nhận biết Câu 6: 1 điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SCD và ABM.. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD, điểm I thuộc cạnh BC sao ch
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN Câu 1: ( 3 điểm ) Giải các phương trình sau
a) 2sin( ) 2 0
5
π
x (nhận biết) b) 2cos (2 ) cos( ) 1 0
x x (nhận biết) c) cos3x 3 sin 3x 2 (thông hiểu)
Câu 2: ( 1 điểm ) Cho A = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9} Từ A lập được bao nhiêu số tự
nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau và luôn tận cùng là 9 ? (nhận biết)
Câu 3: ( 1 điểm ) Tìm số hạng chứa x10 trong khai triển nhị thức
10 3
2
1
x x
(thông hiểu)
Câu 4: ( 1 điểm ) Một hộp đựng 7 cây bút xanh và 3 cây bút đỏ, bạn An lấy ngẩu nhiên 3 cây
bút Tính xác suất để trong 3 cây bút lấy ra luôn có đủ 2 loại bút xanh và đỏ
Câu 5: ( 1 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : 3x 5y10 0 ; I(-7 ; 2) Viết phương trình của đường thẳng d’, biết d’=
; 2
I
V d (nhận biết)
Câu 6: ( 1 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Lấy M là điểm tùy
ý trên cạnh SC nhưng không trùng với S và C Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SCD) và (ABM) (thông hiểu)
Câu 7: ( 1 điểm ) Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABD, điểm I thuộc cạnh
BC sao cho IB =2IC Chứng minh rằng: IG P (ACD) (vận dụng thấp)
Câu 8: ( 1 điểm ) Biết rằng dãy số thực dương u1; u2; …; un là một cấp số cộng Chứng minh rằng:
*
-HẾT -ĐÁP ÁN
1
( 3 điểm )
a) 2sin( ) 2 0 sin( ) 2 sin
x x
2
2
π π
2
11
2
π
0,25
0,5
0,25
Trang 2b) 2cos (2 ) cos( ) 1 0
x x
3 1
x x
2 3
, k 2
2
4
2 3
, k
3 2
x k
0,25
0,25
0,25
0,25
c) cos3 x 3 sin 3 x 2
cos3 sin 3
2 sin cos3 cos sin 3
2
5
12 , k 13
12
36 3 , k
k x
k x
0,25 0,25
0,25
0,25
Trang 3( 1 điểm )
Cho A = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9} Từ A lập được bao nhiêu số tự nhiên
gồm 5 chữ số đôi một khác nhau và luôn tận cùng là 9 ?
Giải: Gọi số tự nhiên thỏa yêu cầu đề bài có dạng a a a a a1 2 3 4 5
(a i a j với i j , a59, a iA)
Vì a59 nên a5 có 1 cách chọn
Các vị trí còn lại có A84 cách chọn
Vậy, số số tự nhiên thỏa yêu cầu đề bài là: 1 A84=1680 (số)
0,25
0,25 0,25 0,25
3
( 1 điểm )
Tìm số hạng chứa x10 trong khai triển nhị thức
10 3
2
1
x x
Giải: Số hạng tổng quát của khai triển
10 1 3 2
x x
có dạng:
2
1
3 10 ( ) 10
k
T C x
x
(0 k 10 , k )
30 5
Ứng với số hạng chứa chứa x10, ta có :
30- 5k = 10 5 k 20 k 4
Vậy số hạng chứax10trong khai triển trên là : C x104 10 210x10
0,25
0,25 0,25 0,25
4
( 1 điểm )
Một hộp đựng 7 cây bút xanh và 3 cây bút đỏ, bạn An lấy ngẩu nhiên
3 cây bút Tính xác suất để trong 3 cây bút lấy ra luôn có đủ 2 loại
bút xanh và đỏ.
