1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

THI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆM

7 245 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 647,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆMTHI HỌC KÌ SỐ 3 TRAC NGHIỆM

Trang 1

(Đề kiểm tra có 50 câu trắc nghiệm

khách quan trong 04 trang) MĐ 357

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017-2018

MÔN TOÁN - LỚP 12

Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 1 Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1

1 2 3

x y

A yx33x1 B y x 3 3x21 C y x 33x21 D yx3 3x2 1

[<br>]

Câu 2 Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

-2 -1 1 2

-2

-1

1

2

x y

A yx33x21 B y x42x2 C y x42x22 D yx4 2x22

[<br>]

Câu 3 Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên :

X -∞ 2 0 +∞

y’ - || + 0 + Y

 + ∞

4

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số có đúng hai cực trị B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 4

C Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0 D Hàm số không xác định tại x 2

[<br>]

Câu 4 Cho hàm số yf x( ) có lim( 1) ( )

xf x

   và lim ( )1

xf x

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y  1 và y  1.

Trang 2

[<br>]

Câu 5 Tìm giá trị cực đại y C Đcủa hàm sốy x33x 4

A y CĐ 1 B y CĐ 7 C y CĐ 4 D y CĐ 2

[<br>]

Câu 6 Tìm khoảng đồng biến của hàm số yx33x 4

A   ; 1  1; B 0; 2  C 1;1 D 0;1 

[<br>]

Câu 7 Đường thẳng y3x cắt đồ thị hàm số y x 3 2x2 2 tại điểm có tọa độ ( ; )x y0 0 Tìm

0

y ?

A y 0 0 B y 0 1 C y 0 3 D y 0 2

[<br>]

Câu 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2x

y e  e trên đoạn 0; 2 

A. min0;2 y  B 3.   4 2

0;2

miny2e 2 e C min0;2 y e 42 e2 D

 0;2  2

[<br>]

Câu 9 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

1

x y x

 trên đoạn 1;0

A min1;0 y3. B min1;0 y2. C min1;0 y4. D min1;0 y3.

[<br>]

Câu 10 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2x

y e  e  trên đoạn 1; 2

A. max1;2 y e 4 2e22. B max1;2 y2e4 2 e2 C max1;2 y e 4 2e22.D max1;2 y2e4 2e22.

[<br>]

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx33(m 1)x2 3m x2  4m1

nghịch biến trên tập xác định của nó

2

2

m 

[<br>]

Câu 12 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y2x4 (2m6)x2 4m22016 có đúng một cực trị

[<br>]

Câu 13 Tìm m để hàm số y x 4 (m3)x2m2 2 có ba cực trị

[<br>]

Câu 14 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 3(m 2)x23m x2  4m1 đồng biến trên tập xác định của nó

Trang 3

[<br>]

Câu 15 Cho hàm số y x 3 3x25x 2 có đồ thị (C) Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hệ số góc nhỏ nhất

[<br>]

Câu 16 Tìm m để hàm số 1 3 2 2

3

[<br>]

Câu 17 Cho hàm số 3

1 2

x y

x

2

[<br>]

Câu 18 Đồ thị sau đây là của hàm sốy x3 3x22:

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1

1 2 3

x y

[<br>]

Câu 19 Cho hàm số yx33x2 có đồ thị (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

[<br>]

Câu 20 Cho hàm số yx33x3 có đồ thị (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là 1

[<br>]

Câu 21 Cho biểu thức  3

tỉ

A K235 B K 223 C K 243 D K 213

[<br>]

Câu 22 Tìm tất cả các giá trị thực của a để biểu thức Blog2a  7 có nghĩa

Trang 4

[<br>]

Câu 23 Cho 0a1 Tính giá trị của biểu thức 3loga 2

[<br>]

Câu 24 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 82x2  2x 4 m2 m 0

[<br>]

Câu 25 Tìm tập nghiệm của phương trình: 5 4x 2 1254x

2

 

 

8

 

 

16

 

 

 

[<br>]

Câu 26 Tìm tập nghiệm của phương trình: 5x2  3 10x 1

[<br>]

Câu 27 Tìm tập nghiệm của phương trình: 2

( 2 1) x 2 1

  

 2

1

D

 2 1

[<br>]

Câu 28 Tìm tập nghiệm của phương trình: 3 22x 2x1 72

4

 

 

  B 3

4

 

 

  C  1 D  1 [<br>]

Câu 29 Tìm tập nghiệm của phương trình: 32x 1 32x 2 32x 3 52x 1 9.52x 52x 2

A  0 B  1 C  2 D  3

[<br>]

Câu 30 Cho phương trình 2

3

log (4x 8x12) 2 0  Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào

là khẳng định đúng?

