1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

de dai so 10 chuong 2 3

13 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 695,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1 kiem tra hinh 10 giua chuong 1

Trang 1

HỌ VÀ TÊN:……….……….

ĐỀ 1 chương 2 và 3

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

(NB) Gíá trị của hàm số tại 1 điểm.

Câu 1.Cho hàm số f x( ) 2 x 3(2 ) 1 x 1

NÕu NÕu

− − − ≤ <

= 



Giá trị của f( ) ( )− 1 ;f 1 lần lượt là:

Câu 2.Cho hàm số

2

2

x khi x

x khi x

 − ≤

= − < <

, điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

A Điểm N(2;5) B Điểm P(‒3;26) C Điểm M(5;17) D Điểm Q(3;‒26).

Câu 3. Cho hàm số ( )

2

khi 2 1

+1 khi 2

x

x

 + −

= −

Khi đó, f ( )2 + f ( )− 2 bằng:

( TH) Tìm tập xác định của một hàm số.

Câu 4.Tìm tập xác định của hàm số

3 1 3 3

x y

x

− +

= +

A [− 3;1] B [− +∞ 3; ) C x ∈ − +∞( 3; ) D (− 3;1)

Câu 5.Tìm tập xác định của hàm số:

2 1 1

x y

+

=

A ( −∞ ;1) B ( −∞ ;1] C (− ∞ ; 1 \ 0  { } D (− ∞ ; 1 \ 0) { }

Câu 6.Tìm tập xác định của hàm số:

1

0 1

khi x x

y

x khi x

 −

= 

 + >

A [− +∞ 2; ) B R\ 1{ } C R D [− +∞ 2; ) { }\ 1

(TH) Xác định tính chẵn lẻ của hàm số.

Câu 7 Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn?

A y= 1 2 − x B y= 3 2 3 − x+ 3 2 3 + x

C y = 3 2 3x − − 3 2 3x + D 3

y 3x x = −

Câu 8.Hàm số y = x

3 + x + 1 là:

A Hàm số chẵn B Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

C Hàm số lẻ D Hàm số không chẵn không lẻ

Câu 9. Hàm số nào sau đây không phải là hàm số chẵn:

Trang 2

A y= + + −x 1 1 x B y= + − −x 1 x 1

C y= x2 − + 1 x2 + 1 D y= x3 −x

Câu 10. Cho đồ thị hàm số y f x = ( ) như hình vẽ

Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng

A Hàm số lẻ B Đồng biến trên ¡

C Hàm số chẵn D Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

(NB) Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc

nhất.

Câu 11. Với giá trị nào của m thì hàm số y= −(2 m x) + 5m đồng biến trên R:

A m> 2 B m< 2 C m= 2 D m≠ 2

Câu 12. Giá trị nào của k thì hàm số y= −(k 1)x k+ −2 nghịch biến trên tập xác định

của hàm số

A k < 1; B k > 1; C k < 2; D k > 2.

Câu 13. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

A y= + 3 x B y= − +x 4 C y= − 2x D y= − 3 x

Câu 14. Với giá trị nào của m thì hàm số y=(m−2)x+5m không đổi trên R:

A m> 2 B m= 2 C m< 2 D m≠ 2

Câu 15. Hàm số y mx= − 2 m− đồng biến trên ¡ khi và chỉ khi

A một kết quả khác B 0 m 2 < < C 0 m 2 < ≤ D m > 0

Câu 16. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai :

A Hàm số 2

y= x − +x nghịch biến trên khoảng (0; +∞ )

B Hàm số y= 3x2 − 6x+ 2 đồng biến trên khoảng (1; +∞)

C Hàm số y= − − 1 3x2 đồng biến trên khoảng (−∞;0)

D Hàm số y= − 5 2x nghịch biến trên khoảng (−∞ ;1)

Câu 17. Xét hàm số y= ax b a+ , ≠0 Hàm số

A đồng biến trên khoảng b,

a

−  +∞÷

  khi a> 0 ; B nghịch biến trên b,

a

−  +∞÷

  khi a> 0

C đồng biến trên khoảng ; b

a

−∞ − 

 khi a> 0 ; D nghịch biến trên ;

2

b a

−  +∞÷

  khi a> 0

( NB) Điểm thuộc đồ thị hàm số bậc nhất.

