sách điện từ
Trang 1
Sgt
a
#
Trang 22Ô 3 Lực từ vật liệu từ và điện cảm
@ BÀI TẬP 8.2.1
Cho trường từ B = -2a, +3a, + 4a, mÏtrong chân không
Tìm vectơ lực tác động lên một đoạn dây thẳng AB mang 12A
từ A đến B biết rằng AQ1, 1, 1) và:
a)B(2,1,1); b) BO, 5, 6)
ĐÁP -ˆ
a) -48ay + 36a, mN ; b) 12ax - 216 ay + 168a, mN
| 344
Trang 3e Cạnh 2:
_ 4 Hol’ _ Hol
dF, =Idf x Be = Idyay Xa v3 2z “ “6n dyay
_HọlT ƒ? _HolF
Bh = ốm [ dyAx = 3
e Cạnh ä:
Lol’ igh I’
dF; =1d6, x B, = Idxa, x Sax a, = “Brae RAY)
Eị = ST | vay) 2 mả‹ay =-R |
dF, = Idb, x By = Idyay x #2 a, = dyax
~ Hal Ut Paya aya toll y
Vậy lực tổng tác động lên vòng dây là:
F=F,+F, +8, + _ — Holl a, 3m
Áp dụng bằng số, ta được:
ản
hay F=-8a, nN ⁄
343
Trang 42Ô t tực từ, vật liệu từ và điện cảm
Hình 8.5 Phân bố lực từ trên các cạnh của một vòng dây vuông
GIẢI -
Xét một điểm trường P bất kỳ nằm trong nửa mặt phẳng z = 0,
x > 0 Ding (7.1.24) véi a, =@) Xap, = ~ayx ay =a, vaAR =x,
ta được từ trường và mật độ từ thong do I’ tao ra tai P:
`
H=—a, ; =—— 8.2.10 2nx a 2mx ae (
Ta lần lượt tính lực từ trên 4 cạnh 1, 2, 3, 4 của vòng dây
e Canh 1:
dF, = Id, x By = Idxa, x H0L,, Holl dx(-ay )
_ MolF ƒŸ
an Jy
_ boll
7t
F, tay) = In3.ay
x
342
Trang 5Nếu chia dây ra thành vô số đoạn vi phân dẾ giống nhau
thì vì B đều nên theo (8.2.2), các lực từ vi phân dF cũng giống
nhau: chúng phân bố đều dọc theo dây và lực tổng được che
_ bởi (8.2.5):
E =1ƒ 4# x B = 1| [ dÊ)xB
trong đó Ê là uectơ có chiều dài Ï uà chỉ hướng dòng điệ
(8.2.8) @
Tt
Độ lớn của lực từ F' được cho bởi công thức quen thuộc:
F = BI? sina
(8.2.9)@
với œ là góc giữa chiều dòng điện và chiều mật độ từ thông
Chú ý rằng các công thức (8.2.8) và (8.2.9) chỉ mới tí nh lực
trên một phần của mạch kín, và ta phải khảo sát phần còn lại
trong một bài toán cụ thể
VÍ DỤ 8.1
mặt phẳng z = 0, mang dòng Ï và đặt trong trường từ của một -
đây dài vô tận nằm trên trục y và mang dòng Ï theo hướng
-ay Xác định lực từ tổng tác động lên 1 day Ap dung bang số:
T= 2mA, I’ = 15A
341
Trang 6205 _ Lire tử, vật liệu từ và điện cảm
và đây chính là biểu £húc của lực từ u¡ phân tác động lên
phân tử dòng đường IdÈ đặt trong trường B
Tương tự, đối với dòng mặt K hoặc dòng khối J, các phần
tử dòng tương ứng là KdS và ‹Jdv nên lực từ vi phân là
Nếu trong trường B có một phân bố dòng đường đọc theo một đường kín L; hoặc phân bố dòng mặt trên một mặt hở hay kín S; hoặc phân bố dòng khối trong một thể tích v thì lực từ tổng hợp tác động lên các phân bố dòng này lần lượt là:
F= Iq dix B=- Ig B x de (8.2.57
F= [ KxBds (8.9.6)
5
và F= Ỉ JxBdv (8.2.7)
Bây giờ xét một đoạn dây thẳng chiều dài f, mang dòng Ï
và đặt trong một trường từ đều B (Hình 8.4a)
Hình 8.4 a) Lực từ phân bố đều; và b) Lực từ tổng hop
340
Trang 72O 3 tực từ vật liệu tử và điện cảm
BÀI TẬP 8.1.1
Điện tích điểm Q = 18nC có vận tốc 5x10° m/s theo hướng
của vectơ T = 0,04a, — 0,05ay + 0,2a,
Tính biên độ của lực tác động lên Q khi nó ở trong các
trường sau:
a) Trường từ B = -3a„ + 4a, +6a, mT
) Trường điện E = -3a, + 4a, +6a, kV/m
c) B va E cing tác động
DAP a)660uN ; b) 140 uN ; e) 670 uN
338
Trang 8
— — 1 wee
82 LUC TU TAC DONG LEN PHAN TU DONG VA
PHAN BO DONG
Đường sức từ
Hình 8.3
a) Đoạn đẺ của dây dẫn mang dòng.I và đặt trong trường từ B sẽ
chịu tác động cla luc ty dF
b) Vẽ lớn phân tử dòng để ching minh cong thức dF = IdÉ x B
` Bây giờ xét dây dẫn mang dòng I và đặt trong trường từ
(Hình 8.3a) Gọi P là một điểm bất kỳ của dây, B là mật độ từ
thông tại P và dÝ là một đoạn vi phân của dây, mà ta vẽ lớn
trên hình 8.3b Đoạn vi phân này là một hình trụ tiết diện
dS, chiéu dai d? va mang điện tích vi phân dQ chuyển động
với vận tốc U cùng hướng với dÝ và tạo thành dòng điện Ï
Lực từ vi phân dF tác động lên dQ được tính từ (8.1.2), với dQ
thay cho Q:
Giả sử rằng sau một thời gian dt thì toàn bộ điện tích dQ
chứa trong thể tích dv của hình trụ vi phân đã xuyên qua
tiết diện đS, tức là đã đi được một đoạn đường dÍ, và tạo ra
dong I Ta có dQ = Idt và (8.2.1) trở thành:
dF = Idt U xB
= I(Udt)x B
ae ggg
Trang 9— ee wee ewe eee
tích chuyển động Thật vậy, gọi C là quỹ đạo của điện tích
(Hình 8.2) Ta biết rằng vectơ vận tốc U của điện tích có
hướng của vectơ tiếp tuyến đơn vị É của quỹ đạo, còn vectơ gia
tốc a của điện tích là:
a=a, +a, (8.1.4)
với a, = ot (8.1.5)
la gia téc tiép tuyén
là gia tốc pháp tuyến Mặt khác, theo định luật Newton,
nếu m là khối lượng của hạt tích điện, ta có:
3
Vì F, c6é huéng của n nên bất buộc mdU/dt = 0, tức
đƯ/dt = 0 Vậy U > hằng số và do đó động năng (1/2)mU?
