1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10

20 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 499,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào ĐÚNG?. Hàm số nghịch biến trên A. Câu 6: Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ.. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 4.. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 4

Trang 1

ĐỀ 1

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số 3 1

1

x y x

A   1;  B ; 2  C 1;  D \ 1  

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số

2

1

x y x

A   1;  B ;1  C 1;  D \1;1 

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số y 6 x 5x 32

A D  ; 6 \  7 B D  ;6  C D  ; 6 \  7 D D6;  \ 7

Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến:

A y 3x3 B y 4x4 C y 5x5 D y3x3

Câu 5: Hàm số yx24x 3

A Đồng biến trên 2;   B Đồng biến trên ; 2

C Nghịch biến trên 2;  D Nghịch biến trên 0;3 

Câu 6: Hàm số 2

yxx có:

A Giá trị nhỏ nhất bằng 8 B Giá trị lớn nhất bằng 8

C Giá trị nhỏ nhất bằng 9 D Giá trị lớn nhất bằng 9

Câu 7: Cho hàm số:

2

3

1

khi x x

.Giá trị f (2) là:

Câu 8: Tọa độ giao điểm giữa ( )P và d trong hình vẽ là:

A  3;6 , 0;3   

B  3;7 , 3;0   

C 6;3 , 3;6   

D  7;3 , 3;7   

Câu 9: Parabol yax2bx c có đồ thị bên dưới là:

A y4x2 8x3

B y2x24x4

C y2x24x2

D y2x24x3

Câu 10: Tọa độ giao điểm giữa 2 đường thẳng d1:y  và x 3 d2:y   là: x 3

A 3; 0  B 3;0  C 0; 3   D 0;3 

II Tự luận:

Bài 1: Cho hàm sốy2x24x1 có đồ thị ( )P

6

4

2

(d)

(P)

3

3

4

2 3

y

x A(2;2)

3 2 1

O I(1;0)

Trang 2

a) Khảo sát và vẽ ( )P

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P với d y: x1

c) Dựa vào đồ thị, tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2x25x 1 6m0 có 1 nghiệm dương

và 1 nghiệm không dương

Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số: yx5x4 x31

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

ĐỀ 2

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số 3 1

2

x y x

A   1;  B ; 2  C 2;  D \{2}

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số 32 1

4

x y x

A \{-4;4} B ; 2  C 4;  D \{-2;2}

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số 3 2

3 2 5

x

x

A D 1 2;

2 5

  

1 2

2 5

  

1 2

2 5

  

1 2

2 5

  

Câu 4: Hàm số nào sau đây nghịch biến:

A y 3x3 B y4x4 C y5x5 D y3x3

Câu 5: Trên 0; 4 hàm số nào sau đây nghịch biến: 

A y 2x210x2 B yx2 3x2 C y2x24x3 D y x26x3

Câu 6: Hàm số y x24x có: 8

A Giá trị lớn nhất bằng 12 B Giá trị lớn nhất bằng 17

C Giá trị nhỏ nhất bằng 4 D Giá trị lớn nhất bằng 8

Câu 7: Cho hàm số:

2

3 3 khi 1 ( )

2 3 khi 1

x x x .Giá trị f ( 2)  bằng bao nhiêu?

Câu 8: Cho đồ thị ( )P và đường thẳng d y: m1như hình vẽ Tìm m để d cắt ( )P tại 4 điểm phân biệt

A 0  m  4

B   1 m  3

C 1  m  3

D   1 m  4

4

2

5

y = m+1

(P)

1

-2 3

Trang 3

Câu 9: Tọa độ giao điểm giữa ( )P và d trong hình vẽ là:

A  3; 6 , 0; 3     

B  3;7 , 3;0   

C 6;3 , 3;6   

D  7;3 , 3;7   

Câu 10: Tọa độ giao điểm giữa đường thẳng d1:yx và 2 ( ) :P yx2  là: x 3

II Tự luận:

Bài 1: Cho hàm sốy 2x24x1 có đồ thị ( )P

a) Khảo sát và vẽ ( )P

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P với d y:   x 1

c) Dựa vào đồ thị, tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2x23x 1 6m0 có 1 nghiệm âm

và 1 nghiệm không âm

Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số: yx5x31

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

ĐỀ 3

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số 3 1

3

x y x

A   1;  B ; 2  C 1;  D \{3}

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số

2

16

x y x

A \{16} B ;16  C 4;  D \{-4;4}

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số 6 52 3

16

x

x

A D  ;6 \ 4    B D  ;6 

C D  ;6 \ 4; 4  D D6; \ 4; 4 

Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến:

A y 3x3 B y 4x C y  x 5 D yx1 Câu 5: Hàm số y2x2 8x 8

A Nghịch biến trên ; 2  B Đồng biến trên ; 2 

C Nghịch biến trên 2;  D Nghịch biến trên 0;3 

Câu 6: Hàm số yx22x có: 8

A Giá trị nhỏ nhất bằng 7 B Giá trị lớn nhất bằng 7

C Giá trị nhỏ nhất bằng 1 D Giá trị lớn nhất bằng 5

Trang 4

Câu 7: Cho hàm số:

2

3 khi 1 1

x x

.Giá trị f (1) là:

Câu 8: Tọa độ giao điểm giữa ( )P1 và ( )P2 trong hình vẽ là:

A   3;0 

B  0; 3  

C

 0;3 

D  3;0 

Câu 9: Parabol yax2bx c có đồ thị bên dưới có tọa độ đỉnh I là:

A I( 2;3).

B I(3; 2).

C I(3; 2)

D I(2;3)

Câu 10: Tọa độ giao điểm giữa d y: x4 và   2

P y x x là:

A  3; 1 , 1;5  B 3; 1 ,   1; 5  C 3;1 , 1;5    D 3;1 , 1; 5    

II Tự luận:

Bài 1: Cho hàm sốyx26x5 có đồ thị ( )P

a) Khảo sát và vẽ ( )P

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P với parabol ( ) :P1 y2x2 5

c) Dựa vào đồ thị, tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2x212x6m  có 2 nghiệm 1 0

dương

Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số:

3

1

x y x

 ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

ĐỀ 4

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số 3 1

4

x y x

A   1;  B ; 2  C 4;  D \{4}

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số

2

25

x y x

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số 2 1

 

2

4

6

(P2)

(P1)

-3

2

3

1

O

Trang 5

A D ;2 \ 2

3

   

2

3

  

  C D\ 2 D D ;2 \ 2

3

   

Câu 4: Hàm số nào sau đây nghịch biến:

A y  x 3 B yx4 C y5 x D yx3

Câu 5: Trên 0;3 hàm số nào sau đây đồng biến? 

A y x26x 3 B yx2 3x 2 C y2x24x 3 D y 2x210x 2

Câu 6: Hàm số yx22x10 có:

A Giá trị lớn nhất bằng 7 B Giá trị nhỏ nhất bằng 9

C Giá trị nhỏ nhất bằng 1 D Giá trị lớn nhất bằng 5

Câu 7: Cho hàm số:

2

3 khi 1 1

x x

.Giá trị f  ( 1) bằng bao nhiêu?

Câu 8: Cho đồ thị ( )P và đường thẳng d y: m1 d như hình vẽ Tìm m để d và ( )P có 3 điểm chung:

A m  0.

B m  4.

Cm  5

D m  3.

Câu 9: Parabol yax2bx c có đồ thị bên dưới là:

A y2x24x3

B y2x24x4

C y4x2 8x3

D yx22x3

Câu 10: Tọa độ giao điểm giữa 2 đường thẳng d1:y  và x 5 d2:y   là: x 5

A 0;5  B 5;0  C 0; 5   D 5; 0 

II Tự luận:

Bài 1: Cho hàm sốy x2 6x5 có đồ thị ( )P

a) Khảo sát và vẽ ( )P

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P với d y:  2x1

c) Dựa vào đồ thị, tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2x2 12x6m  có nghiệm dương 5 0

Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số: 

3 3

x y

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

ĐỀ 5

I Trắc nghiệm:

Câu 1: Trong các đồ thị hàm số sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số y  x 2 ?