-4 -2

2 4

x y

Trang 3

Câu 18. Điểm nào sau đây là giao điểm của đồ thị 2 hàm số y1 = 2x− 1 và y 2 = 3x+ 2

A (− 3;7) B (3;11) C ( )3;5 D (− − 3; 7)

Câu 19. Đường thẳng d : m 2 x my m ( − ) + = − 6 luôn đi qua điểm

A ( )2;1 B (1; 5 − ) C ( )3;1 D (3; 3 − )

Câu 20. Cho hàm số y=

7 9 4

x

+ − Chọn khẳng định đúng

A Hàm số có đồ thị là đường thẳng song song trục hoành;

B Điểm M(5;2) thuộc đồ thị hàm số; C Hàm số trên là hàm số chẵn.

D Hàm số đồng biến trên R;

Câu 21. Các đường thẳng y = ‒5(x + 1); y = ax + 3; y = 3x + a đồng quy với

giá trị của a là: A ‒10 B ‒11 C ‒12 D ‒13

(VDT) Xác định hàm số y = ax + b thỏa điều kiện cho trước.

Câu 22. Tìm hàm số bậc nhất đi qua điểm A(2;1) và song song với đường

thẳng y= 2x+ 3? A y= 2x− 3 B y= − − 2x 2 C y= + 4 2x D y= + 2 2x

Câu 23. Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A(1; 2) và (0;-1)B

A y x= + 1 B y x= − 1 C y= 3x− 1 D y= − − 3x 1

Câu 24. Đường thẳng đi qua điểm M(5;‒1) và song song với trục hoành có

phương trình: A y= − 1 B y= +x 6 C y = − + x 5; D y= 5

Câu 25. Cho hàm số y = x ‒ |x| Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có

hoành độ lần lượt là ‒ 2 và 1 Phương trình đường thẳng AB là:

A y =34x−34; B y =43x−43 C y =− +34x 34; D y = 4 4

3 3

x

− +

Câu 26.

Cho hàm số y ax b= + có đồ thị là hình bên Giá trị

của a và b là: A. a= − 2và b= 3 B a= −32và b= 2

C.a= − 3và b= 3 D 3

2

a= và b= 3

(NB) Tọa độ đỉnh của hàm số bậc hai.

Trang 4

Câu 27. Đỉnh của parabol y= − +x2 2x+3 có tọa độ là:

A ( )1;4 B (− 4;1) C (− 1;4) D (4; 1 − )

Câu 28. Cho hàm số: y x= 2−2x−1, mệnh đề nào sai:

A y tăng trên khoảng(1; +∞) B Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x= − 2

C Đồ thị hàm số nhận I(1; 2) − làm đỉnh D y giảm trên khoảng (−∞ ;1)

(VDT) Xác định parabol thỏa điều kiện cho trước.

Câu 29. Cho parabol (P): y x= 2+ −(3 m x) + −3 2m.Tìm m để parabol (P) đi qua

điểm A(1,3)? A m= −43 B m=43 C m= − 4 D m= 4

Câu 30. Biết rằng parabol

2

2

y ax= + +bx có đi qua điểm A(3,‒4) và có trục đối xứng

là 3

2

x= − Khi đó giá trị của a và b là:

A a=1,b=‒3 B a= −12, b= −32; C a= −13, b= − 1 D Không có a, b thoả điều kiện Câu 31.

