C S D Li u (COM201) ơ ở ữ ệ
1. Khái ni m d li u: ệ ữ ệ
D li u là thông tin c a đ i tữ ệ ủ ố ượng đượ ưc l u tr trong c s d li u trên ữ ơ ở ữ ệ máy tính
Ví d : tu i c a sinh viên, tên c a sinh viênụ ổ ủ ủ
2. Khái ni m v thông tin, th c th , thu c tính: ệ ề ự ể ộ
Th c th là ự ể : là đ i di n cho m t đ i tạ ệ ộ ố ượng or m t l p đ i tộ ớ ố ượng,trong
th gi i th c là đế ớ ự ượ ưc l u tr trong CSDLữ
M i th c th bao g m m t ho c nhi u thu c tính đ c tr ngỗ ự ể ồ ộ ặ ề ộ ặ ư
Thu c tính là ộ : các tính ch t hay đ c đi m c a th c thấ ặ ể ủ ự ể
- VD v thông tin:ề Lương trung bình c a nhân viên trong 1 phòng ban ủ
Đi m trung bình c a sinh viên trong 1 kì h c,…ể ủ ọ
- VD v th c th :ề ự ể M t cu n sáchộ ố , m t tác gi ,….ộ ả
- VD v thu c tính: Tên h c sinh,ề ộ ọ Tên khách hàng, Tên tác gi , ả
3. Các đ c tính trong CSDL ặ :
CSDL cung c p kh năng tr u tấ ả ừ ượng hóa d li u thông qua các l p, bao ữ ệ ớ
g m 3 l p: L p v t lý, l p l p logic và l p bên ngoài.ồ ớ ớ ậ ớ ớ ớ
L p v t lý là l p dành cho ngớ ậ ớ ười thi t k Còn l p bên ngoài chính là l p ế ế ớ ớ
ngườ ử ụi s d ng
- L p Logic còn g i là schemaớ ọ
- L p bên ngoài g i là subschema (khung nhìn view)ớ ọ
Đ c l p d li u v t lý ộ ậ ữ ệ ậ : Kh năng thay đ i c u trúc file v t lý c a CSDL ả ổ ấ ậ ủ
mà không làm gián đo n ngạ ười dùng và các quá trình đang di n ra ( L p ễ ớ logic trong mô hình ANSI/SPARC)
Trang 2Ví dụ :
- Di chuy n 1 file CSDL t thi t b này sang thi t b khác, hay t th ể ừ ế ị ế ị ừ ư
m c này sang th m c khácụ ư ụ
- Tách hay g p các file d li u c a CSDLộ ữ ệ ủ
- Đ i tên file d li u c a CSDLổ ữ ệ ủ
- Di chuy n 1 đ i tể ố ượng CSDL t file d li u này sang file d li u khácừ ữ ệ ữ ệ
- Thêm m i đ i tớ ố ượng hay m t file d li u m i vào CSDLộ ữ ệ ớ
Đ c l p d li u logic ộ ậ ữ ệ : Kh năng t o ra các thay đ i t i l p logic mà ả ạ ổ ớ ớ không làm gián đo n ngạ ười dùng hi n t i và các quá trình đang di n ra ệ ạ ễ (L p bên ngoài trong mô hình ANSI/SPARC)ớ
Ví dụ :
- Thêm m t đ i tộ ố ượng CSDL m iớ
- Thêm các thành ph n d li u vào m t đ i tầ ữ ệ ộ ố ượng có s nẵ
- Ti n hành b t c thay đ i nào đ t o ra view mô hình ngoài thay ế ấ ứ ổ ể ạ ở
th đ i tế ố ượng ban đ u l p logicầ ở ớ
4. Qu n lý d li u: ả ữ ệ
Bao g m qu n lý d li u b ng file và qu n lý d li u b ng CSDLồ ả ữ ệ ằ ả ữ ệ ằ
* Các đ c tr ng c a qu n lý b ng file là ặ ư ủ ả ằ : D li u b trùng l p,l u tr ữ ệ ị ặ ư ữ