A Phương trình có hai nghiệm dương

B Phương trình có một nghiệm âm và một nghiệm dương

D Phương trình vô nghiệm

[<br>]

Câu 31 Tính tổng các nghiệm của phương trình: 2 2 2

3 (log 2 2).log 2 (log 2 1)

2

2

2

[<br>]

Câu 32 Tìm tập nghiệm của phương trình: log 22 xlog 24 xlog 216 x7

2

 

 

 

 

 

[<br>]

Câu 33 Tìm tập nghiệm của phương trình: log4 log (4 3) 1

Trang 5

[<br>]

Câu 34 Tìm tập nghiệm của phương trình: 2

2

x

[<br>]

Câu 35 Tìm tập nghiệm của phương trình: log 22 log 2 1 26

x

1000

2

e

[<br>]

Câu 36 Cho khối lăng trụ (H) có thể tích là 9 a , đáy là tam giác đều cạnh 3a Tính độ dài chiều3 3 cao của khối lăng trụ (H)

[<br>]

Câu 37 Cho khối chóp S.ABC, M và N lần lượt là trung điểm của cạnh SA, SB Thể tích khối chóp

A. 2a3 B

8

1

4

1

a3 D

2

1

a3 [<br>]

Câu 38 Cho khối chóp S.ABC , M là trung điểm của cạnh SC Tính tỉ số thể tích của khối chóp

S.MAB và thể tích khối chóp S.ABC

A

8

1

6

1

4

1

2

1

[<br>]

Câu 39 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn

hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất

A x  6 B x  3 C. x  2 D x  4

[<br>]

Trang 6

Câu 40 Cho khối chóp S.ABC có SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông

A. 2a3 B 6a3 C 12a3 D 4a3 3

[<br>]

Câu 41 Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh 2a Hình chiếu vuông góc của S trên

bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC

3 C. 2 7

3 D 7

3

[<br>]

Câu 42 Cho khối chóp S.ABCD có SA  (ABCD), SB=a 10 và ABCD là hình vuông cạnh 3a Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A 3a3 B. 9a3 C a3 D 18a3

[<br>]

Câu 43 Cho khối chóp S.ABCD có SA  (ABCD), SA 2a và ABCD là hình vuông cạnh a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD

2

[<br>]

Câu 44 Cho hình chóp S.ABC có SA  (ABC), góc giữa SB và (ABC) bằng 600 ; tam giác ABC đều cạnh 3a Tình thể tích khối chóp S.ABC

A 3 3 a3 B 27

3 C 81

3 D 9a3

[<br>]

Câu 45 Cho khối chóp S.ABC có thể tích là 3

3

a

cách d từ C đến mặt phẳng (SAB)

2

a

3

a

[<br>]

Câu 46 Cho khối chóp S.ABC có thể tích là 3

3

a

Tam giác SBC có diện tích là a Tính khoảng cách2

h từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

A

2

a

3

ha [<br>]

Câu 47 Cho khối chóp S.ABC có thể tích là 5m Tam giác SBC diện tích là 3 15m Tính khoảng2

cách h từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

[<br>]

Câu 48 Cho khối chóp S.ABCD có SA  (ABCD), SA8m và ABCD là hình vuông cạnh 6m Tính khoảng cách b giữa hai đường thằng SB và AD

Trang 7

A b10m B. b4,8m C b2m D b14m

[<br>]

Câu 49 Cho khối chóp đều S.ABCD có thể tích là8m , điểm M là trung điểm của cạnh bên SA~.3

Tính thể tích của S.MBC

[<br>]

Câu 50 Cho khối chóp đều S.ABCD có thể tích là 8m Diện tích tam giác SAB là 3 6m Tính2

[<br>]

Ngày đăng: 01/12/2017, 14:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w