Kỹ thuật di truyền, kỹ thuật protein, hóa miễn dịch, nuôi cấy tế bào, công nghệ quá trình sinh học Lĩnh vực ứng dụng: dược phẩm, chăm sóc sức khỏe, chế biến thực phẩm, công nghệ lên me
Trang 1NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SINH HỌC
1
Trang 2Kỹ thuật di truyền, kỹ thuật
protein, hóa miễn dịch, nuôi cấy
tế bào, công nghệ quá trình sinh học
Lĩnh vực ứng dụng: dược
phẩm, chăm sóc sức khỏe, chế biến thực phẩm, công nghệ lên men, chăn nuôi, trồng trọt, năng lượng, môi trường, công cụ chẩn đoán
Các lĩnh vực nền tảng: Sinh lý
động thực vật, sinh học phân tử, sinh học tế bào, miễn dịch học,
vi sinh vật học, sinh hóa, di
truyền học, kỹ thuật hóa học
Trang 3GIỚI THIỆU
NỘI DUNG
3
“White” biotechnology Thực phẩm lên men
Enzyme công nghiệp & ứng dụng CNSH trong xử lý môi trường Nhiên liệu sinh học
“Red” biotechnology Các chất kháng sinh
Vaccine Nuôi cấy tế bào động vật Test kit
“Green” biotechnology Nuôi cấy mô thực vật
Cây trồng biến đổi gene Sản phẩm thứ cấp từ nuôi cấy TB thực vật Phân bón, thuốc trừ sâu sinh học
Trang 41 Phạm Thành Hổ 2005 Nhập môn công nghệ sinh học NXB
Giáo dục, Hà Nội.
2 Kiều Hữu Ảnh 1999 Giáo trình vi sinh vật học công nghiệp
NXB Khoa học kỹ thuật, Hà Nội.
3 Phạm Văn Ty, Vũ Nguyên Thành 2006 Công nghệ sinh học
T5: Công nghệ vi sinh và môi trường NXB Giáo dục, Hà Nội.
4 Okafor, N 2007 Industrial microbiology and biotechnology
Science Publishers
4
TÀI LiỆU THAM KHẢO
GIỚI THIỆU
Trang 6THỰC PHẨM LÊN MEN
Trang 7Một số đặc điểm của quá trình lên men truyền thống
- Quá trình lên men thường được thực hiện bởi
nhiều nhóm VSV
- Quá trình lên men có thể trải qua nhiều giai
đoạn với những nhóm VSV khác nhau chiếm ưu
thế
- Sử dụng nhiều cơ chất khác nhau theo thứ tự ưu
tiên
- Có thể có các quan hệ cộng sinh hoặc đối kháng
giữa các nhóm VSV thực hiện quá trình lên men
Trang 8 Tăng giá trị dinh dưỡng
Tăng thời gian bảo quản
Trang 9THỰC PHẨM LÊN MEN
Tăng giá trị dinh dưỡng: giảm HL phytate
Trang 10THỰC PHẨM LÊN MEN
Tăng chất lượng và thời gian bảo quản: Sử dụng chủng giống có khả năng tạo nisin (kháng sinh peptide) hạn chế quá trình tạo thành khí và nặng
mùi của phô mai do VK Clostridium tyrobutyricum
Trang 11THỰC PHẨM LÊN MEN
Phân loại thực phẩm lên men:
Theo quy mô: sản xuất theo quy mô công nghiệp hoặc truyền thống
Theo nguyên liệu: sản phẩm lên men từ thịt, thủy sản, ngũ cốc, các cây họ đậu
Theo đối tượng thực hiện: sản phẩm lên men nhờ vi khuẩn, nấm mốc, nấm men
Trang 12THỰC PHẨM LÊN MEN
Sản xuất và tiêu thụ một số sản phẩm lên men ở Mỹ (số liệu 2001-2004)
Trang 13THỰC PHẨM LÊN MEN
So sánh công nghệ lên men truyền thồng & hiện đại
Trang 14THỰC PHẨM LÊN MEN
Nghiên cứu & phát triển bia
Bia chứa ít năng lượng (<120 cal/340 ml): thủy phân và lên men triệt để carbohydrate, giảm nồng độ cồn
