1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề thi học kỳ 1 toán 11 có đáp án

51 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 4,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường tròn làảnh của đường tròn  C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 3 d x

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CÂY DƯƠNG

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Gồm 30 câu (6 điểm)

Câu 1: Trong một hộp phấn màu có 2 viên phấn xanh, 3 viên phấn đỏ và 5 viên phấn vàng Hỏi có bao

nhiêu cách chọn một viên phấn từ hộp đó

Câu 2: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau.

A Hàm số ycotx tuần hoàn với chu kì 

B Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì 2

C Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì 2

D Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì 2

Câu 3: Tìm tất cả các tham số thực m để phương trình 5 sin x2cosx 1 m có nghiệm

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của BC Mặt phẳng (α) đi) đi

qua M và song song với các đường thẳng BD, SC Gọi  H là thiết diện tạo bởi mp(α) đi) và hình chóp

S.ABCD Tìm mệnh đề đúng?

A  H là một lục giác. B  H là một hình bình hành.

C  H là một tam giác D  H là một ngũ giác.

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn   C : x12y 22 5 Viết phương trình đường tròn làảnh của đường tròn  C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 3 d x y  2 0 Viết phương trình đường thẳng là ảnh của

đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 1

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có O là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm của SC Xác định giao

điểm I của đường thẳng AM và mp(SBD).

Mã đề 989

Trang 2

u u q

n

u  u q D u n1u q n

Câu 15: Tìm hàm số chẵn trong các hàm số sau.

A ysinx B ycosx C ycotx D ytanx

Câu 16: Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất 3 lần Tìm số phần tử của không gian mẫu.

Câu 17: Ba số x, y, z theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân có công bội khác 1 Đồng thời chúng lần

lượt là số hạng đầu, số hạng thứ hai và số hạng thứ năm của một cấp số cộng Hãy tìm tích của ba số đó, biếtrằng tổng của chúng là 26

u d

A Hai đường thẳng được gọi là song song nếu chúng không có điểm chung.

B Một đường thẳng và một mặt phẳng được gọi là song song nếu chúng không có điểm chung

C Hai mặt phẳng được gọi là song song nếu chúng không có điểm chung.

D Hai đường thẳng được gọi chéo nhau nếu chúng không đồng phẳng.

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M x y là ảnh của điểm ' '; '  M x y qua phép tịnh tiến theo ; 

23

Câu 22: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ACC’) và (A’BC).

Câu 23: Cho cấp số nhân  u có số hạng đầu n u  và công bội1 6 q 2 Tính tổng của 11 số hạng đầu

Trang 3

A S 11 4098. B S 11 4089. C S 11 6147. D S 11 6147.

Câu 24: Từ một hộp có 7 cây viết tím, 4 cây viết xanh và 3 cây viết đỏ, lấy ngẫu nhiên 3 cây viết Tính xác

suất sao cho lấy được 1 cây viết tím, 1 cây viết xanh và 1 cây viết đỏ

A Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng.

B Tồn tại vô số mặt phẳng phân biệt đi qua 3 điểm không thẳng hàng.

C Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua 1 điểm và một đường thẳng.

D Tồn tại vô số mặt phẳng phân biệt cùng chứa hai đường thẳng cắt nhau

Câu 29: Dãy số nào dưới đây là một cấp số cộng

Câu 30: Hai xạ thủ A và B cùng bắn vào bia Xác suất để xạ thủ A bắn trúng bia là 0,6 và xác suất để xạ thủ

B bắn trúng bia là 0,8 Tính xác suất để có đúng một xạ thủ bắn trúng bia

II PHẦN TỰ LUẬN: Gồm 4 bài (4 điểm)

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a/ tanx  150 3 (0,4 điểm) b/ 2sin 4x   (0,6 điểm)1 0

Bài 2 Viết khai triển biểu thức sau theo công thức nhị thức Niu – tơn: x 24 (1 điểm)

Bài 3 Dùng phương pháp quy nạp, chứng minh rằng với mọi n  * thì “ 7n 3 2 3 1

n

A   nn chia hết cho6” (1 điểm)

Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD là đáy lớn.

a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). (0,5 điểm)

b/ Gọi M là trung điểm của SA Tìm giao điểm N của SD và mp(MBC). (0,5 điểm)

HẾT

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CÂY DƯƠNG THI HỌC KỲ I - ĐÁP ÁN NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOAN – 11

Thời gian làm bài : 90 Phút

Trang 4

SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG

TRƯỜNG THPT SƠN DƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: Lớp:11B…

