KIẾN THỨC CƠ BẢN ① Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng a là MH , với H là hình chiếu của M trên đường thẳng a.. Khoảng cách giữa hai đường t
Trang 1Chủ đề 7.3 KHOẢNG CÁCH – GÓC TRONG HÌNH HỌC KHÔNG GIAN CỔ ĐIỂN
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
① Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng a là MH ,
với H là hình chiếu của M trên đường thẳng a
Kí hiệu: d M a( , ) =MH
② Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng( )a là MH , với
H là hình chiếu của M trên mặt phẳng ( )a
Kí hiệu: d M( ,( )a =) MH
③ Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là khoảng
cách từ một điểm bất kì thuộc đường này đến đường kia
d a b =d M b =MH M � a
④ Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song.
Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng ( )a song song với
nhau là khoảng cách từ một điểm M bất kì thuộc đường a đến
mặt phẳng ( )a :
d a��� a ���=d M��� a ���=MH M �a
⑤ Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ
một điểm bất kì của mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
d���a b ���=d a��� b ���=d��� b���=AH a�a A a�
⑥ Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
- Đường thẳng c cắt hai đường thẳng ,a b và cùng vuông góc với mỗi đường thẳng ấy gọi
là đường vuông góc chung của ,a b IJ gọi là đoạn vuông góc chung của ,a b.
- Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là độ dài đoạn vuông góc chung của hai
đường thẳng đó
a
b
c
J
b J
I
M
M
H a
M
b
M
H a
a
Trang 2B KỸ NĂNG CƠ BẢN
1 Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng, mặt phẳng
a Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d cho trước
Các bước thực hiện:
Bước 1 Trong mặt phẳng (M d, ) hạ MH ^d với H �d
Bước 2 Thực hiện việc xác định độ dài MH dựa trên hệ thức lượng trong tam giác, tứ giác,
đường tròn, …
Chú ý:
Nếu tồn tại đường thẳng a qua A và song song với d thì:
d M d =d A d =AK A d �
Nếu MA d� =I , thì: ( )
( )
, ,
d M d MI
AI
d A d = .
b Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng( )a
Các bước thực hiện:
Bước 1 Tìm hình chiếu H của O lên ( )a .
- Tìm mặt phẳng ( )b qua O và vuông góc với ( )a .
- Tìm D =( ) ( )a �b
- Trong mặt phẳng ( )b , kẻ OH ^ D tại H.
H là hình chiếu vuông góc của O lên ( )a .
Bước 2 Khi đó OH là khoảng cách từ O đến ( )a .
Chú ý:
Chọn mặt phẳng( )b sao cho dễ tìm giao tuyến với( )a
Nếu đã có đường thẳng d^( )a thì kẻ Ox/ /d cắt( )a tại H.
Nếu OA/ /( )a thì: d O( ,( )a ) =d A( ,( )a ).
Nếu OA cắt ( )a tại I thì: ( ( ) )
( )
O, ,
AI
d A
a
a =
2 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau ,a b
Trường hợp a b:
- Dựng mặt phẳng ( )a chứa a và vuông góc với b tại B.
- Trong ( )a dựng BA a tại A.
AB là đoạn vuông góc chung.
M
H a
A
K d
M
10 0;0;
2
� ��
� �
� �
� ��
�� �
O
H
H
H
K
O A
K I
b
a B
A
Trang 3Trường hợp a và b không vuông góc với nhau.
Cách 1: (Hình a)
- Dựng mp ( )a chứa a và song song với b.
- Lấy điểm M tùy ý trên b dựng MM () tại M
- Từ M dựng b// b cắt a tại A.
- Từ A dựng AB MM � cắt b tại B./ /
AB là đoạn vuông góc chung.
Cách 2: (Hình b)
- Dựng mặt phẳng ( )a ^ a tại O, ( )a cắt b tại I
- Dựng hình chiếu vuông góc b của b lên ( )a
- Trong mp( )a , vẽ OH b tại H.
- Từ H dựng đường thẳng song song với a cắt b tại B
- Từ B dựng đường thẳng song song với OH cắt a tại A.
AB là đoạn vuông góc chung.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau ,a b
Cách 1 Dùng đường vuông góc chung:
- Tìm đoạn vuông góc chung AB của , a b.