d i d c, các file không tờ ạ ương thích, kém b o m t an toàn d li uả ậ ữ ệ
* Các đ c tr ng c a qu n lý b ng CSDL là ặ ư ủ ả ằ : Tránh d th a trùng l p d ư ừ ặ ữ
li u,các d li u có th chia s và tính b o m t d li u cao.ệ ữ ệ ể ẻ ả ậ ữ ệ
5. Các mô hình CSDL:
Có 4 mô hình chính: Mô hình d li u file ph ng, Mô hình d li u m ng, ữ ệ ẳ ữ ệ ạ
Mô hình d li u phân c p, Mô hình d li u quan hữ ệ ấ ữ ệ ệ
* Mô hình file ph ng: ẳ
- Dùng trong CSDL đ n gi nơ ả
Trang 3- CSDL bao g m 1 b ng,1 fileồ ả
Mô hình ch có 1 b ng,1 file thì là mô hình file ph ng ỉ ả ẳ
* Mô hình d li u phân c p: ữ ệ ấ
- Là mô hình nút cha nút con
- Môt cha có th nhi u con và nhi u con có 1 chaể ề ề
- Mô hình d li u phân c p th hi n ki u quan h : 1-1,1-N và không bi u ữ ệ ấ ể ệ ể ệ ể
di n đễ ược các quan h d li u ph c t pệ ữ ệ ứ ạ
- CSDL phân c p n i ti ng là IMS(IBM)ấ ổ ế
Mô hình nào m t cha có nhi u con, nh ng 1 con ch có 1 cha thì là mô ộ ề ư ỉ hình phân c p ấ
* Mô hình d li u m ng: ữ ệ ạ
- Là mô hình nút cha, nút con
- D bi u di n các liên k t d li u ph c t pễ ể ễ ế ữ ệ ứ ạ
- CSDL mô hình m ng n i ti ng là IDMSạ ổ ế
Trong mô hình m ng, m t cha có nhi u con và m t con có nhi u h n ạ ộ ề ộ ề ơ
m t cha là sai ộ
- u đi m: D bi u di n mô hình, d di n đ t đƯ ể ễ ể ễ ễ ễ ạ ược các liên h d li u ệ ữ ệ
ph c t pứ ạ
- Nhược đi m: Truy xu t ch m, không thích h p v i các CSDL quy mô l nể ấ ậ ợ ớ ớ
* Mô hình d li u quan h : ữ ệ ệ
- Không có các liên k t v t lýế ậ
- D li u đữ ệ ược bi u di n dể ễ ướ ại d ng b ng v i các hàng và c tả ớ ộ
- Mô hình d li u quan h tuân theo mô hình ANSI/SPARCữ ệ ệ
- CSDL quan h bao g m các b ng riêng bi t có liên quan đ n nhau ệ ồ ả ệ ế
và đ ượ c xây d ng trên m i quan h relationship ự ố ệ
- M i c t là thu c tính đ c tr ng cho th c th trong b ngỗ ộ ộ ặ ư ự ể ả
- M i ki u th c th đ ỗ ể ự ể ượ c bi u di n d ể ễ ướ ạ i d ng b ng và chúng liên ả
k t v i nhau thông qua các c t chung ế ớ ộ
Trang 4H Qu n Tr CSDL( Database Management System- DBMS): ệ ả ị
- Là ph n m m giúp t o CSDL và cung c p c ch l u tr , truy c p theo ầ ề ạ ấ ơ ế ư ữ ậ
mô hình CSDL
- H Qu n Tr CSDL h tr 4 ngôn ng : Ngôn Ng Đ nh Nghĩa D ệ ả ị ỗ ợ ữ ữ ị ữ
Li u(DDL), Ngôn ng thao tác d li u(DML), Ngôn ng truy v n d ệ ữ ữ ệ ữ ấ ữ
li u(DQL), Ngôn ng đi u khi n d li u(DCL)ệ ữ ề ể ữ ệ