Parabol (P) đi qua 3 điểm A(‒1,0), B(0,‒4), C(1,‒6) có phương trình là:

A y x= 2 + 3x− 4 B y= − +x2 3x− 4 C y x= 2 − + 3x 4 D y x= 2 − − 3x 4

Câu 32. Parabol y = ax

2 + bx + c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = ‒ 2 và đồ thị đi

qua A(0; 6) có phương trình là: A y = 12x2 + 2x + 6 B y = x2 + 2x + 6

C y = x2 + 6 x + 6 D y = x2 + x + 4

Câu 33. Cho hàm số y = x

2 + mx + n có đồ thị là parabol (P) Tìm m, n để parabol

có đỉnh là S(1; 2)?

A m = –2; n = 3 B m = –2; n = –3 C m = 2; n = 1 D m = 2; n = –2

Câu 34. Cho hàm số (P): y = ax

2 + bx + c Tìm a, b, c biết (P) qua 3 điểm A(–1;0),

B(0;1), C(1; 0) ? A a = –1; b = 0; c = 1 B a = 1; b = 2; c = 1

C a = 1; b = –2; c = 1 D a = 1; b = 0; c = –1

Câu 35. Cho parabol ( P ):

2

2

y x= −mx+ m Giá trị của m để tung độ đỉnh của ( P ) bằng 4 là : A 5 B 6 C 4 D 3

Câu 36. Cho M ∈ (P): y = x2 và A(3; 0) Để AM ngắn nhất thì:

A M(1; 1); B M(‒1; 1) C M(1; ‒1) D M(‒1; ‒1).

Trang 5

Câu 37. Cho parabol (P):y ax= 2+ +bx c Điều kiện để (P) cắt không cắt trục hoành là:

A b2 − 4ac≥ 0 B b2 − 4ac> 0 C b2 − 4ac≤ 0 D b2 − 4ac< 0

(VDC) Nhận biết đồ thị của hàm số bậc hai.

Câu 38.

Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ Nó là đồ thị của hàm số nào?

A y ax= 2 + +bx c, b> 0 B.y ax= 2 + +bx c,b< 0

C y ax= 2 + +bx c,a> 0 D y ax= 2 + +bx c,a< 0

Câu 39 Cho parabol y=ax2+bx c a+ ( ≠0) , có đồ thị như hình

vẽ khẳng định nào đúng?

A a>0;b>0;c<0

B a>0;b<0;c>0

C a<0;b>0;c<0

D a<0;b>0;c>0

Câu 40. Đồ thị hàm số y = –9x

2 + 6x – 1 có dạng

là?

Câu 41. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

A y = –(x + 1)2; B y = –(x – 1)2;

C y = (x + 1)2; D y = (x – 1)2

Câu 42 Hàm số nào trong 4 phương án liệt kê

ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên:

A y= − +x2 3x− 1 B y= − 2x2 + 3x− 1

3 1

y x= − +x

x

O

y

x O y

x

O

y

x O y

1 1

f(x)=-x^2+5x-4

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

Trang 6

Câu 43. Cho parabol y ax= 2+bx c+ có đ th nh hình bên Phồ ị ư ương trình

c a parabol này là: ủ A y= 2x2 − 4x− 1 B y= 2x2 + 3x− 1 C.y= 2x2 + 8x− 1 D.

2

y= x − −x

Câu 44. C ng ổ Arch t i thành ph ạ ốSt Louis c a Mỹ có hình d ng là m t parabolủ ạ ộ