- d a b( ), =AB
Cách 2 Dựng mặt phẳng( )a chứa a và song song với b Khi đó: d a b( ), =d b a( ,( ) )
Cách 3 Dựng 2 mặt phẳng song song và lần lượt chứa a và b Khi đó: d a b( ), =d a( ( ) ( ), b )
3 Phương pháp tọa độ trong không gian
a) Phương trình mặt phẳng (MNP) đi qua 3 điểm M x( M;y ;M z M) (,N x N;y ;N z N) (,P x P;y ;P z P):
+ Mặt phẳng (MNP) đi qua điểm M x( M;y ;M z M) có vtpt nur=MNuuuur uuur�MP =(A;B;C) có dạng:
A x x- +B y y- +C z z- = �Ax+By C+ +D =
+ Khoảng cách từ một điểm I x( I;y ;I z I) đến mặt phẳng (MNP):
( ,( )) Ax I 2By I 2Cz I 2 D
IH d I MNP
Công thức tính nhanh: ( ) ( )
d I MNP
�
=
�
uuuur uuur uuur uuuur uuur
,
AB CD AC
d AB CD
AB CD
�
=
�
uuur uuur uuur uuur uuur
c) Góc giữa hai đường thẳng AB CD theo công thức: , cos( , ) .
AB CD
AB CD
AB CD
=
uuur uuur uuur uuur
(Hình a)
A
M' a
b
b'
(Hình b)
b'
A
O
B
Trang 4d) Góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (MNP):
(ABC) có vecto pháp tuyến nuur1=AB ACuuur uuur� ; (MNP) có vtpt nuur2=MNuuuur uuur�MP , khi đó:
n n
n n
=
uur uur
,
A A B B C C
e) Góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (MNP) :
Tính ur =ABuuur và (MNP) có vtpt n MN MPur= uuuur uuur� , thì: sin( ,( ) ) . ( ,( ) )
un
u n
r ur
;
r ur
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
KHỐI CHÓP ĐỀU (Thầy Bùi Anh Tuấn)
Câu 1. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng 600
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng:
A
2
a
4
a
4
a
2
a
Câu 2. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Góc
giữa đường thẳng SA với mặt phẳng (ABC) bằng 600 Khoảng cách giữa hai đường thẳng GC
và SA bằng:
5
5
a
10
5
a .
Câu 3. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = a, SA a= 3 Gọi G là trọng tâm tam giác SCD.
Góc giữa đường thẳng BG với mặt phẳng (ABCD) bằng:
arctan
10 arctan
85 arcsin
85 arccos
17 .
Câu 4. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = a, SA a= 3 Gọi G là trọng tâm tam giác SCD.
Góc giữa đường thẳng BG với đường thẳng SA bằng:
A arccos 330
33 arccos
3 arccos
33 arccos
22
Câu 5. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, SA a= 3 M là trung điểm của cạnh
BC Góc giữa hai mặt phẳng (SDM) với (SBC) bằng:
arctan
110
arctan
11
arctan
33
arctan
11
.
Câu 6. Cho hình chóp S.ABC có SA, AB, AC đôi một vuông góc, AB a AC= , =a 2 và diện tích tam
giác SBC bằng 2 33
6
a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng:
33
11
a . C 110.
33
33
a
Trang 5Câu 7. Cho hình chóp tam giác S ABC có SA vuông góc với mặt đáy, tam giác ABC vuông cân tại B,
BA=BC=a , góc giữa mp SBC với ( ) mp ABC bằng ( ) 600 Gọi I là tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giácSBC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AI với BC
4
2
3
2
a .
Câu 8. Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc, góc OCB bằng 300, góc ABO bằng 600
và AC=a 6 Điểm M nằm trên cạnh AB sao cho AM = 2 BM Tính góc giữa hai đường thẳng
CM và OA.
arctan
31 arctan
93 arctan
31 arctan
2 .
Câu 9. Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc, góc OCB bằng 300, góc ABO bằng 600
và AC=a 6 Điểm M nằm trên cạnh AB sao cho AM = 2 BM Tính góc giữa hai mặt phẳng (OCM) và (ABC).
arcsin
34 arcsin
14 arcsin
3 arcsin
7
Câu 10.Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc Góc giữa đường thẳng AC và mp(OBC)
bằng 600, OB=a, OC a= 2 Gọi M là trung điểm của cạnh OB Góc giữa đường thẳng OA với mặt phẳng (ACM bằng:
A arcsin 3
1 arcsin
3 arcsin
1 arcsin
2 7.
