QUYET TOAN TAI CHINH Q2 2013 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1TONG CÔNG TY ĐỊA ỐC SÀI GÒN
(100=110+120+130+140+150)
|I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 132.137.100.947| 1.201.201.023
|2 Các khoản tương đương tiền 112
IL Các khoản đâu tự tài chính ngắn hẹn |120 |V.02
12 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư |129
Ingdn han
|3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
|4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng |134
xây dựng
6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi _ [139
'2 Dự phòng giảm giá hàng tổn kho 149
3 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước |154 |V.05
(200=210+220+230+240+250+260)
|I Các khoản phải thu dài hạn |2r0
1 Phải thu đài hạn của khách hàng 21
|2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
|5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 |V.09
(Con tiếp)
Trang 2TONG CÔNG TY ĐỊA OC SAIGON
SONDTY CR PIAGCIL BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang, 230 |V.II
14 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn 1259
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 |v.21
|A NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330) 1300 777.077.905.895} 82.829.813.902|
l8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng |318
xây dưng
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
(Còn tiếp)
Trang 3TONG CONG TY DIA Oc SAIGON
SONG TYR BTADE I BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 33s |v2i
|6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336
B NGUON VON CHỦ SỞ HỮU (400=_ |400 90.312.795.975| 89.763.213.885
410 + 430)
3 Vốn khác của chủ sở hữu 413
IS Chénh léch d4nh gid lai tai sản 415
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái l4i6
9 Quy khác thuộc nguồn vốn chủ sở hữu |419
|II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |433
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN |A00
lĐỐI KẾ TOÁN
2 Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, gia công |A20
3, Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký |A30
lcược
}6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án |A60
'AMang Bim — Tng,
Trang 4CONG TY CO PHAN BIA OC 11
Dia chi : 205 Lạc Long Quân, phường 3, Quận 11
Tel:08634001 Fax: 39636186
DN - BÁO CÁO KÉT QUẢ KINH DOANH - QUÝ
Báo cáo tài chính
Quý 2 năm tài chính 2013
Mẫu số
Mach [thuyết Số lũy kế từ đầu năm | Số lũy kế từ đầu năm Chỉ tiêu điêu | mìạn| Quý này năm nay | Quý này năm trước | đốn cuối quý này | đến cuối quý này
(Năm nay) (Năm trước) [i Doanh thu bán hàng va cung cấp dịch vụ or 17464349615| — 1688.380366 23765.126.530 2.195.119.013
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 - - = = [3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp djch vu (10=01-02) |10 17.464.349.616| — 1.688.389.366 723.765.126.530 2.185.119.013 L4 Giá vốn hàng bán T1 16.752.064.820 | —_ 1.185.418.246 22.550.819.946 4.247 860.399
5 Lợi nhuận gộp vẽ bán hằng và cung cấp địch vy(20=10-11) 20 712.284.795 502.971.120 1.214.306.581 947.268.614 l8 Doanh thu hoạt động tài chính 24 7.711.544.071 77.848.316 1.718.086.202 310.027.286 [7 Chi phí tải chính 22 53.242.300 80.425.768 107.521.987 111.697.611
~ Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 10.871.644 11.786.576
8 Chỉ phí bán hang 24 = = = -
9 Chi phi quan lý doanh nghiệp 25 1.922.448.538 681.390.651 2.106.035.528 1.125678.145
110 Lợi nhuận thuần từ hoạt động Kinh doanh[30=20+(21-22) - (24+28)J30 448.138.027 (180.996.983) 718.835.208 19.910.144
11 Thu nhập khác 31 70.000, '304.709.090 6.888.182 305.909.080 [12 Chi phí khác 32 - 3.000.000 - 3.000.000
113 Lợi nhuận khác(40=31-32) [40 70.000 301.709.090 6888.182 302.909.090
15 Téng igi nhuan ké toan trvéc thud(60=30+40) 50 448.208.027 120.712.107 728.723.450 322.819.234
16 Chi phi thuê TNDN hiện hành St 112.052.006 - 176.141.359 - [17, Chỉ phí thuê TNDN hoãn lại 2 2 = = 5
78 Lợi nhuận sau thuế thu nhap doanh nghigp(60=50-51-52) 60 336.186.021 120.712.107 549.582.091 322818.234 [18.1 Lợi nhuận sau thuê của cỗ đông thiếu số 61 - - - - 18.2 Lợi nhuận sau thuê của cỗ đông công ty mẹ l3 = = = -
Người lập Kế toán trưởng cd Và bị
x É —~ 2
Nguyễn Thị Phương Tâm
/L
Huỳnh Thị Yến Nhi
Trang 5
TONG CONG TY ĐỊA ỐC SÀI GÒN
