tom tat ly thuyet mon toan dai so lop 9 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...
Trang 11.a" =a.a a 2.a20=1Vaz0 3a%=—
4.an,am = an+m s,2—= am-n 6.a".b" = (a.b)"
(a + b)* = a° + 2ab + bể (a — b)* = a? — 2ab + bể
a° — bỶ = (a— b)(a + b) (a+b)? = a* + 3a*b + 3ab* +b’
(a —b)* = a* — 3a*b + 3ab“ — bỶ a? — b? = (a — b)(a* + ab +b’)
a? + bỶ = (a + b)(a? — ab + bỶ}§
WYvndeo
(a+b+c)* =a* +b* +c? + 2ab + 2be + 2ac
(a+b—c) =a* +b* + c* + 2ab — 2be — 2ac
(a+b+c)? =a* +b? +c? + 3(a+b)(b + c)(c +a)
e Đơn thức:
Đơn thức: Là biểu thức chỉ gồm một số, một biến hoặc tích các số và các biến: 3; 3xy; .(trong biểu thức không có phép toán công trừ)
Bậc của đơn thức là tống số mũ của các biến: 3xy?z3: bậc 6
Đơn thức đồng dạng: là đơn thức giống nhau phần biến nhưng khác hê số: 2xy; -3xy; 5xy
Cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta công hệ số còn giữ nguyên phần biến: 2xy+5xy = 7xy
Nhân 2 đơn thức: Nhân hệ số với hệ số, biến với biến: 3xy” 2xy”" = 6x4y’
Chia hai đơn thức: Ta chia hệ số cho hệ số, biến cho biến: —12xỶy°: 2x°y = —6xy
e Đathức:
Đa thức: là tống các đơn thức (trong biểu thức có phép toán cộng trừ) : 2x+3y-5;
Bậc của đa thức là bậc của đơn thức cao nhất: 3xy° — xỶ + 12xy” : Bậc 8 ( vì đơn thức có bậc cao
nhất là 12xy”)
Công trừ đa thức ta công các đơn thức đồng dạng với nhau: 3xy° + xy — 2xy° + 6xy = xy” + 7xy
Nhân đơn thức với đa thức: Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức:
2xy(x — 2y + 3) = 2xy.X — 2xy 2y + 2xy 3 = 2x*y — 4xy* + 6xy
Trang 2VnDoc.com VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phi
Nhân hai đa thức: ta lấy từng hạng tử của đa thức này nhân với từng hạng tử của đa thức kia:
(x — 2)(x? + 3y) = x.x? +x 3y — 2.x? — 2.3y = x? + 3xy — 2x? — 6y
Chia đa thức cho đơn thức: Ta chia từng hạng tử của đa thức cho đơn thức:
(2xy? + 4xỶy? — 6xỶy):xy = 2xy?: xy + 4xỶy°: xy — 6xỶy: xy = 2y + 4x°y — 6x?
Chia đa thức cho đa thức: Ta kẻ cột rồi thực hiện phép chia:
Giá trị tuyệt đối
JA] > 0 VA:|—3] = 3;|3] =3
_ fAnếu A>0
roo! = ecole [= GE WNGCOG
lf(x)| = g(x) (*) Điều kiện: g(x) > 0 (*) ® lá
Chú ý: |f(x)| = f(x) % f(x) > 0 ; |f(x)| = - f(x) ® f(x) < 0
|f(&«)| + Ig(x)| + |k()J = L@&) :
Cách 1: Xét dấu trên các khoảng rồi phá dấu GTTĐ
Cách 2: Điều kiện L(x) > 0 rồi dùng điều kiện của x tìm được đế phá dấu GTTD
Cách 3: Dùng bất đẳng thức: |A| + |B| z |A + BỊ Dấu bằng xảy ra khi : A.B > 0
Tìm x, so sánh đk và kết luận
Nếu a>0=> | v1) < —2 TH2: keo? > etx)?
f(x)* < g(x)?
Nếu a < thì x € Ø
Nếu a >0 => -a < ƒ(x) < a
Chúý: x? >a e | X > Ý® (vớia > 0), x°<a% -Va <x< và
X<-va
VnDoc.com VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phi
Trang 3ee
> B?