Bia không cồn (ethanol < 0,5%): áp dụng quá trình lọc thẩm tích (dialysis) hoặc thẩm thấu ngược (reverse osmosis)
Trang 15THỰC PHẨM LÊN MEN
Bia độ cồn cao: hạ nhiệt độ bia < - 4oC, loại
bỏ đá bia có độ cồn cao hơn, hương vị đậm
đà hơn
Quá trình lên men tỷ trọng cao
(high-gravity fermentation): lên men dịch đường
hóa có tỷ trọng lớn hơn bình thường (đậm
đặc hơn!) nấm men chịu đựng áp suất
thẩm thấu & nồng độ cồn cao hơn, tăng
công suất, tăng hiệu quả sử dụng thiết bị
Nghiên cứu & phát triển bia
Trang 16THỰC PHẨM LÊN MEN
Một vài cố gắng cải thiện giống nấm men:
- Chuyển gene mã hóa glucoamylase lên men triệt để dextrin bia ít năng lượng
- Chuyển gene mã hóa β-glucanase thủy phân β-glucan (có trong malt, tác nhân làm đục bia, tạo mùi hắc, làm cản trở quá trình lọc trong)
Nghiên cứu & phát triển bia
Trang 17THỰC PHẨM LÊN MEN
Nghiên cứu & phát triển bia
Trang 18THỰC PHẨM LÊN MEN
Nghiên cứu & phát triển nước mắm
Cá + muối
Chiết rút Chượp chín
Ủ (2 ngày)
Dịch cá
Lên men (6-12 thg)
Nước mắm cốt
Nước muối
Phối trộn
Lên men lần 2
Bã chượp
Dịch nước mắm
Nước mắm thành phẩm
Bã
Trang 20ENZYME CÔNG NGHIỆP
Doanh số ước tính của enzyme công nghiệp
năm 2010 khoảng 2,3 tỷ USD: bột giặt 34%,
thực phẩm 27%, nông nghiệp & chăn nuôi
16%, khác 10%
Hơn 60% enzyme trên thị trường là protein tái tổ hợp
Trang 21ENZYME CÔNG NGHIỆP
MỘT SỐ ENZYME CÔNG NGHIỆP
Trang 22ENZYME CÔNG NGHIỆP
MỘT SỐ ENZYME CÔNG NGHIỆP
Trang 23ENZYME CÔNG NGHIỆP
MỘT SỐ ENZYME CÔNG NGHIỆP
Trang 24ENZYME CÔNG NGHIỆP
Ứng dụng của enzyme trong sản xuất nước quả
Trang 25ENZYME CÔNG NGHIỆP
Ứng dụng của
enzyme trong
chế biến tinh
bột
Trang 26ENZYME CÔNG NGHIỆP
Các hướng phát triển của enzyme công nghiệp:
Trang 27ENZYME CÔNG NGHIỆP
(Burton et al., 2002)
Nghiên cứu & phát triển
Trang 28ENZYME CÔNG NGHIỆP
Quá trình chuyển hóa sinh học lý tưởng
Tìm kiếm nguồn gene từ các vi sinh vật thích nghi với điều kiện khắc nghiệt (extremophiles)
Trang 29ENZYME CÔNG NGHIỆP
(Burton et al., 2002)
Nghiên cứu & phát triển
Trang 30ENZYME CÔNG NGHIỆP
(Luetz et al., 2008)
Nghiên cứu & phát triển
Trang 31ENZYME CÔNG NGHIỆP
Imperfect enzyme
Protein modeling suggestions for mutations
Directed evolution
Site-directed mutagenesis few variants
Random mutagenesis
10 3 -10 6
variants Expression,
production, investigation of properties
Expression, screening/selection,produc tion, investigation of
properties Desired variant
Improvement
by subsequent cycles
Trang 32ENZYME CÔNG NGHIỆP
Enzyme Nhiệt độ ( o C) Chuyển hóa Ứng dụng
α-amylase 90-100 Tinh bột dextrose SX tinh bột, bánh
kẹo, bia, bột giặt Pullulanase 55-65 Tinh bột dextrose Glucose syrups Cellulase 65-105 Cellulose glucose Thủy phân
cellulose Protease 65-85 Protein amino acid
& peptide
SX bánh kẹo, bia, bột giặt
Nghiên cứu & phát triển
Trang 33ENZYME CÔNG NGHIỆP
(Luetz et al., 2008)
Trang 34ENZYME CÔNG NGHIỆP
2010 Nghiên cứu ứng dụng enzyme trong chế biến hạt
