x2 + 2 có đ th là đ ng cong (C) Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ th (C) bi t:

a) Hoành đ ti p đi m b ng – 1

b) Tung đ ti p đi m b ng 2

c) Ti p tuy n đi qua đi m M(3; 2)

Bài 7 Cho hàm s

4 2

5 2

-=

x

x

y Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ th bi t:

a) Ti p tuy n có h s góc k = 8

b) Ti p tuy n vuông góc v i đ ng th ng d: y = – 2x + 2011

c) Ti p tuy n đi qua đi m M(2;– 2)

Bài 8 Cho hàm s y=x4 -(m+2)x3 -9mx2 +3x-2m

Tìm m đ ph ng trình y’’ = 0 có hai nghi m phân bi t x 1 , x 2 th a: 2x 1 + x 2 – 1 = 0

Trang 5

HèNH H C

Bài 1: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng tõm O; SA ^ (ABCD) G i H, I, K l n l t

là hỡnh chi u vuụng gúc c a đi m A trờn SB, SC, SD

a) Ch ng minh r ng BC ^ ( SAB); CD ^ (SAD); BD ^ (SAC)

b) Ch ng minh r ng AH, AK cựng vuụng gúc v i SC T đú suy ra ba đ ng th ng AH, AI, AK cựng

ch a trong m t m t ph ng

c) Ch ng minh r ng HK ^ (SAC) T đú suy ra HK ^ AI

d) Cho AB = a, SA = a 2 Tớnh di n tớch tam giỏc AHK và gúc gi a hai đ ng th ng SD và BC

Bài 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC=2a, SA=a và vuông góc với mặt phẳng ABC

a) Chứng minh rằng (SAB) ^ (SBC)

b) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

c) Gọi O là trung điểm AC Tính khoảng cách từ O đến (SBC)

Bài 3: Cho hỡnh chúp S.ABCD, cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng c nh 2a; SA ^(ABCD); tan c a gúc h p b i

c nh bờn SC và m t ph ng ch a đỏy b ng 3 24

a) Ch ng minh tam giỏc SBC vuụng

b) Ch ng minh BD ^ SC và (SCD)^(SAD)

c) Tớnh kho ng cỏch t đi m A đ n m t ph ng (SCB)

Bài 4 Cho hỡnh chúp t giỏc đ u S.ABCD cú đỏy là hỡnh vuụng c nh a G i E là đi m đ i x ng c a D qua trung đi m c a SA, M là trung đi m c a AE, N là trung đi m c a BC

a) Ch ng minh MN^BD

b) Tớnh kho ng cỏch gi a hai đ ng th ng MN và AC theo a

Bài 5 Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy là hỡnh thang, Hai gúc ABC và BAD b ng 900

, BA = BC = a,

AD = 2a C nh bờn SA vuụng gúc v i đỏy và SA = a 2 G i H là hỡnh chi u vuụng gúc c a A trờn SB

a) Ch ng minh tam giỏc SCD vuụng

b) Tớnh kho ng cỏch t H đ n m t ph ng (SCD)

Bài 6 Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh ch nh t v i AB = a, AD = a 2, SA = a và

SA ^(ABCD) G i M, N l n l t là trung đi m c a AD và SC; I là giao đi m c a BM và AC

a) Ch ng minh (SAC) ^(SMB)

b) Tớnh di n tớch tam giỏc NIB

Bài 7 Cho hỡnh chúp tam giỏc S.ABC cú đỏy ABC là tam giỏc đ u c nh a, SA = 2a và SA^(ABC) G i

M, N l n l t là hỡnh chi u vuụng gúc c a A trờn cỏc đ ng th ng SB và SC,

a) Tớnh di n tớch t giỏc BCNM

b) Tớnh gúc gi a hai m t ph ng (ABC) và (SBC)

Bài 8 Cho l ng tr đ ng ABC.A’B’C’ cú AB = a, AC = 2a, AA’ = 2a 5và gúc BAC = 1200 G i M là trung đi m c a c nh CC’

a) Ch ng minh MB^MA’

b) Tớnh kho ng cỏch t đi m A đ n mp(A’BM)

Bài 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều,

2

SC=a Gọi H và K lần l- ợt là trung điểm của AB và AD

Bài 10 Cho hỡnh chúp S.ABC cú gúc gi a hai mp(SBC) và (ABC) b ng 600

, ABC và SBC là cỏc tam giỏc đ u c nh a Tớnh kho ng cỏch t B đ n mp(SAC)

Bài 11 Cho l ng tr đ ng ABC.A’B’C’ cú đỏy ABC là tam giỏc vuụng, AB = AC = a, AA’ = a 2 G i

M, N l n l t là trung đi m c a đo n AA’ và BC’

a) Ch ng minh MN là đo n vuụng gúc chung c a cỏc đ ng th ng AA’ và BC’

b) Tớnh di n tớch tam giỏc A’BC’ và gúc gi a hai đ ng th ng AC’ và BB’

Trang 6

TR NG THPT THI H C K II N M H C 2010 - 2011

T TOÁN Th i gian làm bài : 90 phút

H và tên :

L p :

A PH N CHUNG (Dành cho t t c các h c sinh)

Câu 1: (3 đi m) Tính các gi i h n sau:

a/

3

lim

n n

n n

2 2

lim

® ®

2

Câu 2: (1 đi m) Cho hàm s :

