1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

THI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸM

10 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 708 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸMTHI HOC KI SO 8 TRAC NGHIẸM

Trang 1

MA TRẬN − CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM HỌC 2017-2018

Chủ đề Biết(NB) Hiểu(TH) Mức độ nhận thức Vận dụng Tổng số câu

thấp(VDT) cao(VDC) Vận dụng

§3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 1 1 5

§5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 3 1 6

§6 Bất phương trình mũ và bất phương trình

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI – MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM HỌC 2017-2018

(Đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm)

3

yxxmx đồng biến trên khoảng (1;  )thì m thuộc khoảng nào sau đây:

A ( 1;3) B [3;  ) C ( 1; ) D (   ;3]

1

x y

x

 có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A (C) có 2 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang

B (C) không có tiệm cận đứng và có một tiệm cận ngang

C (C) không có tiệm cận đứng và có 2 tiệm cận ngang

D (C) không có tiệm cận

0.5 log (x  5x 6) 1  =0 có hai nghiệm là x x1, 2 Tính 2 2

1 2

xx

1

x y x

 là:

4x 6.2x 8 0

  

Trang 2

Câu 6: Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4a thể tích của khối nón bằng:

Câu 7: Đặt alog 15,3 blog 103 Hãy biểu diễn log 503 theo a và b

2 2

y x  xx có đồ thị (C) Gọi x x1, 2 là hoành độ các điểm

M, N trên (C) mà tại đó tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y = −x + 2017 Khi

đó x1x2 bằng :

3

Câu 9: Hàm số y3x3 mx22x1 đồng biến trên  khi và chỉ khi:

A 3 2m3 2 B m 3 2hoặc m 3 2

Khẳng định nào sao đây là sai ?

bằng:

Câu 13: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào ?

A yx3 3x21 B y x 3 3x1 C yx33x21 D y x 3 3x1

Câu 14: Diện tích xung quanh của một hình nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng

4 là:

Câu 15: Tập xác định của hàm số y x 13 là:

3

5 log x  4  1 0 là:

2

 

2



C 4;  D 4;13

2

 

 

 

2

yxx  nghịch biến trên các khoảng nào ?

Trang 3

A 0; 3

2

 và 3;

2

 

  B  3 ;0 và  3 ; 

C   ; 3và0; 3 D  3 ;  

x

có tập nghiệm là:

A ( ;2)   B    ; 2 C (0;  ) D ( ; 2)   

Câu 20: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số f(x) Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm:

Câu 21: Khối đa diện đều loại {3;5} là khối:

đều

Câu 22: Hàm số y2x3 9x212x5 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 23: Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?

A

2 1

1

x

y

x

2

x y x

2

2 3 2 2

y

x

 

1

x y

x

Câu 24: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

2 1

x

f x

x

B ( ) 2 1

1

x

f x

x

C ( ) 2 1

1

x

f x

x

1

x

f x

x

Câu 25: Hàm số y x 3 5x23x1 đạt cực trị tại:

3

  B x 3; x 1

3

3

xxD x 0;x 10

3

Câu 26: Với số thực a > 0 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Câu 27: Cho khối tứ diện ABCD Lấy điểm M nằm giữa A và B, điểm N nằm giữa C và D.

Bằng hai mặt phẳng (CDM) và (ABN), ta chia khối tứ diện đó thành bốn khối tứ diện nào sau đây ?

Trang 4

Câu 28: Giá trị của m để đồ thị hàm số 3 2 2 3

y x  mxmx m  m có hai điểm cực trị A, B sao cho tam giác AOB vuông tại O là:

khu rừng đó là 4% mỗi năm Hỏi sau 5 năm, khu rừng đó sẽ có bao nhiêu mét khối gỗ ?

phương trình:x3  3x  1 m 0có ba nghiệm phân biệt là:

3 9 35

y x  xx trên đoạn [-4; 4] bằng:

Câu 32: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số f(x) Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng

nào ?