tiêu trắng để nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm
Mô hình 400-500 kg/me
2010 Nghiên cứu sản xuất một số thực phẩm chức năng
từ đậu tương
Chủng VSV tạo isoflavon, acid gamma
aminobutyric;
500-700 kg/me
2010 Nghiên cứu công nghệ sản xuất enzyme phytase tái
tổ hợp từ nấm men
Chủng VSV; quy
mô 70 L/me
2010 Nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm
Phenyllactic acid từ vi khuẩn lactic phục vụ bảo quản nông sản và thực phẩm
02 chủng VK sinh Phe > 2 g/L; quy
mô 500-800 L/me
2010 Nghiên cứu sản xuất enzyme α-amylase bền nhiệt tái
tổ hợp ứng dụng trong công nghiệp dệt 02 chủng B.subtilis sinh E bền nhiệt
(85-90 o C), quy mô
70 L/me
Trang 35CNSH TRONG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
PP sinh học được ứng
dụng để xử lý nước thải,
khí thải, chất thải rắn &
đất
Trang 36CNSH TRONG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
Xử lý nước thải
Trang 37CNSH TRONG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
Xử lý nước thải
Quá trình hiếu khí - Hệ thống bùn hoạt tính
Trang 38CNSH TRONG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
Xử lý nước thải
Quá trình kỵ khí - Hệ thống UASB
Trang 39CNSH TRONG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
Nguyên tắc
Trang 40CNSH TRONG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
Xử lý khí thải
Hệ thống xử lý khí từ trại chăn nuôi Lưu lượng khí thải 270000m 3 /h, hiệu suất xứ lý H2S 80%, NH3 53%.
Trang 41CNSH TRONG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
Xử lý khí thải
Quy trình xử lý khí thải chứa S kết hợp vào hệ thống xử lý nước thải
Trang 42CNSH TRONG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
Xử lý chất thải rắn
Ủ compost
Trang 43CNSH TRONG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
Xử lý chất thải rắn
Trang 44CNSH TRONG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
Trang 45CNSH TRONG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
Phục hồi sinh học (bioremediation)
Trang 46CNSH TRONG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
Phục hồi sinh học (bioremediation)
Trang 47CNSH TRONG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
Phục hồi sinh học (bioremediation)
Kỹ thuật trải đất (landfarming)
Trang 48CNSH TRONG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
Phục hồi sinh học (bioremediation)
Kỹ thuật thoáng khí (bioventing)
Trang 49CNSH TRONG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
Các đặc điểm nổi bật của CNSH
trong xử lý môi trường
Chi phí thấp: xử lý 1 kg chất thải rắn - theo phương pháp đốt 0,5 euro, sinh học 0,1 euro Linh hoạt, tự điều chỉnh: khả năng xử lý các chất tổng hợp khó phân hủy của VSV
Thân thiện với môi trường: đúng bản chất chuyển hóa tự nhiên của chất thải
Trang 50NHIÊN LIỆU SINH HỌC
Biofuels
Bioethanol Biodiesel Biomethane Biohydrogen
