Khoa Tài Chính Doanh NghiệpThị trường tài chính quốc tế Tài Chính Quốc Tế Inte national Finance... Nội dung ộ g Cấu trúc thị trường tài chính quốc tế Các trung tâm tài chính trên thế
Trang 1Khoa Tài Chính Doanh Nghiệp
Thị trường tài chính quốc tế
Tài Chính Quốc Tế
(Inte national Finance)
Trang 2Nội dung ộ g
Cấu trúc thị trường tài chính quốc tế
Các trung tâm tài chính trên thế giới
chính quốc tế
chính quốc tế
Trang 3Cấu trúc thị trường tài chính quốc tế
Trang 4Các trung tâm tài chính trên thế giới
Open
VietNam
24h Market - 3.240 tỷ USD/ngày
Trang 5Các trung tâm tài chính trên thế giới
Trang 6Giao dịch trên thị trường tài chính quốc tế
Thương mại và đầu tư
(trade and investment):
Giao dịch trên thị trường tài chính quốc tế
Phòng ngừa rủi ro và đầu cơ
(hedging and speculation):
giao dịch vị thế (position trading)
Theo BIS (Bank of International Settlement)
Trang 7Giao dịch trên thị trường tài chính quốc tế
Giao dịch vị thế (position trading) là gì?
Giao dịch trên thị trường tài chính quốc tế
Vị thế mua (Long position): “Bullish”
Những nhà đầu tư đang ở trong trạng thái nắm giữ (sở hữu) tài sản được gọi
là những người “đầu cơ
giá lên”, họ có xu hướng
đẩy giá lên cao vì giá càng tăng thì vị thế mua của họ càng lời
của họ càng lời.
Trang 8Giao dịch trên thị trường tài chính quốc tế
Giao dịch vị thế (position trading) là gì?
Giao dịch trên thị trường tài chính quốc tế
Vị thế bán (Short position): “Bearish”
Những nhà đầu tư đã thực hiện bán khống (short selling) hoặc đang ở trong trạng thái nợ tài sản (phải mua lại tài sản trong tương
lai) được gọi là những người “đầu
ẩ
cơ giá xuống”, họ có xu hướng đẩy
giá xuống thấp vì giá càng giảm thì vị thế bán của họ càng lời ị ọ g
Trang 9Đối tượng giao dịch trên thị trường TCQT
Quỹ đầu tư
Doanh nghiệp
NHTM
NHTW
Các định
Nhà môi
chế khác môi
giới
Trang 10Đối tượng giao dịch trên thị trường TCQT
Trang 151 Royal Dutch Shell y Nether Oil & Gas 458.36 26.28
2 ExxonMobil US Oil & Gas 425.7 45.22
3 Wal-Mart Stores US Retailing 405.61 13.4
5 Toyota Motor Japan Consumer 263.42 17.21
7 Total France Oil & Gas 223.15 14.74
8 General Electric US Conglomerates 182.52 17.41
9 Volkswagen Group Germany Consumer 158.4 6.52
14 PetroChina China Oil & Gas 114 32 19 94
14 PetroChina China Oil & Gas 114.32 19.94
15 Berkshire Hathaway US Financials 107.79 4.99
16 JPMorgan Chase US Banking 101.49 3.7
17 Gazprom Russia Oil & Gas 97.29 26.78
17 Gazprom Russia Oil & Gas 97.29 26.78
18 Banco Santander Spain Banking 96.23 13.25
Trang 16Source: www.brandz.com
Trang 197 Total SA France Petroleum 141 165 178 235 60 97 74 5
Trang 20(Billions of dollars and thousands of employees)
Assets Employees Affiliates Rank Corporation Home economy GSI
Assets Employees Affiliates
Foreign Total Total
Number of foreign affiliates
I.I.
Number of host countries
d
1 Citigroup Inc United States 75.3 2002 263 796 601 75.5 75
2 BNP Paribas France 69.4 2949 202 755 596 78.9 61
3 Allianz SE Germany 68.7 822 152 546 444 81.3 58
4 Generali Spa Italy 65.0 607 85 278 261 93.9 45
5 Societe Generale France 64.5 1467 160 380 277 72.9 57
6 UBS AG Switzerland 61.0 1290 64 615 602 97.9 38
7 Unicredito Italiano It l 60 8 1331 165 853 829 97 2 387
Trang 21Một số định chế tài chính chịu ảnh hưởng từ cuộc khủng hoảng
Nationalised: bị quốc hữu hóa
Collapsed: sụp đổ
Take over: bị thâu tóm
Rescue package: được chính phủ giải nguy