6. Thi t k m t c s d li u đ ế ế ộ ơ ở ữ ệ ượ c phân thành 3 m c: M c khái ứ ứ
ni m, M c logic, M c v t lý ệ ứ ứ ậ
a. C s d li u m c khái ni m:ơ ở ữ ệ ứ ệ
- Dùng s đ th c th - liên k t(ERD) đ mô t lơ ồ ự ể ế ể ả ược đ CSDL m c ồ ứ khái ni mệ
- Các thành ph n c a CSDL m c khái ni m là: Th c th ầ ủ ứ ệ ự ể
(Entity), thu c tính (Attrible), các liên k t (Relation) ộ ế
b. C s d li u m c logic:ơ ở ữ ệ ứ
Là quá trình chuy n CSDL m c khái ni m sang mô hình l ể ứ ệ ượ c đ ồ quan h và chu n hóa các quan h ệ ẩ ệ
c. C s d li u m c v t lý:ơ ở ữ ệ ứ ậ
CSDL v t lý bao g m các b ng(Table) và m i quan ậ ồ ả ố
h (Relationship) gi a các b ng ệ ữ ả
7. Các đ c tr ng c a Thu c Tính: ặ ư ủ ộ
- M i thu c tính đ c tr ng cho th c th đóỗ ộ ặ ư ự ể
- Thu c tính ph i độ ả ược đ nh nghĩa ki u d li uị ể ữ ệ
- Thu c tính là đ n v nh nh t trong CSDLộ ơ ị ỏ ấ
M t ộ thu c tính ộ trong thi t k m c khái ni m tr thành ế ế ứ ệ ở m t c t ộ ộ trong
thi t k m c v y lýế ế ứ ậ
M t ộ hàng (b ) ộ trong thi t k CSDL m c v t lý bi u di n m t ế ế ứ ậ ể ễ ộ th c th ự ể
trong thi t k m c khái ni mế ế ứ ệ
Trang 58. Các đ c tr ng c a B ng: ặ ư ủ ả
- B ng bao g m nhi u hàng và c tả ồ ề ộ
- B ng trong CSDL ph i đả ả ược đ t m t tên duy nh tặ ộ ấ
- B ng là th hi n c a đ i tả ể ệ ủ ố ượng trong CSDL Quan hệ
-9. Các lo i m i quan h trong CSDL ạ ố ệ
- Quan h ki u liên k t 1-1, 1-N, N-N ệ ể ế
- Quan h ki u liên k t đ quy: VD: M t nhân viên qu n lý ệ ể ế ệ ộ ả nhi u nhân viên khác, M t khoa qu n lý nhi u giáo viên ề ộ ả ề
10. Quy t c nghi p v : ắ ệ ụ
- Là các th t c, nguyên t c , các chu n mà CSDL ph i tuân th theoủ ụ ắ ẩ ả ủ nó
- Các quy t c này th hi n trong CSDL m c v t lý dắ ể ệ ứ ậ ướ ại d ng m t ộ
b ng và các ràng bu cả ộ
11. Truy v n trong CSDL: ấ
- Truy v n là m t cách đ l a ch n ra d li u c n thi tấ ộ ể ự ọ ữ ệ ầ ế
- Truy v n cho phép s p x p k t qu hi n th , n m t s c t trong ấ ắ ế ế ả ệ ị ẩ ộ ố ộ
b ng c n truy v n, đ a ra các k t qu tính toán, cho phép l a ả ầ ấ ư ế ả ự
ch n 1 s c t trong b ng đ hi n thọ ố ộ ả ể ể ị
12. Khóa chính, khóa ngo i c a b ng trong CSDL: ạ ủ ả
Khóa chính (Primary key): là m t thu c tính đ phân bi t trong m i ộ ộ ể ệ ỗ
b ng c a CSDL M i m t b ng đ u có duy nh t 1 khóa chính.ả ủ ỗ ộ ả ề ấ
Khóa ngo i (Foreign Key): ạ là m t or nhi u thu c tính trong b ng này ộ ề ộ ả
có quan h v i b ng khác.ệ ớ ả