Trang 51NHIÊN LIỆU SINH HỌC
Đường
Lên men Ethanol
Xử lý sơ bộ &
thuỷ phân
Thuỷ phân Tinh bột
Trang 52NHIÊN LIỆU SINH HỌC
Trang 53Demonstration scale plant (2008)
Commercial launch
Bioethanol từ cellulose
Trang 54NHIÊN LIỆU SINH HỌC
Sinh khối
Xử lý sơ
bộ
Thủy phân
Enzymes
Lên men glucose
Lên men pentose
Thu hồi ethanol
Tận dụng lignin Ethanol
Bioethanol từ cellulose
Trang 55NHIÊN LIỆU SINH HỌC
Bioethanol từ cellulose
Trang 56NHIÊN LIỆU SINH HỌC
Bioethanol từ cellulose
Trang 57NHIÊN LIỆU SINH HỌC
- Kiềm: NaOH (2%), KOH, Ca(OH)2, NH4OH; thời gian
10-15 h, có thể kết hợp gia nhiệt
- Sinh học: sử dụng nấm (white rot fungi), thời gian 10-15 ngày (chưa khả thi ở quy mô lớn)
Bioethanol từ cellulose
Trang 58NHIÊN LIỆU SINH HỌC
Trang 59NHIÊN LIỆU SINH HỌC
Thủy phân và lên men riêng biệt (SHF – separate hydrolysis and fermentation)
Chuyển hóa trực tiếp (DMC – direct microbial conversion): vi sinh vật sản xuất cellulase và lên men tăng trưởng ngay trong khối nguyên liệu để tạo thành ethanol
Đường hóa và lên men đồng thời (SSF – simultaneous saccharification and fermentation): quá trình thủy phân và lên men được tiến hành đồng thời trong cùng một thiết bị
Bioethanol từ cellulose
Trang 60NHIÊN LIỆU SINH HỌC
Trang 61NHIÊN LIỆU SINH HỌC
Iogen SHF process
Bioethanol từ cellulose
Trang 62NHIÊN LIỆU SINH HỌC
Bioethanol từ cellulose
BioGasol SSF process
Trang 63NHIÊN LIỆU SINH HỌC
Bioethanol từ cellulose
Một số trở ngại:
- Quá trình thủy phân:
Tốc độ chậmChi phí cho enzyme cellulase cao
- Quá trình lên men:
Có mặt các chất ức chếLên men đường 5 C còn hạn chế
Trang 64CÁC CHẤT KHÁNG SINH
Chất kháng sinh là các hợp chất phức tạp, có kích thước nhỏ, có hoạt tính sinh học chống lại vi sinh vật
Thông thường được tạo ra bởi nấm mốc và vi
Trang 65CÁC CHẤT KHÁNG SINH
Cơ chế & đặc điểm
Trang 66CÁC CHẤT KHÁNG SINH
(6-aminopenicillanic acid, 6-APA)
Cơ chế & đặc điểm Penicillin
Trang 67CÁC CHẤT KHÁNG SINH
Transpeptidase
Cơ chế & đặc điểm Penicillin
Trang 68CÁC CHẤT KHÁNG SINH
Cấu trúc tương tự của penicillin với R-alanylalanine
ức chế enzyme tranpeptidase (cạnh tranh cơ chất), ngăn cản quá trình tổng hợp thành tế bào
Cơ chế & đặc điểm Penicillin
Trang 69CÁC CHẤT KHÁNG SINH
Cơ chế & đặc điểm Penicillin
Trang 70CÁC CHẤT KHÁNG SINH
Cơ chế & đặc điểm
Trang 71CÁC CHẤT KHÁNG SINH
Cơ chế & đặc điểm
Ức chế tổng hợp DNA
Trang 72CÁC CHẤT KHÁNG SINH
Cơ chế & đặc điểm
Tác động lên màng tế bàoPeptide antibiotics (bacteriocin)
Trang 74Thủy phân bằng enzyme 6-APA thô
Môi trường
Thu hồi dung
Trang 75CÁC CHẤT KHÁNG SINH
Sự kháng kháng sinhTổng cộng có 58.236 người Mỹ chết
trong cuộc chiến ở Việt nam, so với 63.000 người chết hàng năm trong bệnh viện do vi khuẩn gây bệnh kháng kháng sinh ! (Antibiotics - the perfect storm)
Trang 78CÁC CHẤT KHÁNG SINH
Nhu cầu phát triển các chất kháng sinh mới?