CONG TY CP ĐỊA ỐC 11
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
THANG 6/2013
Chỉ tiêu Mã số |Thuyết minh) poy kế từ đầu năm đến cuối quý này
|1 Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
1) Tiên thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác |D1 24.663.549.397 9.597.484.806)
|2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá dịch vụ |0 ~24.143.079.074| 3.514.598.734)
3 Tiên chỉ trả cho người lao động lo3 ~3.737.417.882| _-2.467.486.296]
|4 Tiền chỉ trả lãi vay |0 ~21.962.224 -11.756.576}
[S Tiên chỉ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp los ~109.534.127| ~449,406.095|
|6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh J0 137.545.512.269] 6.461.663.027|
|1 Tiên chi khác cho hoạt động kinh doanh lơ 143.477.784.650] -12.451.643.758|
|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 120 ~9.286.716.287| -2.835.743.626]
II Lưu chuyển tién từ hoạt động đầu tư
1 Tiên chỉ để mua sẩm, xây dựng TSCĐ và các TS đài _ |21
2 Tên ùutừ banhlýnhượng bán TSCĐ và T9 hạ 3 Too.a7
[khác
|3 Tiển chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác |23
4 Tiên thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của đơn vị khác |24
5 Tiên đầu tư góp vốn vào đơn vị khác H
6 Tiên thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 140.0000001
[7 Tiên thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 2; 336.488.984 157.855.064|
TIL Lutu chuyén tién tif hoat dOng tai chin
1 Tiền thụ từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở 31
2 Tiên chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại CP đã |32
IPH
|3 Tiển vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 312.486.408 2.270.000
Trang 6
Chỉ tiêu Mã số |Thuyết minh Lay kế từ đầu năm đến cuối quý này
1 2 3 4 5
5 Tiên chỉ trả nợ thuê tài chính Bs
l6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 56
[Lưu chuyển tiên thuần từ hoạt động tài chính ko -213/942.769| 2270.000.000
ILưu chuyển tiền thuẫn trong kỳ (20 + 30 + 40) 50 130.935.899.924| -407.888.562|
[Tiên và tương đương tiên đầu kỳ [60 1.201.201.023] (684,375.15 [Kah hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ [61
Tiền và tương đương tiên cuối kỳ (S0 + 60 + 61) lo vasa 132.137.100.947] 216.486.594|
TPHCM, ngày 3
Trang 7CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC 11
Địa chỉ: 205 Lạc Long Quân, phường 3, quận 11, TP Hồ Chí Minh
BAO CAO TÀI CHÍNH QÚY 2
Cho năm tải chính kết thúc ngày 31 tháng l2 năm 2013
Vv
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Quy 2 nam 2013
DAC DIEM HOAT BONG CUA CONG TY
Hình thức sở hữu vốn : Công ty cổ phần
Lĩnh vực kinh doanh + Xây dựng, dịch vụ và kinh doanh bắt động sản
Ngành nghề kinh doanh : Xây dựng nhà ở; sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng
(không sản xuất tại trụ sở); thiết kế kiến trúc công trình dân
dụng, dịch vụ cho thuê nhà ở, xưởng, kho bãi; dịch vụ giữ xe;
kinh doanh bắt động sản
NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIEN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TO,
Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng
năm
Don yj tien tệ sử dụng trong RẾtoán —_
Don vj tién tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
CHUAN MUC VA CHE BQ KE TOAN AP DUNG
Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Công ty ấp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Thông tư hướng,
dẫn thực hiện Chuẩn mực và Chế độ kế toán của Bộ Tài chính
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
'Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đây đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3
năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính cũng như các Thông tư hướng dẫn thực hiện Chuẩn mực và Chế độ kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập Báo cáo tài chính giữa niên độ
Hình thức kế toán áp dụng,
Công ty sử dụng hình thức kế toán chứng từ
CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
Cơ sở lập Báo cáo tài chính
Báo cáo tải chính được lập trên cơ sở kế toán dồn tích (trừ các thông tin liên quan đến các luỗng
tiền)
“Bản thyủt mình này là một bộ phộn hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo ti chính quý 2 1
Trang 8€ÔNG TY Cổ PHẦN ĐỊA ỐC 11 Địa chỉ: 205 Lạc Long Quân, phường 3, quận II, TP Hồ Chi Minh