13. Ràng bu c là nh ng quy t c c n tuân th nh p d li u vào ộ ữ ắ ầ ủ ậ ư ệ CSDL đ h n ch các mi n giá tr c a thu c tính ể ạ ế ề ị ủ ộ
Trang 6Có 3 ki u rể àng bu c: NOT NULL, CHECK, TRIGGERộ
Khóa chính ph i b t bu c ph i có ràng bu c NOT NULL vì ràng bu c ả ắ ộ ả ộ ộ NOT NULL là không được đ tr ngể ố
14. L i ích c a VIEW: ợ ủ
- Ẩn đi các hàng or c t mà ng i dùng ch a ho c không quan tâmộ ườ ư ặ
- Ẩn đi các thao tác CSDL ph c t p ứ ạ
- Nâng cao hi u qu truy v nể ả ấ
- Tăng kh năng b o m tả ả ậ
15. Ngôn ng SQL là ngôn ng truy v n có c u trúc (SQL – ữ ữ ấ ấ
Structured Query Language)
G m 4 nhóm l nh SQL:ồ ệ
a. Nhóm truy v n d li u (DQL) (Data Query Language): ấ ữ ệ g m các ồ
l nh truy v n l a ch n SELECT đ l y thông tin nh ng không làm ệ ấ ự ọ ể ấ ư thay đ i d li u trong b ngổ ữ ệ ả
b. Nhóm đ nh nghĩa d li u (DDL) (Data Definition Language): ị ữ ệ
g m các l nh t o, thay đ i các b ng d li u (Create, Drop, Alter, )ồ ệ ạ ổ ả ữ ệ
c. Nhóm thao tác d li u (DML) (Data Manipulation Language): ữ ệ
g m các l nh cho phép thêm s a xóa d li u trong các b ngồ ệ ử ữ ệ ả
d. Nhóm đi u khi n d li u (DCL) (Data Control: ề ể ữ ệ g m cách l nh ồ ệ
qu n lý quy n truy c p vào d li u các b ng (GRANT, REVOKE)ả ề ậ ữ ệ ả
16. M nh đ WHERE: ệ ề
M nh đ Where's cho phép truy v n l a ch n theo hàngệ ề ấ ự ọ
Chú ý:
- M t hàng trong b ng độ ả ượ ọc g i là 1 b n ghi (record) ả
- Toán t LIKE ử thường đượ ử ục s d ng sau m nh đ WHEREệ ề
- Toán t AND ử cho phép tr v b n ghi có c t d li u ph i th a mãn ả ề ả ộ ữ ệ ả ỏ
đ ng th i hai ho c nhi u đi u ki nồ ờ ặ ề ề ệ
Trang 7- Thành ph n đầ ược ch ra sau m nh đ WHERE là m t ỉ ệ ề ộ đi u ki n tìm ề ệ
ki m ế
17. M nh đ FROM: ệ ề
- M nh đ FROM trong câu l nh SELECT cho phép ch ra b ng, view ệ ề ệ ỉ ả
ho c các b ng k t n i v i nhau đặ ả ế ố ớ ượ ử ục s d ng trong câu l nh ệ
SELECT
18. M nh đ ORDER BY: ệ ề
- Cho phép s p x p k t qu truy v n theo c tắ ế ế ả ấ ộ
- Đ s p x p k t qu hi n th theo th t Alphabet (s p x p tăng ể ắ ế ế ả ể ị ứ ự ắ ế
d n) thì ta dùng ASC ( Ascending)ầ
- Đ s p x p k t qu hi n th theo s p x p gi m d n thì ra dùng ể ắ ế ế ả ể ị ắ ế ả ầ DESC (Descending)
19. M nh đ GROUP BY (Hàm nhóm): ệ ề
- Nhóm các hàm d li u có giá tr gi ng nhau vào thành 1 nhómữ ệ ị ố
- Các tính toán sẽ được tính toán trên m i nhómỗ
- Chú ý: Hàm nhóm đượ ổ ợc t h p d li u t nhi u c t khác nhau, t ữ ệ ừ ề ộ ừ nhi u hàng khác nhau Có th áp d ng trên các c t c a b ng và trên ề ể ụ ộ ủ ả các c t độ ược tính toán