sinh vật kháng đa kháng sinh
chủng vi sinh vật gây bệnh
mới
Trang 80VACCINE
Trang 84Ho gà, thương hàn, tả
Trang 85Các loại vaccine
Vaccine độc tố:
Độc tố do vi sinh vật gây bệnh tạo ra
đã được bất hoạt (bằng formaline) Uốn ván, bạch hầu
Trang 86Các loại vaccine Vaccine DNA
Trang 87VACCINE
Trang 88Quy trình SX vaccine Recombivax HB (Merck)
Lên men nấm
men
Thu sinh khối
Add chất ức
chế protease
Phá vỡ tế
bào
Trích ly với Triton X-100
Vi lọc filtration)
(micro-Add XAD-4 loại Triton
Hấp phụ lên hat silica
Sắc ký tương tác kỵ nước
Xử lý với KSCN
Định dạng sản phẩm
SP là kháng nguyên bề mặt của hepatitis B
biểu hiện bởi
S.cerevisiae
Trang 89Quy trình SX vaccine cúm (influenza)
Các peptide trên bề mặt virus cúm được nghiên cứu làm
vaccine HA: hemagglutinin
Trang 90Lọc màng
N/hàng
Baculovirus
Định dạng sản phẩm
(chứa HA gene)
Trang 91Một số đối tượng để phát triển vaccine mới
Pharmaceutical biotechnology
Trang 92Tình hình phát triển vaccine AIDS ở Mỹ (2000)
Trang 94Các bước phát triển vaccine
Trang 95Chi phí phát triển vaccine
Trang 96Thời gian phát triển vaccine
Trang 97NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Trang 99Kỹ thuật nuôi cấy MÔI TRƯỜNG
Đường (glucose)
Muối
Khoáng vi lượng
Vitamines
Yếu tố tăng trưởng (growth factor)
Huyết thanh (hay không huyết thanh)
Trang 100NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Các hạn chế của môi trường bổ sung huyết thanh hoặc dịch chiết của mô, máu:
Trang 101NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Môi trường không huyết thanh (serum-free medium)
Trang 102NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Tissue/organ fragment
Primary culture
Cell line
Continuous cell line
Transformed cell line
Animal Cell Culture Essential Methods
2011
Cell outgrowth/attachment/proliferation
Proliferation Subculture
Senescence
Immortalization
No immortalizati
on (‘normal’)
Transformation (loss of growth
Trang 103NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Culture of animal cells – basic techniques
Trang 104NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Trang 105NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Trang 106NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Ứng dụng của các dòng tế bào
Trang 107NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Kỹ thuật nuôi cấy
BỂ PHẢN ỨNG
Tế bào phát
triển lơ lửng
Stirred tank
Trang 108NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Kỹ thuật nuôi cấy
BỂ PHẢN ỨNG
Tế bào phát
triển lơ lửng
Airlift
Trang 109NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Tế bào phát triển bám dính (anchorage)
Trang 110NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Tế bào phát triển bám dính (anchorage)
Fixed-bed
bioreactor
Trang 111NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Ứng dụng của nuôi cấy tế bào động vật
Giai đoạn 1 - Vaccine (1954-1975)
Trang 112NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Giai đoạn 2 – Phát triển kỹ thuật nuôi cấy (1975-1986)
Ứng dụng của nuôi cấy tế bào động vật
Trang 113NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Giai đoạn 3 – Sản phẩm chuyển gene (1985-1996)
Ứng dụng của nuôi cấy tế bào động vật
Trang 114NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Giai đoạn 4 – y học di truyềngenetic medicines (1996 đến nay)