A>0
< B*
Điều kiện
Bat đẳng thức AM-GM :
a; tap ++a, > nÑ2¡.3; a„ ( Tổng quát) Dấu bang xay ra khi: a, = a, = «+a,
a+b > 2Vab Dau bang xay ra khi: a = b
a+b+c > 3Vabc Dấu bằng xảy ra khi: a = b = c
at Ban Dau bang xay ra khi: a = b
~ + fete? =yc : Dấu bằng xay ra khi: a = b = c
2 +b? oe Dấu bằng xảy ra khi: a = b
Bất đắng thức Cauchy-Schwarz (Bunyakovsky):
Téng quat: (a,b, + a,b, + -a,b,)* < (af +a$+ a2)(bj + b§+ b2) Dau bang xay ra khi:
ay — 43 ân
hị ee bạ XU
(a,b, + ab)? < (af + a3)(b? + b3), Dấu bằng xảy ra khi: + a2
Bat dang thirc Schwarz
“i $34 a a, 8 => Srey? Dg bằng xây ra khi: = <2 = ++." ay ay tagtray dạ ap
Bất đẳng thức Trê- bư-sép:
ị >4; 2 aạ
<b; < aibi+azbz+-‹‹anb ai†aa tan bị +ba +b
Với Boe thị “2T nee > Senne 2L 02-272, Dấu bằng xảy ra:
bị > bạ > bụ
ải = 4a ” an
bị = bạ = Đạ
Trang 4VnDOGC.COM vao r:: ›¡ liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bất đẳng thức Bernoulli
Với x > —1;r > 1 hoặc r <0 => (1+x)' >1+rx
Với 0<r< 1 =>(1+x)' <X1+rx
Bất đẳng thức Netbitt :
—-+-4+— 3° Dấu bằng xảy ra khi x = y = z > 0
v+z x‡z x+y
x y z
~ 4244 +4— 52 Dau bang xayrakhi x =y=z=t>0
yt2 z+t x‡t x+y
Bất đẳng thức cớ bình cộng:
a1 ta2.taq > wot Dau bang xảy ra khi: a; = a2
Bất đắng thức giá trị tuyệt đối:
|x| + ly| z lx + y| Dấu bằng xảy ra khi: xy > 0
|x| — lyÌ < [x — y| Dau bang xảy ra khi: (x — y)y > 0
Bất đẳng thức Mincopxki
Va{ +bƒ+Va? + bộ + - Va¿ + bệ > V(a¡ + a; + -:an)2 + (bị + bạ + - bạ)?
Vabc + ŸÍxyz < I(a + x)(b + y)(c€ + 2)
Vac + vbd s ,/(a + b)(c + d)
Số dương a có hai can bac hai la va va —Va
Số đương a có hai căn bậc hai số học là va
3~ _ í(ÍAnếuAz0
VA? = [Al = Lô nkrá ai
VÃ-VB = VAB ; Š = |Ê ; VAFB = |A|.vB
, SA -AVE, C CW3#V8,
Trục căn thức: ve B ‘'vVAtvB A-B ’
Va? =a; (Va) = a: Biểu thức trong căn bậc 3 không cần điều kiện
VnDOGC.COM vao r:: ›¡ liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Trang 5A có nghĩa ® A>0 +f co nghia ® A>0
f(x) e« 52 có nghĩa khi g(x)# 0 e |“ có nghĩa khi Ịm g(x) —
e Nếu |f(x)| > a thì lại = HÀ ( với a>0)
e Nếu |f(x)| < a thì -a < ca < a ( với a>0)
f(x) >
e Nếu f2(x) > a thì | f(x) < ` 2 d
e Nếu f(x) < a thì -va < f(x) < va vn OG
e (x —a)(x— b) > 0; —— 2 0 : Ta kẻ bảng xét dấu
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Phân tích tử số và mẫu số thành nhân tử ( có thể rút gọn nếu tử và mẫu có nhân tử chung)
Bước 3: Tìm MSC rồi quy đồng, rút gọn
Chú ý: ax + bvX + c = 0 có hai nghiệm là x;x; thì ax + bvX + ¢ = a(Vx — xị)(VX - xạ)
xvx~ 1= vVx - 1= (vX~ 1)(x + vX + 1)
A-a>Q0thìA>a
Để so sánh A với a ta xét hiệu a ta xét hiệu A = a rồi đánh giá: Nếu Sean
Để so sánh A; Và ( với A>0) ta so sánh A với 1: Nếu |_ Â> 1thìA 0< A< 1thì > và A < VÀ
A >0 thì A = |A|
A <0thì A < |A|
Hàm số bậc nhất
y= ax+b:
La ham số bậc nhất nếu a # 0 Hệ số góc là a và a = tana (a la géc tạo hởi đt với trục Ox, góc tạo hởi đường thẳng với trục Oy là 90 — œ )
Để so sánh A; |A| ta so sánh A với 0: Nếu