20. M nh đ SELECT: ệ ề
- Khi truy v n trên nhi u b ng ph i có k t n i các b ng, g m 2 ki u ấ ề ả ả ế ố ả ồ ể
k t n i đó là k t n i trong và k t n i ngoàiế ố ế ố ế ố
- K t n i trongế ố : M nh đ where ch ra các trệ ề ỉ ường c a các b ng c n ủ ả ầ
k t n i ph i nh nhauế ố ả ư
- K t n i ngoàiế ố : S d ng t khóa Left/Right Outer Join trong m nh đử ụ ừ ệ ề FROM
Trang 8- Left Outer Join: là phép k t n i ngo i, trong đó toàn b dòng c a ế ố ạ ộ ủ
b ng bên trái trong phép k t n i đả ế ố ược tr v , và d li u t b t kì ả ề ữ ệ ừ ấ dòng tương ng trong b ng bên ph i cũng đứ ả ả ược ch vả ề
- Right Outer Join: là phép k t n i ngo i, trong đó toàn b dòng c a ế ố ạ ộ ủ
b ng bên ph i trong phép k t n i đả ả ế ố ược tr v , và d li u t b t kì ả ề ữ ệ ừ ấ dòng tương ng trong b ng bên trái cũng đứ ả ược tr vả ề
- Full Outer Join: là phép k t n i ngo i, trong đó toàn b dòng c a c ế ố ạ ộ ủ ả
2 b ng đ u đả ề ược tr v ả ề Microsofr Access không h tr ki u k t n i ỗ ợ ể ế ố này
Chú ý:
- K t qu c a câu l nh SELECT có th ch a các hàng trùng l p nhauế ả ủ ệ ể ứ ậ
- Câu l nh SELECT không có m nh đ WHEREcho phép tr v t t c ệ ệ ề ả ề ấ ả các hàng có trong b ng ho c trong viewả ặ
- Ki u k t n i ngoài OUTER JOIN tr v s lể ế ố ả ề ố ượng d li u l n h n k t ữ ệ ớ ơ ế
n i trong INNER JOINố
- Khi th c hi n câu l nh SELECT có th có nhi u k t qu trùng nhau ự ệ ệ ể ề ế ả
đượ ọc g i ra Ta dùng t khóa ừ DISTINCT được dùng kèm theo câu
l nh SELECT đ tr v k t qu phân bi t nhau.ệ ể ả ề ế ả ệ
- M t k t n i không có m nh đ WHERE ho c k t n i JOIN sẽ cho k tộ ế ố ệ ề ặ ế ố ế
qu là tr v t h p t t c các b d li u có thả ả ề ổ ợ ấ ả ộ ữ ệ ể
Chú ý:
- Câu l nh SQL k t thúc b ng ệ ế ằ d u ch m ph y (;) ấ ấ ẩ
- Tên c t trong 1 b ng ph i phân bi t nhauộ ả ả ệ
- K t n i trong luôn tr v s b n ghi l n h n k t n i ngoài là ế ố ả ề ố ả ớ ơ ế ố SAI
- T khóa inner join cho phép tr v các b n ghi th a mãn đi u ki n: ừ ả ề ả ỏ ề ệ
Các b n ghi có c t k t n i tìm đ ả ộ ế ố ượ c giá tr t ị ươ ng ng trong ứ
b ng còn l i ả ạ
- Truy v n ấ cho phép l y ra d li u th a mãn các đi u ki n ngấ ữ ệ ỏ ề ệ ươi dùng đ nh nghĩaị
Trang 9- Trong Oracle Express , đ i tố ượng cho phép thêm ho c c p nh p d ặ ậ ậ ữ
li u vào b ng là ệ ả TRUY V N Ấ
- Câu l nh SQL DROP TABLE dùng đ xóa m t b ng trong CSDLệ ể ộ ả