(hình vẽ) Bi t kho ng cách gi a hai chân c ng b ng 162 m Trên thành c ng,ế ả ữ ổ ằ ổ

t i v trí có đ cao 43m so v i m t đ t (đi m M), ngạ ị ộ ớ ặ ấ ể ười ta th m t s i dâyả ộ ợ

ch m đ t (dây căng th ng theo phạ ấ ẳ ương vuông góc v i đ t) V trí ch m đ tớ ấ ị ạ ấ

c a đ u s i dây này cách chân c ng A m t đo n 10 m Gi s các s li u trênủ ầ ợ ổ ộ ạ ả ử ố ệ

là chính xác Hãy tính đ cao c a c ng ộ ủ ổ Arch(tính t m t đ t đ n đi m caoừ ặ ấ ế ể

nh t c a c ng)ấ ủ ổ

A 197,5 m B.175,6 m C.185,6 m D 210m

Câu 45 Một chiếc cổng hình parabol dạng 2

1 2

y= − x có chiều rộng d = 8 m Hãy tính chiều cao h của cổng (xem hình minh

họa bên cạnh)

A h= 9 m B h= 8 m

C.h= 7 m D h= 5 m

Câu 46 Cho hàm số y ax= 2+ +bx c có đồ thị (P)

như hình bên Khẳng định nào sau đây là khẳng

định sai?

A

M

B

162 m

10 m

43 m

Trang 7

A.Hàm số đồng biến trên khoảng(−∞ ;3) và nghịch biến trên khoảng (3; +∞)

B (P) có đỉnh là I( )3; 4

C Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.

D Đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

(NB) Phương trình tham số.

Câu 47.

Cho phương trình (m² + 2m – 3)x = m – 1 Tìm các giá trị của m để

phương trình có nghiệm duy nhất

A m ≠ 1 và m ≠ –3 B m ≠ 1 C m ≠ –3 D m = 1 V m = –3

Câu 48. Tìm m sao cho phương trình (m² – m)x = 2x + m² – 1 vô nghiệm

Câu 49. Tìm giá trị của m sao cho phương trình x² + 2x + m – 1 = 0 có nghiệm

Câu 50. Tìm giá trị của m sao cho phương trình 2x² + 6x – 3m = 0 có hai nghiệm

phân biệt: A m > –3/2 B m < –3/2 C m = –3/2 D với mọi m

Câu 51. Tìm giá trị của m sao cho phương trình x² – 2(m – 1)x + m² = 0 có hai

nghiệm phân biệt không âm

A m < 1/2 B m > 1/2 C không tồn tại m D m > 1

Câu 52.

Tìm giá trị của m sao cho phương trình (m – 1)x² + (2 – m)x – 1 = 0 có hai

nghiệm trái dấu

A m > 1 B m < 1 C m ≠ 1 D m < 2

Câu 53. Định m để phương trình mx² – 2(m + 1)x + m = 0 có đúng một nghiệm

A m = –1/2 B m = –1/2 V m = 0 C m > –1/2 D m = 0

(NB) Phương trình tương đương, phương trình hệ quả.

Câu 54. Cho 2 phương trình x2 + + =x 1 0 1 , 1( ) − =x x− + 1 2 2( ) khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:

A (1) và (2) tương đương; B (2) là phương trình hệ quả của (1);

C (1) là phương trình hệ quả của (2); D A B C đều đúng

Trang 8

Câu 55. Phương trình 3x− =7 x−6 tương đương phương trình:

3x− 7 = −x 6; B (3x− 7) = −x 6 ;C ( )2 2

3x− 7 = − (x 6) ; D 3x− =7 x−6

Câu 56. Phương trình ( x−4)2= −x 2là phương trình hệ quả của phương trình nào?

A ( x− = − 4) x 2;B ( x−2) = −x 4; C ( x−2) = x−4; D (x−4) = −x 2

Câu 57. PT 2x2− =x 0 1( ) Trong các pt sau, pt nào không là pt hệ quả của pt đã

1

x x

x ; B 4x3− =x 0; C (2x2−x)2=0; D x2−2x+ =1 0

Câu 58. PT x3=3x tương đương với pt: A

+ − = + −

3

x x ; C x x2 − =3 3x x−3; D x2+ x2+ =1 3x+ x2+1

(TH) Điều kiện xác định của phương trình.