BAO CAO TÀI CHÍNH QUÝ 2
6 tháng đầu của năm tải chính kết thúc ngây 31 thắng Ï2 năm 2013
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính Qúy 2 (tiếp theo)
2 Tiền và tương đương tiền
'Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền dang chuyển và các
khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 03 tháng kẻ từ ngày mua, dễ
dàng chuyển dã thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển
đỗi thành tiền
3 Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí
chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh dễ có được hàng tồn kho ở địa điểm và
trạng thái hiện tại
Hàng tổn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên Giá gốc hàng tồn kho được
tính theo hai phương pháp sau:
~ Đối với nguyên vật liệu mua vào xuất thẳng cho công trình áp dụng theo giá thực tế đích danh
~ Đối với hàng tần kho khác áp dụng giá nhập trước xuất trước
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện
được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tôn kho trừ chỉ phí wée tinh
để hoàn thành sán phẩm và chỉ phí ước tính aa thiết cho việc tiêu thụ ching
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghỉ nhận theo hóa đơn, chứng từ
4 Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
“Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghỉ nhận theo hóa đơn, chứng từ
Dự phòng phải thu khó đồi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đồi căn cứ vào tuỗi nợ quá
hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:
« _ Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
~ 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ trên 06 tháng đến dưới 01 năm
~_ 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm
= 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 02 năm đến dưới 03 năm
~ 100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 03 năm trở lên
«_ Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự kiến mức tổn thất 48 lập dự phòng
săn cố định hữu hình
sản cố định hữu hình được thé hign theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên gi tài sản cố
định hữu hình bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bô ra để có được tài sản cố định tính .đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thai sin sing sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tải sản cổ định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích
kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghỉ
nhận ngay vào chỉ phí
"ân duy: minh này là một bộ phủn hợp thành và phái được đọc cùng với Báo cứo tài chính gu 2 2
Trang 9CÔNG TY Cổ PHẦN ĐỊA ỐC 11
Địa chi: 205 Lac Long Quan, phường 3, quận 1, TP Hồ Chí Minh
BAO CAO TÀI CHÍNH QUÝ 2
.6 tháng đẫtĩ cũa năm tài chính kết thúc ngầy 31 tháng 12 năm 2013
Bản thuyết mính Báo cáo tài chính Qúy 2 (tiếp theo)
sản cố định hữu hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa số và
bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chỉ phi trong
năm,
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu
dụng ước tính Số năm khẩu hao của các loại tài sản cố định hữu hình như sau:
6 Tài sản thuê hoạt động
Cong là bên cho thuê
Doanh thu cho thuê hoạt động được ghỉ nhận theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời gian cho thuê Chỉ phí trực tiếp ban đầu đề tạo ra doanh thu từ nghiệp vụ cho thuê hoạt động được ghi nhận ngay vào chỉ phí khi phát sinh hoặc phân bổ dần vào chỉ phí trong suốt thời hạn cho thuê phù
hợp với việc ghi nhận doanh thu cho thuê hoạt động
7 Bất động sản đầu tư
Bất động sản đầu tư là quyền sử dụng đất, nhà, một phần của nhà hoặc co sở hạ tằng thuộc sở hữu của Công ty hay thuê tài chính được sử dụng nhằm mục đích thu lợi từ việc cho thuê hoặc chờ tăn; giá Bất động sản đầu tư được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá của bat
động sản đầu tư là toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra hoặc giá trị hợp lý của các khoản đưa
ra để trao đổi nhằm có được bắt động sản đầu tư tính đến thời điểm mua hoặc xây dựng hoàn
thành
Các chi phi liên quan đến bat động sản đầu tư phát sinh sau ghi nhận ban đầu được ghi nhận vào
chỉ phí, trừ khi chỉ phí này có khả năng chắc chắn làm cho bắt động sản đầu tư tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai nhiều hơn mức hoạt động được đánh giá ban đầu thì được ghi tăng nguyên giả