- Câu l nh SQL cho phép xóa t t c các b n ghi trong b ng ệ ấ ả ả ả
KHACH_HANG:
DELETE FROM KHACH_HANG
21. Các hàm truy v n nhóm g m: ấ ồ
- Max: giá tr l n nh t trong c t columnị ớ ấ ộ
- Min: giá tr nh nh t trong c t columnị ỏ ấ ộ
- Count: Hàm đ m s bế ố ộ
- Avg: giá tr trung bình c a c t columnị ủ ộ
22. Các câu l nh SQL: ệ
a. Câu l nh INSERT INTO: ệ
- Dùng đ thêm m i m t b d li u vào c s d li u ể ớ ộ ộ ữ ệ ơ ở ữ ệ
- Có th thêm nhi u dòng m i vào b ng b ng câu l nh SELECT ể ề ớ ả ằ ệ
- Cú pháp: INSERT INTO tên b ng VALUES( values1, values2, values3,ả
…)
b. C p nh p d li u trong b ng: UPDATE ậ ậ ữ ệ ả
Khi s d ng câu l nh UPDATE không có m nh đ WHERE sẽ tr ử ụ ệ ệ ề ả
v m t thông báo l i ề ộ ỗ
Cú pháp: UPDATE tên b ng ả
SET thi t l p c t c n thi t l p = giá tr ế ậ ộ ầ ế ậ ị
[WHERE d ki n]ữ ệ
c. Xóa d li u trong b ng: DELETE ữ ệ ả
Cú pháp:
DELETE * TABLE đ xóa t t c các c t trong b ngể ấ ả ộ ả
DELETE FROM TABLE đ xóa t t c các b n ghi trong b ngể ấ ả ả ả
Câu l nh DELETE đi kèm theo sau là danh sách tên các c t cho phép ệ ộ
ch xóa d li u trong các c t đã đỉ ữ ệ ộ ược li t kêệ
d. Câu l nh ALTER: ệ
- Cho phép thêm, s a, xóa các c t trong b ngử ộ ả
- Cho phép thêm, xóa các ràng bu cộ
Trang 10- Thay đ i ki u d li u cho các c t trong b ngổ ể ữ ệ ộ ả
- Thay đ i thu c tính b nh đổ ộ ộ ớ ượ ấc c p cho b ngả
Ràng bu c Primary Key ộ : Đ m b o c t đả ả ộ ược quy đ nh là khóa chính ị
c a b ng không đủ ả ược phép trùng l pặ
Alter Table EMPLOYEES
Add Constraint EMPLOYEES_PK
PRIMARY KEY ( EMPOLOYEE_ID)
USING INDEX ;
Ràng bu c UNIQUE: ộ quy đ nh tính duy nh t cho các c t khác trong ị ấ ộ
b ngả
M t b ng ch có 1 ràng bu c primary key nh ng có th có nhi u ràng ộ ả ỉ ộ ư ể ề
bu c Uniqueộ
Ví d : Ràng bu c UNIQUE đ đ m b o r ng không có nhân viên nào ụ ộ ể ả ả ằ trùng đ a ch mail v i nhau:ị ỉ ớ
Alter Table EMPLOYEES
Add Constraint EMPLOYEES_UNQ_EMAIL
UNIQUE (EMAIL) ;
CREATE VIEW:
CREATE OR REPLACE view SALES_EMPLOYEES as
Select … From… where
OR REPLACE: có th để ược thêm vào câu l nh Create view đ thay th ệ ể ế các view có s n và trùng tên v i view c n t oẵ ớ ầ ạ
Trang 11CREATE INDEX: t o ch s trên 1 c t ho c nhi u c t trong b ng, cho ạ ỉ ố ộ ặ ề ộ ả phép vi c tìm ki m trong b ng tr nên d dàngệ ế ả ở ễ
CREATE INDEX EMPLOYEE_IX_DEPART_ID
ON EMPLOYEES (DEPARTMENT_ID) ;