của điện: tích không đổi trong quá trình chuyển động, nghĩa
là trường từ dùng bhông thể truyền năng lượng cho điện
tích chuyển động Ngược lại, lực điện E¿ = QE chỉ phụ
thuộc hướng của điện trường E tại vị trí của điện tích chứ
không phụ thuộc hướng chuyển động nên nói chung nó có
thể tăng tốc và nhận thêm năng lượng do trường điện
truyền sang
ˆ Nếu tại vị trí của điện tích Q tổn tại đồng thời một trường `
điện E và một trường từ B thì lực tổng hợp tác động lên Q là:
Đây gọi là phương trình lực Lorentz và cho phép ta tìm
quỹ đạo điện tích trong trường điện từ tổng hợp
337
Trang 102Ô 3 tực từ, vật liệu từ và điện cảm
(Hình 8.1a) Nếu điện tích chuyển động thì E là giá trị của
điện trường tại vị trí mà điện tích đang hiện diện trên quỹ
đạo của nó
Thực nghiệm cho thấy rằng một điện tích Q chuyển động
với vận tốc Ù trong trường từ xác định bởi mật độ từ thông B
sẽ chịu tác động của lực từ `
F, =Q(UxB) (8.1.2)
(Hinh 8.1b) Lực từ có các tính chất sau:
s Phương: vuông góc với cả U lẫn B
ø Chiều: cùng chiều với U x B nếu Q > O và ngược chiều
với U x B nếu Q < O
ø Độ lớn:
uo
trong đó œ là góc giữa U và B (0 < ơ < nì
Fm
Quỹ đạo của điện tích
Hình 8.2 Lực từ luôn luôn vuông góc với vận tốc của điện tích nên độ
lớn của vận tốc không đối và động năng của điện tích cũng không đổi
Đến đây, ta thấy rõ một sự khác biệt cơ bản giữa ảnh
hưởng của trường điện và trường từ đối với điện tích chuyển
động: trường từ không thể truyền thêm năng lượng cho điện
336
Trang 11© fe, Crivuneo
“ 81 LUC TU TAC DONG LÊN ĐIỆN TÍCH CHUYEN DONG
(b)
Hinh 8.1
a) Lực điện E, = QE có cùng phương với E
b) Lực từ F„ vuông góc với B và vận tốc U của điện tích q
e) Lực tổng hợp F = F¿ + F„ tác động lên điện tích Q chuyển động |
trong trường điện từ
Một điện tích Q đứng yên hoặc chuyển động trong trường
điện sẽ chịu tác động của lực điện „ :
335
PS
Trang 12TH
AGA + at Hau by od die ot
“hd tực từ vật liệu trĩ và dién cam
cHuonc 8
f Le TU, VAT LIEU TU va DIEN CAM
_ Trong chương trước, ta thấy rằng một khi đã biết phân bố nguồn dòng (đường, mặt, khối), ta có thể xác định được các đại lượng từ sau đây tại từng điểm trong không gian: từ trường H, mật độ từ thông B, từ thông ®„, từ thế vô hướng
U, va từ thế vectơ A Bây giờ, ta sẽ khảo sát ý nghĩa vật lý
_của chúng, bắt đầu bằng việc xác định lực và mômen do
trường từ tác động lên các điện tích khác
Trong khi trường điện có thể tác động lên điện tích đứng yên hoặc chuyển động một lực điện, thì trường từ chỉ có thể tác động một lực từ lên điện tích chuyển động Kết quả này có vẻ hợp lý: trường từ có thể được sinh ra do điện tích chuyển động
và có thể tác động lực từ lên điện tích chuyển động Nó không thể do điện tích đứng yên sinh ra và cũng Không thể tác động lực từ lên điện tích đứng yên
Sau khi tính được lực từ tác động lên điện tích chuyển động, ta sẽ khảo sát lực và mômen do trường từ tác động lên các vật dẫn điện mang một phân bố dong đã biết
Với các kiến thức này, ta sẽ khảo sát các loại vật liệu từ, phân tích các mạch từ đơn giản, tính lực từ tác động lên vật
liệu từ; và cuối cùng giới thiệu thêm một khái niệm quan
trọng của mạch điện là điện cảm, gồm điện tự cảm và điện
hỗ cảm (hai khái niệm quan trọng khác đã được khảo sát là
điện trở và điện dung)
334