một chiếc ôtô tải đỗ trong sân vận động của trường Câu 2: Trong công thức v = v0 + a.t của một chuyển động thẳng nhanh dần đều thì: A.. Chọn Ox trùng với AB, O trùng với B, chiều dương l
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG
* TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010
Môn thi: VẬT LÍ 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài 45 phút
Mã đề 203
(Đề thi gồm có 36 câu)
I Phần bắt buộc (từ câu 1 đ ến câu 24)
Câu 1: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có thể coi vật là một chất điểm?
A một quả bóng đang được thủ môn bắt.
B một viên bi thả rơi từ tầng 3 xuống sân.
C một chiếc bát để trong một mâm cơm.
D một chiếc ôtô tải đỗ trong sân vận động của trường
Câu 2: Trong công thức v = v0 + a.t của một chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
A a luôn dương B a, v luôn trái dấu C a, v luôn cùng dấu D v luôn dương Câu 3: Một máy bay bay xuôi gió từ A đến B theo một quỹ đạo thẳng mất 2h, bay về ngược gió mất 3h
Biết AB = 600km, vận tốc của máy bay đối với gió là:
Câu 4: Một chất điểm xuất phát từ điểm A chuyển động thẳng đều với tốc độ 3m/s hướng đến B, AB =
30m Chọn Ox trùng với AB, O trùng với B, chiều dương là chiều chuyển động; gốc thời gian lúc chất điểm bắt đầu xuất phát Phương trình chuyển động của chất điểm là:
A x = 30 + 3t
(x: m,t: s)
B x = 30 + 3t
(x: m,t: s)
C x = -30 - 3t
(x: m,t: s)
D x = -30 + 3t
(x: m,t: s)
Câu 5: Chuyển động thẳng đều có đặc điểm nào sau đây?
A Có tốc độ tức thời không đổi B Có quỹ đạo là một đường cong
C Có vận tốc tăng dần đều theo thời gian D Có toạ độ không đổi theo thời gian.
Câu 6: Chuyển động rơi tự do có đặc điểm:
A là một chuyển động thẳng đều B có gia tốc tăng dần đều theo thời gian
C có vận tốc không đổi theo thời gian D là một chuyển động thẳng nhanh dần đều Câu 7: Biểu thức của định luật II Niu tơn là:
m a
hl.
m F hl
m a
F hl .
Câu 8: Một vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng như hình vẽ.
Lực nào có tác dụng giữ vật trên mặt phẳng nghiêng?
Câu 9: Một ô tô chuyển động thẳng trong 3 giờ; 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ 50km/h; 1 giờ sau xe chạy
với tốc độ 60km/h Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động là:
Câu 10: Một hộp phấn để trên bàn và chịu thêm tác dụng của 2 lực
1
F ,
2
F Hộp phấn vẫn đứng yên là vì:
A hai lực
1
F ,
2
F có giá trùng nhau B các lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau
C hai lực
1
F ,
2
F có độ lớn bằng nhau D các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau
Trang 2Câu 11: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A mốc thời gian t0 = 0 luôn được chọn là lúc vật bắt đầu chuyển động
B một thời điểm có thể có giá trị âm hay dương.
C khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng luôn là một số dương.
D đơn vị đo của thời gian trong hệ đo lường quốc tế SI là giây (s).
Câu 12: Một vật được ném ngang từ độ cao h = 10m so với mặt đất với vận tốc ban đầu v0 = 20m/s, bỏ
qua sức cản của không khí và lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật lúc chạm đất có độ lớn:
Câu 13: Hai quả cầu đồng chất có khối lượng và bán kính lần lượt là: 10kg, 20kg và 50cm, 80cm Lực
hấp dẫn lớn nhất giữa hai quả cầu có giá trị:
A 7,89.10-13 N B 7,89.10-9 N C 78,9.10-9 N D 10,26.10-9 N
Câu 14: Trong chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo là r, gọi v là tốc độ dài, là tốc độ góc và a
là gia tốc hướng tâm của vật Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
a
v
a
v
a
r
Câu 15: Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục
Ox có đồ thị vận tốc - thời gian như hình vẽ:
Tính chất chuyển động của chất điểm là:
A chậm dần đều theo chiều âm B chậm dần đều theo chiều dương
C nhanh dần đều theo chiều âm D thẳng đều theo chiều âm
Câu 16: Một vật được thả rơi tự do, biết vận tốc của vật lúc chạm đất là 50m/s, lấy g =10m/s2 Độ cao
ban đầu của vật là:
Câu 17: Cho hệ như hình vẽ:
Lò xo có khối lượng không đáng kể và độ cứng 40N/m,
0 30
, m = 800g, g = 10m/s2
Bỏ qua mọi ma sát
Độ biến dạng của lò xo khi vật cân bằng là:
Câu 18: Lực hướng tâm không có đặc điểm nào sau đây?
A Có phương trùng với đường thẳng nối vật và tâm quỹ đạo.
B Có chiều cùng chiều chuyển động của vật.