Nếu a > 0 hàm số đồng biến ( hoặc tạo với Ox góc nhọn hoặc đt có hướng đi lên)
Nếu a < 0 hàm số nghịch biến ( hoặc tạo với Ox góc tù hoặc đt có hướng đi xuống)
Vẽ y= ax+b : Tìm giao với Ox ( y= 0 => x) va giao với Oy ( x=0 => y) rồi vẽ
Trang 6VnDoc.com VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phi
Giao điểm của hai đồ thị y= f(x) và y = g(%): Xét phương trình hoành độ giao điểm : f(x)=g(x) => x
=>ÿ,
Vị trí tương đối của hai đường thẳng: y = a¡x + bạ; y = azx + b,
Cất nhau: a; #a; Song song: fn + b Trùng nhau: le s b Vuông góc:
d¡.8ạ = —]
Hai đường thẳng y = a¡x + bạ và y = a;x +b; cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành Ox
- Tìm điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau : a¿ # a;
- Tìm giao điểm của đường thẳng thứ nhất với Ox: y = 0; x= — = suy ra A(— - = ;0)
Ad96 -: nên : {bị
- Tìm giao điểm của đường thẳng t
- Đế hai đường thẳng cắt nhau tại
Hai đường thẳng cắt nhau tại một điếm thuộc trục tung Oy
- Tìm điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau : a # a;
- Tìm giao điểm của đường thẳng thứ nhất với Oy: x= 0; y = bị suy ra A(0; bạ )
- Tìm giao điểm của đường thẳng thứ nhất với Oy: x = 0; y = bạ suy ra B(0; bạ )
- Để hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm thuộc Oy thì A = B nên : hi bs
Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm có hoành độ m:
- Tìm điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau: a: # a;¿
- Thay x =m vào đường thẳng thứ nhất để tìm y
-Thay x= m và y tìm được ở bước 2 vào đường thẳng thứ 2 để tìm m
- Kết hợp các điều kiện để kết luận
Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm có tung độ y=m
- Tìm điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau: a; # a;
- Thay y =m vào đường thắng thứ nhất để tìm x
- Thay y= m và x tìm được ở bước 2 vào đường thắng thứ 2 để tìm m
- Kết hợp các điều kiện để kết luận
Lập phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(x,,y;); B(X2, Vạ)
Gọi phương trình đường thẳng là y=a.x+b (1)
- Thay tọa độ của A(%x¡, y;); B(xz,yz) vào (1) ta được hệ phương trình:
VnDoc.com VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phi
Trang 7ee =a.x, +b từ hệ phương trình trên tìm được a,b thay vào (1) ta được phương trình đường
2 = 4.X2 +b
thang
Lập phương trình đường thẳng qua A(%x, y¡) và có hệ số góc là k: Gọi đường thẳng là y=ax+b Vì hệ
số góc là k nên a=k Vì đường thắng qua A(%¡, y¡) nên thay tọa độ A vào đường thang để tìm b
Lập phương trình đường thẳng biết 1 điều kiện K và tiếp xúc với Parabol:
Gọi đường thẳng là y = ax+b Dựa vào điều kiện K để tìm mối liên hệ giữa a và b
Dùng điều kiện tiếp xúc : A= 0 để tìm 1 phương trình liên quan giữa a và b Kết hợp hai phương
trình ở trên để tìm a, b ấy vdoeo
Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng:
Để tính khoảng cách từ điểm O(0;0) đến một đường thẳng, ta tìm giao điểm của đường thẳng với hai