Giải:
Số cách chọn 3 bút tùy ý từ 10 bút xanh, đỏ: C103
Suy ra số phần tử không gian mẫu : n(Ω) = 3
10 120
C
Gọi A là biến cố :“ trong 3 cây bút lấy ra luôn có đủ 2 loại bút xanh và
đỏ”
Số cách chọn 3 bút màu xanh : C73
Số cách chọn 3 bút màu đỏ : C33
Số cách chọn 3 bút luôn có đủ 2 loại bút xanh và đỏ :
3 3 3
10 7 3 84
Suy ra: n(B) = 84
Xác suất của A: P(A) = 84
120= 0,7
0,25
0,5 0,25 5
( 1 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng
d x y ; I(-7;2).
Viết phương trình đường thẳng d’, biết d’=
; 2
I
Giải:
Lấy M0 ; 2d, gọi
; 2
'( '; ')
I
M x y V M
Trang 4' 2(0 7) 7 7 ' 2(2 2) 2 2
x y
vậy M' 7; 2
Vì d’ song song hoặc trùng với d nên phương trình d’ có dạng:
3x-5y + c = 0
Vì Md nên M' d' Do đó: 3.7- 5.2+ c = 0 c 11
Vậy phương trình đường thẳng d’: 3x – 5y – 11 = 0
0,25
0,25 0,25 0,25
6
( 1 điểm )
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Lấy M là
điểm tùy ý trên cạnh SC nhưng không trùng với S và C Tìm giao
tuyến của hai mặt phẳng (SCD) và (ABM)
Giải:
Ta có:
M (ABM) (SCD) (ABM) AB; (SCD) CD
AB / /CD (do ABCD là hình bình hành)
trong đó d đi qu
ABM SCD d
0,25 0,25 0,25 0,25
7
( 1 điểm ) Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABD, điểm I thuộc
cạnh BC sao cho IB =2IC Chứng minh rằng: IG//(ACD).
Giải:
M
B
C
D A
I
G
d
A S
C D
B M
Trang 5Gọi M là trung điểm AD.
Vì G là trọng tâm tam giác ABD nên BG=2GM
Xét tam giác BCM có:
2
BI BG
IC GM
IG//CM (định lý Ta-lét trong tam giác)
Mà IG(ACD CM), (ACD)
Suy ra: IG// (ACD)
0,25
0,25 0,25 0,25
8
( 1 điểm )
Biết rằng dãy số thực dương u 1 ; u 2 ; …; u n là một cấp số cộng Chứng
minh rằng:
*
Giải: Gọi d là công sai của cấp số cộng (un) Ta có:
1 2 2 3 n n 1
u u u u u u =
1 2 2 3 n n 1
d u u u u u u
3 2
1 2 2 3 n n 1
u u
1
1 2 2 3 n n 1
1 n 1
d u u
n 1 1
1 n 1
1
d u u
1 n 1
u nd u 1
d u u
1 n 1 1 n 1
d u u u u
0,25 0,25
0,25
0,25
MA TRÂN ĐỀ:
Chủ đề, mạch
kiến thức , kĩ năng
Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận
dụng thấp
Vận dụng cao
Cộng
Chủ đề 1 : PT lượng giác
Phương trình bậc nhất đối
với 1 HSLG
Phương trình bậc hai đối
với 1 HSLG
Phương trình bậc nhất đối
với sinu, cosu
Số câu : 3
Điểm : 3đ
Tỉ lệ :10%
Tỉ lệ :10%
Tỉ lệ :10%
Chủ đề 2 : Hoán vị, chỉnh
hợp, tổ hợp
Số câu : 1
Điểm : 1đ
Tỉ lệ :10%
Chủ đề 3 : Nhị thức
Trang 6Số câu : 1
Điểm : 1đ
Chủ đề 4: Xác suất
Số câu : 1
Điểm : 1đ
Tỉ lệ :20%
Chủ đề 5 : Phép tịnh tiến,
phép vị tự
Số câu : 1
Điểm : 1đ
Tỉ lệ :10%
Chủ đề 6 : Tìm giao tuyến
của 2 mặt phẳng
Số câu : 1
Điểm : 1đ
Tỉ lệ :10%
Chủ đề 7: Chứng minh
Đường thẳng song song với
mặt phẳng
Số câu : 1
Điểm : 1đ
1 Số câu : 1 Tỉ lệ :10%
Chủ đề 8 : Cấp số cộng
Số câu : 1
Số câu : 1
Tỉ lệ :10%