Câu 11. Cho tứ diện OABC có OA OB OC đôi một vuông góc Góc giữa đường thẳng , , AC và
mp OBC bằng 60 , 0 OB a , OC a 2 Gọi M là trung điểm của cạnh OB Tính góc giữa hai mặt phẳng AMC và ABC bằng:
A arcsin 3
32 arcsin
1 arcsin
34 arcsin
35 .
KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG GÓC VỚI MẶT ĐÁY
Câu 12.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang ABCD vuông tại A và B Biết AD2a,
AB BC SA a Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, gọi M là trung điểm của AD Tính khoảng cách h từ M đến mặt phẳng SCD
6
a
3
a
6
a
3
a
h
Câu 13.Cho hình tứ diện OABC có đáy OBC là tam giác vuông tại O, OB a OC a , 3 Cạnh OA
vuông góc với mặt phẳng (OBC), OA a 3, gọi M là trung điểm của BC Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AB và OM.
5
a
2
a
5
a
15
a
h
Câu 14.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD , SA2a Gọi F là trung điểm SC, tính góc giữa hai đường thẳng BF và AC.
Trang 6A 600 B. 900 C 300 D 450.
Câu 15.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt đáy và
2
SA a Gọi M là trung điểm của SC Tính côsin của góc giữa đường thẳng BM và mặt
phẳng ABC
7
10
14
7
Câu 16.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và
SA a Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và SDC
A 900 B. 600 C 300 D 450
Câu 17.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, góc � BAD1200 Các mặt
phẳng SAB và SAD cùng vuông góc với mặt đáy Gọi M là trung điểm SD, thể tích khối
chóp S.ABCD là
3 3 3
a Hãy tính khoảng cách h từ M tới mặt phẳng SBC theo a.
38
a
19
a
5
a
19
a
h
Câu 18.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh 2a, góc � BAD1200 Các mặt
phẳng SAB và SAD cùng vuông góc với mặt đáy Thể tích khối chóp S.ABCD là 2 3 3
3
a .
Hãy tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng SB và AC theo a.
A 2 5
5
a
2
a
2
a
3
a
h
Câu 19.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB a Hai mặt phẳng SAB
và SAC cùng vuông góc với mặt đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC là 2
2
a .
Tính góc tạo bởi hai đường thẳng SB và AC.
A. 450 B. 900 C. 300 D 600
D ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – ĐÁP ÁN 3.5
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63
Trang 7II –HƯỚNG DẪN GIẢI
KHỐI CHÓP ĐỀU (Thầy Bùi Anh Tuấn)
Câu 1. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng 600
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng:
A
2
a
4
a
4
a
2
a
Hướng dẫn giải
[Cách 1] Phương pháp dựng hình
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, suy ra G là hình chiếu
của S trên mặt phẳng (ABC) Gọi I là trung điểm của BC
suy ra góc giữa (SBC) với (ABC) là góc SIG.
Tam giác ABC đều cạnh bằng a nên 1 3 3.
GI = =
Theo bài �SIG =600, suy ra
SG GI= SIG= =
Vì
3
AG SBC I AI
GI
�
�
�
�
nên d A SBC( ,( )) 3 ( ,(= d G SBC))
Gọi H là hình chiếu của G trên (SBC) ( H thuộc đoạn thẳng SI) Suy ra
3
4
a a
d G SBC GH
a a
GS GI
3 ( ,( )) 3 ( ,( ))
4
a
d A SBC = d G SBC =
[Cách 2] Phương pháp thể tích.
.
1 1 .sin60 3
S ABC
a a
GI a
6
SBC
a
SD =
Vậy
3
2
3
( ;( ))
4 3 6
S ABC SBC
a
d A SBC
[Cách 3] Phương pháp tọa độ.
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz, với I �O,
, ; / /
Ox IA Oy IC Oz GS� � (Hình vẽ)
Khi đó, 3;0;0
2
a
A���� ���
�
0; ;0
2
a
C���� ���
�;
3;0;
S���� ���
�
� �, suy ra
S
B
H
A
C S
B
z
y x
Trang 8� �
;0;0 2
a
=�� ���
uur 0; ;0 2
a IC
;0;
4 ,
IC IS IA a
d A SBC
IC IS
uur uur uur uur uur
Câu 2. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Góc
giữa đường thẳng SA với mặt phẳng (ABC) bằng 600 Khoảng cách giữa hai đường thẳng GC
và SA bằng:
5
5
a
10
0;0;
2
a
S��� ���
�
� ��
�� � Hướng dẫn giải
[Cách 1] Phương pháp dựng hình
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và BC Gọi H là hình chiếu của G lên đường thẳng đi qua A và song song với CG GK là đường cao của tam giác GHS.