Trang 5

A.Phần trắc nghiệm: (Học sinh lựa chọn phương án trả lời rồi điền các chữ A, B, C, D vào bảng sau).

x y

Câu 10: Xét phép thử “Xếp 3 bạn nam và 3 bạn nữ theo đội hình hàng ngang sao cho nam nữ xen kẽ nhau”

Khi đó không gian mẫu là:

A 6 B 6! C (3!)2 D 2 (3!)2

Câu 11: Cho dãy số Un với

1

n Un n

 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Năm số hạng đầu của dãy là : 1 2; ; 3; 5; 5

Trang 6

Câu 15: Trong mặt phẳng cho vectơ v Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M' được gọi là phép

tịnh tiến theo vectơ v nếu thỏa mãn:

C. VI k;  biến gốc tọa độ O thành chính nó. D VI; 1  là phép đối xứng tâm I.

Câu 17: Ảnh của đường thẳng : 2d x 5y 3 0 qua phép vị tự tâm O tỉ số k 3 là

Trang 7

; 6

0,5 c) Chứng minh rằng với mọi n N * thì

3 2

nn chia hết cho 3

Xét dãy số U n=n3 + 2n

Với n=1: U 1 = M 3 3

Trang 8

Với n k= giả sử U k=k3 + 2 3kM ta cần chứng minh ( )3 ( )

k

U + = +k + k+ MThật vậy theo giả thiết quy nạp ta có:

( )3 ( )

k

U + = +k + k+ = =k3 + 3k2 + 3k+ + 1 2k+ = 2 (k3 + 2k)+ 3(k2 + + Mk) 3 3Vậy: U n=n3 + 2 3nM

0,25

0,25

23

a

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình

2x 3y  và 5 0 v   1; 3 Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của d qua phép tịnh tiếnT v

0,5

0,5

b

b) Cho hình chóp S ABCD đáy, ABCD là hình bình hành Gọi ,I J lần lượt là

trọng tâm của các tam giác SAB, SAD, M là trung điểm của CD Xác định thiết diện của chóp với mặt phẳng IJM

SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG

TRƯỜNG THPT SƠN DƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: TOÁN 11

Trang 9

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

1

3.2

Câu 10: Xét phép thử “Xếp 5 bạn nam và 5 bạn nữ theo đội hình hàng ngang sao cho nam nữ xen kẽ nhau”

Khi đó số phần tử của không gian mẫu là:

  Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Năm số hạng đầu của dãy là : 1; 1; 1; 1; 1

     C Là dãy số tăng.

Trang 10

B. Là dãy số bị chặn D. Là dãy số giảm.

Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. VI;1  là phép đối xứng tâm I B VI k; biến tâm I thành chính nó

C. VI k; là phép đồng dạng tỉ số đồng dạng là k D. VI; 1 là phép quay tâm I góc quay 3600

Câu 17: Ảnh của đường thẳng :d x 2y 1 0 qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 là:

Câu 19: Cho biết mệnh đề nào sau đây là sai?

A. Qua ba điểm không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng

B Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng.

C. Qua hai đường thẳng bất kỳ xác định duy nhất một mặt phẳng

D Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCDE Số mặt bên của hình chóp là:

A 3 B 4 C 5 D 6.

B Phần tự luận

Câu 21(1,5 điểm) Giải các phương trình:

a) 1 3cotx0 ; b) sin2x 2sinx3; c) 2sin2x 3sin 2x  2

Câu 22(2,0 điểm)

a) Một bình đựng 7 quả cầu xanh và 6 quả cầu đỏ và 5 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu Tính xác

suất để được 3 quả cầu khác màu nhau

b) Tìm hệ số chứa 8

x trong khai khai triển nhị thức 22

n

x x

Trang 11

c) Chứng minh rằng với mọi n  N thì * 2n3 3n2 chia hết cho 6.n

Câu 23 (1,5 điểm)

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x2y 3 0 và v    1;2 Viết

phương trình đường thẳng d' là ảnh của d qua phép tịnh tiếnT v

b) Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trọng tâm của cáctam giác SBCSCD, K là trung điểm của AD Xác định thiết diện của chóp với mặt phẳng(KMN)

1cot 0 co

33

ê =ë[

a) Một bình đựng 7 quả cầu xanh và 6 quả cầu đỏ và 5 quả cầu vàng Chọn ngẫu

nhiên 3 quả cầu Tính xác suất để được 3 quả cầu khác màu nhau

Gọi A là biến cố lấy được 3 quả cầu cùng màu

Trang 12

0,5 c) Chứng minh rằng với mọi n 

r

(0;3)

ÞGọi T d v( ) d d / /d

ớ đủủ

đ

= Þ ợủ đ đ

ẽủù

Trang 13

J

H

F G

L

K

M O N

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 4: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Lấy ngẫu

nhiên 3 quyển sách Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là môn toán.