DROP TABLE EMPLOYEES CASCADE CONSTRAINTS ; (m nh đ ệ ề
CASCASE CONSTRAINTS được thêm vào đ t đ ng lo i b các ràng ể ự ộ ạ ỏ
bu c tham chi u trong b ng )ộ ế ả
23. Toán t BETWEEN cho phép ch ra m t giá tr trong m t ử ỉ ộ ị ộ
kho ng và hai giá tr c n ả ị ở ậ
24. Quy n truy xu t d li u các quy n đã cung c p s d ng 2 l nh ề ấ ữ ệ ề ấ ử ụ ệ
là GRANT và REVOKE
- L nh GRANT cung c p quy n trên CSDL ệ ấ ề
VD: GRANT select, insert, update
ON HR.employees
TO HR_Admin ;
- L nh REVOKE cho phép thu h i các quy n đã cung c p b i ệ ồ ề ấ ở
m nh đ GRANT ệ ề
VD: REVOKE update
ON HR.employees
FROM HR_Admin ;
Trang 1225. Các b t th ấ ườ ng khi c p nh p d li u: g m b t th ậ ậ ữ ệ ồ ấ ườ ng khi thêm d li u, b t th ữ ệ ấ ườ ng khi c p nh p d li u, b t th ậ ậ ữ ệ ấ ườ ng khi xóa d li u ữ ệ
- B t th ấ ườ ng khi thêm d li u: ữ ệ M t yêu c u thêm vào không th ộ ầ ể
th c hi n do có m t ph thu c nhân t oự ệ ộ ụ ộ ạ
- B t th ấ ườ ng khi xóa d li u: ữ ệ
o Hi n tệ ượng b t thấ ường trong CSDL có th là s m t mát d ể ự ấ ữ
li u không mong mu n,ệ ố
o Hi n tệ ượng b t thấ ường trong CSDL có th là d li u b xóa ể ữ ệ ị
trước khi được thêm vào
o Hi n tệ ượng b t thấ ường trong CSDL có th là d li u không thể ữ ệ ể xóa do có ràng bu c tham chi uộ ế
26. M c đích c a chu n hóa: ụ ủ ẩ
- Lo i b các b t thạ ỏ ấ ường trong CSDL
- Chu n hóa CSDL luôn luôn là c n thi t trong m i tình hu ngẩ ầ ế ọ ố
- Chu n hóa CSDL đẩ ược th c hi n trên các lự ệ ược đ quan hồ ệ
27. Khái ni m khóa c a quan h : ệ ủ ệ
- Tiêu chí làm khóa chính: s lố ượng thu c tính l a ch n là ít nh t và ộ ự ọ ấ giá tr ít thay đ i nh tị ổ ấ
- M t khóa ngo i c a quan h độ ạ ủ ệ ược chu n hóa có th là khóa chính ẩ ể
c a quan h ho c 1 ph n c a khóa chínhủ ệ ặ ầ ủ
- Khi chu n hóa m t quan h b ng cách tách nó ra thành 2 quan h ẩ ộ ệ ằ ệ
m i đ đ m b o tính toàn v n c a d li u thì ph i liên k t hai quan ớ ể ả ả ẹ ủ ữ ệ ả ế
h b i m t môi trệ ở ộ ường chung và t o khóa chính cho quan h m iạ ệ ớ
28. Chu n hóa CSDL: ẩ
- Tách b ng l n thành b ng nh h nả ớ ả ỏ ơ
- Quá trình tách b ng l n thành b ng nh h n đ qu n lý hi u qu ả ớ ả ỏ ơ ể ả ệ ả
h nơ
- Khi chu n hóa d li u, các trẩ ữ ệ ường không ph i là trả ường khóa thì không ph thu c vào nhauụ ộ
- Khi vi ph m quy t c chu n hóa, chúng ta có th t o m i m t quan ạ ắ ẩ ể ạ ớ ộ
h m i ch a 1 nhóm các thu c tính ph thu cệ ớ ứ ộ ụ ộ