Khi đó, d GC SA( , )=d GC SAH( ,( ))=GK Ta có: 3
3
a
AG = ;
�
(SA ABC,( ))=SAG� =600�SG=AG.tan600= a,
2
a
GH =AM = , suy ra
5
d GC SA GK
+
[Cách 2] Phương pháp tọa độ.
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz, với G�O, Ox GA Oy NC Oz GS� , / / , � (Hình vẽ)
Khi đó, 3;0;0
3
a
A���� ���
�
3; ;0
6 2
a a
C����- ���
�
� �;S(0;0;a , suy ra ) GSuur(0;0;a), 3; ;0
6 2
a a
GC����- ���
�
uuur
,
3;0;
3
a
AS����- a���
�
uuur
suy ra
( , )
5 ,
GC AS GS a
d SA GC
GC AS
uuur uuur uur uuur uuur
A
S
B
C
H K
S
A
B
C
K
H
G
z
x
y
Trang 9Câu 3. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = a, SA a= 3 Gọi G là trọng tâm tam giác SCD.
Góc giữa đường thẳng BG với mặt phẳng (ABCD) bằng:
A arctan 85
10 arctan
85 arcsin
85 arccos
17 .
Hướng dẫn giải
[Cách 1] Phương pháp dựng hình
Gọi M là trung điểm CD, kẻ GK song song với SO và
cắt OM tại K, suy ra K là hình chiếu của G trên mp(ABCD),
suy ra �(BG ABCD,( ))=GBK� .
2
a
AO = , 10
2
a
a
GK = SO= ,
3
OK = OM nên
3
a
OK = , suy ra 34
6
a
BK =
�
17
GK
BG ABCD GBK
BK
[Cách 2] Phương pháp tọa độ.
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz, với Ox OC Oy OD Oz OS� , � , � Khi đó, 2
2
a
B����- ����
2; 2; 10
G���� ���
�
10 0;0;
2
a
S���� ���
�
Suy ra 2 2 2; ; 10 2(1;4; 5) 2
BG���� ��=�� = n
,
OS���� ��=�� = k
n k
n k
r r
Câu 4. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = a, SA a= 3 Gọi G là trọng tâm tam giác SCD.
Góc giữa đường thẳng BG với đường thẳng SA bằng:
A arccos 330
33 arccos
3 arccos
33 arccos
22
Hướng dẫn giải
[Cách 1] Phương pháp dựng hình
Gọi M là trung điểm CD Gọi E =BD AM� , suy ra GE/ /SA Suy ra (�BG SA, )=(�BG GE, )
Vì G, E lần lượt là trọng tâm tam giác SCD và ACD nên 1 3
a
GE= SA=
Kẻ GK song song với SO và cắt OM tại K,
suy ra K là hình chiếu của G trên mp(ABCD)
2
a
AO = , 10
2
a
a
GK = SO= 2 2
3
a
BE =
A
D S
O
G
K M
Trang 10Vì 2
3
OK = OM nên
3
a
BK = �BG=
Xét tam giác BEG, có 2 2
3
a
BE = ,
3 3
a
3
a
BG = ,
BG GE BE BGE
BG GE
[Cách 2] Phương pháp tọa độ.
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz,
với Ox OC Oy OD Oz OS� , � , �
Khi đó, 0; 2;0
2
a
B����- ���
�
G���� ����
10 0;0;
2
a
S���� ���
�
2;0;0 2
a
A����- ���
�
suy ra 2 2 2; ; 10 2(1;4; 5) 2
BG���� ��=�� = n
,
AS���� ��=�� = k
Suy ra cos(�, ) . 3
11
n k
BG SA
n k
r r
Câu 5. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, SA a= 3 M là trung điểm của cạnh
BC Góc giữa hai mặt phẳng (SDM) với (SBC) bằng:
arctan
110
arctan
11
arctan
33
arctan
11
.