Câu 59. ĐIỀU kiện xác định của phương trình:

A − +∞ 3; ) ; B (− +∞ 3; ) /{ }± 1 ; C (1; +∞ ; D − +∞ 3; ) /{ }± 1

Câu 60. Tập xác định của hàm số y =

2 2

1

x

− −

là:

6

Câu 61. Tập xác định của phương trình x−1 + x−2 = x−3 là :

Câu 62. Tìm tập xác định của hàm số ( 2 3)( 14 1)

x y

+

=

− − +

(TH) Giải phương trình trùng phương.

Câu 63. Giải phương trình x

4 – 3x² – 4 = 0

A x = ±1 B x = ±2 C x = ±1 V x = ±2 D x = 1 V x = 2 Câu 70 Tìm m để phương trình x4 – (3m + 4)x² + m² = 0 có 1 nghiệm duy nhất

Câu 64. A m = 0 B m = –2 C m ≠ 0 D không tồn tại m

Trang 9

(TH) Phương trình chứa dấu căn thức bậc hai.

Câu 65.

Nghiệm của phương trình

x− + =x x− + là

Câu 66. Giải phương trình x2+ −x 6 = 7 – x

A x = 11/3 B x = 3 C x = 4 D x = 5

Câu 67. Giải phương trình 3x 7+ − x 1+ = 2

A x = 3 V x = 0 B x = –1 V x = 0 C x = –1 V x = 3 D x = 0 V x = 4

(VDT) Phương trình chứa dấu căn bậc hai.

Câu 68. Phương trình 2x2+mx− = +3 x 1 có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

A m < 1; B m < 0; C m≥ 1; D m ≤ 1

Câu 69. Tổng các nghiệm của phương trình x2−2x 8− = 3(x 4)− là

Câu 70. Số nghiệm của phương trình x+ 9 x− = − +x2 9x 9+ là

Câu 71. Giải phương trình x2+ −9 x2−7 = 2

A x = ±4 B x = ±3 C x = –3 V x = –4 D x = 3 V x = 4

Câu 72. Giải phương trình 7 x− + 2 x+ − (7 x)(2 x)− + = 3

A x = –2 V x = 7 B x = –1 V x = 3 C x = –2 V x = 2 D x = 2 V x = 5

Câu 73. Giải phương trình x 5 4 x 1 | x 1 1|+ − + + + − = 1.

A x = 0 V x = 3 B x = –1 V x = 3 C 0 ≤ x ≤ 3 D –1 ≤ x ≤ 3

Câu 74. Cho (P) y x= 2−6x+3 và đường thẳng d y m: = , với giá trị nào của m

thì d cắt (P) tại hai điểm phân biệt

A m = - 6 B m> − 6 C m< − 6 D m< 3

Trang 10

Câu 75. Đồ thị hàm số y x= −2m+1 tạo hệ trục tam giác có diện tích bằng

25 2

Khi đó m bằng: A m= 2;m= 3 B m= 2;m= 4 C m= − 2;m= 3 D − 2

II TỰ LUẬN

Câu 1 ( 1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số:

a) y = 2x 1

+

Câu 2 ( 1 điểm) Vẽ đồ thị hàm số.

Cho hàm số

a Lập bảng biến thiên và Vẽ đồ thị hàm số (P)

b Tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng

Câu 3 ( 1 điểm) Xác định các hệ số của một parabol.

Xác định Parabol (P):y ax= 2+bx c+ , biết (P) nhận đường thẳng x=3 làm trục đối xứng, đi qua M(− 5;6) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng − 2.

Câu 4 ( 1 điểm) Giải phương trình chứa dấu căn bậc hai.

a) x2 + 2x – 3 2x2 + 4x+ 9 + 7 = 0 ; b) x−2 x− +1 x+ −3 4 x− =1 1

c) x2 −5x 8 2 x 2+ = −

Đ/s b) tích các nghiệm bằng 10

HỌ VÀ TÊN:……….……….