A ( ;0) B ( 1;3) C (0;2) D (2;  )

Câu 33: Trong các hình chữ nhật có chu vi là 40cm Hình nào sau đây có diện tích lớn nhất:

Câu 34: Cho khối chóp tam giác đều Nếu tăng cạnh đáy lên hai lần và giảm chiều cao đi 4

lần thì thể tích của khối chóp đó sẽ:

2 1

y x  x  có đồ thị là:

Trang 5

C D

Câu 36: Có bao nhiêu khối đa diện đều ?

Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và góc giữa mặt bên và đáy

bằng 450 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:

4

a

3

a

4

a

3

a

Câu 38: Khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b và c Khi đó thể tích của nó là:

2

6

3

Vabc

Câu 39: Cho tứ diện OABC biết OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, biết OA = 3,

OB = 4 và thể tích khối tứ diện OABC bằng 6 Khi đó khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng:

41

Câu 40: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a Đường

chéo AC’ nằm trong mặt phẳng (AA’C’C) tạo với đáy (ABC) một góc 300 Khi đó thể tích khối lăng trụ đó bằng:

4

12

4

12

a

3 log log 8 bằng:

Diện tích xung quanh S xqcủa hình trụ (T) là:

Câu 43: Giá trị của m để hàm số y x 3 x2mx 5 có cực trị là:

3

3

3

3

m 

3m B 36 m 3 C 108 m 3 D 72 m 3

Câu 45: Một cái nồi nấu nước người ta làm dạng hình trụ không nắp chiều cao của nồi

60cm, diện tích đáy là 900 cm 2 Hỏi họ cần miếng kim loại hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng là bao nhiêu để làm thân nồi đó

B Chiều dài 65cm chiều rộng 60cm.

C Chiều dài 180cm chiều rộng 60cm.

Trang 6

Câu 46: Trong một chiếc hộp hình trụ, người ta bỏ vào ba quả bóng Tennis, biết rằng đáy

của hình trụ bằng hình tròn lớn trên quả bóng và chiều cao của hình trụ bằng 3 lần đường kính quả bóng Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả bóng, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ Tỉ số diện tích 1

2

S

S là:

đây là sai ?

3

Câu 48: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (1; 3) ?

2

1

x y x

4 5

2

y x

 

(2 2) ln

x x

y

B ' 2 ln 2

(2 2) ln

x

x

y

C ' 2 ln 2

2 2

x

x

y 

2 2

x

x

y 

Câu 50: Giá trị lớn nhất của hàm số f x   x2 2x3 bằng:

- HẾT

-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 y'x22x m   0, x (1; ) x22x m x , (1; ) m3 Chọn D

Câu 2 Tập xác định D = R suy ra (C) không có TCĐ.

  suy ra đồ thị hàm số có 2 TCN Chọn C

Câu 3 Phương trình có hai nghiệm là x = 1 và x = 4 nên chọn C

Câu 4 Đồ thị hàm số có 1 TCĐ và 1 TCN Chọn A

Câu 5

2

2

2 2

4 6.2 8 0

2 4

x

x

 

    

 

Phương trình có hai nghiệm âm là x = −1, x =  2

Vậy chọn B

(3a) 4 12 3

V   a a Chọn C

Trang 7

Câu 7 Dùng MTCT, gán A bằng log 153 và gán B bằng log 103

Nhập vào máy: log 503 − (lần lượt các đáp án) = 0 thì chọn Chọn B

' 3 4 2

yxx Theo Viet, ta có: 1 2

4 3

xx Chọn C Câu 9 y' 9 x2 2mx   2 0, x   ' m 18 02 

Chọn A

Câu 10 B

Câu 12 Hàm số có 1 cực trị là cực tiểu tại x = 0 vì a > 0 và b > 0 Chọn C

Câu 13 Dạng đồ thị cho biết a > 0 và đi qua điểm (0; 1) Chọn D

Câu 15 Hàm lũy thừa có số mũ không nguyên nên cơ số phải dương Chọn B

4 0

13

2 4

2

x

x

 