Câu 5: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần Tính xác suất của biến cố A: " kết qủa của 3 lần

gieo là như nhau"

Trang 14

Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.

B Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.

C Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

D Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

II Tự luận :

Bài 1: (1 đ) Giải các phương trình sau:

a) 5sin2xcosx1 0 b) 2sin 3x 1 0

Bài 2: (2 đ) Trong một hộp đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3

viên bi Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy ra:

a) Có 2 viên bi màu xanh b) Có ít nhất một viên bi màu xanh.

Bài 3: (0,5 đ) Trong mặt phẳng Oxy cho điểmM( 5 ; 2 ),  1 ; 1

v Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến 

v .

Bài 4: (2 đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AD

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, SA và SD

Thời gian làm bài 90 phút

Trang 15

k k

b) Kí hiệu: B: “3 viên lấy ra có ít nhất 1 viên bi màu xanh”

Ta có: B: “Cả 3 viên bi lấy ra đều màu đỏ”

 

n BC43 P B  n A   

n

1 21

Gọi M' (x' ;y' ) là ảnh của điểm M(x; y) qua phép tịnh tiến

a x x

1 5 '

6 '

y

x

Vậy)

3

; 6 ( ' 

M

0,5

Trang 16

a)

A

E

D S

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 4: Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ Chọn 3 học sinh tham gia vệ sinh

công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trong lớp?

Trang 17

Câu 5: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần Tính xác suất của biến cố A: " có đúng 2 lần xuất

P A 

Câu 6:Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA biến:

Câu 7: Xét các mệnh đề sau :

1 Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

2 Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau

3 Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

Bài 1: (1 đ) Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x – 3sinx + 1 = 0 b) 2sin 3x 1 0

Bài 2: (2,0 đ) Có 5 bông hoa hồng nhung, 7 bông hoa cúc vàng và 4 bông hoa hồng bạch.

Chọn ngẫu nhiên 3 bông hoa Tính xác suất để 3 bông hoa được chọn là:

a) Cùng một loại

b) Ít nhất có một bông hoa hồng nhung.

Bài 3 : (0,5đ) Trong mặt phẳng Oxy cho điểmM( 5 ; 2 ),  1 ; 1

v Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến 

v .

Bài 4 : (2 đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AD

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, SA và SD

Thời gian làm bài 90 phút

Trang 18

1 1,0 a) Đặt t = sinx, đk 1 t 1

Vậy, PT trên có nghiệm : k k

k k

a) Chọn ngẫu nhiên ba bông hoa từ 5 bông hoa hồng nhung, 7 bông hoa

cúc vàng và 4 bông hoa hồng bạch là một tổ hợp chập 3 của 16 bông hoa các loại Khi đó không gian mẫu là: n() = C163 560

Gọi A là biến cố ba bông hoa cùng một loại Khi đó số khả năng thuận

lợi cho biến cố A là: n A( )C53C73C4349

b) Gọi B là biến cố có ít nhất một bông hoa hồng nhung Khi đó số khả

năng thuận lợi cho biến cố B là: n B( )C53C C5 112 1 C C5 111 2 395

Vậy P B n B

n

( ) 395 79( )

( ) 560 112

0,5 0,5

a x x

1 5 '

6 '

y

x

Vậy)

3

; 6 ( ' 

M

0,5

Trang 19

a)

A

E

D S

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

Tổ: Toán – Tin

(Đề thi gồm có 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1

Năm học 2018 – 2019 Môn thi: Toán 11 Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm): Chọn phương án đúng cho mỗi câu sau đây.