Ứng dụng của nuôi cấy tế bào động vật
Trang 115NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Giai đoạn 4 – y học di truyềngenetic medicines (1996 đến nay)
Ứng dụng của nuôi cấy tế bào động vật
Trang 116NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Cell therapy for cardiac disease
Trang 117NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Cell therapy for diabetes
Insulin-producing Surrogate cells
Trang 118ß-TEST KIT
Trang 119In vitro diagnostics (IVD) market
Trang 120TEST KIT
In vitro diagnostics (IVD) market
Trang 121TEST KIT
In vitro diagnostics (IVD) market
Trang 122TEST KIT
In vitro
diagnostics
(IVD) market
Trang 124TEST KIT
Trang 125Immunodiagnostics Agglutination
Bộ kit
Abuscreen
(Roche)
Trang 126TEST KIT
Trang 127TEST KIT
immunosorbent assay
(ELISA) - direct
Trang 128TEST KIT
immunosorbent assay
(ELISA) - direct
Trang 129TEST KIT
immunosorbent assay (ELISA) - indirect
Trang 130TEST KIT
immunosorbent assay (ELISA) - indirect
Trang 131TEST KIT
Immunodiagnostics
Sắc ký miễn dịch chẩn đoán bệnh dại
Trang 134TEST KIT
Molecular diagnostics
PCR(Target amplification)
Trang 136TEST KIT
Trang 138TEST KIT
Molecular diagnostics
TagMan probe (Target amplification)
Trang 139TEST KIT
Molecular diagnostics
TagMan probe (Target amplification)
Trang 140TEST KIT
Molecular diagnostics
Ligase chain reaction (Probe amplification)
Trang 141TEST KIT
Molecular diagnostics
Ligase chain reaction (Probe amplification)
Trang 142TEST KIT
Molecular diagnostics
Hydrid capture (Signal amplification)
Trang 143TEST KIT
Molecular diagnostics
Hydrid capture (Signal amplification)
Trang 144TEST KIT
Khó khăn, thách thức và
cơ hội của diagnostic kit?
Trang 145NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT
Trang 146Lĩnh vực áp dụng
• Nhân giống cây trồng
• Cây khó nhân giống hữu tính
• Nuôi cấy thực vật thu nhận hợp chất thứ cấp
• Mô hình nghiên cứu
• …
NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT
Trang 147• Mô thực vật:
• Chồi đỉnh, lá, đốt thân…
NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT
Trang 148Quy trình (vi nhân giống)
1 Lựa chọn mẫu
2 Vô trùng mẫu
3 Tăng sinh
4 Tạo cây hoàn chỉnh (ra rễ)
5 Ra vườn (ex vitro)
NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT
Trang 149Quy trình vi nhân giống
NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT
Trang 150Chọn mẫu NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT
Trang 151Vô trùng
NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT
Trang 152Tăng sinh NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT
Trang 158Tạo cây hoàn chỉnh NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT
Trang 159Ra vườn ươm NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT
Trang 166Nội dung
1 Lý do lựa chọn cây trồng biến
đổi gen
2 Nguyên lý tạo cây biến đổi gen
3 Một số thông tin về cây trồng
biến đổi gen trên thế giới
CÂY TRỒNG BIẾN ĐỔI GENE
Trang 168Gregor Mendel
(1822-1884): Father of Genetics
CÂY TRỒNG BIẾN ĐỔI GENE
Trang 169Kết quả chọn tạo theo phương pháp truyền thống
Trang 1741800’s Mendel’s Pea, Darwin’s Species, Pasteur’s Microbes
1950-1980 Watson & Crick, Gene Sequencing
& Green Revolution
1900-1950 Antibiotic Microbes, Plant Breeding
& Golden Rice
plants, animals, and microorganism
s for the benefit of humans