4

2

5

y = m+1

(P)

1

-2

3

4

2

3

y

x

3 2 1

A(2;3)

I(1;1)

Trang 6

H1 H2

Câu 2: Cho hàm số yx2 Tìm tập xác định D của hàm số?

A D  \ 2   B D [2;) C D 2; D D  ( ; 2]

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định D 1;?

1

x y

x

2

1

y

x

1 1

x y x

 Câu 4: Bảng biến thiên của hàm số y 2x24x là bảng nào sau đây? 1

A

2 1

x

y

2

1

x

y

C

1 3

x

y

1

3

x

y

Câu 5: Cho hàm số yx Trong các phát biểu sau, phát biểu nào ĐÚNG?

A Hàm số nghịch biến trên  B Hàm số đồng biến trên 

C Hàm số đồng biến trên \ {0} D Hàm số nghịch biến trên (0;)

Câu 6: Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 4

B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng  1

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 4

D Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng  1

Trang 7

Câu 7: Cho hàm số  

2

1

+1 , 2

x

x

Tính f ( 1) ?

Câu 8: Xác định giá trị thực của tham số m để 3 đường thẳng y2x1,y 8 xy3 2 m x  2

đồng quy?

2

m  D Không có giá trị nào

Câu 9: Cho đồ thị của 2 hàm số: parabol (P) và đường thẳng d như hình vẽ

Tìm tọa độ giao điểm của (P) và d?

A (1; 0); (4;3)

B (1; 0); (3; 0)

C ( 1; 0); (3; 0).

D ( 1; 0); (3; 4).

Câu 10: Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ Đồ thị của hàm số trên có trục đối xứng là đường thẳng nào?

A x   1

B y 2

C y  1

D x 2

II Tự luận:

Bài 1: Cho hàm số y2x24x  có đồ thị là parabol (P) 2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ parabol (P)?

b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: y4x  với parabol (P)? 6

c) Dựa vào đồ thị (P), tìm giá trị thực của tham số m để phương trình:

2

2

m

     có 2 nghiệm dương phân biệt?

Bài 2: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số: yf x( )x44 x 3?

- HẾT -

A

B

C

D

Trang 8

ĐỀ 6

I Trắc nghiệm:

Câu 1:: Cho hàm số yf x( ) có tập xác định [ 3;3] và đồ thị của nó được biểu diễn trong hình vẽ sau: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

A Hàm số nghịch biến trên ( 1; 3).

B Hàm số nghịch biến trên ( 2;1).

C Hàm số đồng biến trên ( 1;1) (1; 4)

D Hàm số đồng biến trên ( 3; 1)  (1;3)

Câu 2: Cho parabol ( ) :P yx25x Tìm tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành? 4

A (0; 1); (0; 4).  B ( 1; 0); ( 4; 0).  C ( 1; 0); (0; 4).  D (0; 1); ( 4; 0). 

Câu 3: Cho hàm số 2 1

x y x

 Tìm tập xác định của hàm số đã cho?

A D \ 1 B D  \ 2   C D   D D   ( 1; )

Câu 4: Cho hàm số y4x2 3x1 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số?

A 0 B 25

16

8 Câu 5: Cho các hàm số :

I 2 2

1

x y

x

 II

2 2

1

x x y

 

  III

x y

Hàm số nào có tập xác định là : \ { 2; 1}?

2

 

C Không có hàm số nào D Hàm số I, II

Câu 6: Trong các đồ thị hàm số có hình vẽ dưới đây, đồ thị nào là đồ thị hàm số y x24x3?

Câu 7: Cho đồ thị hàm số yaxbnhư hình vẽ:

Trang 9

Tìm giá trị a,b của hàm số trên?

A a3,b 3

B a 1,b3

C a3,b3

D a1,b 3

Câu 8: Bảng bíến thiên như bên là của hàm số nào trong các hàm số sau?