Câu 1 Tập xác định của hàm số ytanxlà:

Câu 2 Giả sử cần chọn hoặc là một học sinh nam khối 12 hoặc là một học sinh nữ khối 11 để làm

đại biểu trong hội đồng của một trường THPT Hỏi có bao nhiêu cách chọn vị đại biểu này nếu khối 12 có 81 học sinh nam và khối 11 có 72 học sinh nữ

Trang 20

3arcsin 22

Câu 12 Cho hình chóp S.ABC Gọi M, N lần lượt là trung điển các cạch SA, SB Đường thẳng MN

song song với đường thẳng nào dưới đây:

Trang 21

Câu 17 Tập xác định của hàm số 1 cos

1 sin

x y

Câu 23 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Lấy M, N lần lượt thuộc các đoạn

3

SASB  Khẳng định nào sau đây đúng:

A MN CDB MNSADC MN AD D MNSBC

Câu 24 Gọi M là tập hợp tất cả các số có 3 chữ số khác nhau được lập từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6

Lấy ngẫu nhiên 3 số từ tập M Xác suất để 3 số được lấy là 3 số chẵn:

II PHẦN TỰ LUẬN ( 5.0 điểm).

Câu 26 (2.0 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau.

Trang 22

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).

b) Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (ABM).

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm): Chọn phương án đúng cho mỗi câu sau đây.

Câu 1 Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là dãy số vô hạn.

A 2, 4, 6, 8, 10 B 3, 5, 7, 9, 11 C -5, -2, 1, 4, 7, 10,… D 2, 4, 8, 16, 32

Câu 2 Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để số mặt xuất hiện trong 2 lần

gieo như nhau là:

Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điển các cạch SA, SC Đường thẳng MN

song song với đường thẳng nào dưới đây:

Câu 6 Giả sử cần chọn hoặc là một học sinh nam khối 12 hoặc là một học sinh nữ khối 11 để làm

đại biểu trong hội đồng của một trường THPT Hỏi có bao nhiêu cách chọn vị đại biểu này nếu khối 12 có 61 học sinh nam và khối 11 có 72 học sinh nữ

Mã đề 1102

Trang 23

Câu 10 Cho hình chóp S.ABCD và O là giao điểm của hai đường chéo AC với BD, I là giao điểm

của AD và BC Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là:

3arccos 22

Trang 24

Câu 23 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Lấy M, N lần lượt thuộc các đoạn

3

SASB  Khẳng định nào sau đây đúng:

A MN BCB MNSCDC MN AD D MNSAD

Câu 24 Gọi M là tập hợp tất cả các số có 3 chữ số khác nhau được lập từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

Lấy ngẫu nhiên 3 số từ tập M Xác suất để 3 số lấy ra là 3 số lẻ:

II PHẦN TỰ LUẬN ( 5.0 điểm).

Câu 26 (2.0 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau.

Trang 25

b) Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (ABM).

2 ,6

526

Trang 26

Đối chiếu ĐK suy ra tập nghiệm pt là x k 2 , k 

Chọn mp(SCD) chứa đường thẳng SD Ta có MABM  SCD (1) 0.25

Do AB CD suy ra giao tuyến của hai mặt phẳng (ABM) và (SCD) là đường thẳng

d đi qua M song song với CD trong mp(SCD)

0.25

Trang 28

Chọn mp(SCD) chứa đường thẳng SD Ta có MABM  SCD (1) 0.25

Do AB CD suy ra giao tuyến của hai mặt phẳng (ABM) và (SCD) là đường thẳng

d đi qua M song song với CD trong mp(SCD)

0.25

Các đồng chí chấm theo thang điểm đáp án Học sinh ko vẽ đề ko chấm bài hình

Học sinh làm phương pháp khác đúng cho điểm tối đa

Xem lại đáp án có sai sót nữa ko Trước khi chấm

Trang 29

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG - ĐỐNG ĐA

Số thứ tự câu trả lời trong bảng dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề

Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm A1; 6 ,   B 1;4 Gọi C D, lần lượt là ảnh của A B, qua phép tịnh tiến

theo vectơ v5;1 Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng?

A. ABDC là hình thoi B. ABCD là hình bình hành C. ABDC là hình chữ nhật D. A B C D, , , thẳng hàng

Câu 2: Một đa giác đều có số đường chéo gấp đôi số cạnh Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh?

Câu 5: Cho hình chóp S ABCD. , có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm của BCI là điểm thuộc

miền trong của tam giác SAD Thiết diện của hình chóp S ABCD. khi cắt bởi mặt phẳng IMC là:

Câu 6: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' Gọi M là trung điểm của A B' ' và đường thẳng d là giao tuyến của hai

mặt phẳng CMC' và ABB A' ' Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 9: Có 5 cuốn sách Văn khác nhau và 7 cuốn sách Toán khác nhau Có bao nhiêu cách xếp các cuốn sách lên một kệ dài

của giá sách sao cho các cuốn sách Văn phải xếp cạnh nhau?

Ngày đăng: 25/05/2019, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w