Hướng dẫn giải
[Cách 1] Phương pháp dựng hình
Gọi O là tâm hình vuông ABCD, Gọi E=AC DM� suy ra E là trọng tâm tam giác BCD Gọi
I là hình chiếu của O lên mặt phẳng (SBC), I thuộc đường thẳng SM, suy ra hình chiếu H của E lên mặt phẳng (SBC) nằm trên đoạn thẳng CI và 2
3
CH
CI =
Kẻ HK ^SM tại KHK CM , khi đó �/ / ((SDM),(SBC))=(HK EK�, )
2
a
SO= SA - OA = ,
1
a
HK = CM = Suy ra tan ((�SDM),(SBC))=tan(HK EK�, ) tan� 2 110
11
HKE
[Cách 2] Phương pháp thể tích.
Đặt j =((�SDM),(SBC)) suy ra sin ( ,( ))
d C SDM
d C SM
A
D S
O
G
K E
M
Trang 11Ta có ( ; )
2
a
( ;( )) C SDM
SDM
V
d C SDM
S
= 3
.
a
V = SO SD =
Tam giác SDM có 11
2
a
2
a
DM =
và SD=a 3, suy ra 2 51
8
SDM
a
SD = ,
51
C SDM SDM
d C SDM
S
suy ra sinj = ( ,( ))=2 10
d C SDM
d C SM
j
�tan =2 110
11 .
[Cách 3]Phương pháp tọa độ.
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz, với Ox OC Oy OB Oz OS� , � , �
Khi đó, 0; 2;0
2
a
D����- ���
�
a a
M���� ����
10 0;0;
2
a
S���� ����
� �, 0; ;0 ;2 2;0;0
B����� � ����� �C��� �����
suy ra =���� ���= ( )=
�
SM
= 2 1;1; 2 5- = 2 .ur
�
=�� - ���= - =
SC v, nr=[ , ]ur urx y = -( 6 5;2 5; 2- ) và
[ , ] 10; 10; 1
cos
51
n k
n k
r r
11
j
S
A
O
D
B
C M
K
I
H
S
C D
O
M E
z
y
x
Trang 12GIỚI THIỆU
8 CHUYÊN ĐỀ TRỌN CHƯƠNG TRÌNH LỚP 12
Giải chi tiết
NẠP THẺ ĐIỆN THOẠI hoặc chuyển khoản ok
HƯỚNG DẪN CÁCH XEM CẢ BỘ TÀI LIỆU
Trang 138 CHUYÊN
ĐỀ LUYỆN
THI THPT
(2331 câu hỏi
giải chi tiết )
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm
số ứng dụng của đạo hàm
https://drive.google.com/file/d/0B-h-X3ssre5aUlhXNGlNdkY4c3c/view?usp=sharing
hàm số ứng dụng của đạo hàm
( 180 câu giải chi tiết )
https://drive.google.com/file/d/0B-h-X3ssre5aWWs3R1dieTdodW8/view?usp=sharing
3 Phương trình, Bất PT mũ
và logarit
( 349 câu giải chi tiết )
https://drive.google.com/file/d/0B-h-X3ssre5aeFFSSDV0UnlPVjg/view?usp=sharing
( 410 câu giải chi tiết )
https://drive.google.com/file/d/0B-h-X3ssre5aTF9TT253YmRwVHc/view?usp=sharing
( 195 câu giải chi tiết )
https://drive.google.com/file/d/0B-h-X3ssre5aWVRWV2Z2VVdOaHc/view?usp=sharing
6 Lãi suất + bài tập
https://drive.google.com/file/d/0B-h-X3ssre5ac3RvazZZdTNhNzA/view?usp=sharing
7 HH không gian bộ lớp 11
( 290 câu giải chi tiết )
https://drive.google.com/file/d/0B-h-X3ssre5acncxM0p5UUZZVU0/view?usp=sharing
8 HH tọa độ không gian
https://drive.google.com/file/d/0B-h-X3ssre5aX3d3SFppS1gzZ0U/view?usp=sharing
CAM KẾT!
- Chế độ chữ : Times New Roman
- Công thức toán học Math Type Để các thầy cô chỉnh sửa, làm chuyên đề ôn thi,
NHCH…
- Các đáp án A,B,C,D đều căn chỉnh chuẩn
- File không có màu hay tên quảng cáo.