trục Ox và Oy là A và B Từ O kẻ OH vuông góc AB rồi tính OH dựa vào tam giác vuông OAB
Tìm điểm cố định của y= f(x,m) (chứng minh đồ thị luôn đi qua điểm cố định hoặc tìm điểm mà đồ thị luôn đi qua với mọi m ):
Bước 1: Chuyển y= f(x,m) về dạng: f(x,m)-y=0
Bước 2: Nhóm các số chứa m lại với nhau: m.f(x)+g(x,y)=0
Bước 3: Gọi I(x,y) là điểm cố định, suy ra Lối a => b _> Suy ra điểm cố định I
Chứng minh 3 điếm trên tọa độ không thẳng hàng (thẳng hàng) Tìm m đế 3 điểm thẳng hang:
Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm, thay tọa độ điểm thứ 3 vào, nếu thỏa mãn thì 3 điểm
thẳng hàng, nếu không thỏa mãn thì 3 điểm không thắng hàng
Tìm m để 3 đường thẳng đồng quy ( cùng đi qua 1 điểm): Tìm giao điểm của 2 đường thẳng ( 2 đường thẳng không chứa m) để 3 đường thẳng đồng quy thì giao điểm đó phải thuộc đường thẳng
thứ 3, Thay tọa độ giao điểm vào đường thẳng thứ 3 tìm được m
Hàm số y = ax? (a # 0)
e Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
e Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
e Hàm số đạt GTNN bằng 0 khi a > 0
e Hàm số đạt GTLN bằng 0 khi a < 0
Trang 8VnDoc.com VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phi
Vẽ đồ thị hàm số y= ax? ( a# 0): Đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng, Các em kẻ bảng các giá trị tương ứng x, y, tìm 5 điểm đồ thị đi qua rồi vẽ
Giao điểm hàm số bậc nhất y=f(x)=mx+n và bậc hai y=g(x)=ax?+bx+c:
- Xét hoành độ giao điểm của 2 đồ thị thỏa mãn phương trình: f(x)=g(x)
- Dua phirong trinh vé dang: Ax? +#Bx+C=0 (1)
- Đế hai đồ thị tiếp xúc nhau thì phương trình (1) có nghiệm kép: | A= B* —4AC =0 A#0
- Để hai đồ thị không cắt nhau thì phương trình (1) vô nghiệm:
+ Xét A=0
+ Xét A# 0 Phương trình vô nghiệm khi: A= B° — 4AC < 0
- Để hai đồ thị cắt nhau tại 2 điếm phân biệt thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt:
{ Az#0
Hậphrơngtinh [Số thuy oes
Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế: Rút x hoặc y từ một phương trình rồi thế vào phương trình còn lại
Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng: Nhân thêm vào hai phương trình các hệ số phụ ( của cùng một ấn) rồi cộng hoặc trừ hai phương trình cho nhau
Giải hệ phương trình bằng phương pháp đặt ẩn phụ: Khi đặt ẩn phụ cần chú ý điều kiện cho ẩn phụ
Giải và biện luận hệ phương trình: lee H ye zi 2
Cách 1 : Dùng vị trí tương đối của hai đường thẳng
- Nếu = + A Hệ phương trình có nghiệm duy nhất
2 2
-Néu =" 32 be 4 cy Hệ phương trình vô nghiệm
CỊ
-Néu += = == Hệ phương trình vô số nghiệm
a2 <
Cách 2: Dùng phương pháp thế đưa về phương trình bậc nhất ax=b (1)
Xét a =0; b=0 Phương trình (1) có vô số nghiệm nên hệ phương trình có vô số nghiệm
Xét a=0; h # 0 Phương trình (1) vô nghiệm nên hệ vô nghiệm
Xét a + 0 Phương trình (1) có nghiệm duy nhất nên hệ có nghiệm duy nhất
VnDoc.com VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phi