ĐỀ 2 chương 2 và 3

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

(NB) Gía trị của hàm số tại 1 điểm.

( TH) Tìm tập xác định của một hàm số.

(TH) Xác định tính chẵn lẻ của hàm số.

(NB) Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất.

( NB) Điểm thuộc đồ thị hàm số bậc nhất.

(VDT) Xác định hàm số y = ax + b thỏa điều kiện cho trước.

(NB) Tọa độ đỉnh của hàm số bậc hai.

Trang 11

(VDT) Xác định parabol thỏa điều kiện cho trước.

(VDC) Nhận biết đồ thị của hàm số bậc hai.

(NB) Phương trình tham số.

(NB) Phương trình tương đương, phương trình hệ quả.

(TH) Điều kiện xác định của phương trình.

(TH) Giải phương trình trùng phương.

(TH) Phương trình chứa dấu căn thức bậc hai.

(VDT) Phương trình chứa dấu căn bậc hai.

II TỰ LUẬN

Câu 1 ( 1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số.

Câu 2 ( 1 điểm) Vẽ đồ thị hàm số.

Câu 3 ( 1 điểm) Xác định các hệ số của một parabol.

Câu 4 ( 1 điểm) Giải phương trình chứa dấu căn bậc hai.

HỌ VÀ TÊN:……….……….

ĐỀ 1 chương 2 và 3

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

(NB) Gía trị của hàm số tại 1 điểm

( TH) Tìm tập xác định của một hàm số

(TH) Xác định tính chẵn lẻ của hàm số

(NB) Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất

( NB) Điểm thuộc đồ thị hàm số bậc nhất

(VDT) Xác định hàm số y = ax + b thỏa điều kiện cho trước

(NB) Tọa độ đỉnh của hàm số bậc hai

Trang 12

(VDT) Xác định parabol thỏa điều kiện cho trước.

(VDC) Nhận biết đồ thị của hàm số bậc hai

(NB) Phương trình tham số

(NB) Phương trình tương đương, phương trình hệ quả

(TH) Điều kiện xác định của phương trình

(TH) Giải phương trình trùng phương

(TH) Phương trình chứa dấu căn thức bậc hai

(VDT) Phương trình chứa dấu căn bậc hai

II TỰ LUẬN

Câu 1 ( 1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số.

Câu 2 ( 1 điểm) Vẽ đồ thị hàm số.

Câu 3 ( 1 điểm) Xác định các hệ số của một parabol.

Câu 4 ( 1 điểm) Giải phương trình chứa dấu căn bậc hai.

HỌ VÀ TÊN:……….……….

ĐỀ 1 chương 2 và 3

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

(NB) Gía trị của hàm số tại 1 điểm

( TH) Tìm tập xác định của một hàm số

(TH) Xác định tính chẵn lẻ của hàm số

(NB) Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất

( NB) Điểm thuộc đồ thị hàm số bậc nhất

(VDT) Xác định hàm số y = ax + b thỏa điều kiện cho trước

Trang 13

(NB) Tọa độ đỉnh của hàm số bậc hai.

(VDT) Xác định parabol thỏa điều kiện cho trước

(VDC) Nhận biết đồ thị của hàm số bậc hai

(NB) Phương trình tham số

(NB) Phương trình tương đương, phương trình hệ quả

(TH) Điều kiện xác định của phương trình

(TH) Giải phương trình trùng phương

(TH) Phương trình chứa dấu căn thức bậc hai

(VDT) Phương trình chứa dấu căn bậc hai

II TỰ LUẬN

Câu 1 ( 1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số.

Câu 2 ( 1 điểm) Vẽ đồ thị hàm số.

Câu 3 ( 1 điểm) Xác định các hệ số của một parabol Câu 4 ( 1 điểm) Giải phương trình chứa dấu căn bậc hai.

Ngày đăng: 03/12/2017, 19:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w