 

Chọn D

Câu 18

2

4 25 4

2

5 16 5

x

x

Câu 19 Dùng MTCT chức năng giải phương trình bậc 3 chỉ có 1 nghiệm Chọn A

Câu 20 D

Câu 21 D

Câu 22 y' 6 x218x12; y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt Chọn C

Câu 23 D

Câu 24 Tiệm cận đứng là x = −1, TCN là y = 2 Chọn C

' 3 10 3

yxx ; y’ = 0 có hai nghiệm 3; 1

3

xx Chọn B Câu 26 B

Câu 27 Khối nào cũng phải có hai đỉnh M và N Chọn C

C

A

M

N

y

       

          

 Tam giác AOB vuông tại O, ta được: (m+1)(m – 1) + (m+1)(m – 3) = 0

hay m = −1; m = 2

Chọn A

Trang 8

Câu 30 D

' 3 6 9; ' 0

3

x

x



      

y(−1) = 40; y(3) = 8; y(−4) = −41; y(4) = 15 Chọn C

Câu 32 C

Câu 33 Gọi x là độ dài một cạnh của HCN Nửa chu vi bằng 20 suy ra độ dài cạnh còn

lại là: 20 – x Diện tích hình chữ nhật là S(x) = x(20 – x) = 20x – x2

S’(x) = 20 – 2x; S’(x) = 0 hay x = 10 Vậy hình vuông có cạnh bằng 10cm Chọn A

Câu 34 Cạnh đáy tăng lên hai lần thì diện tích tăng lên 4 lần, chiều cao giảm 4 lần nên thể tích không thay đổi Chọn B

Câu 35 Có đúng một cực tiểu Chọn D

Câu 36 Có 5 khối đa diện đều Chọn A

Câu 37

N

I M

O

S

Từ giả thiết, ta được: cạnh đáy bằng a, chiều cao SO = ON =

2

a

; OD = 2

2

a

;

2

2 3 4

a

SD 

Tâm mặt cầu là điểm I Bán kính mặt cầu là: 2 3

2 4

SO

   Diện tích mặt cầu

4

S    

  Chọn A Câu 38 A

Câu 39

B

C

N H

1

6

Gọi H là hình chiếu của O lên (ABC) hay H là trực tâm tam giác ABC

Trang 9

2 2 2 2

144 OH 41

OHOAOBOC    Chọn D

Câu 40

a

30 0

B

A'

B'

C'

Diện tích đáy: 2 3

4

a

S  Chiều cao ' 3

3

a

CC  Thể tích 2 3 3 3

Câu 41 Dùng MTCT tính được: 33 Chọn C

Câu 42 A

Câu 43 y' 3 x2 2x m y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt khi: 1 – 3m > 0 Chọn D

.(3 ) 36 3

Chọn B

Câu 45 Chiều rộng là chiều cao hình trụ: 60cm Bán kính đáy là R = 30 Chu vi đáy

bằng chiều dài: 60 cm

Chọn A

Câu 46 Gọi bán kính đáy của hinh trụ là R, suy ra đường kính mặt cầu bằng 2R nên

chiều cao hình trụ bằng 6R

1 3.4 12

S  R  R ; Diện tích 2

2 2 6 12

S  R R R Vậy: 1

2 1

S

S Chọn A Câu 47 A

1

x y x

( 1)

y x

 nên đồng biến trên từng khoảng xác định của

nó suy ra đồng biến trên khoảng (1; 3) Chọn B

Câu 49 ' 2 ln 2

(2 2) ln

x

x y

2 3

x

 

   ( 3) 0; ( 1) 2; (1) 0

f   f   f Chọn A

Trang 10

ĐÁP ÁN

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A

B

C

D

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

A

B

C

D

Ngày đăng: 01/12/2017, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w