C.
Có độ lớn được xác định bằng công thức m r
r
v m
D Là hợp lực của các lực đã biết và luôn hướng về tâm quỹ đạo gây ra gia tốc hướng tâm cho vật.
Câu 19: Hai lực cân bằng không có đặc điểm nào sau đây?
Câu 20: Tần số của một chuyển động tròn đều là:
A số vòng vật quay được trong một chu kì.
B thời gian vật quay được một vòng.
C số vòng vật quay được trong một đơn vị thời gian (1 giây).
v
O
m
Trang 3D thời gian mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ.
Câu 21: Hợp lực của hai lực
1
F ,
2
F có độ lớn 100N, biết góc giữa
1
F và
2
F là 900 Hai lực F1, F2 có thể nhận các giá trị:
Câu 22: Bạn Anh dùng một thước kẻ để đo chiều dài của một cây bút 3 lần được các kết quả lần lượt là l1
= 189mm; l2 = 185mm; l3 = 190mm Bỏ qua sai số của dụng cụ đo, sai số tuyệt đối trung bình của
3 lần đo là:
Câu 23: Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng nội dung định luật III Niu tơn?
BA
AB F
BA
AB F
BA
AB F
F D.
BA
AB F
F
Câu 24: Một người đạp xe đạp lên dốc theo chuyển động thẳng chậm dần đều Biết dốc dài 60m, vận tốc
lúc bắt đầu lên dốc là 18km/h, vận tốc cuối dốc là 3,6km/h Gia tốc của xe có độ lớn là:
II Phần tự chọn: Thí sinh chọn một trong hai phần sau
A Phần tự chọn 1(từ câu 25 đ ến câu 30) Câu 25: Cho cơ hệ như hình vẽ:
Bỏ qua khối lượng của dây và ròng rọc, dây không co dãn
m1 = 2m2 = 2kg, g = 10m/s2, ban đầu 2 vật cách nhau 1m
Thả cho hai vật chuyển động, thời gian để hai vật có vị trí ngang nhau là:
Câu 26: Một vật được ném ngang với vận tốc v0 = 30m/s ở độ cao h = 80m, g = 10m/s2 Tầm bay xa của
vật theo phương ngang có thể đạt giá trị lớn nhất là:
Câu 27: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên với vận tốc ban đầu v0 = 30m/s, bỏ qua sức cản không
khí và lấy g = 10m/s2 Độ cao cực đại mà vật đạt được là:
Câu 28: Vật m = 10kg được đặt trong sàn của một thang máy, biết thang máy chuyển động nhanh dần đều
lên trên với gia tốc a = 4m/s2, lấy g = 10m/s2 Lực nén của vật lên sàn thang máy là:
Câu 29: Vật m được kéo và chuyển động trên mặt phẳng ngang như hình vẽ:
Biết m = 2kg, g = 10m/s2, F = 10N, = 300
Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,2
Vận tốc của vật sau 2(s) kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động là:
Câu 30: Từ mặt đất một vật được ném xiên lên cao với góc ném và vận tốc đầu v 0 Bỏ qua sức cản của
không khí, thời gian vật chạm đất là:
A.
g
v t
2
sin
0
g
v
g
v
g
v
t2 0sin
B Phần tự chọn 2(từ câu 31 đ ến câu 36) Câu 31: Từ mặt đất một vật được ném xiên lên cao với góc ném và vận tốc đầu v 0 Bỏ qua sức cản của
m2 m1
F
Trang 4không khí, thời gian vật lên đến độ cao cực đại là:
A.
g
v t
2
sin 2 2
0
g
v
g
v
g
v t
2
sin
0
Câu 32: Một vật chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo là 2m, lực hướng tâm có độ lớn là 160N
Biết trong một giây vật quay được 2 vòng, khối lượng của vật là: (lấy 2 10)
Câu 33: Từ mặt đất một vật được ném xiên lên cao với góc ném và vận tốc đầu v 0 Bỏ qua sức cản của
không khí, độ cao cực đại vật đạt được là:
A.
g
v h
2
sin 2 2 0 max
g
v
2 2 0 max
sin
g
v h
2
2 sin 2 0 max
g
v h
2
sin 0 max
Câu 34: Vật m = 2kg được treo bằng một sợi dây mảnh không co dãn ở trần của một chiếc xe ô tô chuyển
động theo phương ngang, lấy g = 10m/s2 Khi xe chuyển động thẳng đều thì góc hợp giữa dây treo và phương thẳng đứng là:
Câu 35: Từ độ cao h = 45m so với mặt đất một vật được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 10m/s;
lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật lúc chạm đất là:
Câu 36: Cho cơ hệ như hình vẽ:
Bỏ qua khối lượng của dây và ròng rọc, dây không co dãn
m1 = m2 = 1kg, hệ số ma sát giữa m1 và mặt phẳng ngang
là 0,4; lấy g = 10m/s2
Thả cho hai vật chuyển động, gia tốc chuyển động của 2 vật là:
-HẾT -m 2 m
1