Trang 9aaxX + bạy = Ể có nghiệm duy nhất thỏa mãn điều kiện K
Tìm m để hệ phương trình |
bị
by"
- Tìm điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất: Pa #
- Dùng phương pháp cộng hoặc phương pháp thế để tắnh x, y theo m
- Thay x, y vào điều kiện K để tìm m, đối chiếu với điều kiện và kết luận
Bước 1: Lập phương trình
~ Chọn ấn số và đặt điều kiện thắch hợp cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết khác theo ấn và các đại lượng đã biết
- Lập phương trình biếu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
Bước 2: Giải phương trình
Bước 3: Kết luận: Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận
Cáccông hức vndoo
Quãng đường - vận tốc - thời gian : S = v.t
Vindi = Van +
Chuyến động trên dòng nước: hy eee
Ngược TT Tor n
: _ Téng sin phim
Nẵng suất: Năng suất = ike
Diện tắch hình vuông : aồ Chu vắ hình vuông: 4a
Diện tắch hình chữ nhật: ab Chu vi hình chữ nhật : 2(a + b}
Diện tắch tam giác : : x đáy x chiều cao
Diện tắch tam giác vuông : : tắch hai cạnh góc 0uông
a? VF
4
Diện tắch tam giác đều :
1 Cách giải phương trình bậc hai: ụ+Ợ + 6x +c =0 (ụ #0) Tắnh 4= bỞ4ac:
2kwjT cudn
2a - 2a
e Nếu A > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt x, =
e Nếu Á = 0 thì phương trình có nghiệm kép x; = x; = ỘỞ
e Nếu A < 0 thi phương trình vô nghiệm
Chú ý: Nếu phương trình có a và c trái đấu thì A > 0 Khi đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt
2 Công thức nghiệm thu gọn : Đối với phương trình bậc hai ụvồ+đụx+ce=0(az0) và b=2,
Trang 10VnDoc.com VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phi
A=b" -ac:
a ve
e Nếu A' > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt x, =
#
e Nếu A' = 0 thì phương trình có nghiệm kép x, =x, =~ wi :
a
e Nếu A' < 0 thì phương trình vô nghiệm
3 Hệ thức Viet
e Định lí Viet: Nếu x,.x; là các nghiệm của phương trình ax” +bx+ec=0(az0) thì:
My thy = YX =
7 a ` ¡tế
e Nếu hai số có ae bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình:
-§X+P=0 (Điều ` để có hai số đó là: s”—4 >0}
Chú ý: Giải phương — nage wie
tr Ny XX, k4» trình có nghiệm x, =m, x, =n
e Néu nhdm due: x, +
e Néu a+b+c=0 thì phương trình có nghiệm x, =1, x, =
a
e Néu a—b+c=0 thi phương trình có nghiệm x, =-l, x, awe:
a
Cách tính giá trị biếu thức mà không giải phương trình:
- Viết hệ thức Viet
- Sử dụng các công thức quy đổi bên dưới
e xp+x3 =(x, +x, )3—3x, x(x, +X2) + xÝ+xi=(xƒ+x‡)?-2X‡xi
l, ha ee ged 1 +x ee ex, —x, =ty (x +x, 7 —-4v,x, 2
eM —x; =(x,-x,)(x,+%,) o xf aad = (x7 4x5) (27 <9) =
exp +x) = (x7) + (xp) =(x2+x?)(x`—xệx) +xŸ)= .«
ex —x, = (x, -x,)(x; +X,X; +x;}=(x —x#)|(= +X; y —x, |
ae +hx+e=006 2 nghiém x1, x¿ và S = Xị + X¿; P =xị.Xx¿ Khi đó :
=(x, +x, x, —x,x, = &, - P
é = xx? =x, (Sy, Baw ~ Px, = S(Sx, - P)- Px, =S?x, — SP— Px, = (S* - P)x, - SP
xt =x,x) = (s' = 2SP}:, _ PS? _ PÌ
VnDoc.com VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phi