A yx22x 1

B y x24x4

C y 2x24x4

D yx22 x

Câu 9: Với giá trị thực nào của tham số m thì đồ thị của hàm số yx23x m cắt trục hoành tại hai điểm

phân biệt?

A 4

9

9

4

4

m 

Câu 10: Cho hàm số  

1

,

2 , 0

x x

f x

 

 

Tính f ( 2) ?

A 1

4

II Tự luận:

Bài 1: Cho hàm số y x24x có đồ thị là parabol (P)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ parabol (P)?

b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: y 4x  với parabol (P)? 5

c) Dựa vào đồ thị (P), tìm giá trị thực của tham số m để phương trình:

2

x

    có 2 nghiệm âm phân biệt?

Bài 2: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số: yf x( )x5x32 ?

-

- HẾT -

A

B

C

D

1 2

x

y

Trang 10

ĐỀ 7:

I TRẮC NGHIỆM: (5 ĐIỂM)

Câu 1: Cho hàm số y2x24x7.Tìm câu đúng:

A Hàm số đồng biến trên ;1 B Hàm số nghịch biến trên;1

C Hàm số đồng biến trên  0;1 D Hàm số nghịch biến trên R

Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số ym2 9x 2 m giảm trên R

Câu 3:Hàm số yx22x có: 8

A Giá trị nhỏ nhất bằng 7 B Giá trị lớn nhất bằng 7

C Giá trị nhỏ nhất bằng 1 D Giá trị lớn nhất bằng 1

Câu 4:Parabol yax2bx c có đồ thị bên dưới có trục đối xứng là:

A x  3

B y  3

C x  2

D y  2

Câu 5:Parabol yax2bx c có đồ thị bên dưới là:

A y2x24x 3

B y2x24x 4

C y4x2 8x 3

D yx22x 3

Câu 6: Giao điểm của parabol (P): y 2x2 3x5 và đường thẳng (d):y  3 x  27 là:

Câu 7: Cho hàm số:

 

 2

1

4 2

8

x

y f x

Khi x

Hãy chọn câu đúng:

13

Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số 1

3

x y x

 :

A  \ 3   B  \    3 C  \ 1   D  \    1

Câu 9: Cho hàm số 1

2

x y

x

 có tập xác định D Phát biểu nào sau đây là đúng?

A D    ;1  B D    ;1  C D   1;   D D   1;     \ 2

Câu 10: Cho hàm số 1

x y

x

 có tập xác định D Phát biểu nào sau đây là đúng?

6

4

2

5

y

x

4 3 2 -1

5

3

1

O 1

4

2 3

y

x

3 2 1

A(2;3)

I(1;1)

Trang 11

A   0;1 \ 1

2

D     

 

B D    0;1 C D   0;   D  ;1 \  1

2

D      

 

II TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM)

Câu 1:(4 điểm) Cho hàm số: y 2x24x3 (P)

a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)

b.Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị (P) và đường thẳng (d): y=3x+2

c.Dựa vào đồ thị, hãy biện luận tham số m để phương trình 4x28x10m 2 0 có ít nhất một nghiệm Câu 2:(1 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số: y 2x33x

ĐỀ 8:

I TRẮC NGHIỆM: (5 ĐIỂM)

Câu 1:Parabol yax2bx c có đồ thị bên dưới là:

A y2x24x 2

B y2x24x 4

C y4x2 8x 3

D y2x24x 3

Câu 2:Parabol yax2bx c có đồ thị bên dưới có tọa độ đỉnh I là:

A I ( 2;3)

B I(3; 2)

C I(3; 2)

D I(2;3)

Câu 3: Giao điểm của parabol (P): y2x2x5 và  P' :yx2 4x7 là:

A  1; 2 , 2;5     B  1; 2 , 2; 5      C  1;2 , 2;5    D  1;2 , 2; 5    

Câu 4:Hàm số y x26x có: 5

A Giá trị lớn nhất bằng 14 B Giá trị nhỏ nhất bằng 14

C Giá trị nhỏ nhất bằng 3 D Giá trị lớn nhất bằng  3

Câu 5: Cho hàmsố:

2

khi x 1

x 1

.Giá trịf ( 1)  là:

Câu 6: Hàm số nào sau đây đồng biến:

A y3x3 B y 7x4 C y 5x5 D y 9x3

Câu 7: Tất cả các giá trị m để hàm số y4x2 mx3 đồng biến trên 2; là:

A m  16 B m  16 C m  8 D m  8

Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số 3

1

x y x

 :

A  \ 3   B  \    3 C  \ 1   D  \    1

4

2 3

y

x A(2;2)

3 2 1

O I(1;0)

2

-4 -3 -2 -1

3

1

O

Trang 12

Câu 9: Cho hàm số 2

1

x y

x

 cĩ tập xác định D Phát biểu nào sau đây là đúng?

A D    ;2 \ 1    B D    ;1  C D   1;   D D   2;     \ 1

Câu 10: Cho hàm số 1

1

x y

x

 cĩ tập xác định D Phát biểu nào sau đây là đúng?

A D     1;    \ 1 B D    ;1 \ 1    C D   \ 1   D D    ;1 \     1

II TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM)

Câu 1:(4 điểm) Cho hàm số: y2x24x3 (P)

a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)

b.Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị (P) và  P1 :y x2 x 1

c.Dựa vào đồ thị, hãy biện luận tham số m để phương trình  2 5  

2

x x m cĩ khơng quá một nghiệm

Câu 2:(1 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số: y 2x43x21

ĐỀ 9

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hàm số   3 0

2

nếu nếu

x

x x

Tính f    1 :

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số 2 1

x y

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số 5

4

x y x

 :

Câu 4: Hàm số nào sau đây nghịch biến?

A y   2 x B y  3 x  5. C y  5 x  5. D yx  1.

Câu 5: Tìm tập xác định của hàm số

x y

A  1;   B    4;    \ 2 C   4;1  D  1;     \ 2

Câu 6: Cho hàm số yx2  2 x  3 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:

A y nghịch biến trên khoảng   ;2  B y là hàm số chẵn.

C y đồng biến trên khoảng  1;   D Đồ thị của y có đỉnh I  1;3 

Câu 7: Hàm số nào sau đây cĩ giá trị nhỏ nhất bằng 3

4 khi

1 2

x  ?

Trang 13

A yx2   x 1. B yx2   x 3. C y   x2   x 2. D y   x2  x

Câu 8: Cho hai hàm số yx2  2 x  1 cĩ đồ thị là parabol (P) và đường thẳng y  2 x  5 Khẳng định

nào sau đây đúng?

C d đi qua đỉnh của (P). D d tiếp xúc với (P).

Câu 9: Cho hàm số yx2  4 x  3 cĩ đồ thị là parabol (P) Tìm giao điểm của (P) và trục hồnh:

A  0;3  B  1;0 , 3;0   

C  1;0 ,    2;0  D Không có giao điểm

Câu 10: Parabol y  2 x2  4 x  4 cĩ trục đối xứng là:

-

- HẾT - ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

1A; 2C; 3B; 4A; 5D; 6C; 7A; 8D; 9B; 10A

TỰ LUẬN

Bài 1: Cho hàm số yx2  4 x  2 cĩ đồ thị là (P)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)

b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng d: y  2 x  6

c Tìm giá trị của tham số m để phương trình 2

Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số

3 2 ( )

| |

y f x

x

ĐỀ 10

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tìm tọa độ giao điểm giữa đường thẳng d y :  3 x  2 và parabol (P): y9x23x1:

C 1

; 1 3

D   1;4 ,    2;5  Câu 2: Cho hàm số yx2  5 x  3 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:

2

y đồng biến trên khoảng     

5

2

y đồng biến trên khoảng     

; 2

y nghịch biến trên khoảng     

Câu 3: Hàm số yx2  2 x  1 cĩ giá trị nhỏ nhất là:

Câu 4: Cho hàm số  

1

1 3

nếu nếu

x x

Tính f   0 và f   2 :

Ngày đăng: 18/04/2019, 22:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w