Khi bắt động sản đầu tư được bán, nguyên giá và khẩu hao lũy kế được xóa số và bắt kỳ khoản lãi
lỗ nào phát sinh đều được hạch toán vào thu nhập hay chỉ phí
Bắt động sản đầu tư được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính Số năm khấu hao của bắt động sản đầu tư được công bố tại thuyết minh số IV.5
8 Chỉphíđivay
Chỉ phí đi vay được ghỉ nhận vào chỉ phi khi phát sinh Trường hợp chỉ phi đi vay liên quan trực
tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cân có một thời gian đủ dài (trên 12 thing) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thi chi phi di vay này được
vốn hóa
'Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tai sin dé dang thi chi phi di vay vốn hóa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chỉ phí lũy kế bình quân gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đỏ Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong năm, ngoại
trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản cụ thể
"ân uyŠt mình này là một bộ phỏn hợp thành và phải được đọc cùng với Bảo cáo ài chính quý 2 3
Trang 10CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC 11
Dia chỉ: 205 Lạc Long Quân, phường 3, quận 1 I, TP Hồ Chí Minh
BAO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 2
6 thắng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 thắng 12 năm 2013
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính Qúy 2 (tiếp theo)
10
1"
1
1
Chi phí trả trước dai han
Công cụ, dung cw
Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chỉ phí theo phương pháp đường thẳng
với thời gian phân bỗ không quá 03 năm
Chỉ phí phải trả
Chỉ phí phải trả được ghỉ nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa,
dịch vụ đã sử dụng
Các khoản dự phòng phải trả
Một khoản dự phòng được ghỉ nhận khi Công ty có nghĩa vụ pháp lý hoặc nghĩa vụ liên đới do kết quả từ một sự kiện đã xảy ra và có khả năng làm giảm sút lợi ích kinh tế do việc thanh toán khoản
nợ đó đồng thời nghĩa vụ nợ phải trả được ước tính một cách đáng tin cậy, Nếu ảnh hưởng của thời
gian là trọng yếu, dự phòng sẽ được xác định bằng cách chiết khấu số tiền phải bỏ ra trong tương,
lai để thanh toán nghĩa vụ nợ Tỷ lệ chiết khẩu được sử dụng là tỷ lệ chiết khấu trước thuế và phản
ánh rõ những ước tính trên thị trường hiện tại về giá trị thời gian của tiền và những rủi ro cụ thé của khoản nợ đó
Các khoản đự phỏng phái trá được xem xét vá điều chính lại tại ngảy kết thúc ky kế toán
Chỉ phí bảo hành công trình xây lắp
Dự phòng cho bảo hành sản phẩm được lập cho từng loại công trình xây lắp có cam kết bảo hành
với mức trích lập theo các cam kết với khách hàng
Việc trích lập dự phòng chỉ phí bảo hành của Công ty được ước tính bằng 05% trên doanh thu các
công trình xây lắp cô yêu cầu bảo hành),
'Trích lập quỹ dự phòng trợ mắt việc làm và bảo hiểm thắt nghiệp
Quỹ dự phòng trợ cắp mắt việc làm được dùng để chỉ trả trợ cấp thôi việc cho người lao động có
thời gian làm việc từ 12 tháng trở lên tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2008 tại Công ty Mức trích
quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm là '/; tháng lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch
toán vào chỉ phí
Theo Luật bảo hiểm xã hội, kể tử ngày 0f tháng 01 năm 200 người sử dụng lao động phải đóng
quỹ Bảo hiểm thất nghiệp do cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam quản lý với tỷ lệ 01% của mức
thấp hơn giữa lương cơ bản của người lao động hoặc 20 lần mức lương tối thiểu chung được Chính phủ qui định trong từng thời kỳ Với việc áp dụng chế độ bảo hiểm thất nghiệp người sử dụng lao động không phải trích lập dự phòng trợ cấp mắt việc làm cho thời gian làm việc của người lao động
từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 Tuy nhiên trợ cấp thôi việc trả cho người lao động đủ điều kiện cho
thời gian làm việc trước ngày 01 tháng 01 năm 2009 là mức lương bình quân trong vòng sáu tháng
liền kề trước thời điểm thôi việc
Nguồn vốn kinh doanh - quỹ
Nguồn vốn kinh doanh của Công ty bao gồm:
« Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông,
© Thang du vốn cỗ phần: chênh lệch do phát hành cổ phiểu cao hơn mệnh
"án UuyŠt mình này là một bộ phộn hợp thành và phát được đọc cùng với Báo cáo ời chính gu 2 4