2

7 12

x

ï

Xét tính liên t c c a hàm s trên t p xác đ nh

Câu 3: (3 đi m) Cho hình chóp t giác đ u S.ABCD, có c nh đáy b ng a, c nh bên b ng 2a G i O là

tâm c a hình vuông

1 Ch ng minh SO^(ABCD), BD^SA

2 G i M, N l n l t là trung đi m AD và BC Ch ng minh (SMN)^(SBC)

3 Tính tan c a góc gi a (SAB) và m t đáy (ABCD)

B PH N T CH N (Dành riêng cho h c sinh t ng ban)

H c sinh h c Ban nào ch n ph n dành riêng cho Ban h c đó

I Dành cho h c sinh Ban nâng cao

Câu 4A (1 đi m) Ba s d ng có t ng b ng 9, l p thành m t c p s c ng N u gi nguyên s th nh t

và s th hai, c ng thêm 4 vào s th ba thì đ c ba s l p thành m t c p s nhân Tìm ba s đó

Câu 5A (1 đi m)

a) Ch ng minh đ o hàm c a hàm s sau không ph thu c vào x:

y sin x cos x cos 2x

4

2

x y x

+

=

- Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ th hàm s đã cho, bi t tti p tuy n đó song song v i đ ng th ng (d) :y= -9x+22

II Dành cho h c sinh Ban c b n

Câu 4B (1 đi m) Tính đ o hàm c a các hàm s sau:

3

x

y

x

+

=

3

y= sin x c- x+ x

Câu 5B Cho hàm s

x x

a) (1đi m) Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ th hàm s đã cho t i giao đi m c a đ th v i tr c tung

b) (1đi m) Gi i b t ph ng trình: y ³' 2

********* H t *********

n u x¹3

n u x = 3

Trang 7

s 1 THI TH H C KÌ 2 – N m h c 2010 – 2011 Môn TOÁN L p 11

Th i gian làm bài 90 phút

I Ph n chung: (7,0 đi m)

Câu 1: (2,0 đi m) Tìm các gi i h n sau:

3

lim

x x 0

1 1 lim

® +

-Câu 2: (1,0 đi m) Tìm m đ hàm s sau liên t c t i đi m x = 1:

x x khi x

m khi x

2

1

1

= í

î

Câu 3: (1,0 đi m) Tính đ o hàm c a các hàm s sau:

Câu 4: (3,0 đi m) Cho tam giác đ u ABC c nh b ng a Trên đ ng th ng vuông góc v i m t ph ng

(ABC) t i B, ta l y m t đi m M sao cho MB = 2a G i I là trung đi m c a BC

a) (1,0 đi m) Ch ng minh r ng AI ^ (MBC)

b) (1,0 đi m) Tính góc h p b i đ ng th ng IM v i m t ph ng (ABC)

c) (1,0 đi m) Tính kho ng cách t đi m B đ n m t ph ng (MAI)

II Ph n riêng: (3,0 đi m) Thí sinh ch đ c ch n m t trong hai ph n sau:

1 Theo ch ng trình Chu n

Câu 5a: (1,0 đi m) Ch ng minh r ng ph ng trình sau có ít nh t 1 nghi m:

Câu 6a: (2 đi m) Cho hàm s y f x= ( )=x3-3x2-9x+ 5

a) Gi i b t ph ng trình: y 0¢ ³

b) Vi t ph ng trình ti p tuy n v i đ th hàm s t i đi m có hoành đ b ng 1

2 Theo ch ng trình Nâng cao

Câu 5b: (1,0 đi m) Ch ng minh r ng ph ng trình sau có đúng 3 nghi m:

Câu 6b: (2,0 đi m) Cho hàm s y f x= ( )=x3+x2+ - x 5

a) Gi i b t ph ng trình: y 6¢ £

b) Vi t ph ng trình ti p tuy n v i đ th hàm s , bi t ti p tuy n có h s góc b ng 6

––––––––––––––––––––H t–––––––––––––––––––

H và tên thí sinh: SBD :

Trang 8

s 2 THI TH H C KÌ 2 – N m h c 2010 – 2011 Môn TOÁN L p 11

Th i gian làm bài 90 phút

I Ph n chung: (7,0 đi m)

Câu 1: (2,0 đi m) Tìm các gi i h n sau:

a)

x

x

3

3 lim

®

x x 1

3 2 lim

1

®

+

-Câu 2: (1,0 đi m) Tìm a đ hàm s sau liên t c t i x = –1:

-= í +

î

Câu 3: (1,0 đi m) Tính đ o hàm c a các hàm s sau:

a) y=(x2+x)(5 3 )- x2 b) y= sinx+2x

Câu 4: (3,0 đi m) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh b ng a và SA ^ (ABCD)

a) Ch ng minh BD ^ SC

b) Ch ng minh (SAB) ^ (SBC)

c) Cho SA = a 6

3 Tính góc gi a SC và m t ph ng (ABCD)

II Ph n riêng

1 Theo ch ng trình Chu n

Câu 5a: (1,0 đi m) Ch ng minh r ng ph ng trình sau có nghi m:

Câu 6a: (2,0 đi m) Cho hàm s y= -2x3+x2+5x-7 có đ th (C)

a) Gi i b t ph ng trình: 2y¢ + > 6 0

b) Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ th (C) t i đi m có hoành đ x0 = - 1

2 Theo ch ng trình Nâng cao

Câu 5b: (1,0 đi m) Ch ng minh r ng ph ng trình sau có ít nh t hai nghi m:

4x4+2x2- - =x 3 0

Câu 6b: (2,0 đi m) Cho hàm s y x x= 2( +1) có đ th (C)

a) Gi i b t ph ng trình: y 0¢ £

b) Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ th (C), bi t ti p tuy n song song v i đ ng th ng d: y=5x

-H t -

H và tên thí sinh: SBD :

Ngày đăng: 10/01/2014, 02:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w