1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi toan hsg lop 12 hai duong

7 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 263,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu - Giám thị không giải thích gì thêm ĐỀ THI CHÍNH THỨC 6km 9km C B... Tìm giá trị nhỏ nhất của biểR thức.. Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn thẳng.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút(không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 01 trang)

Câu 1( 2,0 điểm):

1) Cho I 2;1  Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y x 3  3mx 1 có hai điểm cực trị A, B sao

gấ h c A B Tính hoảng cách A để số tiền chi hí thấ

100.000.000 đồng à dR i nR c à 2 0.000.000 đồng

Câu 2 (2,0 điểm):

3

Câu 3 (2,0 điểm):

1 7, n1 5 n 12 ( )

5n n

u

EF

Câu 4 (3,0 điểm):

Cho hình chó S.ABC có SA SB SC a   , ASB 0 ,CS 0 B 0 ,ASC 120 0  0

1) Tính thể tích hối chó S.ABC thஈo a

Rợt tại A’, B’, C’ i V A A B C ' ' ',V B A B C ' ' ',V C A B C ' ' ' n Rợt à thể tích các hối chó A A B C ' ' ',B A B C ' ' ',

' ' '

C A B C Tìm giá trị nhỏ nhất của biểR thức P VA A B C ' ' ' V B A B C ' ' ' V C A B C ' ' 'thஈo a

Câu 5 (1,0 điểm):

P

HẾT

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu

- Giám thị không giải thích gì thêm

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

6km

9km C

B

Trang 2

à t n thí sinh: Số báo danh:

Chữ ý của giám thị 1: Chữ ý của giám thị 2:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN THI: TOÁN

gàR thi: 04 tháng 10 năm 2017 ( R ng d n chấm gồm 05 trang) (Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,25; thí sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa)

I.1

1) Tìm tất cả các giá trị của m để ( )C m y x 3  3mx 1 có hai điểm cực trị A, B sao cho

TXĐ: =;y'  3x2  3 ;m y'   0 x2 m (1)

( )C m có hai điểm cực trị A, B PT (1) có 2 nghiệm hân biệt  m 0 0,25

hi đó: A m ; 2  m m 1 , Bm m m;2  1

PhRRng trình AB: y  2mx 1 haR 2mx y   1 0

0,25

2

m

I.2

100.000.000 đồng à dR i nR c à 2 0.000.000 đồng

(1,0đ)

Đ t C m ,     [0; ]

âR dựng đR ng ống à :

6km

9km C

B

0,25

X t hàm số T( ) tr n đoạn [0 ; ] ta có :

13x

2

13x 5 x 36

168x  25 x 36 x2  25  x  5

0,25

HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

ại cóT(0) 24 0000000  ; T( ) 23400000005 

2.

0,25

V R chi hí đ t thấ nhất bằng 2340000000đồng hi = 5

2 haR điểm cách A m t hoảng bằng ,5 m

0,25

II.1

1) iải hRRng trình 3

3

ĐiềR iện: sin 2x ¹ 0 PT tRRng đRRng i 83 os43 sin4

2

c x

2

c x

c x

 t hợ i điềR iện : hRRng trình nghiệm 0,25

II.2

2) iải hệ hRRng trình

x y

x y

  

   

1  x 2   x 2 yy(*)

0,25

X t hàm số f t  t t3 Ta có f t'  3t2      1 0 t R f t  đồng bi n tr n R

ThaR y x  2 ào (2) ta đRợc : 3x 7 2  x x 3  3x2  10x 28

2

3

x

x

0,25

2

x

1

x y

 

III.1

1 7, n 1 5 n 12 ( )

5n n

1

1 1

Trang 4

2.5 3 1

n n

III.2

(1;3), (3; 1)

d x y   à có hoành đ dRRng

(1,0đ)

đR ng cao tam giác EF n n ,A,F thẳng hàng

2

AI NI

HMNM   

I I'

H

F

E

N

M

B A

0,25

i I’đối ứng i I qRa A n n I'(0;5) I I’ 2AI   , I I’ / / n n I I’ à hình bình

H d H t tt  ;I H'  5   ( 0) (t 2   t 5) 2  5 0,25

2( )

t

t t

IV.1

Cho hình chó S.ABC có SA SB SC a   , ASB 0 ,CS 0 B 0 ,ASC 120 0  0

1) Tính thể tích hối chó S.ABC thஈo a

(1,0đ)

a a

H 120

B

A C

S

0,25

ình chó S.ABC có SA SB SC a   ạ S  (ABC) à tâm đR ng tr n ngoại ti

X t SAC:S =

2

a ; Có : 2 2

2

ABC a

S ABC ABC a

V SH S

Trang 5

SA, SB, SC n Rợt tại A’, B’, C’ i V A A B C ' ' ',V B A B C ' ' ',V A A B C ' ' ' n Rợt à thể tích các

hối chó A A B C B A B C A A B C ' ' ', ' ' ', ' ' ' Tìm giá trị nhỏ nhất của biểR thức

' ' ' ' ' ' ' ' '

A A B C B A B C C A B C

Đ t a SA b SB c SC SA xSA xa        ,  ,  , '     ,

SBySB yb SC zSC zc x y z

C A SA SC     xa zc C B SB SC        yb zc  

GA GB GC GS GI GJ

C A C B C C C S C G

    

c

b a G

C'

A'

B'

J I

B

S

0,25

o A’, B’, C’, đồng hẳng n n C G mC A nC B mxa nyb c mz nz '   ' '   ' '        (  )(2)

à a b c  , , h ng đồng hẳng n n t (1) à (2) ta có

1 4

4 1 4

mx ny

x y z

   



0,25

Ta có ' ' '

' ' '

A A B C

S A B C

TRRng tự ta có ' ' ' ' ' ' ' ' '

' ' ' ' ' ' ' ' '

A A B C B A B C C A B C

S A B C S A B C S A B C

' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '

' ' '

' ' '

A A B C B A B C C A B C S A B C

S A B C

S A B C S ABC

S ABC

0,25

Thஈo bất đẳng thức giữa trRng bình c ng à trRng bình nhân

3

4

4 A A B C B A B C C A B C 4 S ABC 25a

x y z xyz

4

x y z   thì 3 2

25

a

P  n n giá trị nhỏ nhất của P à 3 2

25

a

0,25

IV.3 3) i , à hai điểm thaR đ i n Rợt tr n cạnh AB à SC sao cho CN SCAM AB Tìm giá trị

nhỏ nhất của đoạn thẳng

(1,0đ)

Trang 6

Đ t CN AM m m(0 1)

SCAB   

NC mSC mc AM mAB m b a

            

M N

S

A C

B

a b

o . 2, 0, 2

a b   b c   a c   

n n MN2  (3m2  5m 3)a2 0,25

a

ấR đẳng thức ẩR ra hi m 5 V R giá trị nhỏ nhất của à a 33 0,25

V V i các số thức dRRng a b c, , Tìm giá trị nhỏ nhất của biểR thức

P

1,0

) (

2

1 8

2

1

c b a bc b

0,25

t hác 2(a c ) 2 2  b2  (a c b   )

5

5 2(a c) 2b a b c

  

P

0,25

Đ t t a b c t   ,  0.

2 5

Ta có

5 '( ) 0

3

Bảng bi n thi n

-9 10

+

+

5 3 0

f(t)

f'(t) t

0,25

T bảng bi n thi n

5

10

P f a b c

12

a c  b thì

10

P   V R giá trị nhỏ nhất của P à

10

0,25

Ngày đăng: 28/11/2017, 21:00

w